intTypePromotion=1
zunia.vn Tuyển sinh 2024 dành cho Gen-Z zunia.vn zunia.vn
ADSENSE

Đề KSCL môn Địa lí lớp 10 năm 2018-2019 lần 1 - THPT Yên Lạc 2 - Mã đề 357

Chia sẻ: Man Hinh | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:4

26
lượt xem
0
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Để trang bị kiến thức và thêm tự tin hơn khi bước vào kì thi sắp đến mời các bạn học sinh lớp 10 tham khảo Đề KSCL môn Địa lí lớp 10 năm 2018-2019 lần 1 - THPT Yên Lạc 2 - Mã đề 357. Chúc các bạn làm bài kiểm tra tốt.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề KSCL môn Địa lí lớp 10 năm 2018-2019 lần 1 - THPT Yên Lạc 2 - Mã đề 357

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC<br /> TRƯỜNG THPT YÊN LẠC 2<br /> -----------<br /> <br /> KỲ THI KSCL LẦN 1 NĂM HỌC 2018 - 2019<br /> ĐỀ THI MÔN ĐỊA LÍ - KHỐI 10<br /> Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian giao đề.<br /> Đề thi gồm: 04 trang.<br /> ———————<br /> Mã đề thi<br /> 357<br /> <br /> (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)<br /> Họ, tên thí sinh:.....................................................................SBD: .............................<br /> Câu 41: Phát biểu nào sau đây không đúng với sự phân bố nhiệt độ theo vĩ độ địa lí?<br /> A. Nhiệt độ trung bình năm cao nhất là ở chí tuyến.<br /> B. Biên độ nhiệt năm tăng từ xích đạo về hai cực.<br /> C. Biên độ nhiệt năm thấp nhất ở khu vực xích đạo.<br /> D. Nhiệt độ trung bình năm tăng dần từ xích đạo về cực.<br /> Câu 42: Để phân biệt vùng phân bố của một dân tộc nào đó xen kẽ với các dân tộc khác thường dùng<br /> phương pháp<br /> A. chấm điểm.<br /> B. kí hiệu.<br /> C. bản đồ - biểu đồ.<br /> D. khoanh vùng.<br /> Câu 43: Châu thổ sông là kết quả trực tiếp của quá trình<br /> A. phong hóa.<br /> B. vận chuyển.<br /> C. bồi tụ.<br /> D. bóc mòn.<br /> Câu 44: Các quá trình ngoại lực bao gồm :<br /> A. phong hóa, nâng lên, vận chuyển, bồi tụ.<br /> B. phong hóa, uốn nếp, vận chuyển, bồi tụ.<br /> C. phong hóa, bóc mòn, vận chuyển, bồi tụ.<br /> D. phong hóa, hạ xuống, vận chuyển, bồi tụ.<br /> Câu 45: Tác nhân của quá trình bóc mòn không phải là<br /> A. băng hà.<br /> B. rừng cây.<br /> C. nước chảy.<br /> D. gió thổi.<br /> Câu 46: Phong hóa lí học là<br /> A. sự phá hủy đá thành các khối vụn; làm biến đổi màu sắc, thành phần hóa học.<br /> B. việc giữ nguyên đá và không làm biến đổi thành phần khoáng vật và hóa học.<br /> C. sự phá hủy đá thành các khối vụn mà không làm biến đổi thành phần hóa học.<br /> D. việc giữ nguyên đá, nhưng làm biến đổi màu sắc, thành phần, tính chất hóa học.<br /> Câu 47: Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến sự thay đổi các vùng khí áp cao và áp thấp ở lục địa và đại<br /> dương theo mùa?<br /> A. Giữa lục địa và đại dương có sự nóng lên hoặc lạnh đi không đều theo mùa.<br /> B. Hoạt động của gió kết hợp với độ cao, độ dốc và hướng sườn núi theo mùa.<br /> C. Các lục địa và đại dương có biên độ nhiệt độ năm khác nhau theo mùa.<br /> D. Các vành đai khí áp phân bố xen kẽ và đối xứng nhau qua áp thấp xích đạo.<br /> Câu 48: Biểu hiện nào sau đây không phải là do tác động của nội lực?<br /> A. Các lớp đất đá bị uốn nếp hay đứt gãy.<br /> B. Sinh ra do hiện tượng động đất, núi lửa.<br /> C. Lục địa được nâng lên hay hạ xuống .<br /> D. Đá nứt vỡ do thay đổi nhiệt độ đột ngột.<br /> Câu 49: Việt Nam nằm ở kiểu khí hậu nào sau đây?<br /> A. Cận nhiệt gió mùa. B. Nhiệt đới lục địa.<br /> C. Nhiệt đới gió mùa. D. Cận nhiệt lục địa.<br /> Câu 50: Khi giờ GMT là 23h ngày 15/7/2018 thì ở Hà Nội là<br /> A. 7h ngày 15/7/2018 B. 7h ngày 16/7/2018 C. 6h ngày 16/7/2018 D. 6h ngày 15/7/2018<br /> Câu 51: Cấu trúc của Trái Đất gồm các lớp sau:<br /> A. Vỏ đại dương, Manti trên, nhân Trái Đất.<br /> B. Vỏ lục địa, lớp Manti, nhân Trái Đất.<br /> C. Vỏ đại dương, lớp Manti, nhân Trái Đất.<br /> D. Vỏ Trái Đất, lớp Manti, nhân Trái Đất.<br /> Câu 52: Các dạng địa hình nào sau đây do dòng chảy thường xuyên tạo nên?<br /> A. Các rãnh nông, khe rãnh xói mòn.<br /> B. Thung lũng sông, thung lũng suối.<br /> C. Khe rãnh xói mòn, thung lũng sông.<br /> D. Thung lũng suối, khe rãnh xói mòn.<br /> Câu 53: Phong hóa sinh học là<br /> A. sự phá hủy đá thành các khối vụn; làm biến đổi màu sắc, thành phần hóa học.<br /> Trang 1/4 - Mã đề thi 357<br /> <br /> B. việc giữ nguyên đá và không làm biến đổi thành phần khoáng vật và hóa học.<br /> C. việc giữ nguyên đá, nhưng làm biến đổi màu sắc, thành phần, tính chất hóa học.<br /> D. sự phá hủy đá thành các khối vụn mà không làm biên đổi thành phần hóa học.<br /> Câu 54: Trên Trái Đất có hiện tượng luân phiên ngày, đêm là do<br /> A. Trái Đất tự quay quanh trục và trên bề mặt Trái Đất có nhiều múi giờ.<br /> B. Trái Đất hình khối cầu và tự quay quanh trục.<br /> C. tia sáng Mặt Trời chiếu xuống bề mặt Trái Đất mỗi nơi một khác.<br /> D. các nơi trên Trái Đất nhìn thấy Mặt Trời ở những độ cao khác nhau.<br /> Câu 55: Nguyên nhân hình thành gió mùa chủ yếu là do<br /> A. sự phân bố các vành đai áp xen kẽ và đối xứng nhau qua áp thấp xích đạo.<br /> B. sự nóng lên hoặc lạnh đi không đều giữa lục địa và đại dương theo mùa.<br /> C. các lục địa và các đại dương có biên độ nhiệt độ năm khác nhau theo mùa.<br /> D. hoạt động của gió kết hợp với độ cao, độ dốc và hướng sườn núi theo mùa.<br /> Câu 56: Muốn tìm hiểu được nội dung của bản đồ, trước hết cần nghiên cứu kĩ<br /> A. kinh tuyến và chú giải.<br /> B. kí hiệu và vĩ tuyến.<br /> C. vĩ tuyến và kinh tuyến.<br /> D. chú giải và kí hiệu.<br /> Câu 57: Nguồn năng lượng sinh ra ngoại lực chủ yếu là của<br /> A. sự phân hủy các chất phóng xạ.<br /> B. bức xạ từ Mặt Trời đến Trái Đất.<br /> C. các phản ứng hóa học khác nhau.<br /> D. sự dịch chuyển các dòng vật chất.<br /> Câu 58: Cho câu ca dao sau:<br /> "Đêm tháng năm chưa nằm đã sáng<br /> Ngày tháng mười chưa cười đã tối".<br /> Đêm, ngày trong câu ca dao trên đúng với<br /> A. bán cầu Bắc.<br /> B. cả hai bán cầu.<br /> C. bán cầu Nam.<br /> D. vùng chí tuyến<br /> Câu 59: Mỗi múi giờ rộng<br /> A. 13 độ kinh tuyến<br /> B. 15 độ kinh tuyến<br /> C. 11 độ kinh tuyến<br /> D. 18 độ kinh tuyến<br /> Câu 60: Phát biểu nào sau đây không đúng với các khối khí?<br /> A. Tính chất của các khối khí luôn ổn định khi di chuyển.<br /> B. Nguồn nhiệt ẩm quy định tính chất của các khối khí.<br /> C. Khối khí ở đại dương khác với khối khí ở trên lục địa.<br /> D. Các khối khí ở vĩ độ khác nhau có tính chất khác nhau.<br /> Câu 61: Vành đai động đất lớn nhất chạy dọc bờ của<br /> A. Thái Bình Dương.<br /> B. Đại Tây Dương.<br /> C. Bắc Băng Dương.<br /> D. Ấn Độ Dương.<br /> Câu 62: Phát biểu nào sau đây không đúng với ý nghĩa của phương pháp kí hiệu?<br /> A. Biểu hiện động lực phát triển của đối tượng.<br /> B. Xác định được vị trí của đối tượng.<br /> C. Thể hiện được quy mô của đối tượng.<br /> D. Thể hiện được tốc độ di chuyển của đối tượng.<br /> Câu 63: Dải hội tụ nhiệt đới được hình thành ở nơi tiếp xúc của hai khối khí<br /> A. có tính chất vật lí và hướng khác biệt khau.<br /> B. có tính chất lạnh ẩm và hướng ngược nhau.<br /> C. đều là nóng ẩm, có hướng gió ngược nhau.<br /> D. cùng hướng gió và có tính chất lạnh khô.<br /> Câu 64: Hướng gió thường được biểu hiện bằng phương pháp<br /> A. kí hiệu.<br /> B. chấm điểm.<br /> C. kí hiệu đường chuyển động.<br /> D. bản đồ - biểu đồ<br /> Câu 65: Nguyên nhân nào sau đây làm cho phong hóa lí học xảy ra mạnh ở các miền khí hậu khô nóng<br /> (hoang mạc và bán hoang mạc)?<br /> A. Nhiệt độ trung bình năm cao.<br /> B. Lượng mưa trung bình năm nhỏ.<br /> C. Biên độ nhiệt ngày đêm lớn.<br /> D. Thảm thực vật rất nghèo nàn.<br /> <br /> Trang 2/4 - Mã đề thi 357<br /> <br /> Câu 66: Dựa vào bảng số liệu:<br /> Dân số của các châu lục năm 2005<br /> Châu lục<br /> <br /> Châu Phi<br /> <br /> Châu Mĩ<br /> <br /> Châu Á<br /> <br /> Châu Âu<br /> <br /> Châu<br /> Đại Dương<br /> <br /> Dân số (triệu người)<br /> 906<br /> 888<br /> 3920<br /> 730<br /> 33<br /> Để thể hiện tỉ trọng dân số của các châu lục trên thế giới năm 2005, biểu đồ nào sau đây thích hợp<br /> nhất?<br /> A. Biểu đồ tròn.<br /> B. Biểu đồ cột.<br /> C. Biểu đồ miền.<br /> D. Biểu đồ đường.<br /> Câu 67: Thủy quyển là lớp nước trên Trái Đất bao gồm nước ở<br /> A. biển, đại dương; nước ngầm, băng tuyết; nước sông, suối, hồ.<br /> B. biển, đại dương; nước trên lục địa, hơi nước trong khí quyển.<br /> C. sông, suối, hồ; nước ngầm; nước trong các biển và đại dương.<br /> D. sông, suối, hồ; băng tuyết, nước trong các đại dương, hơi nước.<br /> Câu 68: Nguyên nhân chủ yếu làm cho các đai khí áp không liên tục mà bị chia cắt thành từng khu khí áp<br /> riêng biệt là<br /> A. hoạt động của dải hội tụ nhiệt đới.<br /> B. sự phân bố xen kẽ giữa lục địa và đại dương.<br /> C. ảnh hưởng của dòng biển nóng và lạnh.<br /> D. tác động của hoàn lưu khí quyển.<br /> Câu 69: Các hành tinh trong Hệ Mặt Trời có quỹ đạo chuyển động từ<br /> A. Bắc đến Nam<br /> B. Tây sang Đông.<br /> C. Đông sang Tây<br /> D. Nam đến Bắc.<br /> Câu 70: Chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất không phải là nguyên nhân chính gây lên hiện<br /> tượng<br /> A. khác nhau giữa các mùa trong một năm.<br /> B. lệch hướng chuyển động của các vật thể.<br /> C. sự luân phiên ngày đêm trên Trái Đất.<br /> D. Giờ trên Trái Đất và đường chuyển ngày.<br /> Câu 71: Bản đồ không phải là phương tiện chủ yếu để học sinh<br /> A. củng cố hiểu biết địa lí.<br /> B. khai thác kiến thức địa lí.<br /> C. rèn luyện kĩ năng địa lí.<br /> D. xem các tranh ảnh địa lí.<br /> Câu 72: Phát biểu nào sau đây không đúng với hiện tượng mùa trên Trái Đất?<br /> A. Mùa là một phần thời gian của năm.<br /> B. Các mùa có lượng bức xạ khác nhau.<br /> C. Đặc điểm khí hậu các mùa khác nhau.<br /> D. Do Trái Đất tự quay quanh trục gây ra.<br /> Câu 73: Một trong những yếu tố quan trọng khiến khí hậu nước ta không khô hạn như các nước cùng vĩ<br /> độ ở Tây Á, Tây Phi là<br /> A. gió Tây ôn đới.<br /> B. gió đất, gió biển.<br /> C. gió mùa<br /> D. gió Mậu dịch.<br /> Câu 74: Phát biểu nào sau đây đúng với Trái Đất so với Mặt Trời?<br /> A. Trái Đất vừa tự quay quanh trục, vừa chuyển động tịnh tiến quanh Mặt Trời.<br /> B. Trái Đất chuyển động tịnh tiến ở quanh Mặt Trời, sau đó tự quay quanh trục.<br /> C. Trái Đất tự quay quanh trục, sau đó chuyển động tịnh tiến ở quanh Mặt Trời.<br /> D. Trái Đất chuyển động tịnh tiến quanh trục và tự quay xung quanh Mặt Trời.<br /> Câu 75: Giữa hai khối khí nào sau đây không tạo thành frông rõ nét?<br /> A. Xích đạo và chí tuyến.<br /> B. Ôn đới và cực.<br /> C. Chí tuyến và ôn đới.<br /> D. Cực và xích đạo.<br /> Câu 76: Frông là mặt ngăn cách giữa hai<br /> A. khu vực cao áp khác biệt nhau về trị số áp.<br /> B. dòng biển nóng và lạnh ngược hướng nhau.<br /> C. khối khí khác biệt nhau về tính chất vật lí.<br /> D. tầng khí quyển khác biệt nhau về tính chất.<br /> Câu 77: Thạch quyển được hợp bởi lớp vỏ Trái Đất và<br /> A. phần trên của lớp Manti.<br /> B. nhân ngoài của Trái Đất.<br /> C. phần dưới của lớp Manti.<br /> D. nhân trong của Trái Đất.<br /> Câu 78: Hiện tượng nào sau đây chịu tác động của lực Côriôlit?<br /> A. Luân phiên bốn mùa xuân, hạ, thu, đông.<br /> B. Chuyển động biểu kiến của Mặt Trời.<br /> C. Giờ trên Trái Đất và đường chuyển ngày quốc tế.<br /> D. Chuyển động của các khối khí và dòng biển.<br /> Trang 3/4 - Mã đề thi 357<br /> <br /> Câu 79: Hiện tượng nào sau đây là hệ quả chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất?<br /> A. Chuyển động biểu kiến hàng năm của Mặt Trời.<br /> B. Sự lệch hướng chuyển động của các vật thể.<br /> C. Các mùa trong năm có khí hậu khác nhau<br /> D. Ngày đêm dài ngắn theo mùa và theo vĩ độ.<br /> Câu 80: Các nhân tố ảnh hưởng đến lượng mưa là<br /> A. khí áp, frông, gió, dòng biển, sinh vật.<br /> B. khí áp, frông, gió, địa hình, sông ngòi.<br /> C. khí áp, frông, gió, địa hình, thổ nhưỡng.<br /> D. khí áp, frông, gió, dòng biển, địa hình.<br /> -----------------------------------------------<br /> <br /> ----------- HẾT ----------<br /> <br /> Trang 4/4 - Mã đề thi 357<br /> <br />
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
5=>2