intTypePromotion=4
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 142
            [banner_name] => KM3 - Tặng đến 150%
            [banner_picture] => 412_1568183214.jpg
            [banner_picture2] => 986_1568183214.jpg
            [banner_picture3] => 458_1568183214.jpg
            [banner_picture4] => 436_1568779919.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 9
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:12:29
            [banner_startdate] => 2019-09-12 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-12 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => minhduy
        )

)

Đề KSCL ôn thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 có đáp án - Trường THPT Thiệu Hóa (Lần 3)

Chia sẻ: Sensa Cool | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:18

0
15
lượt xem
0
download

Đề KSCL ôn thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 có đáp án - Trường THPT Thiệu Hóa (Lần 3)

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Mời quý thầy cô và các em học sinh tham khảo Đề KSCL ôn thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 có đáp án - Trường THPT Thiệu Hóa (Lần 3). Hi vọng tài liệu sẽ là nguồn kiến thức bổ ích giúp các em củng cố lại kiến thức trước khi bước vào kì thi THPT Quốc gia sắp tới. Chúc các em ôn tập kiểm tra đạt kết quả cao!

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề KSCL ôn thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 có đáp án - Trường THPT Thiệu Hóa (Lần 3)

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THANH HÓA<br /> TRƯỜNG THPT THIỆU HÓA<br /> <br /> Mã đề thi: 132<br /> <br /> THI KHẢO SÁT THPT QUỐC GIA LẦN 3<br /> NĂM HỌC: 2018-2019<br /> Môn: Toán<br /> Thời gian làm bài: 90 phút;<br /> (50 câu trắc nghiệm)<br /> <br /> Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................<br /> Câu 1: Cho hàm số y = f ( x ) xác định, liên tục trên  và có bảng biến thiên sau:<br /> <br /> Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f ( x ) − 1 =m có đúng hai nghiệm.<br /> A. −2 < m < −1 .<br /> B. m = −2 , m ≥ −1 .<br /> Câu 2: Đồ thị sau đây là của hàm số nào?<br /> <br /> A. y =<br /> <br /> x+2<br /> .<br /> x +1<br /> <br /> B. y =<br /> <br /> Câu 3: Tính giá trị của a<br /> <br /> log<br /> <br /> a<br /> <br /> 4<br /> <br /> x+3<br /> .<br /> 1− x<br /> <br /> C. m > 0 , m = −1 .<br /> <br /> C. y =<br /> <br /> 2x +1<br /> .<br /> x +1<br /> <br /> D. y =<br /> <br /> A. y logπ ( 4 x + 1) .<br /> =<br /> <br /> x −1<br /> .<br /> x +1<br /> <br /> với a > 0, a ≠ 1 .<br /> <br /> A. 8 .<br /> C. 16 .<br /> B. 4 .<br /> Câu 4: Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào nghịch biến trên tập số thực  ?<br /> 2<br /> <br /> D. m = −2 , m > −1 .<br /> <br /> x<br /> <br /> π <br /> B. y =   .<br /> 3<br /> <br /> D. 2 .<br /> x<br /> <br /> 2<br /> D. y =   .<br /> e<br /> <br /> C. y = log 1 x .