intTypePromotion=1

ĐỀ ÔN THI TN THPT MÔN VẬT LÍ - ĐỀ SỐ 6

Chia sẻ: Nhi Linh | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:6

0
58
lượt xem
7
download

ĐỀ ÔN THI TN THPT MÔN VẬT LÍ - ĐỀ SỐ 6

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu 'đề ôn thi tn thpt môn vật lí - đề số 6', tài liệu phổ thông, ôn thi đh-cđ phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: ĐỀ ÔN THI TN THPT MÔN VẬT LÍ - ĐỀ SỐ 6

  1. ĐỀ ÔN THI TN THPT MÔN VẬT LÍ - ĐỀ SỐ 6 Câu 1: Khi nói về năng lượng trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây không đúng? Tổng năng lượng là đại lượng tỉ lệ với bình phương của biên độ dao động. Tổng năng lượng là đại lượng biến thiên theo li độ. Động năng và thế năng là những đại lượng biến thiên tuần hoàn. Tổng năng lượng của con lắc phụ thuộc vào kích thích ban đầu. Câu 2:Trong dao động điều hoà x = Asin( + ) , những đại lượng nào dưới đây đạt giá trị cực đại khi pha của dao động ( + ) = ? A. Lực hồiphục và vận tốc. B. Li độ và vận tốc. C. Lực hồi phục và li độ. D. Gia tốc và vận tốc. Câu 3: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về biên độ của dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng pha cùng tần số? Biên độ dao động tổng hợp phụ thuộc độ lệch pha của hai dao động thành phần. Biên độ dao động tổng hợp phụ thuộc tần sô của hai dao động thành phần. Biên độ dao động lớn nhất khi hai dao động thành phần cùng pha. Biên độ dao động bé nhất khi hai dao động thành phần ngược pha. Câu 4: Một vật dao động điều hoà trên trục x’Ox với gốc toạ độ O là vị trí cân bằng của vật. Khi vật ở các toạ độ x1 = 2cm và x2 = 3cm thì nó có các vật tốc = 4 cm/s và = 2 cm/s. Biên độ dao động của vật là? A. 2cm. B. 4cm. C. 6cm. D. 8cm. Câu 5: Một con lắc đơn dao động với chu kỳ 2s ở nơi có gia tốc g con lắc được treo ở trần xe ôtô đang chuyển động trên đường thẳng nằm ngang vơi gia tốc a = . Chu kỳ dao động của con lắc là? A. 1,84s. B. 1,86s. C. 1,88s. D. 2s. Câu 6: Một con lắc đơn dài 44cm được treo vào trần của một toa xe lửa. Con lắc bị kích động mỗi khi bánh của toa xe gặp chỗ nối nhau của đường ray. Cho biết chiều dài của mỗi đường ray là 12,5m. Lấy g = 9,8m/s2. Để biên độ dao động của con lắc lớn nhất thì tàu phải chạy thẳng đều với vận tốc bao nhiêu? A. 0,9m/s. B. 88,4m/s. C. 9,4m/s. D. 0,4m/s. Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Dao động âm có tần số trong miền từ 16Hz đến 20kHz. B. Về bản chất vật lý thì sóng âm, sóng siêu âm, sóng hạ âm đều là sóng cơ. C. Sóng âm là sóng dọc. D. Sóng siêu âm là sóng âm duy nhất mà tai người không nghe thấy được. Câu 8: Khi có sóng dừng trên một dây AB thì thấy trên dây có 7 nút(A và B đều là nút). Tần số sóng là 42Hz. Với dây AB và có vận tốc truyền sóng như trên, muốn trên dây có 5 nút(A và B cũng đều là nút) thì tần số sóng phải là: A. 30Hz. B. 28Hz. C. 58,8Hz. D. 63Hz. Câu 9: Tại điểm O trên mặt chất lỏng người ta gây ra dao động với tần số f = 2Hz, vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là 60cm/s. Khoảng cách từ vòng sóng thứ 2 đến vòng sóng thứ 6 kể từ tâm O ra là: A. 120cm. B. 480cm. C. 12cm. D. 48.
