intTypePromotion=3
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 140
            [banner_name] => KM1 - nhân đôi thời gian
            [banner_picture] => 964_1568020473.jpg
            [banner_picture2] => 839_1568020473.jpg
            [banner_picture3] => 620_1568020473.jpg
            [banner_picture4] => 994_1568779877.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 8
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:11:47
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => sonpham
        )

)

Đề thi chọn học sinh giỏi cấp trường môn Địa khối 6,7 năm học 2013 - 2014 (Phụ)

Chia sẻ: Ngô Mạnh Thắng | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:4

0
42
lượt xem
3
download

Đề thi chọn học sinh giỏi cấp trường môn Địa khối 6,7 năm học 2013 - 2014 (Phụ)

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Đề thi chọn học sinh giỏi cấp trường môn Địa khối 6,7 năm học 2013 - 2014 của trường PTDTBTTHCS Sủng Thài giúp các bạn hình dung được cấu trúc đề thi cũng như cách thức làm bài thi môn Địa, từ đó giúp các bạn học và ôn thi một cách hiệu quả hơn.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi chọn học sinh giỏi cấp trường môn Địa khối 6,7 năm học 2013 - 2014 (Phụ)

  1. ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯƠNG ̀ KHỐI 6,7 NĂM HỌC 2014 ­ 2015 (Đề dự bị) Môn thi: Địa lý  Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) MA TRÂN ̣ Chủ đề/ nội  Nhận biết Thông hiểu  Vận dụng  Cộng dung Cấp độ thấp Cấp độ   cao TNKQ TL TL TL ­ Biết được vị trí  ­ Xác định  của   Trái   Đất  phương  Trai Đât ́ ́ trong   hệ   Mặt  hướng, tọa  Trời. độ địa lí  ­ Ý nghĩa tỉ lệ  của một  bản đồ điểm trên  bản đồ. Số câu 2câu 1 câu 3câu Số điểm 1điêm̉ 2điểm 3 điểm   Tỉ lệ % 10% 20% 30% ­ Biết các chủng  ­ Trinh  ̀ ­  Vẽ biểu  ­ Xác  tộc trên thế giới bay va  ̀ ̀ đồ gia tăng  định Việt  ­ Biết vị trí của  ̉ giai thich ́   lượng khí  Nam  môi trường xích  được đăc̣   thải trong  thuộc  đạo ẩm. môi  không khí  môi  trường  từ năm  trường  nhiệt đới  1840 ­  nhiệt đới  Các môi trường  gió mùa. 1997  gió mùa. ­   Giải  địa lí thích  nguyên  nhân   gây  ô   nhiễm  không  khí   và  hậu quả Số câu 2câu 0,5 câu 0,5 câu 1 câu 4 câu Số điểm 1điêm ̉ 2điêm  ̉ 2điểm 2điểm 7điểm Tỉ lệ % 10% 20% 20% 20% 70% Tổng số câu câu câu câu 7câu Tổng số điểm 4điểm 4điểm 2điểm 10 điểm   Tỉ lệ % 40%TSĐ 40%TSĐ 20%TSĐ 100%
  2. PHÒNG GD&ĐT YÊN MINH ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP  TRƯƠNG PTDTBT THCS SUNG THAI ̀ ̉ ̀ TRƯƠNG KH ̀ ỐI 6,7 NĂM HỌC 2014 ­ 2015 (Đề dự bị) Môn thi: Địa lý       Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) I. Phần trắc nghiệm (2 điểm) Hãy lựa chọn đáp án đúng trong các câu sau đây: Câu 1: Trái Đất nằm ở vị trí thứ mấy trong hệ Mặt Trời (theo thứ tự xa dần Mặt Trời)? A. Thứ nhất B. Thứ hai C. Thứ ba D. Thứ tư Câu 2:  Bản đồ có tỉ lệ 1:1.000, có nghĩa là: A. 1cm trên bản đồ tương ứng với 1 m ngoài thực địa B. 1cm trên bản đồ tương ứng với 10 m ngoài thực địa C. 1cm trên bản đồ tương ứng với 100 m ngoài thực địa D. 1cm trên bản đồ tương ứng với 1000 m ngoài thực địa Câu 3: Chung tôc Môn­gô­lô­it th ̉ ̣ ương goi la ng ̀ ̣ ̀ ươì da vàng, sông chu yêu  ́ ̉ ́ ở:   A. Châu Á            B. Châu Âu             C. Châu Mĩ           D. Châu Phi Câu 4: Môi trường xích đạo ẩm nằm trong khoảng: A. từ 50B ­ 50N B. từ 50B ­ 100N        C. từ 50B ­ 100B         D. từ 50N ­ 100N II. Phần tự luận (8 điểm) Câu 5: (2 điểm) Cho hệ thống kinh vĩ tuyến sau: 200 100 00 100 200 300 200 D  100 B  00 A  100 200 C  300 Hãy xác định tọa độ địa lí các điểm A, B, C, D. Câu 6: (2,5 điểm) Cho biết Việt Nam thuộc môi trường địa lí nào em đã học? Hãy phân tích các đặc điểm khí  hậu  của môi trường địa lí đó. Câu 7: (3,5 điểm)  Cho bảng số liệu sau: Năm 1840 1957 1980 1997
  3. Lượng khí CO2 trong  275 312 335 355 không khí (p.p.m)       a. Vẽ  biểu thích hợp thể  hiện sự  gia tăng lượng khí CO2  trong không khí từ  năm 1840 đến năm  1997. b. Giải thích nguyên nhân và hậu quả của sự gia tăng đó. ­­­­­­­­­­­­­­­­­Giám thị coi thi không giải thích gì thêm­­­­­­­­­­­­­­­­­­­ HƯỚNG DẪN CHẤM THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG  KHỐI 6,7 NĂM HỌC 2014 – 2015 (Đề dự bị) MÔN THI: ĐỊA LÝ I.Phần trắc nghiệm  (2 điểm) Mỗi ý đúng được 0.5 điểm   (2 điểm) Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4   C B A A II. Phần tự luận (8điểm) Câu 5: (2điểm) a. Tọa độ địa lí các điểm A, B, C, D: mỗi điểm đúng được 0,5 điểm    (2 điểm)       50Đ 150Đ                    00 30 Đ0 A                                B                                   C                             D       100N      00                                    300N                          100B Câu 6: ( 2,5điểm)  * Việt Nam thuộc kiểu môi trường nhiệt đới gió mùa.     (0,5điểm) ­ Khí hậu: + Nhiệt độ và lượng mưa thay đổ theo mùa gió: mùa hạ, gió thổi từ Ấn Độ Dương và Thái  Bình Dương tới đem theo không khí mát mẻ và mưa lớn; mùa đông, gió thổi từ lục địa châu Á ra  mang theo không khí khô và lạnh.            (1điểm) + Thời tiết diễn biến thất thường: mùa mưa có năm đến sớm, năm đến muộn; năm mưa ít,  năm mưa nhiều dễ gây ra hạn hán, lũ lụt...        (1điểm) Câu 7: (3,5 điểm) a. Vẽ biểu đồ         (2điểm)
  4. 400 350 300 250 200 Lượng khí CO 2 150 (p.p.m) 100 50 0 1840 1957 1980 1997 Biểu đồ sự gia tăng lượng khí CO2 trong không khí  từ năm 1840 đến năm 1997 b. Giải thích ­ Do sự phát triển mạnh mẽ của công nghiệp, các phương tiện giao thông, hàng năm đã thải   vào bầu khí quyển hàng chục tỉ tấn khí thải làm cho lượng khí CO2 trong không khí không ngừng  tăng lên.   (0,5  điểm) ­ Hậu quả: làm cho bầu khí quyển bị ô nhiễm , tạo nên những trận mưa axit, tăng hiệu ứng  nhà kính, khiến cho trái Đất nóng lên, khí hậu toàn cầu biến đổi, băng ở 2 cực tan chảy, mực nước  đại dương dâng cao....khí thải còn làm thủng tầng ôzon.     (1điểm) ..........................Hết......................

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

AMBIENT
Đồng bộ tài khoản