<br /> 3<br /> <br /> mx + 1<br /> với tham số m ≠ 0 . Giao điểm của hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số<br /> x − 2m<br /> thuộc đường thẳng có phương trình nào dưới đây?<br /> 0.<br /> 0.<br /> 0.<br /> A. 2 x + y =<br /> B. x − 2 y =<br /> C. y = 2 x .<br /> D. x + 2 y =<br /> Câu 5: Cho hàm số y =<br /> <br /> Câu 6: Tìm hệ số góc của tiếp tuyến đồ thị hàm số y =<br /> A.<br /> <br /> 9<br /> .<br /> 5<br /> <br /> B.<br /> <br /> 5<br /> .<br /> 9<br /> <br /> 3 − 4x<br /> 7<br /> tại điểm có tung độ y = − .<br /> x−2<br /> 3<br /> 5<br /> D. − .<br /> C. −10 .<br /> 9<br /> <br /> 1<br /> <br /> <br /> <br /> Câu 7: Giá trị nhỏ nhất, lớn nhất của hàm số y= x − ln x trên đoạn  ; e  theo thứ tự là:<br /> 2 <br /> A. 1 và e .<br /> <br /> B. 1 và<br /> <br /> 1<br /> + ln 2 .<br /> 2<br /> <br /> C. 1 và e − 1 .<br /> <br /> D.<br /> <br /> 1<br /> + ln 2 và e − 1 .<br /> 2<br /> <br /> Trang 1/6 - Mã đề thi 132 - https://toanmath.com/<br /> <br /> 0 có hai<br /> Câu 8: Giá trị của tham số m thuộc khoảng nào sau đây để phương trình 4 x − m.2 x +1 + 2m =<br /> nghiệm x1 , x2 thoả mãn x1 + x2 =<br /> 3.<br /> A. m ∈ (1;3) .<br /> <br /> 9<br /> 2<br /> <br /> <br /> <br /> <br /> C. m ∈ ( 3;5 ) .<br /> <br /> B. m ∈  ;5  .<br /> <br /> Câu 9: Rút gọn biểu thức A =<br /> <br /> 3<br /> <br /> a<br /> <br /> 7<br /> <br /> 11<br /> .a 3<br /> <br /> 7<br /> <br /> với a > 0 ta được kết quả A =<br /> <br /> a 4 . a −5<br /> phân số tối giản. Khẳng định nào sau đây đúng?<br /> <br /> D. m ∈ ( −2; −1) .<br /> m<br /> an<br /> <br /> trong đó m,n ∈ * và<br /> <br /> m<br /> là<br /> n<br /> <br /> A. m 2 + n 2 =<br /> B. m 2 − n 2 =<br /> C. m 2 − n 2 =<br /> D. m 2 + n 2 =<br /> 312 .<br /> 543 .<br /> −312 .<br /> 409<br /> Câu 10: Cho hàm số y = f ( x ) có đồ thị như hình bên. Tìm số điểm cực trị của hàm số y = f ( x ) .<br /> <br /> A. 3 .<br /> <br /> B. 1 .<br /> <br /> C. 4 .<br /> <br /> D. 2 .<br /> <br /> Câu 11: Một chất điểm chuyển động theo quy luật s ( t ) =−t 3 + 6t 2 với t là thời gian tính từ lúc bắt đầu<br /> <br /> chuyển động, s ( t ) là quãng đường đi được trong khoảng thời gian t . Tính thời điểm t tại đó vận tốc đạt<br /> giá trị lớn nhất.<br /> A. t = 2.<br /> <br /> B. t = 1.<br /> <br /> D. t = 3.<br /> <br /> C. t = 4<br /> <br /> Câu 12: Gọi T là tổng các nghiệm của phương trình log x − 5log 3 x + 4 =<br /> 0 . Tính T .<br /> 2<br /> 1<br /> 3<br /> <br /> A. T = 84 .<br /> Câu 13: Hàm số f ( x ) =<br /> A. −1 .<br /> <br /> D. T = −5 .<br /> <br /> C. T = 5 .<br /> <br /> B. T = 4 .<br /> <br /> 3 + x + 5 − x − 3 x + 6 x đạt giá trị lớn nhất khi x bằng:<br /> 2<br /> <br /> D. 0 .<br /> <br /> C. 1 .<br /> <br /> B. Một giá trị khác.<br /> <br /> Câu 14: Gọi m và M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y =x − 4 − x 2 . Tính<br /> tổng M + m .<br /> A. M + m =2 − 2 .<br /> <br /> (<br /> <br /> )<br /> <br /> B. M + m = 2 1 − 2 .<br /> <br /> (<br /> <br /> )<br /> <br /> C. M + m = 2 1 + 2 .<br /> <br /> 4.<br /> D. M + m =<br /> <br /> Câu 15: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC. A ' B ' C ' có AB  2a , A ' A  a 3 . Tính thể tích V của<br /> khối lăng trụ ABC. A ' B ' C ' theo a .<br /> A. V <br /> <br /> 3a 3<br /> .<br /> 4<br /> <br /> B. V  a 3 .<br /> <br /> C. V  3a 3 .<br /> <br /> D. V <br /> <br /> a3<br /> .<br /> 4<br /> <br /> Câu 16: Cho hình chóp tứ giác đều S . ABCD có cạnh đáy bằng a và chiều cao bằng a 2 . Tính khoảng<br /> cách d từ tâm O của đáy ABCD đến một mặt bên theo a .<br /> A. d =<br /> <br /> a 2<br /> .<br /> 3<br /> <br /> B. d =<br /> <br /> a 5<br /> .<br /> 2<br /> <br /> C. d =<br /> <br /> a 3<br /> .<br /> 2<br /> <br /> D. d =<br /> <br /> 2a 5<br /> .<br /> 3<br /> <br /> Câu 17: Cho hình lập phương ABCD. A′B′C ′D′ có đường chéo bằng a 3 . Tính thể tích khối chóp<br /> A′. ABCD .<br /> A. 2 2a 3 .<br /> <br /> B.<br /> <br /> a3<br /> .<br /> 3<br /> <br /> C. a 3 .<br /> <br /> D.<br /> <br /> 2 2a 3<br /> .<br /> 3<br /> <br /> Trang 2/6 - Mã đề thi 132 - https://toanmath.com/<br /> <br /> Câu 18: Tìm họ nguyên hàm của hàm số y = x 2 − 3x +<br /> <br /> x3<br /> 1<br /> − 3x + 2 + C , C ∈  .<br /> 3<br /> x<br /> x<br /> 3<br /> x<br /> 3<br /> −<br /> − ln x + C , C ∈  .<br /> C.<br /> 3 ln 3<br /> <br /> 1<br /> .<br /> x<br /> <br /> 1<br /> x 3 3x<br /> −<br /> − 2 + C, C ∈  .<br /> 3 ln 3 x<br /> x 3 3x<br /> −<br /> + ln x + C , C ∈  .<br /> D.<br /> 3 ln 3<br /> <br /> A.<br /> <br /> B.<br /> <br /> 4<br /> <br /> 2<br /> <br /> 0<br /> <br /> 0<br /> <br /> Câu 19: Cho tích=<br /> phân I ∫=<br /> f ( x ) dx 32 . Tính tích phân J = ∫ f ( 2 x ) dx<br /> A. J = 64 .<br /> <br /> B. J = 8 .<br /> <br /> Câu 20: Tìm nguyên hàm của hàm số f ( x) =<br /> <br /> C. J = 32 .<br /> 2<br /> 4x − 3<br /> <br /> 3<br /> +C.<br /> 2<br /> 2<br /> 1<br /> 3<br /> D. ∫<br /> =<br /> dx<br /> ln(2 x − ) + C .<br /> 4x − 3<br /> 2<br /> 2<br /> <br /> 1<br /> ln 4 x − 3 + C .<br /> 4<br /> 2<br /> 1<br /> 3<br /> C. ∫<br /> =<br /> dx<br /> ln 2 x − + C .<br /> 4x − 3<br /> 2<br /> 2<br /> <br /> A.<br /> <br /> D. J = 16 .<br /> <br /> 2<br /> <br /> dx<br /> ∫ 4 x − 3=<br /> <br /> B.<br /> <br /> 2<br /> <br /> dx<br /> ∫ 4 x − 3=<br /> <br /> 2ln 2 x −<br /> <br /> 2 cos x − 1<br /> trên khoảng ( 0; π ) . Biết<br /> sin 2 x<br /> 3 . Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.<br /> <br /> Câu 21: Cho hàm số F ( x ) là một nguyên hàm của hàm số f ( x ) =<br /> rằng giá trị lớn nhất của F ( x ) trên khoảng ( 0; π ) là<br />  2π<br /> A. F <br />  3<br /> <br /> 3<br /> <br /> .<br /> =<br />  2<br /> <br />  5π <br /> B. F <br /> = 3 − 3 .<br />  6 <br /> <br /> π <br /> C. F  =<br />  3 3−4.<br /> 6<br /> <br /> π <br /> D. F   = − 3 .<br /> 3<br /> <br /> Câu 22: Một hình trụ có thiết diện qua trục là hình vuông, diện tích xung quanh bằng 36π a 2 . Tính thể<br /> tích V của lăng trụ lục giác đều nội tiếp hình trụ.<br /> A. V = 27 3a 3 .