  2. Câu 10: Hai âm có cùng độ cao , chúng có cùng đặc điểm nào trong các đặc điểm sau? A. Cùng biên độ. B. Cùng bước sóng trong một môi trường. C. Cùng tần số và bước sóng. D. Cùng tần số. Câu 11: Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính cảm kháng, khi tăng tần số của dòng điện xoay chiều thì hệ số công suất của mạch A. không thay đổi. B. tăng. C. giảm. D. bằng 1. Câu 12: Hiện nay người ta dùng cách nào sau đây để làm giảm hao phí điện năng trong quá trình truyền tải đi xa? A. Tăng tiết diện dây dẫn dùng để truyền tải. B. Xây dựng nhà máy điện gần nơi sử dụng. C. Dùng dây dẫn bằng vật liệu siêu dẫn. D. Tăng hiệu điện thế trước khi truyền tải điện năng đi xa. Câu 13: Thiết bị nào sau đ ây không có khả năng biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng diện một chiều? A. Một điốt chỉnh lưu. C. Bốn điốt mắc thành mạch cầu. C. Hai vành khuyên cùng hai chổi quét trong máy phát điện. D. Hai vành bán khuyên cùng hai chổi quét trong máy phát điện. Câu 14: Phát biểu nào sau đây không đúng? Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh khi điện dung của tụ điện thay đổi và thỏa mãn điều kiện thì cường độ dòng điện dao động cùng pha với hiệu điện thế hai đầu mạch. cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt cực đại. công suất tiêu thụ trung bình trên mạch đạt cực đại. hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt cực đại. Câu 15: Đặt một cuộn dây dưới hiệu đ iện thế xoay chiều 120V tần số 50Hz thì công suất tiêu thụ là 43,2W và cường đó dòng điện đo được là 0,6A. Hệ số công suất của đoạn mạch là? A. 0,5. B. 0,6. C. 0,7. D. 0,8. Câu 16: Mạch điện xoay chiều gồm một biến trở R mắc nối tiếp với tụ điện C= F. Hiệu điện thế hai đầu mạch có biểu thức u = 100 sin100 t(V). Gọi R0 là giá trị của biến trở để công suất tiệu thụ trên mạch đạt cực đại. Biểu thức cường độ dòng điện trên mạch khi R = R0 là? A. i = 7,07sin(100 t + )(A) . B. i = 7,07sin(100 t - )(A). C. i = 5sin(100 t + )(A). D. i = 5sin(100 t - )(A). Câu 17: Mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây( có điện trở r và độ tự cảm L= 31,8mH) mắc nối tiếp với tụ điện C.Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây và hai đầu mạch lần lượt có biểu thức: ud = 141sin314t(V) và u = 141sin(314t – 2,09)(V) 100 sin(100 t - )(V).Tính giá tri của r và C? A. 1,73 và 16 F. B. 17,3 và 160 F. C.173 và 1,6 F. D. 0.173 và 0,16 F. Câu 18: Một cuộn dây có điện trở r = 20 . Đặt vào hai đầu cuộn dây hiệu điện thế xoay chiều tần số 50Hz thì hệ số công suất của đoạn mạch là 0,8. Tính điện dung của tụ điện phải mắc nối tiếp với cuộn dây để hệ số công suất của đoạn mạch bằng 1? A. 2,13 F. B. 21,3 F. C. 213 F. D. 2130 F.
  3. Câu 19: Biến áp làm việc bình thường có tỉ số biến áp bằng 3 khi hiệu điện thế và cường độ dòng điện trên mạch sơ cấp là U1= 360V, I1 = 6A thì các giá trị tương ứng ở mạch thứ cấp là? A. U2 = 1080V và I2 = 18A. B. U2 = 1080V và I2 = 2A. C. U2 = 120V và I2 = 18A. D. U2 = 120V và I2 = 2A. Câu 20: Một mạch dao động gồm tụ điện có điện dung C = 1800pF, cuộn cảm có độ tự cảm L = 2 H điện trở không đáng kể. Người ta tạo ra trong mạch một dao đông điện từ. Điện áp cực đại giữa hai bản tụ là 1mV. Biết dao động của điện tích trên mạch có dạng q = Q0sin( ). Tìm biểu thức của dòng điện trên mạch? A. i = 30cos(1,6.105t + )(A). B. i = 30sin(1,6.105t + )(A). C. i = 30cos(1,6.105t - )(A). D. i = 30sin(1,6.105t - )(A). Câu 21: Tìm phát biểu sai về sóng vô tuyến? Sóng dài ít bị nước hấp thụ , dùng để thông tin dư ới nước. Ban đêm nghe đài bằng sóng trung không tốt. Sóng ngắn được tầng điện li và mặt đất phản xạ nhiều lần nên có thể truyền đi mọi điểm trên mặt đất. Sóng cực ngắn không bị tầng điện li hấp thụ hoặc phản xạ nên được dùng trong thông tin vũ trụ. Câu 22: Trong sơ đồ của một máy thu vô tuyến đơn giản không có mạch nào dưới đây? A. Mạch thu sóng điện từ. B. Mạch biến điệu. C. Mạch tách sóng. D. Mạch khuyếch đại. Câu 23: Một mạch dao động gồm một cuộn dây L(điện trở không đáng kể) và tụ điện C thực hiện dao động điện từ tự do. Điện tích cực đại trên một bản tụ là Qo= 10-6C và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là Io= 10A. Bước sóng của dao động tự do trên mạch là kết quả nào sau? A. 186,4m. B. 188,4m. C. 190,4m. D. 192,4m. Câu 24: Độ bội giác của kính hiển vi trong trường hợp ngắm chừng ở vô cực là? A. G = k2.G2. B. G = . C. G = . D. G = Câu 25: Khi tia tới không đổi , quay gương phẳng góc thì tia phản xạ quay góc 2 . Kết quả này đúng với trục quay nào của gương sau đây? A. Trục quay bất kì nằm trong mặt phẳng gương. B. Trục quay vuông góc với mặt phẳng tới. C. Trục quay đi qua điểm tới I. D. Trục quay vuông góc với tia tới. Câu 26: Một người đứng trước gương cầu, cách gương 1m nhìn vào trong gương thấy ảnh của mình cùng chiều và lớn gấp 1,5 lần. Tiêu cự f của gương cầu là? A. 3m. B. 2m. C. 1m. D. 1,43cm. Câu 27: Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ cho ảnh trên màn cao bằng vật và cách vật 80cm. Tiêu cự của thấu kính là? A. 10cm. B. 20cm. C. 30cm. D. 40cm. Câu 27: Một máy ảnh có tiêu cự của vật kính là 10cm, dùng để chụp một vật cách vật kính 20cm. Phim phải đặt cách vật kính một khoảng bằng bao nhiêu? A. 10,5cm. B. 16cm. C. 12cm. D. 10cm. Câu 29: Phát biểu nào sau đây về đặt điểm cấu tạo của mắt là đúng ? Độ cong thuỷ tinh thể không thể thay đổi. Khoảng cách từ quang tâm thuỷ tinh thể đến võng mạc luôn thay đổi.
  4. Độ cong thuỷ tinh thể và khoảng cách từ quang tâm thuỷ tinh thể đến võng mạc đều có thể thay đổi. Độ cong thuỷ tinh thể có thể thay đổi nhưng khoảng cách từ quang tâm thuỷ tinh thể đến võng mạc luôn không đổi. Câu 30: Một người đeo kính có độ tụ D1= 1đp có thể nhìn rõ các vật cách mắt từ cm đến 25cm. Mắt người này bị tật gì? A. Mắt cận thị. C. Mắt bình thường. B. Mắt viễn thị. D. Mắt lão. Câu 31: Một người cận thị có điểm cực cận cách mắt 50cm, quan sát một chòm sao qua kính thiên văn có tiêu cự vật kính và thị kính lần lượt là 90cm và 2,5cm trong trạng thái mắt không điều tiết. Mắt đặt sát sau thị kính. Độ bội giác: A. 37,8. B. 36. C. 225. D. 40. Câu 32: Khi mắt nhìn vật đặt ở điểm cực viễn thì: Khoảng cách từ quang tâm của thuỷ tinh thể đến võng mạc là ngắn nhất. Mắt nhìn vật với góc trong lớn nhất. Thuỷ tinh thể có độ tụ lớn nhất. Thuỷ tinh thể có tiêu cự lớn nhất. Câu 33: Phát biểu nào dưới đây là sai khi nói về thấu kính hội tụ? Một chùm sáng song song qua thấu kính hội tụ sẽ hội tụ ở tiêu điểm ảnh sau thấu kính. Vật thật qua thấu kính cho ảnh thật thì thấu kính đó là thấu kính hội tụ. Vật thật nằm trong khoảng tiêu cự (trong OF) cho ảnh ảo lớn hơn vật và cùng chiều với vật. Một tia sáng qua thấu kính hội tu, tia ló sau thấu kính sẽ cắt trục chính. Câu 34: Ánh sáng trắng là ánh sáng A. có một màu sắc xác định. B. không bị tán sắc khi qua lăng kính. C. có một bước sóng xác định. D. tập hợp của vô sô ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím. Câu 35: Quang phổ vạch hấp thụ thu được A. không cần điều kiện gì. B. khi nhiệt độ của đám khí hay hơi phải thấp hơn nhiệt độ của nguồn phát ra quang phổ liên tục. C. khi nhiệt độ của đám khí hay hơi phải cao hơn nhiệt độ của nguồn phát ra quang phổ liên tục. D. khi áp suất của khối khí phải thấp. Câu 36: Trong giao thoa với khe Young, khoảng cách giữa hai khe a= 1,5mm, khoảng cách từ hai khe đến màn D = 3m.Khoảng cách giữa vân sáng bậc 2 và vân sáng bậc 5 cùng một phía vân trung tâm là 3mm. Số vân sáng quan sát được trên vùng giao thoa có bề rộng 11mm là? A. 9. B. 11. C.13. D.15. Câu 37: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Young với hai đơn sắc có = 0,6 m và . Trên màn ảnh thấy vân tối thứ 5 của hệ vân ứng với trùng với vân sáng thứ 5 của hệ vân ứng với . Bước sóng dùng trong thí nghiệm là: A. 0,52 m. B. 0,54 m. C. 0,56 m. D. 0,58 m. Câu 38: Chọn câu đúng: Giới hạn quang điện phụ thuộc A. bản chất kim loại. B. hiệu điện thế giữa anốt và katốt của tế bào quang điện. C. bước sóng của ánh sáng chiếu vào katốt. D. điện trường giữa anốt và katốt.
  5. Câu 39: Công thoát của Natri bằng 2,48eV, chiếu sáng Natri bằng ánh sáng có bước sóng 0,31 m. Vận tốc ban đầu cực đại của các quang electron là? A. 0,73.105m/s. B. 7,3.105m/s. C. 0,37.105m/s. D. 3,7.105m/s. Câu 40: Chọn câu sai ? B. Chu kỳ bán rã đặc trưng cho A. Độ phóng xạ đặc trưng cho chất phóng xạ. chất phóng xạ. C. Hằng số phóng xạ đặc trưng cho chất phóng xạ. D. Hằng số phóng xạ và chu kỳ bán rã của chất phóng xạ tỉ lệ nghịch với nahu. Câu 41: Một chất phóng xạ sau 10 ngày đêm giảm đi ¾ khối lượng ban đâu đã có chu kỳ bán rã là: A. 20 ngày B. 5 ngày. C. 24 ngày. D. 15 ngày. Câu 42: Trong thí nghiệm giao thoa với khe Young khoảng cách giữa hai khe a = 0,5mm, khoảng cách từ hai khe đến màn D = 2m. Nguồn sáng được dùng phát ra ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,4 m đến 0,75 m. Bề rộng của quang phổ bậc 3 là? A. 42mm. B. 4,2mm. C. 4,4mm. D. 44mm. Câu 43: Xét phản ứng hạt nhân:D + D T + p. Phản ứng này toả hay thu bao nhiêu năng lượng ? Biết mD = 2,0136u, mT = 3,0160u, mp = 1,0073u. Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau? A. Tỏa năng lượng 5,63 MeV. B. Tỏa năng lượng 3,63MeV. C. Thu năng lượng 2,63MeV. D. Thu năng lượng 3,63MeV Câu 44: Chiếu lần lượt vào katốt của một tế bào quang điện 2 bức xạ điện tử có tần số f1 và f2 = 2f1 thì hiệu điện thế làm cho dòng quang điện triệt tiêu có trị số tuyệt đối tương ứ ng là 6V và 16V. Tìm giới hạn quang điện của kim loại làm katốt? A. 0,31 m. B. 0,35 m. C. 0,39 m. D. 0,13 m. Câu 45: Trong chùm tia Rơnghen phát ra từ một ống Rơnghen, người ta thấy có những tia có tần số lớn nhất và bằng fmax= 5.1018Hz. Hiệu điện thế giữa hai cực của ống là? A. 20730V. B. 20370V. C. 20470V. D. 20570V. Câu 46: Chất phóng xạ I có chu kì bán rã là 8 ngày đêm. Ban đầu có 1g chất này thì sau 1 ngày đêm còn lại bao nhiêu? A. 0,92g. B. 0,87g. C. 0,78g D. 0,69g. Câu 47: Trong phóng xạ hạt prôtôn biến đổi theo phương trình nào dưới đây? A. p n + e+ + . B. n p + e+ + . C. p n + e+. D. n p + e+. Câu 48: Định nghĩa nào sau đây về đơn vị khối lượng nguyên tử u là đúng? u bằng khối lượng của một nguyên tử hiđrô H. u bằng khối lượng của một hạt nhân nguyên tử cacbon C. u bằng khối lượng của một hạt nhân nguyên tử cacbon C. u bằng khối lượng của một nguyên tử cacbon C. Câu 49: Một chất phóng xạ có chu kì bán rã T = 10s, lúc đầu có độ phóng xạ Ho = 2.107Bq. Tính số nguyên tử lúc đầu? A. 2,9.106. B. 2,9.107. C. 2,9.107. D. 2,9.108. Câu 50:Tìm năng lượng liên kết của hạt nhân Liti Li? Biết mLi= 7,016005u, mn= 1,008665u, mp = 1,007825u. A. 63,6134MeV. B. 63,2134MeV. C. 63,3134MeV. D. 63,4134MeV.
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản