intTypePromotion=1
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 143
            [banner_name] => KM - Normal
            [banner_picture] => 316_1568104393.jpg
            [banner_picture2] => 413_1568104393.jpg
            [banner_picture3] => 967_1568104393.jpg
            [banner_picture4] => 918_1568188289.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 6
            [banner_link] => https://alada.vn/uu-dai/nhom-khoa-hoc-toi-thanh-cong-sao-ban-lai-khong-the.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-11 14:51:45
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => minhduy
        )

)

Đề thi chọn học sinh giỏi lớp 10 năm 2015-2016 môn Toán - Trường THPT Đào Duy Từ

Chia sẻ: Nguyen Anh | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:2

0
118
lượt xem
12
download

Đề thi chọn học sinh giỏi lớp 10 năm 2015-2016 môn Toán - Trường THPT Đào Duy Từ

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Đề thi chọn học sinh giỏi lớp 10 năm 2015-2016 môn Toán của Trường THPT Đào Duy Từ giới thiệu các câu hỏi phục vụ cho các bạn học sinh tham khảo nhằm củng cố kiến thức môn Toán lớp 10 và giúp các thầy cô giáo trau dồi kinh nghiệm ra đề cho kỳ thi này.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi chọn học sinh giỏi lớp 10 năm 2015-2016 môn Toán - Trường THPT Đào Duy Từ

  1.     SỞ GD & ĐT THANH HÓA     ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 10 TRƯỜNG THPT ĐÀO DUY TỪ             NĂM HỌC 2015 – 2016          ĐỀ CHÍNH THỨC              Môn thi TOÁN Thời gian: 150 phút (không kể phát đề) SBD: …………….         Đề thi có 01 trang, gồm 05 bài Bài 1. (4,0 điểm) Cho hàm số  f ( x ) = mx 2 + ( m + 3) x − m − 3 . Tìm các giá trị thực của m để: a) Phương trình  f ( x ) = 0  có hai nghiệm phân biệt  x1 , x 2  thỏa mãn  x1 − 2x 2 = 2 . b) Bất phương trình  f ( x ) > 0  có nghiệm. Bài 2. (4,0 điểm) ( ) ( ) 2 − 7 ( x − 1) = 13 x 3 − 1 . 2 a) Giải phương trình  2 x 2 + x + 1 b) Giải bất phương trình  x ( x − 4 ) − x 2 + 4x + ( x − 2 ) < 2 . 2 Bài 3. (4,0 điểm) ( ) a) Tìm các giá trị của tham số m để phương trình  ( m − 2 ) 1 + x + 1 = x − m  có  2 2 đúng hai nghiệm phân biệt. x + x 2 − 2x + 5 = 3y + y 2 + 4 b) Giải hệ phương trình   x 2 − y 2 − 3x + 3y + 1 = 0 Bài 4. (4,0 điểm) a) Trong mặt phẳng tọa độ  Oxy , cho điểm  M = ( 2;1)  và hai điểm  A = ( a;0 ) , B = ( 0;b )  với  a, b > 0  sao cho  A, B, M  thẳng hàng. Xác định tọa độ các  1 1 điểm  A, B  để  +  là nhỏ nhất.  OA 2 OB2 b) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình thang ABCD có AD // BC,  AD = 2 BC ,  đỉnh  B(4; 0),  phương trình đường chéo AC là  2 x − y − 3 = 0,  trung  điểm E của AD thuộc đường thẳng  ∆ : x − 2 y + 10 = 0.  Tìm tọa độ các đỉnh còn  lại của hình thang đã cho biết rằng  cot ᄋADC = 2. Bài 5. (4,0 điểm) a) Cho tam giác  ABC  có B, C cố định còn A thay đổi trên đường tròn đường kính  BC. Gọi I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC và D, E là giao điểm của BI  BI CI với AC, CI với AB. Chứng minh tích  .  là không đổi. BD CE b) Cho các số thực  a, b, c [1;2] . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:  ( a b) 2 P c2 4(ab bc ca) …………………….. Hết …………………… Thí sinh không được vi phạm quy chế thi. Giám thị không giải thích gì thêm./.

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

YOMEDIA
Đồng bộ tài khoản