<br /> <br /> B. V = 24 3a 3 .<br /> <br /> C. V = 36 3a 3 .<br /> <br /> D. V = 81 3a 3 .<br /> <br /> Câu 23: Cho hình lập phương có thể tích bằng 64a 3 . Thể tích của khối cầu nội tiếp hình lập phương đó bằng<br /> A. V =<br /> <br /> 8π a 3<br /> .<br /> 3<br /> <br /> B. V =<br /> <br /> 16π a 3<br /> .<br /> 3<br /> <br /> C. V =<br /> <br /> 64π a 3<br /> .<br /> 3<br /> <br /> D. V =<br /> <br /> 32π a 3<br /> .<br /> 3<br /> <br /> Câu 24: Cho khối nón có bán kính đáy r = 3, chiều cao h = 2. Tính thể tích V của khối nón.<br /> A. V = 9π 2.<br /> <br /> C. V = 3π 2<br /> <br /> B. V = 3π 11.<br /> <br /> D. V = π 2 .<br /> <br /> Câu 25: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , gọi (α ) là mặt phẳng song song với mặt phẳng<br /> <br /> ( β ) : 2 x − 4 y + 4 z + 3 =0 và cách điểm A ( 2; −3; 4 )<br /> <br /> một khoảng k = 3 . Phương trình của mặt phẳng (α )<br /> <br /> là:<br /> A. 2 x − 4 y + 4 z − 5 =<br /> 0 hoặc 2 x − 4 y + 4 z − 13 =<br /> 0.<br /> C. x − 2 y + 2 z − 7 =<br /> 0.<br /> <br /> B. x − 2 y + 2 z − 25 =<br /> 0.<br /> D. x − 2 y + 2 z − 25 =<br /> 0 hoặc x − 2 y + 2 z − 7 =<br /> 0.<br /> <br /> 0 phương<br /> Câu 26: Điều kiện cần và đủ để phương trình x 2 + y 2 + z 2 + 2x + 4y − 6z + m 2 − 9m + 4 =là<br /> trình mặt cầu là.<br /> A. −1 ≤ m ≤ 10 .<br /> B. m < −1 hoặc m > 10 . C. m > 0 .<br /> D. −1 < m < 10 .<br /> Câu 27: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu ( S ) có phương trình x 2 + y 2 + z 2 =<br /> 9 và<br /> điểm A ( 0; − 1; 2 ) . Gọi ( P ) là mặt phẳng qua A và cắt mặt cầu ( S ) theo một đường tròn có chu vi nhỏ<br /> nhất. Phương trình của ( P ) là.<br /> A. y − 2 z + 5 =<br /> 0.<br /> <br /> B. x − y + 2 z − 5 =<br /> 0.<br /> <br /> C. − y + 2 z + 5 =<br /> 0.<br /> <br /> D. y − 2 z − 5 =<br /> 0.<br /> <br /> Câu 28: Trong không gian Oxyz , cho các điểm A ( 2; −1;6 ) , B ( −3; −1; −4 ) , C ( 5; −1;0 ) , D (1; 2;1) . Tính<br /> thể tích V của tứ diện ABCD.<br /> Trang 3/6 - Mã đề thi 132 - https://toanmath.com/<br /> <br /> A. 40.<br /> <br /> B. 60.<br /> <br /> C. 50.<br /> <br /> D. 30.<br /> <br /> Câu 29: Trong không gian Oxyz , cho bốn điểm A ( 6; −2;3) , B ( 0;1;6 ) , C ( 2;0; −1) , D ( 4;1;0 ) . Gọi (S) là<br /> mặt cầu đi qua 4 điểm A, B, C, D. Hãy viết phương trình mặt phẳng tiếp xúc với mặt cầu (S) tại điểm A<br /> A. 4x − y − 9 =<br /> B. 4x − y − 26 =<br /> C. x + 4y + 3z − 1 =0 .<br /> D. x + 4y + 3z + 1 =0 .<br /> 0.<br /> 0.<br /> Câu 30: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho điểm G (1;4;3) . Viết phương trình mặt phẳng cắt<br /> các trục Ox, Oy, Oz lần lượt tại A, B, C sao cho G là trọng tâm tứ diện OABC ?<br /> A.<br /> <br /> x y<br /> z<br /> + +<br /> = 1.<br /> 4 16 12<br /> <br /> B.<br /> <br /> x y<br /> z<br /> + + =<br /> 0.<br /> 4 16 12<br /> <br /> C.<br /> <br /> x y z<br /> + + = 0.<br /> 3 12 9<br /> <br /> D.<br /> <br /> x y z<br /> + + = 1.