intTypePromotion=3
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 140
            [banner_name] => KM1 - nhân đôi thời gian
            [banner_picture] => 964_1568020473.jpg
            [banner_picture2] => 839_1568020473.jpg
            [banner_picture3] => 620_1568020473.jpg
            [banner_picture4] => 994_1568779877.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 8
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:11:47
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => sonpham
        )

)

Đề kiểm tra học kỳ 1 năm học 2014-2015 môn Hóa học 9 - Phòng Giáo dục và Đào tạo Hoài Nhơn

Chia sẻ: Minh Thư | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:6

0
99
lượt xem
11
download

Đề kiểm tra học kỳ 1 năm học 2014-2015 môn Hóa học 9 - Phòng Giáo dục và Đào tạo Hoài Nhơn

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Đề kiểm tra học kỳ 1 năm học 2014-2015 môn Hóa học 9 - Phòng Giáo dục và Đào tạo Hoài Nhơn có cấu trúc gồm 10 câu hỏi trắc nghiệm và 4 câu hỏi tự luận trong thời gian làm bài 45 phút, mời các bạn cùng tham khảo để củng cố lại kiến thức của mình và làm quen với dạng đề thi.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề kiểm tra học kỳ 1 năm học 2014-2015 môn Hóa học 9 - Phòng Giáo dục và Đào tạo Hoài Nhơn

  1. PHÒNG GD-ĐT HOÀI NHƠN Môn: HÓA HỌC 9 (thời gian: 45 phút) ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I Năm học: 2014-2015 Trường THCS. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Giám thị 1 Giám thị 2 Mã phách Họ và tên:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Lớp:. . . . . . . . . . . SBD: . . . . . . . . . . . . . ĐỀ 1 A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5,0đ) Hãy khoanh tròn một hoặc hai, ba chữ cái A, B, C, D ở các câu sau đây, nếu đúng. Câu 1: Các chất được viết dưới dạng công thức hoá học là: CaCO3, NaOH, H2SO4, Fe, CaO, SO2, Cl2, HCl, NaCl, Ca(OH)2, Al, C. Số hợp chất là A. 6 B. 7 C. 8 D. 5 Câu 2: Các chất được viết dưới dạng công thức hoá học là: Fe, BaCl2, Mg(OH)2, Cu, Cu(NO3)2, SO2, CuSO4, CuO, Na2CO3, Ag, FeCl2. Số chất tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 3: Chất tác dụng với dung dịch muối Al2(SO4)3 ở nhiệt độ thường là A. Mg B. dd BaCl2 C. Fe(OH)2 D. dd NaOH Câu 4: Phát biểu đúng là: A. Quặng pirit (thành phần chính là FeS2) và lưu huỳnh là những nguyên liệu chính để sản xuất SO2 B. Quì tím và dung dịch phenonphtalein là chất chỉ thị của dung dịch axit và dung dịch bazơ C. Nhôm và sắt không tác dụng với H2SO4 đặc, nguội và HNO3 đặc, nguội. D. Khí clo làm mất màu quì tím ẩm. t 0  A  +X +Y Câu 5: Cho sơ đồ: CaCO3   Ca(OH)2   CaCO3. Chất X, Y lần lượt là: A. CaO, H2O B. H2O, CO2. C. H2O, SO2. D. H2O, Na2CO3. Câu 6: Thực hiện các thí nghiệm: (1) Nhỏ dung dịch HCl vào mẫu Ag. (4) Nhỏ dung dịch NaOH lên mẫu Al. (2) Đốt Ag trong khí oxi. (5) Nhúng sợi dây Cu vào dung dịch sắt (II) sunfat. (3) Đốt khí Clo trong bình chứa khí oxi. Những thí nghiệm không có phản ứng hóa học xảy ra là: A. (1), (2), (3), (4) B. (1), (2), (3), (5) C. (2), (3), (4) (5) D. (1), (3), (4), (5). Câu 7: Nhỏ từ từ dung dịch HCl vào dung dịch NaOH (2) cho đến dư HCl, pH của dung dịch (2) sẽ biến đổi A. từ nhỏ hơn 7 đến 7 và lớn hơn 7 B. từ lớn hơn 7 đến 7 và nhỏ hơn 7 C. không đổi (luôn luônlớn hơn 7) D. không thể xác định được. Câu 8: Cặp chất được dùng để điều chế khí clo trong phòng thí nghiệm là A. HCl đặc, MnO2. B. HCl, HClO. C. NaCl, H2O. D. HClO, NaClO. Câu 9: Thành phần chính của quặng boxit là A. Fe2O3 B. FeS2 C. Fe3O4 D. Al2O3 Câu 10: Đồng có lẫn tạp chất nhôm. Hóa chất dùng để làm sạch kim loại đồng là A. dung dịch AgNO3 B. dung dịch CuSO4 C. dung dịch NaOH D. dung dịch HCl B. TỰ LUẬN: (5.0đ). Câu 1(2.0đ): Viết phương trình hoá học theo dãy chuyển đổi hóa học sau (ghi rõ điều kiện phản ứng – nếu có):  NaOH  Fe(OH)  t0 CO,t 0 +H 2SO 4 (l) FeCl3  3  Fe2O3   Fe   FeSO4 Câu 2 (1.0đ): Dẫn dòng khí CO qua ống sứ đựng CuO, nung nóng. Dẫn dòng khí CO2 qua dung dịch nước vôi trong Ca(OH)2 dư. - Viết phương trình hóa học của hai thí nghiệm trên. VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
  2. - Hai thí nghiệm đó chứng minh tính chất gì của CO và CO2 Câu 3: (1.0đ): Cho một lượng sắt phản ứng vừa đủ với dung dịch đồng (II) sunfat. Thêm 200ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch sau phản ứng để kết tủa hết muối sắt tạo ra. 1. Viết các phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra. 2. Tính khối lượng sắt tham gia phản ứng. Câu 4: (1.0đ): Dẫn 4,48 lít (đktc) khí CO2 vào dung dịch có chứa 8 gam NaOH, muối nào được tạo ra? Viết phương trình hóa học của phản ứng. \ PHÒNG GD-ĐT HOÀI NHƠN Môn: HÓA HỌC 9 (thời gian: 45 phút) ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I Năm học: 2014-2015 Trường THCS. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Giám thị 1 Giám thị 2 Mã phách Họ và tên:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Lớp:. . . . . . . . . . . SBD: . . . . . . . . . . . . . ĐỀ 2 A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5,0đ) Hãy khoanh tròn một hoặc hai, ba chữ cái A, B, C, D ở các câu sau đây, nếu đúng. Câu 1: Các chất được viết dưới dạng công thức hoá học là: CaCO3, C, NaOH, H2SO4, Fe, CaO, SO2, Cl2, HCl, NaCl, Ca(OH)2, Al. Số đơn chất là A. 4 B. 5 C. 6 D. 7 Câu 2: Các chất được viết dưới dạng công thức hoá học là: Fe, BaCl2, Mg(OH)2, Cu, Cu(NO3)2, SO2, CuSO4, CuO, Na2CO3, Ag, FeCl2. Số chất không tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là A. 4 B. 5 C. 6 D. 7 Câu 3: Chất tác dụng với dung dịch muối CuSO4 ở nhiệt độ thường là A. Fe(OH)2 B. dd BaCl2 C. Al D. dd NaOH Câu 4: Phát biểu sai là: A. Quặng pirit (thành phần chính là FeS2) và lưu huỳnh là những nguyên liệu chính để sản xuất SO2 B. Quì tím và dung dịch phenonphtalein là chất chỉ thị của dung dịch axit và dung dịch bazơ C. Nhôm và sắt không tác dụng với H2SO4 đặc, nguội và HNO3 đặc, nguội. D. Khí clo làm mất màu quì tím ẩm. + H 2O t 0  X  +Y Câu 5: Cho sơ đồ: CaCO  3  Ca(OH)   CaCO . Chất X, Y lần lượt là: 2 3 A. CaO, CO2 B. H2O, CO2 C. H2O, SO2. D. CaO, Na2CO3. Câu 6: Thực hiện các thí nghiệm: (1) Nhỏ dung dịch HCl vào mẫu Ag. (4) Nhỏ dung dịch NaOH lên mẫu Al. (2) Nhúng sợi dây Mg vào dung dịch sắt (II) sunfat. (3) Đốt khí Clo trong bình chứa khí oxi. (5) Đốt Ag trong khí oxi. Những thí nghiệm có phản ứng hóa học xảy ra là: A. (1), (3) B. (2), (4) C. (3), (5) D. (1), (4). Câu 7: Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch HCl (2) cho đến dư NaOH, pH của dung dịch (2) sẽ biến đổi A. từ nhỏ hơn 7 đến 7 và lớn hơn 7 B. từ lớn hơn 7 đến 7 và nhỏ hơn 7 VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
  3. C. không đổi (luôn luôn nhỏ hơn 7) D. không thể xác định được. Câu 8: Cặp chất được dùng để điều chế khí clo trong công nghiệp là A. HCl đặc, MnO2. B. HCl, HClO. C. NaCl, H2O. D. HClO, NaClO. Câu 9: Thành phần chính của quặng hematit là A. Fe2O3 B. FeS2 C. Fe3O4 D. Al2O3 Câu 10: Bạc có lẫn tạp chất nhôm. Hóa chất dùng để làm sạch kim loại bạc là A. dung dịch AgNO3 B. dung dịch CuSO4 C. dung dịch NaOH D. dung dịch HCl B. TỰ LUẬN: (5.0đ). Câu 1(2.0đ): Viết phương trình hoá học theo dãy chuyển đổi hóa học sau (ghi rõ điều kiện phản ứng – nếu có): t0  NaOH  Fe(OH)  CO,t 0 +HCl Fe2(SO4)3  3  Fe2O3   Fe   FeCl2 Câu 2 (1.0đ): Dẫn dòng khí CO qua ống sứ đựng CuO, nung nóng. Dẫn dòng khí CO2 qua dung dịch nước vôi trong Ca(OH)2 dư. - Viết phương trình hóa học của hai thí nghiệm trên. - Hai thí nghiệm đó chứng minh tính chất gì của CO và CO2. Câu 3: (1.0đ): Cho một lượng sắt phản ứng vừa đủ với dung dịch đồng (II) sunfat. Thêm 400ml dung dịch NaOH 0,5M vào dung dịch sau phản ứng để kết tủa hết muối sắt tạo ra. 1. Viết các phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra. 2. Tính khối lượng sắt tham gia phản ứng. Câu 4: (1.0đ): Dẫn 8,96 lít (đktc) khí CO2 vào dung dịch có chứa 16 gam NaOH, muối nào được tạo ra? Viết phương trình hóa học của phản ứng. VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
  4. UBND HUYỆN HOÀI NHƠN ĐÁP ÁN MÔN THI HOÁ HỌC 9, HỌC KÌ I, PGD & ĐT HOÀI NHƠN NĂM HỌC 2014 – 2015 ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------ ĐỀ I: A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5,0đ) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án C D A,B,D A,C,D B,D B B A D B,C,D Biểu điểm 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ Ghi chú Những câu có nhiều đáp án đúng, phải khoanh đủ thì ghi điểm, thiếu không ghi điểm. B. TỰ LUẬN: (5.0đ). Câu 1 (2.0đ): Pthh Đáp án Biểu điểm 1 FeCl3 + 3NaOH   Fe(OH)3  + 3NaCl 0,5đ 0 2 2Fe(OH)3 t Fe2O3 + 3H2O 0,5đ  3 Fe2O3 + 3CO t0 3Fe + 3CO2 0,5đ  4 Fe + H2SO4   FeSO4 + H2  0,5đ Các phản ứng 2, 3 không ghi điều kiện trừ 0,25đ cho mỗi pthh. (a) Ghi chú: Không cân bằng, trừ 0,25 đ cho mỗi phản ứng. (b). Nếu bị cả 2 lỗi (a) và (b) thì chỉ trừ một lỗi. Viết công thức hóa học sai không ghi điểm. Câu 2 (1.0đ): ý Đáp án Biểu điểm - Dẫn khí CO qua ống đựng CuO nung nóng, có phản ứng: 1 t0 0,25đ/ý Pthh: CO + CuO  Cu + CO2 (1) - Chứng minh: CO có tính khử - Dẫn khí CO2 qua nước vôi dư, có phản ứng. 2 Pthh: CO2 + Ca(OH)2   CaCO3 + H2O (2) 0,25đ/ý - Chứng minh: CO2 là oxit axit Ghi chú: Phản ứng (2) không ghi nhiệt độ, không trừ điểm, vì đã có ở đề bài. Câu 3: (1.0đ): Ý Đáp án Biểu điểm Pthh Fe + CuSO4  FeSO4 + Cu 0,25đ Mol a a Pthh FeSO4 + 2NaOH   Fe(OH)2 + Na2SO4 0,25đ Mol a 2a 200 Số mol NaOH = 2a =  1  0, 2(mol) , suy ra a = 0,1(mol). 1000 0,5đ Khối lượng sắt tham gia phản ứng: 0,1.56 = 5,6g. Đánh giá có tính hệ thống, mất tính hệ thống đến đâu không tính điểm đến đó. Viết 2 pthh đúng ghi 0,25đ/pthh x 2 = 0,5đ. Ghi chú: Tính toán đúng ghi 0,5đ. Trình bày cách khác đúng, ghi điểm tối đa. Câu 4 (1.0đ): Đáp án Biểu điểm VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
  5. Bước 4, 48 8 n = = 0,2(mol) ; n  = 0,2(mol) 0,50đ 1 CO 2 22,4 NaOH 40 Bước n :n = 0,2 : 0,2 = 1 : 1 , vậy sản phẩm là muối axit CO 2 NaOH 0,25đ 2 Pthh CO2 + NaOH   NaHCO3 0,25đ Nếu học sinh không thực hiện bước 2, mà viết đúng phương trình Ghi chú: hóa học đúng, ghi đủ 0,5đ. Bước 1 bắt buột phải có. UBND HUYỆN HOÀI NHƠN ĐÁP ÁN MÔN THI HOÁ HỌC 9, HỌC KÌ I, PGD & ĐT HOÀI NHƠN NĂM HỌC 2014 – 2015 ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------ ĐỀ II: A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5,0đ) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án A C B,C,D B A,D B A C A A,C,D Biểu điểm 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ Ghi chú Những câu có nhiều đáp án đúng, phải khoanh đủ thì ghi điểm, thiếu không ghi điểm. B. TỰ LUẬN: (5.0đ). Câu 1(2.0đ): Pthh Đáp án Biểu điểm 1 Fe2(SO4)3 + 6NaOH   2Fe(OH)3  + 3Na2SO4 0,5đ 0 2 2Fe(OH)3 t Fe2O3 + 3H2O 0,5đ  3 Fe2O3 + 3CO t0 3Fe + 3CO2 0,5đ  4 Fe + 2HCl   FeCl2 + H2  0,5đ Các phản ứng 2, 3 không ghi điều kiện trừ 0,25đ cho mỗi pthh. (a) Ghi chú: Không cân bằng, trừ 0,25 đ cho mỗi phản ứng. (b). Nếu bị cả 2 lỗi (a) và (b) thì chỉ trừ một lỗi. Viết công thức hóa học sai không ghi điểm. Câu 2 (1.0đ): ý Đáp án Biểu điểm - Dẫn khí CO qua ống đựng CuO nung nóng, có phản ứng: 1 t0 0,25đ/ý Pthh: CO + CuO  Cu + CO2 (1) - Chứng minh: CO có tính khử - Dẫn khí CO2 qua nước vôi dư, có phản ứng. 2 Pthh: CO2 + Ca(OH)2   CaCO3  + H2O (2) 0,25đ/ý - Chứng minh: CO2 là oxit axit Ghi chú: Phản ứng (2) không ghi nhiệt độ, không trừ điểm, vì đã có ở đề bài. Câu 3: (1.0đ): Ý Đáp án Biểu điểm Pthh Fe + CuSO4  FeSO4 + Cu 0,25đ Mol a a Pthh FeSO4 2NaOH +  + Fe(OH)2 Na2SO4 0,25đ Mol a 2a 400 Số mol NaOH = 2a =  0,5  0, 2(mol) , suy ra a = 0,1(mol). 0,5đ 1000 VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
  6. Khối lượng sắt tham gia phản ứng: 0,1.56 = 5,6g. Đánh giá có tính hệ thống, mất tính hệ thống đến đâu không tính điểm đến đó. Viết 2 pthh đúng ghi 0,25đ/pthh x 2 = 0,5đ. Ghi chú: Tính toán đúng ghi 0,5đ. Trình bày cách khác đúng, ghi điểm tối đa. Câu 4 (1.0đ): Đáp án Biểu điểm Bước 8,96 16 n = = 0,4(mol) ; n  = 0,4(mol) 0,50đ 1 CO 2 22,4 NaOH 40 Bước n :n = 0,4 : 0,4 = 1 : 1 , vậy sản phẩm là muối axit CO 2 NaOH 0,25đ 2 Pthh CO2 + NaOH   NaHCO3 0,25đ Nếu học sinh không thực hiện bước 2, mà viết đúng phương trình Ghi chú: hóa học đúng, ghi đủ 0,5đ. Bước 1 bắt buột phải có. VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

AMBIENT
Đồng bộ tài khoản