intTypePromotion=3
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 140
            [banner_name] => KM1 - nhân đôi thời gian
            [banner_picture] => 964_1568020473.jpg
            [banner_picture2] => 839_1568020473.jpg
            [banner_picture3] => 620_1568020473.jpg
            [banner_picture4] => 994_1568779877.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 8
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:11:47
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => sonpham
        )

)

Đề thi chọn học sinh giỏi cấp trường môn Sinh học khối 6 năm học 2013 - 2014

Chia sẻ: Ngô Mạnh Thắng | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:5

0
254
lượt xem
18
download

Đề thi chọn học sinh giỏi cấp trường môn Sinh học khối 6 năm học 2013 - 2014

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Đề thi chọn học sinh giỏi cấp trường môn Sinh học khối 6 năm học 2013 - 2014 của trường PTDTBTTHCS Sủng Thài giúp các bạn hình dung được cấu trúc đề thi cũng như cách thức làm bài thi môn Sinh học lớp 6, từ đó giúp các bạn học và ôn thi một cách hiệu quả hơn.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi chọn học sinh giỏi cấp trường môn Sinh học khối 6 năm học 2013 - 2014

  1. TRƯỜNG PTDTBT THCS SỦNG THÀI ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG NĂM HỌC: 2014 – 2015 Môn sinh học . Khối 6 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút MA TRẬN Mức độ nhận thức Nội  VD mức  VD mức độ  dung  Nhận biết Thông hiểu độ thấp cao Tổng kiến  T thức TN TL TN TL TN TN TL L 1. Mở  Biết được đặc điểm của cơ  đầu sinh  thể sống là trao đổi chất ,          học lớn lên và sinh sản Số câu  1 câu               1 câu 0,5 đ Số điểm               0,5 đ (5% 100 % Vận dụng  kiến thức  2. Tế  Nắm được các thành phần  được học để  bào thực  chính của tb: vách tb, màng    vẽ sơ đồ về    vật sinh chất, chất tb, nhân. sự lớn lên  của tbtv Số câu 1 câu         1 câu 2 câu 0,5 điểm 2 điểm 2,5 điểm  Số điểm         20 % 80 % (25%) Biết miềm hút là miềm quan   Hiểu được đặc  trọng nhất vì mang các lông  3. Rễ điểm của các  loại            hút hút nước và muối khoáng  rễ hòa tan Số câu  1 câu   1  câu         hỏi 0,5 điểm 2 điểm Số điểm           20 % 80 % 4. Thân Biết được thân cây dài ra do  Hiểu và trình bày            sự phân chia của mô phân  được thí nghiệm  sinh ngọn chứng minh mạch  gỗ vận chuyển nước  và muối khoáng hòa  tan trong thân
  2. Số câu  1 câu 1 câu 2 câu hỏi 0,5 điểm 2  điểm 2,5 điểm Số điểm 20 %             80 % 25 %  Nhận biết lá biến dạng,  5. Lá chức năng lá biến dạng Số câu 1 câu 1 câu 2 điểm 2 điểm Số điểm 100 % 20 % Tổng số  4 câu 1 câu 2 câu     1 câu 8 câu câu  2 điểm Tổng số  4 điểm 4 điểm         10 điểm    20 %  điểm 40 %         40 %  100%  
  3. TRƯỜNG PTDTBT THCS SỦNG THÀI ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG NĂM HỌC: 2014 – 2015 Môn sinh học . Khối 6 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút ĐỀ BÀI  Phần I: Trắc nghiệm (2 điểm)                     * Đánh dấu + vào £ cho ý trả lời đúng: Câu 1: Đặc điểm cơ bản của cơ thể sống là:            £  Có sự trao đổi chất và lớn lên £ Có sự trao đổi chất và sinh sản           £  Có sự trao đổi chất , lớn lên và sinh sản           £  Có sự trao đổi chất , di chuyển và sinh sản Câu 2: Các thành phần chính của tế bào gồm:           £ Vách tế bào, màng sinh chất, chất tế bào £ Vách tế bào, màng sinh chất, chất tế bào, nhân. £ Vách tế bào, màng sinh chất, diệp lục, chất tế bào £ Nhân,vách tế bào, màng sinh chất. Câu 3: Miền hút là phần quan trọng nhất của rễ vì: £ Gồm có 2 phần: Vỏ và trụ giữa £ Có mạch gỗ và mạch rây vận chuyển các chất £ Có nhiều lông hút giữ chức năng hút nước và muối khoáng hòa tan. £ Ruột có chứa chất dự trữ. Câu 4: Thân dài ra do  £ Sự lớn lên và phân chia của tế bào £ Chồi ngọn  £ Mô phân sinh £ Sự phân chia tế bào ở mô phân sinh ngọn  Phần II. Tự luận ( 8 điểm ) Câu 5:( 2điểm): Rễ cọc và rễ chùm có những đặc điểm gì Câu 6:( 2 điểm ): Trình bày thí nghiệm chứng minh nước và muối  khoáng hòa tan được vận chuyển trong thân nhờ mạch gỗ  Câu 7: ( 2 điểm) Nêu những loại lá biến dạng và chức năng của mỗi  loại lá biến dạng đó Câu 8:(2 điểm):  Vẽ sơ đồ : Sự lớn lên của tế bào thực vật? 
  4. PHẦN ĐÁP ÁN + THANG ĐIỂM I. Trắc nghiệm Câu Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Đáp án Ý 3 Ý 2 Ý 4 Ý 4 Điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 đểm II. Phần tự luận Câu Trả lời Điểm * Rễ cọc: có rễ cái to khoẻ đâm sâu xuống đất, nhiều  1 điểm rễ con mọc xiên.Từ các rễ con lại mọc ra nhiều rễ bé  hơn nữa. Câu 5 * Rễ chùm: Gồm nhiều rễ to, dài gần bằng nhau,  thường mọc toả ra từ gốc thân thành 1 chùm. 1 điểm ­ Dụng cụ: 2 cốc thủy tinh chứa nước (một cốc nước  0,5  không màu, một cốc nước pha mực đỏ); Dao; kính lúp;  điểm 2 bông hoa hồng màu trắng. * Tiến hành: Cắm hoa vào cốc nước: cốc 1 nước  thường. Cốc 2 nước pha mầu đỏ 1 điểm Câu 6 ­ Để ra chỗ thoáng sau 1 giờ đem quan sát.( màu sắc  cánh hoa) ­ Cắt ngang cành hoa và quan sát dưới lúp cầm tay. * Kết quả: phần mạch gỗ của cành hoa ở cốc 2 bị  nhuộm mầu hồng. Vậy nước và muối khoáng được vận  0,5  chuyển trong thân nhờ mạch gỗ. điểm Câu 7 * Các loại lá biến dạng và chức năng  ­ Lá biến thành gai có chức năng làm giảm sự thoát hơi  0,5  nước. điểm
  5. ­ Lá biến thành tua cuốn, tay móc có chức năng giúp cây  leo lên, bám được. 0,5  ­ Lá dự trữ có chức năng chứa chất dự trữ cho cây. điểm ­ Lá bắt mồi có chức năng bắt và tiêu hóa mồi. 0,5  điểm 0,5  điểm Vẽ đúng sơ đồ Hình 8.1 SGK (trang 27)  Câu 8                  ­ Y/c vẽ hoàn chỉnh và ghi chú thích đầy đủ 2 điểm

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

AMBIENT
Đồng bộ tài khoản