<br /> 3 12 9<br /> <br /> 18<br /> <br />  x 4<br /> Câu 31: Tìm hệ số của số hạng không chứa x trong khai triển    với x  0 .<br />  2 x <br /> A. 29 C189 .<br /> <br /> B. 211 C187 .<br /> <br /> C. 28 C188 .<br /> <br /> D. 28 C1810 .<br /> <br /> Câu 32: Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên nhỏ hơn 300. Gọi A là biến cố “số được chọn không chia hết<br /> cho 3”. Tính xác suất P ( A ) của biến cố A .<br /> 2<br /> A. P ( A ) = .<br /> 3<br /> <br /> B. P ( A ) =<br /> <br /> 124<br /> .<br /> 300<br /> <br />  x= π + kπ<br /> A. <br /> π<br /> x =<br /> − + kπ<br /> 4<br /> <br /> <br />  x= π + k 2π<br /> B. <br /> π<br /> x =<br /> − + kπ<br /> 4<br /> <br /> <br /> 1<br /> C. P ( A ) = .<br /> 3<br /> x<br /> x π<br /> Câu 33: Tập nghiệm của phương trình: sin 2  −  tan 2 x − cos 2 = 0 là<br /> 2<br /> 2 4<br /> <br />  x= π + 2kπ<br /> C. <br /> π<br /> x =<br /> − + k 2π<br /> 4<br /> <br /> <br /> D. P ( A ) =<br /> <br /> 99<br /> .<br /> 300<br /> <br />  x= π + kπ<br /> D. <br /> π<br /> x =<br /> − + k 2π<br /> 4<br /> <br /> <br /> Câu 34: Cho hàm số y =x 3 − 3mx 2 + 3 ( m 2 − 1) x − m 3 với m là tham số. Gọi ( C ) là đồ thị của hàm số đã<br /> cho. Biết rằng khi m thay đổi, điểm cực tiểu của đồ thị ( C ) luôn nằm trên một đường thẳng d cố định.<br /> Xác định hệ số góc k của đường thẳng d .<br /> 1<br /> B. k = .<br /> A. k = −3 .<br /> 3<br /> <br /> 1<br /> D. k = − .<br /> 3<br /> <br /> C. k = 3 .<br /> <br /> Câu 35: Cho hàm số f ( x) . Biết hàm số y = f '( x) có đồ thị như hình bên. Trên [ −4;3] hàm số<br /> g (=<br /> x) 2 f ( x) + (1 − x) 2 đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm .<br /> <br /> y<br /> 5<br /> 3<br /> <br /> 2<br /> 3<br /> <br /> −4<br /> <br /> −3<br /> <br /> x<br /> <br /> −1 O<br /> <br /> −2<br /> <br /> A. x0 = −4 .<br /> <br /> B. x0 = 3 .<br /> <br /> C. x0 = −3 .<br /> <br /> D. x0 = −1 .<br /> <br /> Câu 36: Tính tổng T của các giá trị nguyên của tham số m để phương trình e x + (m 2 − m)e− x =<br /> 2m có<br /> đúng hai nghiệm phân biệt nhỏ hơn<br /> A. T = 28.<br /> <br /> 1<br /> .<br /> log e<br /> <br /> B. T = 20.<br /> <br /> C. T = 21.<br /> <br /> D. T = 27.<br /> <br /> Câu 37: Cho x, y là các số thực lớn hơn 1 sao cho y x . ( e x ) ≥ x y . ( e y ) . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu<br /> e<br /> <br /> y<br /> <br /> e<br /> <br /> x<br /> <br /> thức P log x xy + log y x .<br /> =<br /> A.<br /> <br /> 2<br /> .<br /> 2<br /> <br /> B. 2 2 .<br /> <br /> C.<br /> <br /> 1+ 2 2<br /> 2<br /> <br /> D.<br /> <br /> 1+ 2<br /> .<br /> 2<br /> <br /> Trang 4/6 - Mã đề thi 132 - https://toanmath.com/<br /> <br /> Câu 38: Tìm giá trị nguyên thuộc đoạn 2019; 2019 của tham số m để đồ thị hàm số y <br /> có đúng hai đường tiệm cận.<br /> A. 2008 .<br /> B. 2010 .<br /> <br /> C. 2009 .<br /> <br /> x 3<br /> x  xm<br /> 2<br /> <br /> D. 2007 .<br /> <br /> Câu 39: Cho hàm số f ( x ) có đạo hàm trên  là f ′ ( x ) =<br /> ( x − 1)( x + 3) .Có bao nhiêu giá trị nguyên của<br /> tham số m thuộc đoạn [ −10; 20] để hàm số y= f ( x 2 + 3 x − m ) đồng biến trên khoảng ( 0; 2 ) ?<br /> <br /> A. 18 .<br /> B. 17 .<br /> C. 16 .<br /> D. 20 .<br /> Câu 40: Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm cấp một, đạo hàm cấp hai liên tục trên [0;1] và thỏa mãn<br /> 1<br /> <br /> 1<br /> <br /> 1<br /> <br /> e f(x)dx ∫ =<br /> e f '(x)dx ∫ e f "(x)dx ≠ 0 . Giá trị của biểu thức<br /> ∫=<br /> x<br /> <br /> 0<br /> <br /> x<br /> <br /> 0<br /> <br /> A. -1.<br /> <br /> x<br /> <br /> 0<br /> <br /> B. 1.<br /> <br /> ef '(1) − f '(0)<br /> bằng<br /> ef(1) − f(0)<br /> <br /> C. 2.<br /> <br /> D. -2.<br /> <br /> Câu 41: Cho hàm số f ( x ) xác định trên  \ {1} thỏa mãn f ′ ( x ) =<br /> Tính S= f ( 3) − f ( −1) .<br /> <br /> 1<br /> , f ( 0 ) = 2018 , f ( 2 ) = 2019 .<br /> x −1<br /> <br /> A. S = ln 4035 .<br /> B. S = 4 .<br /> C. S = ln 2 .<br /> D. S = 1 .<br /> Câu 42: Cho lăng trụ đứng tam giác ABC. A′B′C ′. Gọi M , N , P, Q là các điểm lần lượt thuộc các cạnh<br /> AM 1 BN 1 CP 1 C ′Q 1<br /> = ,<br /> AA′, BB′, CC ′, B′C ′ thỏa mãn<br /> = ,<br /> = ,<br /> = . Gọi V1 , V2 lần lượt là thể tích<br /> AA′ 2 BB′ 3 CC' 4 C ′B′ 5<br /> V<br /> khối tứ diện MNPQ và khối lăng trụ ABC. A′B′C ′. Tính tỉ số 1 .<br /> V2<br /> A.<br /> <br /> V1 22<br /> = .<br /> V2 45<br /> <br /> B.<br /> <br /> V1 11<br /> = .<br /> V2 45<br /> <br /> C.<br /> <br /> V1 19<br /> = .<br /> V2 45<br /> <br /> D.<br /> <br /> V1 11<br /> = .<br /> V2 30<br /> <br />   60 và SA vuông góc với<br /> Câu 43: Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a , BAD<br /> mặt phẳng  ABCD  . Góc giữa hai mặt phẳng  SBD  và  ABCD  bằng 45 . Gọi M là điểm đối xứng<br /> của C qua B và N là trung điểm của SC . Mặt phẳng  MND  chia khối chóp S . ABCD thành hai khối<br /> đa diện, trong đó khối đa diện chứa đỉnh S có thể tích V1 , khối đa diện còn lại có thể tích V2 (tham khảo<br /> V<br /> hình vẽ sau). Tính tỉ số 1 .<br /> V2<br /> <br /> V<br /> V1 1<br /> V<br /> V<br /> 7<br /> 5<br /> 12<br /> B. 1  .<br /> C. 1  .<br /> D. 1  .<br />  .<br /> V2 5<br /> V2 5<br /> V2 3<br /> V2<br /> 7<br /> Câu 44: Trong số các hình trụ có diện tích toàn phần đều bằng S thì bán kính R và chiều cao h của<br /> <br /> A.<br /> <br /> khối trụ có thể tích lớn nhất là:<br /> A. R<br /> =<br /> <br /> S<br /> S<br /> B. R<br /> =<br /> ;h 2<br /> =<br /> 6π<br /> 6π<br /> <br /> S<br /> =<br /> ;h<br /> 4π<br /> <br /> S<br /> . =<br /> C. R<br /> 4π<br /> <br /> 2S<br /> 2S<br /> =<br /> ;h 4<br /> =<br /> D. R<br /> 3π<br /> 3π<br /> <br /> S<br /> 1 S<br /> =<br /> ;h<br /> 2π<br /> 2 2π<br /> <br /> Câu 45: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A ( 3;2;1) và B ( −1;4; −3) . Điểm M thuộc<br /> mặt phẳng ( Oxy ) sao cho MA − MB lớn nhất.<br /> Trang 5/6 - Mã đề thi 132 - https://toanmath.com/<br /> <br />

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản