intTypePromotion=3
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 140
            [banner_name] => KM1 - nhân đôi thời gian
            [banner_picture] => 964_1568020473.jpg
            [banner_picture2] => 839_1568020473.jpg
            [banner_picture3] => 620_1568020473.jpg
            [banner_picture4] => 849_1568189308.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 8
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-11 15:08:43
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => sonpham
        )

)

Đề KSCL ôn thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 có đáp án - Sở GD&ĐT Thanh Hóa

Chia sẻ: Sensa Cool | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:14

0
4
lượt xem
0
download

Đề KSCL ôn thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 có đáp án - Sở GD&ĐT Thanh Hóa

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Đề KSCL ôn thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 có đáp án - Sở GD&ĐT Thanh Hóa này giúp các em học sinh ôn tập kiến thức chuẩn bị cho bài thi THPT Quốc gia sắp tới, rèn luyện kỹ năng giải đề thi để các em nắm được toàn bộ kiến thức chương trình Toán học lớp 12. Chúc các em ôn tập kiểm tra đạt kết quả cao.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề KSCL ôn thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 có đáp án - Sở GD&ĐT Thanh Hóa

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO<br /> THANH HÓA<br /> <br /> KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 THPT<br /> NĂM HỌC 2018- 2019<br /> Môn: TOÁN<br /> Ngày khảo sát: 10/4/2019<br /> Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề.<br /> Đề có 6 trang, gồm 50 câu trắc nghiệm.<br /> Mã đề: 101<br /> Họ, tên thí sinh:....................................................................................................................<br /> Số báo danh:..........................................................................................................................<br /> Câu 1: Trong không gian Oxyz , cho hai mặt phẳng song song  P  và  Q  lần lượt có phương trình<br /> 2 x  y  z  0 và 2 x  y  z  7  0 . Khoảng cách giữa hai mặt phẳng  P  và  Q  bằng<br /> <br /> A. 7 .<br /> <br /> B. 7 6 .<br /> <br /> C. 6 7 .<br /> <br /> Câu 2: Cho hàm số f  x   2 x  x  1 . Tìm<br /> A.<br /> <br />  f  x dx  2<br /> <br /> x<br /> <br />  x2  x  C .<br /> <br /> C.<br /> <br />  f  x dx  2<br /> <br /> x<br /> <br /> <br /> <br /> 1 2<br /> x  xC .<br /> 2<br /> <br /> D.<br /> <br /> 7<br /> .<br /> 6<br /> <br />  f  x dx .<br /> 1<br /> <br /> 1 2<br /> x  xC .<br /> 2<br /> 1 x 1 2<br /> f  x dx <br /> 2  x  xC .<br /> x 1<br /> 2<br /> <br /> B.<br /> <br />  f  x dx  ln 2 2<br /> <br /> D.<br /> <br /> <br /> <br /> x<br /> <br /> <br /> <br /> Câu 3: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A  2;4;1 , B  2;2; 3 . Phương trình mặt cầu đường kính<br /> AB là<br /> 2<br /> 2<br /> 2<br /> 2<br /> A. x 2   y  3   z  1  36.<br /> B. x 2   y  3   z  1  9.<br /> 2<br /> <br /> 2<br /> <br /> 2<br /> <br /> C. x 2   y  3   z  1  9.<br /> <br /> 2<br /> <br /> D. x 2   y  3   z  1  36.<br /> <br /> Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A 1; 3;1 , B  3;0; 2  . Tính độ dài đoạn AB .<br /> A. 26<br /> B. 22<br /> C. 26<br /> Câu 5: Cho hình phẳng trong hình (phần tô đậm) quay quanh trục<br /> hoành. Thể tích khối tròn xoay tạo thành được tính theo công thức nào?<br /> b<br /> <br /> D.<br /> <br /> 22<br /> <br /> b<br /> <br /> 2<br /> <br /> A. V    f  x   g  x   dx . B. V     f 2  x   g 2  x   dx .<br /> a<br /> <br /> b<br /> <br /> 2<br /> <br /> a<br /> b<br /> <br /> C. V     f  x   g  x   dx . D. V     f  x   g  x   dx .<br /> a<br /> <br /> a<br /> <br /> Câu 6: Cho a  log 2 m và A  log m 16m , với 0  m  1 . Mệnh đề nào sau đây đúng?<br /> 4a<br /> 4 a<br /> A. A <br /> .<br /> B. A <br /> .<br /> C. A   4  a  a.<br /> D. A   4  a  a.<br /> a<br /> a<br /> Câu 7: Cho hàm số y  f  x  có bảng biến thiên như sau<br /> <br /> Số nghiệm thực của phương trình 2 f  x   3  0 là<br /> A. 4 .<br /> B. 1 .<br /> C. 2 .<br /> <br /> D. 0 .<br /> <br /> Trang 1/6 - Mã đề thi 101<br /> <br /> Câu 8: Cho hàm số y  f  x  liên tục trên  và có đồ thị là đường cong như<br /> hình vẽ bên. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của<br />  3<br /> hàm số f  x  trên  1;  . Giá trị của M  m bằng<br />  2<br /> 1<br /> A. .<br /> B. 5.<br /> C. 4.<br /> D. 3.<br /> 2<br /> Câu 9: Cho cấp số nhân (un ) có số hạng đầu u1  3 và công bội q  2. Giá trị của u4 bằng<br /> A. 24.<br /> B. 48.<br /> C. 18.<br /> D. 54.<br /> Câu 10: Trong không gian Oxyz, cho điểm A  3; 2;1 . Đường thẳng nào sau đây đi qua A?<br /> x  3 y  2 z 1<br /> <br /> <br /> .<br /> 1<br /> 1<br /> 2<br /> x  3 y  2 z 1<br /> C.<br /> <br /> <br /> .<br /> 1<br /> 1<br /> 2<br /> <br /> x 3<br /> <br /> 4<br /> x3<br /> D.<br /> <br /> 4<br /> <br /> A.<br /> <br /> B.<br /> <br /> y  2 z 1<br /> <br /> .<br /> 2<br /> 1<br /> y  2 z 1<br /> <br /> .<br /> 2<br /> 1<br /> <br /> Câu 11: Gọi z1 và z2 là hai nghiệm phức của phương trình z 2  2 z  10  0 . Tính giá trị biểu thức<br /> 2<br /> <br /> 2<br /> <br /> P  z1  z2 .<br /> <br /> A. P  40 .<br /> B. P  10 .<br /> Câu 12: Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào?<br /> A. y   x 3  4 x.<br /> B. y  x3  4 x.<br /> C. y  x 4  4 x 2 .<br /> D. y   x 4  4 x 2 .<br /> <br /> C. P  20 .<br /> <br /> D. P  2 10 .<br /> <br /> Câu 13: Biết rằng có duy nhất một cặp số thực  x; y  thỏa mãn<br /> S  x  2 y.<br /> A. S  4 .<br /> B. S  6 .<br /> C. S  5.<br /> 2<br /> <br /> Câu 14: Cho hàm số f  x  liên tục trên  và có<br /> <br /> 4<br /> <br /> B. I  36 .<br /> <br /> 1<br /> Câu 15: Tập nghiệm của phương trình  <br /> 7<br /> A. S  1 .<br /> B. S  1;2 .<br /> <br /> Tính<br /> <br /> D. S  3 .<br /> 4<br /> <br />  f  x  dx  9;  f  x  dx  4 . Tính I   f  x  dx .<br /> 0<br /> <br /> A. I  5 .<br /> <br />  x  y    x  y  i  5  3i .<br /> <br /> 2<br /> <br /> C. I <br /> <br /> 9<br /> .<br /> 4<br /> <br /> 0<br /> <br /> D. I  13 .<br /> <br /> x 2 2 x 3<br /> <br />  7 x1 là:<br /> <br /> C. S  1;4 .<br /> 2<br /> <br /> D. S  2 .<br /> <br /> 3<br /> <br /> Câu 16: Cho hàm số f  x  có đạo hàm f '  x    x  1  x  2   2 x  3  , x  . Số điểm cực trị của hàm<br /> số đã cho là<br /> A. 0.<br /> B. 1.<br /> C. 2.<br /> D. 3.<br /> Câu 17: Điểm M trong hình vẽ bên biểu thị cho số phức<br /> A. 3  2i .<br /> B. 2  3i .<br /> C. 2  3i .<br /> D. 3  2i .<br /> <br /> Câu 18: Cho hình nón có bán kính đáy bằng 4a và chiều cao bằng 3a . Diện tích toàn phần của hình nón<br /> đã cho bằng<br /> A. 36 a 2 .<br /> B. 26a 2 .<br /> C. 72 a 2 .<br /> D. 56 a 2 .<br /> Trang 2/6 - Mã đề thi 101<br /> <br /> Câu 19: Cho hình chóp S . ABCD có SA   ABCD  , ABCD là hình vuông cạnh bằng 2a và SA  a .<br /> Tính thể tích V của khối chóp S . ABCD .<br /> 4a 3<br /> 2a 3<br /> A. V  2 a 3 .<br /> B. V <br /> .<br /> C. V  4 a 3 .<br /> D. V <br /> .<br /> 3<br /> 3<br /> Câu 20: Cho hàm số y  f ( x) liên tục trên đoạn  1;3 và có đồ thị<br /> y<br /> như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây đúng?<br /> A. Hàm số đạt cực tiểu tại x  0, cực đại tại x  2.<br /> B. Hàm số có hai điểm cực tiểu là x  0, x  3.<br /> C. Hàm số đạt cực tiểu tại x  0, cực đại tại x  1.<br /> 3 x<br /> O<br /> 1<br /> 2<br /> D. Hàm số có hai điểm cực đại là x  1, x  2.<br /> <br /> Câu 21: Với các số thực dương a , b bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng?<br /> a log a<br /> .<br /> A. log( ab )  log a.log b.<br /> B. log <br /> b log b<br /> a<br /> C. log( ab )  log a  log b.<br /> D. log  log b  log a.<br /> b<br /> Câu 22: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình ln x 2  ln  4 x  4  .<br /> A. S   2;   .<br /> <br /> C. S   \ 2 .<br /> <br /> B. S  1;   .<br /> <br /> D. S  1;   \ 2.<br /> <br /> Câu 23: Cho hình trụ có chiều cao bằng a và đường kính đáy bằng 2a . Tính thể tích V của hình trụ.<br />  a3<br /> A. V <br /> .<br /> B. V   a 3 .<br /> C. V  2 a 3 .<br /> D. V  4 a 3 .<br /> 3<br /> Câu 24: Cho tập hợp A gồm có 9 phần tử. Số tập con gồm có 4 phần tử của tập hợp A là<br /> A. P4 .<br /> B. C94 .<br /> C. 4  9.<br /> D. A94 .<br /> Câu 25: Cho hàm số y  f  x  có bảng biến thiên:<br /> <br /> x<br /> f ' x<br /> <br /> <br /> +<br /> <br /> 3<br /> 0<br /> <br /> <br /> <br /> 1<br /> 0<br /> <br /> <br /> <br /> 2<br /> <br /> <br /> +<br /> <br /> +<br /> <br /> <br /> 3<br /> <br /> f  x<br /> <br /> 5<br /> <br /> <br /> 4<br /> Mệnh đề nào sau đây là đúng?<br /> A. Hàm số có giá trị nhỏ nhất là 4.<br /> B. Hàm số đồng biến trên các khoảng  ; 3 và 1;  .<br /> C. Hàm số có một điểm cực đại và hai điểm cực tiểu.<br /> D. Giá trị cực đại của hàm số là 5.<br /> Câu 26: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A ' B ' C ' D ' có AB  a , AD  a 2 , AB '  a 5 . Tính theo a thể<br /> tích khối hộp đã cho.<br /> 2a3 2<br /> 3<br /> A. V  a 10 .<br /> B. V <br /> .<br /> C. V  a 3 2 .<br /> D. V  2a 3 2 .<br /> 3<br /> <br /> <br /> <br /> <br /> <br /> Câu 27: Tính đạo hàm của hàm số y  log 1  x  1 .<br /> A. y <br /> <br /> 1<br /> <br /> <br /> <br /> .<br /> <br /> <br /> <br /> B. y <br /> <br /> 2 x  1 1  x  1 ln10<br /> C. y <br /> <br /> ln10<br /> <br /> <br /> <br /> 2 x 1 1 x 1<br /> <br /> <br /> <br /> .<br /> <br /> D. y <br /> <br /> 1<br /> <br /> 1 <br /> <br /> <br /> <br /> .<br /> <br /> x  1 ln10<br /> 1<br /> <br /> <br /> <br /> 2 x 1 1 x 1<br /> <br /> <br /> <br /> .<br /> Trang 3/6 - Mã đề thi 101<br /> <br /> Câu 28: Cho hàm số y  f  x  có bảng biến thiên như sau:<br /> x<br /> y'<br /> <br /> <br /> <br /> <br /> <br /> 1<br /> <br /> 0<br /> <br /> <br /> <br /> <br /> <br /> <br /> <br /> 0<br /> <br /> 2<br /> 1<br /> <br /> y<br /> <br /> <br /> <br /> <br /> <br /> <br /> <br /> Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là<br /> A. 2 .<br /> B. 4 .<br /> C. 1 .<br /> Câu 29: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (Oyz ) có phương trình là<br /> A. z  0 .<br /> B. x  y  z  0 .<br /> C. x  0 .<br /> <br /> D. 3 .<br /> D. y  0 .<br /> <br /> Câu 30: Cho hàm số y  f  x  . Đồ thị hàm số y  f   x  như hình<br /> 2<br /> <br /> bên và f  2   f  2   0. Hàm số g  x    f  3  x   nghịch biến<br /> trên khoảng nào trong các khoảng sau?<br /> A.  2;   .<br /> B.  2;5 .<br /> C. 1;2  .<br /> <br /> D.  5;   .<br /> <br /> Câu 31: Cho hình chóp đều S . ABCD có tất cả các cạnh bằng a . Gọi M là trung điểm của SC . Tính góc<br />  giữa hai mặt phẳng  MBD  và  ABCD  .<br /> A.   60.<br /> B.   30.<br /> C.   45.<br /> D.   90.<br /> Câu 32: Biết rằng phương trình log 3  3x1  1  2 x  log 1 2 có hai nghiệm x1 và x2 . Hãy tính tổng<br /> 3<br /> x1<br /> <br /> x2<br /> <br /> S  27  27 .<br /> A. S  252.<br /> B. S  180.<br /> C. S  9.<br /> D. S  45.<br /> Câu 33: Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a . Tam giác ABC đều, hình chiếu<br /> vuông góc H của đỉnh S trên mặt phẳng  ABCD  trùng với trọng tâm của tam giác ABC . Đường thẳng<br /> <br /> SD hợp với mặt phẳng  ABCD  góc 300 . Tính khoảng cách d từ B đến mặt phẳng  SCD  theo a .<br /> A. d  a 3.<br /> <br /> B. d <br /> <br /> 2a 21<br /> .<br /> 21<br /> <br /> C. d <br /> <br /> a 21<br /> .<br /> 7<br /> <br /> Câu 34: Cho hàm số f  x   x 3  3 x 2  6 x  1 . Phương trình<br /> <br /> D. d <br /> <br /> 2a 5<br /> .<br /> 3<br /> <br /> f  f  x   1  1  f  x   2 có số nghiệm<br /> <br /> thực là<br /> A. 4 .<br /> B. 6 .<br /> C. 7 .<br /> D. 9 .<br /> Câu 35: Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau được chọn từ các chữ số<br /> 1, 2,3, 4,5,6,7,8,9 . Lấy ngẫu nhiên một số thuộc S . Tính xác suất để lấy được một số chia hết cho 11 và<br /> tổng 4 chữ số của nó cũng chia hết cho 11.<br /> 8<br /> 2<br /> 1<br /> 1<br /> A. P  .<br /> B. P  .<br /> C. P <br /> .<br /> D. P  .<br /> 21<br /> 63<br /> 126<br /> 63<br /> x 1 y z  1<br /> Câu 36: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A 1;0;2  và đường thẳng d :<br />  <br /> .<br /> 1<br /> 1<br /> 2<br /> Đường thẳng  đi qua A, vuông góc và cắt d có phương trình là<br /> x  2 y 1 z 1<br /> x 1 y z  2<br /> A.  :<br /> <br /> <br /> .<br /> B.  :<br />  <br /> .<br /> 1<br /> 1<br /> 1<br /> 1<br /> 1<br /> 1<br /> x  2 y 1 z 1<br /> x 1 y z  2<br /> C.  :<br /> <br /> <br /> .<br /> D.  :<br /> <br /> <br /> .<br /> 2<br /> 2<br /> 1<br /> 1<br /> 3<br /> 1<br /> Trang 4/6 - Mã đề thi 101<br /> <br /> Câu 37: Tìm các hàm số f  x  biết f '  x  <br /> A. f  x  <br /> <br /> sin x<br /> <br />  2  sin x <br /> <br /> C. f  x   <br /> <br /> 2<br /> <br />  C.<br /> <br /> 1<br />  C.<br /> 2  sin x<br /> <br /> cos x<br /> <br />  2  sin x <br /> <br /> 2<br /> <br /> .<br /> <br /> B. f  x  <br /> <br /> 1<br />  C.<br /> 2  cos x<br /> <br /> D. f  x  <br /> <br /> sin x<br />  C.<br /> 2  sin x<br /> <br /> 1<br /> <br /> Câu 38: Cho I   x ln  2  x 2  dx  a ln 3  b ln 2  c với a, b, c là các số hữu tỷ. Giá trị của a  b  c<br /> 0<br /> <br /> bằng<br /> 3<br /> .<br /> D. 0.<br /> 2<br /> Câu 39: Một hộp đựng mỹ phẩm được thiết kế (tham khảo hình vẽ) có thân hộp là<br /> hình trụ có bán kính hình tròn đáy r  5cm , chiều cao h  6cm và nắp hộp là một nửa<br /> hình cầu. Người ta cần sơn mặt ngoài của cái hộp đó (không sơn đáy) thì diện tích S<br /> cần sơn là<br /> A. S  110 cm 2 .<br /> B. S  130 cm 2 .<br /> <br /> A. 2.<br /> <br /> B. 1.<br /> <br /> C. S  160 cm 2 .<br /> <br /> D. S  80 cm 2 .<br /> <br /> Câu 40: Xét các số phức z thỏa mãn<br /> <br /> C.<br /> <br />  2  z   z  i  là số thuần ảo. Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn của<br /> <br /> z trong mặt phẳng tọa độ là<br /> <br /> 5<br />  1<br /> A. Đường tròn có tâm I 1;  , bán kính R <br /> .<br /> 2<br />  2<br /> 1<br /> 5<br /> <br /> B. Đường tròn có tâm I  1;   , bán kính R <br /> .<br /> 2<br /> 2<br /> <br /> C. Đường tròn có tâm I  2;1 , bán kính R  5 .<br /> 5<br />  1<br /> D. Đường tròn có tâm I 1;  , bán kính R <br /> nhưng bỏ đi hai điểm A  2;0  , B  0;1 .<br /> 2<br />  2<br /> <br /> Câu 41: Gọi z1 , z2 là hai trong các số phức thỏa mãn z  1  2i  5 và z1  z2  8 . Tìm môđun của số<br /> phức w  z1  z2  2  4i .<br /> A. w  6 .<br /> <br /> B. w  16 .<br /> <br /> C. w  10 .<br /> <br /> D. w  13 .<br /> <br /> Câu 42: Bạn H trúng tuyển vào Trường Đại học Ngoại Thương nhưng vì do không đủ tiền nộp học phí<br /> nên H quyết định vay ngân hàng trong bốn năm mỗi năm 4 triệu đồng để nộp học phí với lãi suất ưu đãi<br /> 3% / năm. Ngay sau khi tốt nghiệp Đại học bạn H thực hiện trả góp hàng tháng cho ngân hàng số tiền<br /> (không đổi) với lãi suất theo cách tính mới là 0, 25% / tháng trong vòng 5 năm. Tính số tiền hàng tháng<br /> mà bạn H phải trả cho ngân hàng (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).<br /> A. 323.582 (đồng).<br /> B. 398.402 (đồng).<br /> C. 309.718 (đồng).<br /> D. 312.518 (đồng).<br /> Câu 43: Gọi X là tập hợp tất cả các giá trị nguyên thuộc đoạn  5;5 của tham số m để hàm số<br /> y  x 3  3 x 2  mx  2 đồng biến trên khoảng  2;  . Số phần tử của X là<br /> A. 2.<br /> B. 6.<br /> C. 3.<br /> <br /> D. 5.<br /> <br /> x  1<br /> <br /> Câu 44: Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng  P  : y  1  0 , đường thẳng d :  y  2  t và hai điểm<br /> z  1<br /> <br /> 1<br /> <br /> A  1; 3;11 , B  ;0;8  . Hai điểm M , N thuộc mặt phẳng  P  sao cho d  M , d   2 và NA  2 NB .<br /> 2<br /> <br /> Tìm giá trị nhỏ nhất của đoạn MN .<br /> Trang 5/6 - Mã đề thi 101<br /> <br />

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản