intTypePromotion=1

ĐỀ ÔN THI ĐH & CĐ NĂM 2010-2011 MÔN THI : VẬT LÝ - Mã đề : 124

Chia sẻ: Nhi Linh | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:5

0
37
lượt xem
2
download

ĐỀ ÔN THI ĐH & CĐ NĂM 2010-2011 MÔN THI : VẬT LÝ - Mã đề : 124

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu 'đề ôn thi đh & cđ năm 2010-2011 môn thi : vật lý - mã đề : 124', tài liệu phổ thông, ôn thi đh-cđ phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: ĐỀ ÔN THI ĐH & CĐ NĂM 2010-2011 MÔN THI : VẬT LÝ - Mã đề : 124

  1. ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO MÔN THI : VẬT LÝ Thời gian làm bài : 90 phút Họ và tên thí sinh : …………………………………………………………… Mã đề : 124 Số báo danh :…………………………………………………………………. Câu 1: Con lắc lò xo gồm lị xo có độ cứng không đổi, Chu kỳ dao động thay đổi như thế nào nếu khối lượng vật nặng giảm 4 lần: A. Tăng 4 lần B. giảm 4 lần C. tăng 2 lần D. giảm 2 lần Câu 2 : Dao động tắt dần là dao động : A.Có biên độ giảm dần do ma sát B.Không có tính điều hòa C.Không có chu kỳ D. Tất cả đều đúng Câu 3: Một vật có khối lượng m = 4kg dao động điều hịa cĩ : x = 10sin(5t +/2) cm. Cơ năng của hệ : A.1J B. 0,5J C. 100J D.5000J Câu 4: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hịa thnh phần cng phương, cùng tần số, cùng biên độ, củng pha. Dao động tổng hợp của vật có biên độ là 20cm. Biên độ dao động thành phần : B. 10 2 cm A.40cm C.10cm D.0cm Câu 5: Trong dao động điều hịa, vận tốc tức thời biến đổi A. cùng pha với li độ. B. ngược pha với li độ.   C. sớm pha so với li độ. D. lệch pha so với li độ. 4 2 Câu 6: Một quan sát viên đứng ở bờ biển thấy sóng trên mặt biển có khoảng cách giữa 5 ngọn sóng lin tiếp là 12m. Bước sóng là: A. 12m B. 3m C. 1,2m D. 2,4m Câu 7: Dòng điện xoay chiều i = 4sin100.t(A) qua một điện trở R=50 . Nhiệt lượng tỏa ra ở R trong thời gian 1 phút là : A.48.103 J B. 36.103 J C. 24.103 J D. 12.103 J Câu 8 : Đoạn mạch gồm R= 50( ) nối tiếp C = 10-3/5 (F), hiệu điện thế hai đầu mạch u = 200sin100t(V), cường độ hiệu dụng qua mạch là: A.1A B. 2A C. 3A D.2 2 A Câu 9 : Chọn câu sai :Khi có hiện tượng cộng hưởng trong đoạn mạch RLC: A. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai bản tụ và giữa hai đầu cuộn cảm có giá trị cực đại B. Cường độ dòng điện qua mạch cùng pha với hiệu điện thế hai đầu mạch C. Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua mạch có giá trị không phụ thuộc vào R của mạch D. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai bản tụ và giữa hai đầu cuộn cảm có giá trị bằng nhau Câu 10: Một hệ thống các vạch tối nằm trên nền quang phổ liên tục gọi là quang phổ: A. Liên tục B. Vạch hấp thụ C. Vạch phát xạ D. Vạch Câu 11: Ứng dụng của hiện tượng quang dẫn dùng để chế tạo:
  2. A. Quang trở B. sợi quang học C. Đèn điện tử D. tất cả đều đúng Câu 12: Chất phóng xạ 2511Na có chu kỳ bán rã là 62s. Ban đầu có 0,250mg Na Sau bao lâu độ phóng xạ chỉ còn 1/3 độ phóng xạ ban đầu? A. 100s B. 98.2s C. 9,82s D. 938,232s Câu 13: Chọn câu ĐÚNG: A. Chu kỳ bán rã của chất phĩng xạ thay đổi theo nhiệt độ B. Chu kỳ bán rã phụ thuộc vào khối lượng của chất phóng x ạ C. Chu kỳ bán rã của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau D. Chu kỳ bán rã của một chất giảm theo thời gian Câu 14: Catốt của một tế bào quang điện làm bằng Xêdi có công thoát electron là A= 2eV, được chiếu bởi bức xạ  = 0,3975m. Cho h = 3.10-34J.s ; c = 3.108 m/s. Động năng ban đầu cực đại của quang electron là: A. 10 -19 J B.1,8.10 -19 J C. 10 -18 J 2.10 18 J Câu 15: Vật thật qua thấu kính phân kỳ luôn cho: A. Anh thật ngược chiều vật B. Anh ảo cùng chiều lớn hơn vật C. Anh ảo cùng chiều nhỏ hơn vật D. Anh thật ngược chiều nhỏ hơn vật Câu 16: Một người soi gương thấy ảnh của mình trong gương nhỏ hơn người đó 3 lần. Đó là gương gì? A. Gương cầu lồi B. Gương phẳng C. gương cầu lõm D. Tất cả đều sai Câu 17 : Một lăng kính có chiết suất 3 . Một tia sáng qua lăng kính có góc lệch cực tiểu bằng góc chiết quang. Tính góc chiết quang của lăng kính. A. 300 B. 600 C. 150 D. 1200 Câu 18: Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 20cm, giới hạn bởi hai mặt cầu lồi có bán kính bằng nhau, chiết suất của thấu kính là 1,5. Tính bán kính mỗi mặt thấu kính. A. 10cm B. 20cm C. 0,2cm D. 0,1cm Câu 19: Một người có giới hạn nhìn rõ từ 15cm đến 60cm quan sát một vật nhỏ qua kính lúp có độ tụ 25dp trong trạng thái không điều tiết. Mắt sát kính. Khoảng cách từ vật đến kính lúp là: A. 3,75cm B. 2,75cm C. 3,8cm D. 4,25cm Câu 20: Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở mắc nối tiếp với cuộn dây thuần cảm thì dòng điện qua mạch sẽ: A. Cùng pha với hiệu điện thế hai đầu mạch B. Sớm pha hơn hiệu điện thế hai đầu mạch C. Trễ pha hơn hiệu điện thế hai đầu mạch D .Có thể trễ hoặc sớm pha so với hiệu điện thế hai đầu mạch Câu 21: Vật sáng AB đặt vuông góc trục chính của một thấu kính cho ảnh lớn gấp 4 lần vật và ảnh hiện rõ trên màn , màn cách vật 100cm. Tính t iu cự của thấu kính? A. f = 16cm B. f = 40cm C. f = 100cm D. f = 120cm Câu 22: Âm sắc là đặc tình sinh lý của m: A. Chỉ phụ thuộc vào tần số B. Chỉ phụ thuộc vào biên độ C. Chỉ phụ thuộc vào cường độ âm D. Phụ thuộc vào tần số và biên độ âm
  3. Câu 23: Một vật dao động điều hịa với phương trình x = Asin( t + ), thì bin độ A của vật sẽ phụ thuộc vào : A. Cch kích thích vật dao động. B. Việc chọn gốc thời gian cho bi tốn. C. Đặc tính riêng của hệ dao động. D. Việc chọn gốc thời gian và chiều dương của trục tọa độ. Câu 24: Câu nào sau đây sai khi nói về tia : A. Bị lệch khi xuyên qua một điện trường hay từ trường B. Làm ion hố khơng khí C. Cĩ vận tốc bằng vận tốc nh sng trong chn khơng D. Gồm cc hạt nhn của nhuyn tử Hli Câu 25: Biểu thức độ bội giác của kính hiển vi trong trường hợp ngắm chừng ở vô cực là: f f D. G   D C. G  OCc A. G  2 B. G  1 f1 f2 f1. f 2 f2 Câu 26: Bức xạ nào sau đây không thể làm phát quang một số chất khác. A.Tia hồng ngoại. B.Tia tử ngoại. C.Tia X. D.Tia . Câu 27: Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là: A. Tác dụng sinh học B. Khả năng đâm xuyên C. Tác dụng nhiệt D. Tác dụng hóa học Câu 28: Cho h = 3.10-34J.s ; c = 3.108 m/s. Xác định hiệu điện thế cực tiểu trên ống tia X để tạo được tia X có bước sóng 0,36nm ? A. 34500V B.5520V C.3450V D. 5792V Câu 29:Vật kính của một kính hiển vi có tiêu cự f1 = 0,5cm, thị kính có tiêu cự 2cm, khoảng cách giữa hai kính là 17cm. Mắt người quan sát không tật có điểm cực cận cách mắt 20cm. Tính độ bội giác khi ngắm chứng ở vô cực. A. 290 B. 362,5 C.340 D. 425 Câu 30: Cho h = 3.10-34J.s ; c = 3.108 m/s. Phôtôn có năng lượng bằng năng lượng nghỉ của êléctrôn thì bước sóng phôtôn đó: A.0,73.10–11m B.0,73.10–9m C.2,4.10–12m D.0,24.10- 9 m Câu 31: Một chất điểm khối lượng m = 200g thực hiện dao động điều ho à theo qui luật hàm số cosin với tần số 2Hz và pha ban đầu bằng không. Năng lượng toàn phần của chất điểm là E = 16.10-4J. Tính biên độ dao động . A.2cm B.1cm C.4cm D.20cm Câu 32: Vật kính của một my ảnh cĩ t iêu cự 5cm, my được dùng để chụp một cảnh ở xa. Khoảng cách từ vật kính đến phim l : A. 5 cm B. 4cm C. 80cm D. 6m Câu 33: Một thấu kính có hai mặt giới hạn : mặt lồi có bán kính 5cm, mặt lõm có bán kính 10cm. Chiết suất
  4. chất làm thấu kính n = 1,5. Thì độ tụ của thấu kính đó là A. – 3,3dp B.0,05dp C. 5dp D. – 5dp Câu 34: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Iâng, khoảng cách hai khe sáng là a = 0,6mm ; khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là D = 1,2m. Giao thoa thực hiện với ánh sáng đơn sắc có bước sóng  = 0,60 m.Thay ánh sáng trên bằng ánh sáng có bước sóng ’ thì thấy khoảng vn giao thoa giảm 1,2 lần. Tính ’. A. ’ = 0,48m B.’ = 0,500m C.’ = 0,540m D. ’ = 0,720m Câu 35: Hiện tượng nh sng trắng qua lăng kính bị phân tích thành nhiều chùm sáng có màu sắc khác nhau gọi là hiện tượng: A. Giao thoa ánh sáng B. Tán sắc ánh sáng C. Tổng hợp ánh sáng D.Phân tích ánh sáng Câu 36: Một dây đàn có chiều dài 0,5m, hai đầu cố định. Sóng dừng trên dây có bước sóng dài nhất là A . 0,25m B. 0,5m C. 1m D. 2m Câu 37: Một đoạn mạch mắc nối tiếp gồm một điện trở thuần 80 , một cuộn dy chỉ cĩ cảm khng l 60 . Khi dịng điện qua mạch có dạng : i = 4 2 sin100t (A). Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu mạch điện : A. 560V B.400 2 V C. 280V D. 400V Câu 38: Chất phóng xạ do Becơren phát hiện đầu tiên là: A. Radi B. Urani C. Thơri D. Pơlơni Câu 39: Hai nguồn sĩng kết hợp l hai sóng dao động : A. cng tần số v độ lệch pha không đổi theo thời gian. B. cùng tần số, cùng biên độ và cùng pha. C. cùng phương, cùng biên độ, cùng tần số. D. cng tần số v gặp nhau. Câu 40: Nhận xét nào sau đây về ánh sáng đơn sắc là đúng nhất ? A.Có màu và bước sóng nhất định. Khi đi qua lăng kính sẽ bị tán sắc. B.Có một màu nhất định và một bước sóng không xác định, khi đi qua lăng kính sẽ bị tán sắc. C.Có một màu và bước sóng không xác định, khi đi qua lăng kính không bị tán sắc. D.Có một màu và một bước sóng xác định, khi đi qua lăng kính không bị tán sắc. Câu 41: Gương phẳng, gương cầu lồi và gương cầu lõm đều có rìa gương là đường tròn có bkính bằng nhau thì : A.Thị trường của gương cầu lồi là lớn nhất. B.Thị trường của gương cầu lõm là lớn nhất. C.Thị trường của gương phẳng là lớn nhất. D.Thị trường của ba gương đều bằng nhau Câu 42: Một sóng cơ học có tần số f = 25000 Hz lan truyền trong không khí. Sóng đó được gọi là A. Sóng siêu âm B. Sóng âm. C. Sóng hạ âm. D. Chưa đủ điều kiện kết luận.
  5. Câu 43: Một dây đàn có chiều dài L, hai đầu cố định. Sóng dừng trên dây có bước sóng dài nhất là A. L/4. B. L/2. C. L. D. 2L. Câu 44: Trong mạch dao động điện từ LC, điện tích của tụ điện biến thiên điều hoà với chu kỳ T. Năng lượng điện trường ở tụ điện A. biến thiên điều hoà với chu kỳ T. B. biến thiên điều hoà với chu kỳ 2T. T C. biến thiên điều hoà với chu kỳ . D. không biến thiên điều hoà theo thời 2 gian. Câu 45: Sóng điện từ và sóng cơ học khơng có cùng tính chất nào sau đây? A. L sĩng ngang. B. Truyền được trong chân không. C. Phản xạ, khc xạ, nhiễu xạ. D. Mang năng lượng. Câu 46: Trong dụng cụ nào dưới đây có cả máy phát và máy thu sóng vô tuyến? B. Cái điều khiển ti vi. A. My thu hình (TV - Ti vi). D. Chiếc điện thoại di động. C. My thu thanh. Câu 47: Công thức tính năng lượng điện từ của một mạch dao động LC l Q02 Q02 Q02 Q02 A. W  B. W  C. W  D. W  . . . . 2L 2C L C Câu 48: Trong việc truyền tải điện năng đi xa, biện pháp để giảm công suất hao phí tr ên đường dây tải điện là A. giảm tiết diện của dy. B. tăng chiều dài của dy. C. chọn dây có điện trở suất lớn. D. tăng hiệu điện thế ở nơi truyền đi. Câu 49: Cường độ dịng điện luôn luôn sớm pha hơn hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch khi A. đoạn mạch chỉ có cuộn cảm L. B. đoạn mạch có R v C mắc nối tiếp. C. đoạn mạch có L v C mắc nối tiếp. D. đoạn mạch có R v L mắc nối tiếp. Câu 50: Để có sóng dừng xảy ra trên một sợi dây đàn hồi với hai đầu dây đều là nút sóng thì A. chiều dài dây bằng một phần tư bước sóng. B. bước sóng luôn luôn đúng bằng chiều di dy. C. chiều dài dây bằng một số nguyên lần nửa bước sóng. D. bước sóng bằng một số lẻ lần chiều dài dây. --- Hết ---
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản