intTypePromotion=1
ADSENSE

Đề thi giữa học kì 1 môn Công nghệ lớp 12 năm 2021-2022 - Trường THPT thị xã Quảng Trị

Chia sẻ: Thẩm Quân Ninh | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:14

13
lượt xem
1
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Mời quý thầy cô và các em học sinh tham khảo “Đề thi giữa học kì 1 môn Công nghệ lớp 12 năm 2021-2022 - Trường THPT thị xã Quảng Trị”. Hi vọng tài liệu sẽ là nguồn kiến thức bổ ích giúp các em củng cố lại kiến thức trước khi bước vào kì thi giữa kì 1 sắp tới. Chúc các em ôn tập kiểm tra đạt kết quả cao!

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi giữa học kì 1 môn Công nghệ lớp 12 năm 2021-2022 - Trường THPT thị xã Quảng Trị

  1. BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN: CÔNG NGHỆ 12 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT Số câu hỏi theo mức độ nhận  thức Nội dung  TT Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá Vận  kiến thức Nhận  Thông  Vận  dụng  biết hiểu dụng  cao 1 Điệntrở, Nhận biết: 1* Tụ điện,  ­ Cấu tạo điện trở. Cuộn cảm ­ Kí hiệu điện trở. ­ Phân loại điện trở. Câu  Điện trở Câu 5 Thông hiểu: 1,2,3,4 ­ Công dụng điện trở. Vận dụng: ­ Đọc số liệu kỹ thuật điện trở. Tụ điện Nhận biết: Câu  Câu 8,  6,7 9 ­ Cấu tạo tụ điện. ­ Kí hiệu tụ điện. ­ Phân loại tụ điện. Thông hiểu: 1
  2. Số câu hỏi theo mức độ nhận  thức Nội dung  TT Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá Vận  kiến thức Nhận  Thông  Vận  dụng  biết hiểu dụng  cao ­ Công dụng tụ điện. Vận dụng: ­ Đọc số liệu kỹ thuật tụ điện. Nhận biết: ­ Cấu tạo cuộn cảm. ­ Kí hiệu cuộn cảm. ­ Phân loại cuộn cảm. Câu  Câu 11,  Cuộn cảm Thông hiểu: 10 12 ­ Công dụng cuộn cảm. Vận dụng: ­ Đọc số liệu kỹ thuật cuộn cảm. Điôt bán dẫn Nhận biết: Câu  Câu 14 1* ­ Cấu tạo Điôt. 13 ­ Kí hiệu Điôt. ­ Phân loại Điôt. Thông hiểu: 2
  3. Số câu hỏi theo mức độ nhận  thức Nội dung  TT Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá Vận  kiến thức Nhận  Thông  Vận  dụng  biết hiểu dụng  cao ­ Công dụng Điôt. ­ Nguyên lý làm việc Điôt. Vận dụng: ­ Xác định các cực Điôt.  2 Linh kiện  Nhận biết: bán dẫn và  ­ Cấu tạo Tranzito. IC ­ Kí hiệu Tranzito. ­ Phân loại Tranzito. Câu  Tranzito Thông hiểu: Câu 16 1* 15 ­ Công dụng Tranzito. ­ Nguyên lý làm việc Tranzito. Vận dụng: ­ Xác định các cực của Tranzito. Tirixto (SCR) Nhận biết: Câu  Câu 18 1* 1** ­ Cấu tạo Tirixto. 17 Câu  ­ Kí hiệu Tirixto. TL2 3
  4. Số câu hỏi theo mức độ nhận  thức Nội dung  TT Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá Vận  kiến thức Nhận  Thông  Vận  dụng  biết hiểu dụng  cao Thông hiểu: ­ Công dụng Tirixto. ­ Nguyên lý làm việc Tirixto. Vận dụng: ­ Số liệu kỹ thuật của Tirixto. ­ Công dụng Tirixto. Vận dụng cao: ­Giải thích khi Tirixto thông dẫn hoạt động như Điôt tiếp  mặt. Nhận biết: Câu  Câu 20 1* ­ Cấu tạo Triac. 19 Câu  ­ Kí hiệu Triac. TL1  Thông hiểu: Triac ­ Công dụng Triac. ­ Nguyên lý làm việc Triac. Vận dụng: 4
  5. Số câu hỏi theo mức độ nhận  thức Nội dung  TT Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá Vận  kiến thức Nhận  Thông  Vận  dụng  biết hiểu dụng  cao ­ Số liệu kỹ thuật của Triac. Nhận biết: ­ Cấu tạo  Điac. ­ Kí hiệu Điac.  Thông hiểu: Câu  Điac Câu 22 1* ­ Công dụng Điac. 21 ­ Nguyên lý làm việc Điac. Vận dụng: ­ Số liệu kỹ thuật của Điac. Quang điện trở Nhận biết: Câu  Vi mạch tổ hợp (IC) ­ Khái niệm về quang điện trở. 23 ­ Khái quát chung về IC. 3 Khái niệm  Nhận biết: về mạch  Khái niệm mạch  Câu  ­ Khái niệm mạch điện tử. điện tử  điện tử 24 ­ Phân loại mạch điện tử. ­Chỉnh lưu  ­Nguồn một  Mạch chỉnh lưu nửa  Nhận biết: Câu  chu kỳ 5
  6. Số câu hỏi theo mức độ nhận  thức Nội dung  TT Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá Vận  kiến thức Nhận  Thông  Vận  dụng  biết hiểu dụng  cao chiều ­ Sơ đồ mạch chỉnh lưu nửa chu kỳ. 25 ­ Giản đồ dạng sóng. Mạch chỉnh lưu hai  Nhận biết: nửa chu kỳ Câu  ­ Sơ đồ mạch chỉnh lưu hai nửa chu kỳ. 26 ­ Giản đồ dạng sóng. Nhận biết: ­ Sơ đồ khối của mạch nguồn một chiều. Thông hiểu: ­ Chức năng các khối của mạch nguồn một chiều. 1** Nguồn một chiều Vận dụng: Câu 27,  1* Câu  ­ Liên hệ  giữa mạch điện nguồn một chiều và mạch điện   28 nguồn một chiều thực tế. TL 3 Vận dụng cao: ­ Giải thích các hiện tượng  xảy ra khi linh kiện trong mạch   nguồn một chiều bị hỏng. Tổng 16 12 2 1 6
  7. 7
  8. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN: CÔNG NGHỆ 12 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT Mức độ nhận thức Tổng Nội  %  Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao dung  Số CH tổng TT Đơn vị kiến thức kiến  Thời  thức Thời  Thời  Thời  Thời  gian  điểm Số  Số  Số  Số  gian  gian  gian  gian  TN TL (phút) CH CH CH CH (phút) (phút) (phút) (phút) 1 Điện  Điện trở 4 3 1 1.25 trở, Tụ  điện,  Tụ điện 2 1.5 2 2.5 1 5 12 1 16.5 40 Cuộn  cảm Cuộn cảm 1 0.75 2   2.5 2 Linh  Điôt bán dẫn 1 0.75 1 1.25 kiện bán  dẫn  Tranzito 1 0.75 1 1.25 và IC Tirixto (SCR) 1 0.75 1 1.25 1 5 Triac 1 0.75 1 1.25 11 1 15.75 37.5 Điac 1 0.75 1 1.25 Quang điện trở 1 0.75 Vi mạch tổ hợp (IC) 8
  9. 3 Khái  Khái niệm mạch điện tử 1 0.75 niệm về  Mạch chỉnh lưu nửa chu kỳ 1 0.75 mạch  Mạch   chỉnh   lưu   hai   nửa  chu kỳ 1 0.75 điện tử­ Chỉnh  5 1 12.75 22.5 lưu­ Nguồn  2 2.5 1 8 một  Nguồn một chiều chiều Tổng 28 3 45 Tỉ lệ (%) 40 30 20 10 100 Tỉ lệ chung  70 30 100 (%) 9
  10. SỞ GD­ĐT QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2021­2022 TRƯỜNG THPT THỊ XàQUẢNG TRỊ  Môn: Công Nghệ; Lớp: 12 Thời gian làm bài: 90.phút, không kể thời gian giao đề I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Câu 1. Cấu tạo điện trở như thế nào?     A. Dùng dây kim loại có điện trở suất cao hoặc dùng than phun lên lõi sứ.     B. Dùng dây kim loại có điện trở suất thấp hoặc dùng than phun lên lõi sứ.     C. Dùng dây kim loại có điện trở suất âm hoặc dùng than phun lên lõi sứ.     D. Dùng dây kim loại có điện trở suất dương hoặc dùng lõi than phun lên lõi sứ. Câu 2. Kí hiệu bên là linh kiện điện tử nào?  A. Quang điện trở.                                                  B.   V Chiết áp. C. Điện trở biến đổi theo điện áp.  D. Điện trở nhiệt. 3 Câu 4. Một điện trở có giá trị 26 x 10  MΩ ± 10%. Hãy chọn giá trị vạch màu tương  ứng? A. Đỏ, xanh lam, cam, nhũ bạc                          B. Đỏ, xanh lam, trắng, nhũ bạc C. Đỏ, xanh lam, tím, nhũ bạc                           D. Đỏ, xanh lam, vàng, nhũ bạc Câu 4. Nếu vạch màu thứ tư trên điện trở bốn vòng màu là ngân nhũ, thì chỉ sai số là  bao nhiêu? A. ±5% B.±2% C. ±10%                         D. ±20% Câu 5. Điện trở có công dụng? A. Điều chỉnh dòng điện và phân chia điện áp. B. Ngăn cách dòng điện một chiều và cho dòng điện xoay chiều đi qua. C. Dẫn dòng điện một chiều và chặn dòng điện cao tần. D. Khuếch đại tín hiệu, tạo sóng, tạo xung. Câu 6. Cấu tạo của tụ điện như thế nào ? A. Tập hợp của hai hay nhiều vật dẫn ngăn cách nhau bởi lớp điện môi. B. Tập hợp từ ba vật dẫn trở lên ngăn cách nhau bởi lớp điện môi. C. Tập hợp từ bốn vật dẫn trở lên ngăn cách nhau bởi lớp điện môi. D. Tập hợp từ năm vật dẫn trở lên ngăn cách nhau bởi lớp điện môi. Câu 7.Trên một tụ điện có ghi 220V ­ 1000 µ F. Các thông số này cho ta biết điều gì? A. Điện áp định mức và trị số điện dung của tụ điện. 10
  11. B. Điện áp định mức và dung kháng của tụ điện. C. Điện áp đánh thủng và dung lượng của tụ điện. D. Điện áp cực đại và khả năng tích điện tối thiểu của tụ điện. Câu  8. Loại tụ  điện nào chỉ  sử  dụng cho dòng điện một chiều và phải mắc đúng  cực? A. Tụ hóa B. Tụ xoay            C. Tụ giấy          D. Tụ gốm Câu 9. Công dụng của tụ điện là? A. Ngăn cách dòng điện xoay chiều và cho dòng điện một chiều đi qua B. Cho biết mức độ cản trở của dòng điện C. Ngăn cách dòng điện một chiều và cho dòng điện xoay chiều đi qua     D. Hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện   Câu 10. Hình nào dưới đây ký hiệu cuộn cảm lõi ferit dùng ở trung tần ?                   V            Hình 1 Hình 2              Hình 3       Hình 4 A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3                D. Hình 4 Câu 11. Công dụng của cuộn cảm là? A. Ngăn chặn dòng điện cao tần, dẫn dòng điện một chiều, lắp mạch cộng hưởng. B. Ngăn chặn dòng điện một chiều, dẫn dòng điện cao tần, lắp mạch cộng hưởng. C. Phân chia điện áp và hạn chế dòng điện xoay chiều chạy qua cuộn cảm. D. Ngăn chặn dòng điện cao tần, khi mắc với điện trở sẽ tạo thành mạch cộng hưởng. Câu 12. Trị số điện cảm cho biết khả năng nào sau đây của cuộn cảm?  A. Tích lũy năng lượng từ trường khi có dòng điện đi qua. B. Tích lũy dòng điện khi có dòng điện đi qua. C. Tích lũy dòng điện xoay chiều  đi qua. D. Tích lũy dòng một chiều đi qua. Câu 13. Điốt bán dẫn có? A. 7 lớp tiếp giáp p – n B. 5 lớp tiếp giáp p – n C. 1 lớp tiếp giáp p – n D. 3 lớp tiếp giáp p – n Câu 14. Điôt chỉnh lưu có chức năng? A. Dùng để tách sóng và trộn tần. B. Dùng để chỉnh lưu. 11
  12. C. Dùng để ổn định điện áp một chiều. D. Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều. Câu 15. Tranzito có các dây dẫn ra là các điện cực? A. Anôt ( A ); Catôt ( K ). B. Cực E; cực C; cực B. C. Anôt ( A ); Catôt ( K ); cực G. D. A1; A2 và G. Câu 16. Chức năng nào dưới đây không phải của tranzito? A. Là linh kiện điện tử dùng để tạo sóng B. Là linh kiện điện tử dùng để tạo xung C. Là linh kiện điện tử dùng để chỉnh lưu D. Là linh kiện điện tử dùng để khuếch đại tín hiệu Câu 17. Linh kiện điện tử có 3 tiếp giáp P – N là? A. Điôt B. Tranzito C. Tirixto D. Triac Câu 18: TIRIXTO có mấy lớp tiếp giáp P­N A. 1 B. 3 C. 2 D. 4 Câu 19: Tirixto thường được dùng A. Để khuếch đại tín hiệu, tạo sóng, tạo xung B. Để ổn định điện áp một chiều. C. Trong mạch chỉnh lưu có điều khiển. D. Để điều khiển các thiết bị điện trong các mạch điện xoay chiều. Câu 20: TIRIXTO  cho dòng điện đi từ cực A sang cực K khi A. UA> UK và UGK UK và UK>UG C. UA> UK và UA>UG D. UA> UK và UG>UK Câu 21: Linh kiện điện tử có 5 lớp tiếp giáp P – N là. A. Diac B. Tirixto C. Triac D. Tranzito Câu 22: Nguyên lí làm việc của Triac khác với tirixto ở chỗ: A. Có khả năng dẫn điện theo cả hai chiều và không cần cực G điều khiển lúc mở. 12
  13. B. Có khả năng làm việc với điện áp đặt vào các cực là tùy ý. C. Có khả năng dẫn điện theo cả hai chiều và đều được cực G điều khiển lúc mở. D. Khi đã làm việc thì cực G không còn tác dụng nữa. Câu 23: Điốt , Tirixto, Triac, Tranzito, Diac chúng giống nhau ở điểm nào: A. Vật liệu chế tạo B. Nguyên lý làm việc C. Công dụng D. Số điện cực Câu 24: Thông thường IC được bố trí theo kiểu hình răng lược có. A. Hai hàng chân hoặc ba hàng chân. B. Hai hàng chân hoặc một hàng chân. C. Ba hàng chân hoặc bốn hàng chân. D. Bốn hàng chân hoặc năm hàng chân. Câu 25: Trong sơ đồ khối chức năng của mạch nguồn một chiều, khối 4 là khối. A. Mạch chỉnh lưu. B. Mạch lọc nguồn. C. Mạch ổn áp. D. Mạch bảo vệ. Câu 26: Hệ số khuếch đại của mạch khuếch đại điện áp dùng OA phụ thuộc vào. A. Trị số của các điện trở R1 và Rht B. Chu kì và tần số của tín hiệu đưa vào. C. Độ lớn của điện áp vào.   D. Độ lớn của điện áp ra Câu 27: Trong sơ  đồ  khối chức năng của mạch nguồn một chiều, ta có thể  bỏ  bớt   những khối nào mà vẫn đảm bảo mạch điện còn hoạt động được? A. Khối 4 và khối 5. B. Khối 2 và khối 4. C. Khối 1 và khối 2. D. Khối 2 và khối 5. Câu 28: Trong mạch tạo xung đa hài tự  kích dùng tranzito, để  biến đổi xung đa hài   đối xứng thành xung đa hài không đối xứng thì ta cần phải làm gì. A. Chỉ cần thay đổi hai tụ điện đang sử dụng bằng hai tụ điện có điện dung khác nhau. B. Chỉ cần tăng điện dung của các tụ điện. C. Chỉ cần giảm điện dung của các tụ điện. D. Chỉ cần thay đổi giá trị của các điện trở R3 và R4. II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm) 1. Chứng minh rằng tụ điện dẫn dòng điện xoay chiều, cản dòng điện một chiều. 2. So sánh Điôt và Tirixto về cấu tạo và nguyên lí làm việc. 13
  14. 3. Nếu tụ điện C1 hoặc C2 trên hình 7 ­7 bị đánh thủng thì sẽ xảy ra hiện tượng gì? 14
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2