Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 6 năm 2022-2023 - Trường THCS Nguyễn Trãi, Đại Lộc
lượt xem 1
download
Mời các bạn tham khảo “Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 6 năm 2022-2023 - Trường THCS Nguyễn Trãi, Đại Lộc” sau đây để hệ thống lại kiến thức đã học và biết được cấu trúc đề thi cũng như những nội dung chủ yếu được đề cập trong đề thi để từ đó có thể đề ra kế hoạch học tập và ôn thi một cách hiệu quả hơn. Chúc các bạn ôn tập thật tốt!
Bình luận(0) Đăng nhập để gửi bình luận!
Nội dung Text: Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 6 năm 2022-2023 - Trường THCS Nguyễn Trãi, Đại Lộc
- PHÒNG GDĐT HUYỆN ĐẠI LỘC KIỂM TRA GIỮA KÌ I- NĂM HỌC 2022 – 2023 TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI MÔN TOÁN – KHỐI LỚP 6 (Đề có 2 trang) Thời gian làm bài : 60 Phút; (Đề có 18 câu) Họ tên : …...........................................................Lớp : …… Mã đề: A ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN I Trắc nghiệm : (3đ) Chọn và khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: Câu 1: Tập hợp các chữ cái trong từ “ HOA HONG’ là A . H; O; A; H; O; N; G B. H; O; A; H; N; G C. H; O; A; O; N; G D. H; O; A; N; G Câu 2: Số tự nhiên liền trước của số 21 là A. 19 B. 20 C. 21 D. 22 Câu 3: Trong các số sau, số nào chia hết cho 2 ? A. 537 B. 729 C. 932 D. 885 Câu 4: Trong các số sau, số nào chia hết cho 9 ? A. 872 B. 324 C. 917 D. 469 Câu 5: Trong các tổng sau, tổng chia hết cho 5 là A. 315 + 75 B. 270 + 21 C. 549 + 35 D. 233 + 81 Câu 6: Trong các số tự nhiên sau, số nào là số nguyên tố? A. 2 B. 4 C. 6 D. 8 Câu 7: Trong các số sau, số nào không là ước của 18 ? A.1 B. 8 C. 9 D. 18 Câu 8: Trong hình chữ nhật, mỗi góc có số đo bằng A. 900 B. 600 C. 450 D. 300 Câu 9. Quan sát hình sau và cho biết hình nào là hình thoi? A. ABCD. B. EFGH. C. JKLI. D. MNOP. II. TỰ LUẬN:( 7đ) Bài 1: (1,5đ) Thực hiện phép tính (Tính hợp lý nếu có thể) a) 87 + 179 + 13 b) 46 . 73 + 46 . 27 c) 80 – [130 – (12 - 4 )2 ] Trang 1/4 - Mã đề 001
- Bài 2 : (2đ) a)Viết kết quả phép tính sau dưới dạng một luỹ thừa : 73.72 b) Tìm số tự nhiên x, biết : x + 48 = 120 c) Tìm chữ số x để 126 x chia hết cho 9 Bài 3: (1,25đ) Một bệnh viện tuyến đầu hỗ trợ cho thành phố Hồ Chí Minh trong đợt dịch Covid 19 có 48 bác sĩ và 108 điều dưỡng. Bệnh viện muốn chia số bác sĩ và điều dưỡng thành các tổ công tác tới trực tiếp các quận, huyện trên địa bàn sao cho số bác sĩ ở mỗi tổ bằng nhau và số điều dưỡng cũng vậy. Hỏi có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu tổ? Khi đó mỗi tổ có bao nhiêu bác sĩ và bao nhiêu điều dưỡng? Bài 4:(1,25đ) Một thửa đất hình chữ nhật có chiều dài bằng 25m và chiều rộng 7m. Tính chu vi và diện tích thửa đất hình chữ nhật đó? Bài 5:(1đ) Tìm số tự nhiên a, biết rằng 398 chia cho a thì dư 38, còn 450 chia cho a thi dư 18. BÀI LÀM: ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... Trang 2/4 - Mã đề 001
- PHÒNG GDĐT HUYỆN ĐẠI LỘC KIỂM TRA GIỮA KÌ I- NĂM HỌC 2022 – 2023 TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI MÔN TOÁN – KHỐI LỚP 6 (Đề có 2 trang) Thời gian làm bài : 60 Phút; (Đề có 18 câu) Họ tên : …...........................................................Lớp : …… Mã đề: B ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN I Trắc nghiệm : (3đ) Chọn và khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: Câu 1: Tập hợp các chữ cái trong từ “ NHA TRANG” là A . N; H; A; T; R; A; N; G B. N; H; A; T; R; N; G C. N; H; A; T; R; G D. N; H; A; T; R; A; G Câu 2: Số tự nhiên liền sau của số 31 là A. 30 B. 31 C. 32 D. 33 Câu 3: Trong các số sau, số nào chia hết cho 5? A. 537 B. 729 C. 932 D. 885 Câu 4: Trong các số sau, số nào chia hết cho 3? A. 873 B. 325 C. 917 D. 469 Câu 5: Trong các tổng sau, tổng chia hết cho 2 là A. 312 + 75 B. 273 + 20 C. 540 + 36 D. 238 + 81 Câu 6: Trong các số tự nhiên sau số nào là hợp số A. 3 B. 4 C. 5 D. 7 Câu 7: Trong các số sau, số nào không là ước của 16? A.1 B. 8 C. 9 D. 16 Câu 8: Trong hình vuông mỗi góc có số đo bằng A. 900 B. 600 C. 450 D. 300 Câu 9. Quan sát hình sau và cho biết hình nào là hình bình hành? A. ABCD. B. EFGH. C. JKLI. D. MNOP. II. TỰ LUẬN:( 7đ) Bài 1: (1,5đ) Thực hiện phép tính (Tính hợp lý nếu có thể) a) 72 + 185 + 28 b) 53 . 68 + 53 . 32 c) 90 – [140 – (16 - 8 )2 ] Trang 3/4 - Mã đề 001
- Bài 2 : (2đ) a) Viết kết quả phép tính sau dưới dạng một luỹ thừa : 118 : 115 b) Tìm số tự nhiên x biết : x + 52 = 124 c) Tìm chữ số x để 125 x chia hết cho 3 Bài 3: (1,25đ) Một bệnh viện tuyến đầu hỗ trợ cho thành phố Hồ Chí Minh trong đợt dịch Covid 19 có 36 bác sĩ và 96 điều dưỡng. Bệnh viện muốn chia số bác sĩ và điều dưỡng thành các tổ công tác tới trực tiếp các quận, huyện trên địa bàn sao cho số bác sĩ ở mỗi tổ bằng nhau và số điều dưỡng cũng vậy. Hỏi có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu tổ? Khi đó mỗi tổ có bao nhiêu bác sĩ và bao nhiêu điều dưỡng? Bài 4:(1,25đ) Một thửa đất hình chữ nhật có chiều dài bằng 35m và chiều rộng 5m. Tính chu vi và diện tích thửa đất hình chữ nhật đó? Bài 5:(1đ) Tìm số tự nhiên b, biết rằng 350 chia cho b thì dư 14, còn 320 chia cho b thi dư 26. BÀI LÀM: ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... Trang 4/4 - Mã đề 001
CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD
-
Đề thi giữa học kì 1 môn Tiếng Việt lớp 1 năm 2019-2020 có đáp án - Trường Tiểu học Kim Đồng
4 p | 220 | 13
-
Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 8 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Lương Thế Vinh
7 p | 279 | 9
-
Đề thi giữa học kì 1 môn Tiếng Việt lớp 4 năm 2019-2020 - Trường Tiểu học Ngọc Thụy
3 p | 217 | 7
-
Bộ 7 đề thi giữa học kì 1 môn Địa lí lớp 11 năm 2021-2022 (Có đáp án)
48 p | 40 | 7
-
Bộ 8 đề thi giữa học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 10 năm 2021-2022 (Có đáp án)
78 p | 30 | 6
-
Đề thi giữa học kì 1 môn Tiếng Việt lớp 5 năm 2019-2020 - Trường Tiểu học Ngọc Thụy
3 p | 243 | 6
-
Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 1 năm 2019-2020 có đáp án - Trường Tiểu học Kim Đồng
4 p | 184 | 5
-
Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 8 năm 2020-2021 có đáp án - Trường TH&THCS Xã Tòng Đậu
11 p | 182 | 5
-
Bộ đề thi giữa học kì 1 môn Địa lí lớp 8 năm 2021-2022 (Có đáp án)
61 p | 24 | 3
-
Bộ đề thi giữa học kì 1 môn GDCD lớp 7 năm 2021-2022 (Có đáp án)
55 p | 14 | 3
-
Bộ đề thi giữa học kì 1 môn Công nghệ lớp 9 năm 2021-2022 (Có đáp án)
29 p | 19 | 3
-
Bộ 20 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 12 năm 2021-2022 (Có đáp án)
228 p | 29 | 3
-
Bộ 12 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 8 năm 2021-2022 (Có đáp án)
69 p | 32 | 3
-
Bộ 7 đề thi giữa học kì 1 môn Địa lí lớp 10 năm 2021-2022 (Có đáp án)
39 p | 19 | 3
-
Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 8 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Hà Long
5 p | 185 | 3
-
Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 8 năm 2020-2021 - Trường THCS Võ Thành Trang
1 p | 171 | 3
-
Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 8 năm 2020-2021 - Trường TH&THCS Chiềng Kheo
5 p | 187 | 3
-
Bộ đề thi giữa học kì 1 môn Ngữ văn lớp 9 năm 2021-2022 (Có đáp án)
47 p | 22 | 3
Chịu trách nhiệm nội dung:
Nguyễn Công Hà - Giám đốc Công ty TNHH TÀI LIỆU TRỰC TUYẾN VI NA
LIÊN HỆ
Địa chỉ: P402, 54A Nơ Trang Long, Phường 14, Q.Bình Thạnh, TP.HCM
Hotline: 093 303 0098
Email: support@tailieu.vn