
Đề thi học kì 1 môn Lịch sử và Địa lí lớp 6 năm 2024-2025 có đáp án - Trường THCS Chu Văn An, Núi Thành
lượt xem 0
download

Mời các bạn tham khảo “Đề thi học kì 1 môn Lịch sử và Địa lí lớp 6 năm 2024-2025 có đáp án - Trường THCS Chu Văn An, Núi Thành” sau đây để hệ thống lại kiến thức đã học và biết được cấu trúc đề thi cũng như những nội dung chủ yếu được đề cập trong đề thi để từ đó có thể đề ra kế hoạch học tập và ôn thi một cách hiệu quả hơn. Chúc các bạn ôn tập thật tốt!
Bình luận(0) Đăng nhập để gửi bình luận!
Nội dung Text: Đề thi học kì 1 môn Lịch sử và Địa lí lớp 6 năm 2024-2025 có đáp án - Trường THCS Chu Văn An, Núi Thành
- MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I – NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 6 -THỜI GIAN: 60 PHÚT I. PHÂN MÔN LỊCH SỬ (5.0 ĐIỂM) STT MỨC ĐỘ TỔNG NỘI ĐƠN VỊ NHẬN SỐ CÂU TỔNG ĐIỂM DUNG KIẾN THỨC HỎI % KIẾN THỨC NHẬN BIẾT THÔNG VẬN DỤNG TNKQ TL THỨC HIỂU 1 XÃ HỘI Sự chuyển 1.33 NGUYÊN biến và phân 13.3% hoá của xã 1TN 1TL 1TN 1TL THUỶ hội nguyên thuỷ 2 Ai Cập và Lưỡng Hà 1TN 1TL 3.67 cổ đại 5TN 2TL 36.7% Ấn Độ cổ XÃ HỘI CỔ 2TN đại ĐẠI Trung Quốc từ thời cổ 1TN đại đến thế kỉ VII Hy Lạp và La Mã cổ 1TN 1TL đại Tổng số câu/ 6TN 1TL 2TL 6TN 9 loại câu *HSKT: đạt 4 câu TN (5.0 điểm) Tỉ lệ 20% 15% 15% 20% 50%
- II. PHÂN MÔN ĐỊA LÍ (5.0 ĐIỂM) STT NỘI ĐƠN VỊ M DUNG KIẾN Ứ TỔNG TỔNG ĐIỂM KIẾN THỨ C % THỨC C Đ Ộ N H Ậ N T H Ứ C NHẬN THÔNG VẬN TNKQ TL BIẾT HIỂU DỤNG 1 CẤU TẠO – Cấu tạo CỦA TRÁI của Trái Đất. ĐẤT. Các mảng VỎ TRÁI kiến tạo ĐẤT – Hiện tượng 1 1/2 1/2 1 1 3.5 động đất, núi 35%
- lửa và sức phá hoại của các tai biến thiên nhiên này – Quá trình 1 1 1 1 nội sinh và ngoại sinh. Hiện tượng tạo núi - Các dạng địa hình chính trên Trái Đất. Khoáng sản. 2 KHÍ – Các tầng HẬU VÀ khí quyển. 1.5 BIẾN Thành phần 2 2 15% ĐỔI KHÍ không khí HẬU – Các khối khí. Khí áp và gió 1 1 – Sự biến đổi khí hậu và biện pháp ứng phó. - Nhiệt độ và mưa. Thời tiết và khí hậu
- Số câu/ loại câu 5 TN 1/2 TL 1+1/2 TL 5 TN 2 TL 7 *HSKT: đạt 3 câu TN (5.0 điểm) Tỉ lệ 20% 15% 15% 20% 30% 50% Tổng câu 11 TN 1+ 1/2 3+1/2 TL 11 5 TL 16 % Tổng điểm TL TN 40% 30% 30% 40% 60% 100%
- BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I - NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 6 - THỜI GIAN: 60 PHÚT I. PHÂN MÔN LỊCH SỬ STT Nội dung Đơn Mức Số câu hỏi theo mức độ nhận biết kiến thức vị độ Nhận biết Thông Vận dụng kiến kiến hiểu thức thức, kĩ năng cần kiểm tra 1 1. Sự Nhận biết XÃ HỘI chuyển – Trình bày NGUYÊN biến và được quá THUỶ phân hoá trình phát 1TN của xã hội hiện ra kim (Câu 1) nguyên loại đối với thuỷ sự chuyển biến và phân hóa từ xã hội nguyên thuỷ sang xã hội có giai cấp. – Nêu được một số nét cơ bản của xã hội nguyên thủy ở Việt Nam (qua các nền văn hóa khảo cổ Phùng Nguyên – Đồng Đậu – Gò Mun. Thông hiểu – Mô tả được sự hình thành 1TL xã hội có (Câu 2) giai cấp - Mô tả được sự phân hóa không triệt để của xã hội nguyên
- thủy ở phương Đông. – Giải thích được sự tan rã của xã hội nguyên thuỷ. – Giải thích được sự phân hóa không triệt để của xã hội nguyên thủy ở phương Đông. Vận dụng - Nhận xét được vai trò của kim loại đối với sự chuyển biến và phân hóa từ xã hội nguyên thuỷ sang xã hội có giai cấp. 1. Ai Cập Nhận biết XÃ HỘI và Lưỡng – Trình bày CỔ ĐẠI Hà cổ đại được quá 2 trình thành lập nhà nước của người Ai 1TN Cập và (Câu 2) người Lưỡng Hà. – Kể tên và nêu được 1TL những (Câu 1) thành tựu chủ yếu về văn hoá ở Ai Cập, 2TN Lưỡng Hà. (Câu 3; Thông hiểu Câu 4)
- – Nêu 2. Ấn Độ được tác cổ đại động của điều kiện tự nhiên (các dòng sông, đất đai màu mỡ) đối với sự 1TN hình (Câu 5) thành nền 3. Trung văn minh Quốc từ Ai Cập và thời cổ đại Lưỡng đến thế kỉ Hà. VII Nhận biết – Nêu được những thành tựu văn hoá tiêu biểu của Ấn Độ. – Trình bày được những điểm chính về chế độ xã hội của 1TN Ấn Độ. (Câu 6) Thông hiểu - Giới thiệu được điều 4. Hy Lạp kiện tự và La Mã nhiên của cổ đại lưu vực sông Ấn, sông Hằng. Nhận biết - Nêu được những thành tựu cơ bản của nền văn minh Trung Quốc. 1TL Thông hiểu (Câu 3) – Giới thiệu được những
- đặc điểm về điều kiện tự nhiên của Trung Quốc cổ đại. – Mô tả được sơ lược quá trình thống nhất và sự xác lập chế độ phong kiến ở Trung Quốc dưới thời Tần Thuỷ Hoàng. Vận dụng - Xây dựng được đường thời gian từ đế chế Hán, Nam Bắc triều đến nhà Tuỳ. Nhận biết – Trình bày được tổ chức nhà nước thành bang, nhà nước đế chế ở Hy Lạp và La Mã. – Nêu được một số thành tựu văn hoá tiêu biểu của Hy Lạp, La Mã. Thông hiểu – Giới thiệu được tác động của điều kiện tự nhiên (hải cảng, biển đảo) đối với
- sự hình thành, phát triển của nền văn minh Hy Lạp và La Mã. Vận dụng – Nhận xét được tác động về điều kiện tự nhiên đối với sự hình thành, phát triển của nền văn minh Hy Lạp và La Mã. - Liên hệ được một số thành tựu văn hoá tiêu biểu của Hy Lạp, La Mã có ảnh hưởng đến hiện nay. Tổng số câu/ loại câu 6TN 1TL 2TL Tỉ lệ 20% 15% 15% II. PHẦN ĐỊA LÍ STT Nội dung Đơn vị kiến Mức độ Số câu hỏi theo mức độ nhận biết kiến thức thức kiến thức, Nhận biết Thông hiểu Vận dụng kĩ năng cần kiểm tra 1 CẤU TẠO – Cấu tạo Nhận biết CỦA TRÁI của Trái Đất. – Trình bày ĐẤT. VỎ Các mảng được hiện 1TN TRÁI ĐẤT kiến tạo tượng động (Câu 1) – Hiện đất, núi lửa. 1TN tượng động (Câu 2) – Kể được đất, núi lửa tên một số và sức phá 1/2TL loại khoáng (Câu 4a) hoại của các sản. tai biến thiên
- nhiên này Thông hiểu – Quá trình – Nêu được 1TL nội sinh và nguyên nhân (Câu 5) ngoại sinh. của hiện Hiện tượng tượng động 1/2TL tạo núi đất và núi (Câu 4b) – Các dạng lửa. địa hình Vận dụng chính – Phân biệt – Khoáng được các sản dạng địa hình chính trên Trái Đất: Núi, đồi, cao nguyên, đồng bằng. – Tìm kiếm được thông tin về các thảm hoạ thiên nhiên do động đất và núi lửa gây ra. 2 KHÍ HẬU – Các tầng Nhận biết VÀ BIẾN khí quyển. – Mô tả ĐỔI KHÍ Thành phần được các 1TN HẬU không khí tầng khí Câu 3 – Các khối quyển, đặc khí. Khí áp điểm chính 1TN và gió của tầng đối Câu 5 – Nhiệt độ lưu và tầng bình lưu; 1TN và mưa. Câu 4 Thời tiết, khí – Kể được hậu tên và nêu – Sự biến được đặc đổi khí hậu điểm về và biện pháp nhiệt độ, độ ứng phó. ẩm của một số khối khí. – Trình bày được sự phân bố các đai khí áp và các loại gió thổi thường xuyên trên
- Trái Đất. Số câu/ loại câu 5 TN 1/2 TL 1 TL 1/2 TL Tỉ lệ 20% 15% 15% Tổng câu 11 TN 1+ 1/2 TL 3+1/2 % Tổng điểm 40% 30% TL 30%
- UBND HUYỆN NÚI THÀNH ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2024 - 2025 TRƯỜNG THCS CHU VĂN AN Môn: Lịch Sử và Địa Lí - Lớp 6 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề) MÃ ĐỀ A A. TRẮC NGHIỆM (4.0 điểm): I. PHÂN MÔN LỊCH SỬ (2.0 điểm): Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng và ghi vào giấy làm bài Câu 1. Con người đã phát hiện và dùng kim loại để chế tạo công cụ vào khoảng thời gian nào? A. Thiên niên kỉ II TCN. B. Thiên niên kỉ III TCN. C. Thiên niên kỉ IV TCN. D. Thiên niên kỉ V TCN. Câu 2. Người Ai Cập dùng hình vẽ để biểu đạt ý niệm gọi là A. chữ tượng hình. B. chữ tượng ý. C. chữ giáp cốt. D. chữ tượng thanh. Câu 3. Theo chế độ đẳng cấp Vác–na ở Ấn Độ, đẳng cấp Bra - man gồm những ai? A. Tăng lữ. B. Vương công, quý tộc. C. Những người có địa vị thấp kém. D. Người bình dân, nông dân, thợ thủ công, thương nhân. Câu 4. Dãy 10 chữ số mà ngày nay được dùng rộng rãi và chữ số 0 là thành tựu văn hóa của cư dân A. Trung Quốc cổ đại. B. Ai Cập cổ đại. C. Ấn Độ cổ đại. D. Hy Lạp cổ đại. Câu 5. Công trình sử học nào lớn nhất của Trung Quốc và nổi tiếng toàn thế giới, một trong những tác phẩm văn học tiêu biểu của nhân loại? A. Kinh Thi của Khổng Tử. B. Bộ Sử kí của Tư Mã Thiên. C. Hán thư của Ban Cố. D. Hoàng đế nội kinh của Hoa Đà. Câu 6. Để bảo vệ nền dân chủ và ngăn chặn những âm mưu đảo chính, ở Hy Lạp cổ đại đã thực hiện chế độ bỏ phiếu bằng A. xương thú. B. thẻ tre. C. mai rùa. D. vỏ sò. II. PHÂN MÔN ĐỊA LÍ (2.0 điểm): 1. Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng và ghi vào giấy làm bài Câu 1. Trước khi núi lửa phun trào không có dấu hiệu nào sau đây? A. Mặt đất nóng lên. B. Mặt đất rung nhẹ. C. Có khí bốc lên từ nhà máy, xí nghiệp. D. Có khí bốc lên từ miệng núi. Câu 2. Nhóm khoáng sản năng lượng gồm các loại khoáng sản nào dưới đây? A. Sắt, man gan, crôm. B. Muối mỏ, thạch anh, đá vôi. C. Đồng, chì, vàng. D. Than đá, dầu mỏ, khí đốt. Câu 3. Tầng nào chứa lớp ô-dôn, giúp hấp thụ tia bức xạ cực tím, bảo vệ sự sống trên Trái Đất?
- A. Tầng đối lưu. B. Tầng bình lưu. C. Tầng trung lưu. D. Tầng cao của khí quyển. Câu 4. Gió Tín phong là loại gió thổi từ A. áp cao cận chí tuyến về áp thấp ôn đới. B. áp thấp ôn đới về áp cao cực. C. áp cao cận chí tuyến về áp thấp xích đạo. D. áp thấp ôn đới về áp cận cao chí tuyến. 2. Ghép các cột với nhau để nội dung phù hợp Câu 5. Ghép các ô bên trái (Cột A) với các ô bên phải (cột B) sao cho phù hợp về đặc điểm các khối khí chính trên Trái Đất: A B 1. Khối khí nóng a. hình thành trên biển và đại dương, có độ ẩm lớn. 2. Khối khí lạnh b. hình thành trên vùng đất liền, có tính chất tương đối khô. 3. Khối khí lục địa c. hình thành trên vùng vĩ độ thấp, có nhiệt độ tương đối cao. 4. Khối khí đại dương d. hình thành trên các vùng vĩ độ cao, có nhiệt độ tương đối thấp. B. TỰ LUẬN (6.0 điểm): Câu 1 (1.5 điểm). Nêu tác động của điều kiện tự nhiên đối với sự hình thành nền văn minh Ai Cập và Lưỡng Hà? Câu 2 (1.0 điểm). Sự xuất hiện của kim loại đã có tác động như thế nào tới đời sống xã hội của con người? Câu 3 (0.5 điểm). Kể tên một số thành tựu văn hoá tiêu biểu của Hy Lạp, La Mã có ảnh hưởng đến hiện nay?
- Câu 4 (2.0 điểm). a (1.5 điểm). Trình bày nguyên nhân sinh ra động đất? b (0.5 điểm). Em hãy cho biết hậu quả của núi lửa Tam-bô-ra (In-đô-nê-xi-a) phun trào vào năm 1815? Câu 5 (1.0 điểm). Phân biệt dạng địa hình cao nguyên và đồng bằng? ---------------HẾT ---------------- UBND HUYỆN NÚI THÀNH ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2024 - 2025 TRƯỜNG THCS CHU VĂN AN Môn: Lịch Sử và Địa Lí - Lớp 6 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề) MÃ ĐỀ B A. TRẮC NGHIỆM (4.0 điểm): I. PHÂN MÔN LỊCH SỬ (2.0 điểm): Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng và ghi vào giấy làm bài Câu 1. Hệ chữ cái La – tinh (A, B, C…) và chữ số La Mã mà ngày nay chúng ta đang sử dụng là thành tự văn hóa của cư dân A. Trung Quốc cổ đại. B. Ai Cập cổ đại. C. Ấn Độ cổ đại. D. Hy Lạp – La Mã cổ đại. Câu 2. Công trình kiến trúc nào dưới đây của nhân dân Trung Quốc đã được UNESCO công nhận là di sản văn hóa thế giới? A. Vạn Lý Trường Thành. B. Ngọ Môn. C. Tử Cấm Thành. D. Luỹ Trường Dục. Câu 3. Từ khoảng thế kỉ VII TCN, người Ấn Độ đã phát minh ra
- A. chữ tượng hình. B. chữ Nho. C. chữ Phạn. D. chữ Hin – đu. Câu 4. Theo chế độ đẳng cấp Vác–na ở Ấn Độ, đẳng cấp Va – si -a gồm những ai? A. Tăng lữ. B. Vương công, quý tộc. C. Những người có địa vị thấp kém. D. Người bình dân, nông dân, thợ thủ công, thương nhân. Câu 5. Khoảng 3500 năm TCN, người Tây Á và người Ai Cập đã biết dùng A. đồng đỏ. B. đồng thau. C. sắt. D. nhôm. Câu 6. Hệ đếm lấy số 60 làm cơ sở là thành tựu văn hóa của cư dân A. Ai Cập cổ đại. B. Ấn Độ cổ đại. C. Trung Quốc cổ đại. D. Lưỡng Hà cổ đại. II. PHÂN MÔN ĐỊA LÍ (2.0 điểm): 1. Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng và ghi vào giấy làm bài Câu 1. Trước khi động đất xảy ra không có dấu hiệu nào dưới đây? A. mực nước giếng thay đổi. B. cây cối nghiêng hướng Tây. C. động vật tìm chỗ trú ẩn. D. mặt nước có nổi bong bóng. Câu 2. Nhóm khoáng sản phi kim loại gồm các loại khoáng sản nào dưới đây? A. Than đá, dầu mỏ, khí đốt. B. Sắt, man gan, crôm. C. Đồng, chì, vàng. D. Muối mỏ, thạch anh, đá vôi. Câu 3. Tầng nào sinh ra các hiện tượng khí tượng: mây, mưa, sấm sét….? A. Tầng bình lưu. B. Tầng trung lưu. C. Tầng đối lưu. D. Tầng cao của khí quyển. Câu 4. Gió Tây ôn đới là loại gió thổi từ A. áp cao cận chí tuyến về áp thấp ôn đới. B. áp thấp ôn đới về áp cao cực. C. áp cao cận chí tuyến về áp thấp xích đạo. D. áp thấp ôn đới về áp cao cận chí tuyến. 2. Ghép các cột với nhau để nội dung phù hợp: Câu 5. Ghép các ô bên trái (Cột A) với các ô bên phải (cột B) sao cho phù hợp về đặc điểm các khối khí chính trên Trái Đất: (VD: 1-a….) A B 1. Khối khí nóng a. hình thành trên biển và đại dương, có độ ẩm lớn. 2. Khối khí lạnh b. hình thành trên vùng đất liền, có tính chất tương đối khô.
- 3. Khối khí lục địa c. hình thành trên vùng vĩ độ thấp, có nhiệt độ tương đối cao. 4. Khối khí đại dương d. hình thành trên các vùng vĩ độ cao, có nhiệt độ tương đối thấp. B. TỰ LUẬN (6.0 điểm): Câu 1 (1.5 điểm). Điều kiện tự nhiên của Trung Quốc cổ đại có tác động như thế nào đến sự hình thành nền văn minh của quốc gia này ? Câu 2 (1.0 điểm). Sự xuất hiện của kim loại đã có tác động như thế nào tới đời sống vật chất của con người? Câu 3 (0.5 điểm). Thành tựu văn hoá nào của người Ấn Độ cổ đại được sử dụng hoặc được bảo tồn cho đến ngày nay? Câu 4 (2 điểm). a (1.5 điểm). Trình bày nguyên nhân của hiện tượng núi lửa phun trào? b (0.5 điểm). Em hãy cho biết hậu quả của núi lửa Tam-bô-ra (In-đô-nê-xi-a) phun trào vào năm 1815? Câu 5 (1.0 điểm). Phân biệt dạng địa hình núi và cao nguyên? ---------------HẾT ---------------- HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 6
- MÃ ĐỀ A A. TRẮC NGHIỆM (4.0 điểm) I. PHÂN MÔN LỊCH SỬ: (2.0 điểm) (Mỗi câu đúng được 0,33 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án C A A C B D *HSKT: đạt 4 câu TN (5.0 điểm) II. PHÂN MÔN ĐỊA LÍ: (2.0 điểm) (Mỗi đáp án đúng được 0.25 điểm) Câu 1 2 3 4 5 Đáp án C D B C 1- c 2-d 3-b 4-a *HSKT: đạt 4 câu TN (5.0 điểm) B. TỰ LUẬN (6.0 điểm) Câu Hướng dẫn chấm Điểm Điều kiện tự nhiên (đồng bằng màu mỡ, nguồn nước dồi dào…) thuận lợi cho sự sinh trưởng và phát triển của cây cối (đặc biệt là cây lúa nước) và vật nuôi. Do đó, nền kinh tế chủ yếu là nông nghiệp. 0.5 + Điều kiện tự nhiên cũng là một yếu tố tác động, thúc đẩy sự ra đời sớm của các nhà nước cổ đại ở Ai Cập và Lưỡng Hà. 0.25 1 + Điều kiện tự nhiên thuận lợi đã thúc đẩy sự phát triển của kinh tế => (1.5 điểm) sớm đưa tới sự phân hóa xã hội thành các tầng lớp: quý tộc, nông dân 0.5 công xã, nô lệ,... + Mặt khác, điều kiện tự nhiên cũng là một trong những nhân tố góp 0.25 phần thúc đẩy sự hình thành và phát triển về văn hóa của cư dân Ai Cập, Lưỡng Hà. - Trong thị tộc, đàn ông dần đảm nhiệm những công việc nặng nhọc nên có vai trò lớn và trở thành chủ gia đình. Con cái lấy theo họ cha. Đó là 0.5 các gia đình phụ hệ. Một số gia đình có xu hướng tách khỏi công xã thị 2 tộc, đến những nơi thuận lợi hơn để sinh sống. Công xã thị tộc dàn bị thu (1.0 điểm) hẹp. - Cùng với sự kết hiện ngày càng nhiều của cải dư thừa, xã hội dần có sự 0.5 phân hoá kẻ giàu, người nghèo. Xã hội nguyên thuỷ dần tan rã Loài người đứng trước ngưỡng cửa của xã hội có giai cấp và nhà nuớc. 3 + Hệ chữ cái La-tinh và hệ thống chữ số La Mã. 0.25 (0.5 điểm) + Văn học (thần thoại, thơ, kịch). + Định lí, định luật: Định lí Pi-ta-go, Định lí Ta-lét, Định luật Ác-si- méc… 0.25 +Tác phẩm điêu khắc, công trình kiến trúc như Vệ nữ Milo, Lực sĩ ném đá, + Lịch pháp học: họ đã xác định được 1 năm có 365 và 1/4 ngày và tính toán được số ngày trong mỗi tháng, với tháng 2 có 28 ngày và các tháng khác có 30 hoặc 31 ngày.
- HS liệt kê được 2 nội dung trong các nội dung trên là đạt điểm tối đa. a. Trình bày nguyên nhân của động đất? - do hoạt động của núi lửa. 0.5 - sự dịch chuyển các mảng kiến tạo. 0.5 4 - đứt gãy trong vỏ Trái Đất… 0.5 (2 điểm) b. Hậu quả của núi lửa Tam-bô-ra (In-đô-nê-xi-a) phun trào vào năm 0.5 1815: - 70.000 người chết sau thảm họa, chủ yếu do nạn đói vì mất mùa, dịch bệnh, không khí ô nhiễm. Phân biệt dạng địa hình cao nguyên và đồng bằng: - Dạng địa hình cao nguyên: + Độ cao: thường trên 500m so với mực nước biển. 0.25 5 + Có bề mặt tương đối bằng phẳng hoặc gợn sóng, có sườn dốc, nhiều 0.25 (1 điểm) khi dựng thành vách đứng so với dạng địa hình xung quanh. - Dạng địa hình đồng bằng: + Độ cao: dưới 200m so với mực nước biển. 0.25 + Có bề mặt bằng phẳng hoặc hơi gợn sóng. 0.25 - Ghi chú: Học sinh có thể không trình bày các ý theo thứ tự như hướng dẫn trả lời nhưng đủ ý và hợp lí, sạch đẹp vẫn cho điểm tối đa. Thiếu ý nào sẽ không cho điểm ý đó. HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 6 MÃ ĐỀ B A. TRẮC NGHIỆM (4.0 điểm) I. PHÂN MÔN LỊCH SỬ: (2.0 điểm) (Mỗi câu đúng được 0,33 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án D A C D A B *HSKT: đạt 4 câu TN (5.0 điểm) II. PHÂN MÔN ĐỊA LÍ: (2.0 điểm) (Mỗi đáp án đúng được 0.25 điểm) Câu 1 2 3 4 5 Đáp án B D C A 1-c 2-d 3-b 4-a *HSKT: đạt 3 câu TN (5.0 điểm) B. TỰ LUẬN (6.0 điểm) Câu Hướng dẫn chấm Điểm 1 - Phía Đông giáp biển; tiếp giáp với nhiều lãnh thổ, vùng quốc (1.5 điểm) gia. Thuận lợi cho sự giao lưu văn hóa 0.25 - Có nhiều đồng bằng rộng lớn, màu mỡ: thuận lợi cho việc phát triển nông nghiệp. Đồng thời, diện tích rộng lớn khiến sản lượng nông nghiệp lớn, tạo nên sự tư hữu tài sản và bóc lột, từ đó hình 0.5 thành sự phân hóa giàu nghèo.
- - Có nhiều con sông lớn (Hoàng Hà, Trường Giang): đem lại nguồn nước dồi dào, thủy sản phong phú; bồi tụ đồng bằng và là tuyến giao 0.75 thông huyết mạch, liên kết các vùng. Tuy nhiên, khó khăn lớn nhất là lũ lụt thường xuyên, đòi hỏi phải có nhiều biện pháp trị thủy. - Vào khoảng thiên niên kỉ IV TCN, người nguyên thuỷ đã phát hiện 0.25 ra một loại nguyên liệu mới để chế tạo công cụ và vũ khí thay thế cho đồ đá. Đó là kim loại. - Nhờ có công cụ mới bằng kim loại như lưỡi cày, rìu, cuốc...con người có thể khai hoang, mở rộng diện tích trồng trọt. Nông nghiệp 2 dùng cày và chăn nuôi súc vật phát triển. Nghề luyện kim và chế tạo 0.75 (1.0 điểm) đồ đồng yêu cầu kĩ thuật cao cùng với nghề dệt vải, làm đồ gốm, đồ mộc,... dần trở thành ngành sản xuất riêng. Quá trình chuyên môn hoá trong sản xuất lại có tác dụng thúc đẩy năng suất lao động, tạo ra sản phẩm ngày càng nhiều cho xã hội. Con nguời không chỉ đủ ăn mà còn có của cải dư thừa. + Phật giáo và Ấn Độ giáo. 0.25 + Hai bộ sử thi: Mahabharata và Rammayana. + Các chữ số (do người Ấn Độ sáng tạo ra) được sử dụng rộng rãi 0.25 3 trên thế giới. (0.5 điểm) + Các công trình kiến trúc, như: chùa hang A-gian-ta; cột đá A-sô-ca và đại bảo tháp San-chi… HS liệt kê được 2 nội dung trong các nội dung trên là đạt điểm tối đa. a. Trình bày nguyên nhân của hiện tượng núi lửa phun trào? - Do mac - ma từ trong lòng Trái Đất theo các khe nứt của vỏ Trái 1.5 4 Đất phun trào lên bề mặt. (2 điểm) b. Hậu quả của núi lửa Tam-bô-ra (In-đô-nê-xi-a) phun trào vào năm 0.5 1815: - 70.000 người chết sau thảm họa, chủ yếu do nạn đói vì mất mùa, dịch bệnh, không khí ô nhiễm. Phân biệt dạng địa hình núi và cao nguyên: - Dạng địa hình núi: + Độ cao: Từ 500m trở lên so với mực nước biển. 0.25 + Là dạng địa hình nhô cao rõ rệt so với dạng địa hình xung quanh. 5 Có đỉnh nhọn, sườn dốc. (1 điểm) - Dạng địa hình cao nguyên: 0.25 + Độ cao: thường trên 500m so với mực nước biển. + Có bề mặt tương đối bằng phẳng hoặc gợn sóng, có sườn dốc, 0.25 nhiều khi dựng thành vách đứng so với dạng địa hình xung quanh. 0.25 - Ghi chú: Học sinh có thể không trình bày các ý theo thứ tự như hướng dẫn trả lời nhưng đủ ý và hợp lí, sạch đẹp vẫn cho điểm tối đa. Thiếu ý nào sẽ không cho điểm ý đó. ---------------HẾT ----------------

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD
-
Đề thi học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 6 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Phương Trung
3 p |
1484 |
81
-
Đề thi học kì 1 môn Ngữ Văn lớp 6 năm 2017 có đáp án - Sở GD&ĐT Vĩnh Phúc
4 p |
1093 |
28
-
Đề thi học kì 1 môn Lịch Sử lớp 7 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Hồ Hảo Hớn
3 p |
1307 |
23
-
Đề thi học kì 1 môn Địa lý lớp 6 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Hồ Hảo Hớn
4 p |
1210 |
22
-
Đề thi học kì 1 môn Ngữ Văn lớp 6 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Tân Viên
4 p |
1372 |
20
-
Đề thi học kì 1 môn GDCD lớp 6 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Ninh Phước
3 p |
1176 |
18
-
Đề thi học kì 1 môn GDCD lớp 8 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Trung Kiên
4 p |
1190 |
16
-
Đề thi học kì 1 môn GDCD lớp 6 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Khai Quang
4 p |
1289 |
12
-
Đề thi học kì 1 môn Ngữ Văn lớp 6 năm 2017-2018 có đáp án - Phòng GD&ĐT Vĩnh Tường
3 p |
1078 |
12
-
Đề thi học kì 1 môn GDCD lớp 6 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Lê Hồng Phong
4 p |
1190 |
10
-
Đề thi học kì 1 môn GDCD lớp 6 năm 2017-2018 có đáp án - Phòng GD&ĐT Vĩnh Linh
3 p |
1136 |
10
-
Đề thi học kì 1 môn GDCD lớp 6 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Hồ Hảo Hớn
4 p |
1300 |
8
-
Đề thi học kì 1 môn Địa lý lớp 7 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Yên Phương
3 p |
1059 |
8
-
Đề thi học kì 1 môn Sinh lớp 6 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Bình An
4 p |
1143 |
7
-
Đề thi học kì 1 môn Địa lý lớp 6 năm 2017 có đáp án - Đề số 1
2 p |
1051 |
7
-
Đề thi học kì 1 môn Lịch Sử lớp 6 năm 2017-2018 có đáp án - Phòng GD&ĐT huyện Kim Bôi
2 p |
1010 |
6
-
Đề thi học kì 1 môn Địa lý lớp 6 năm 2017 có đáp án - Đề số 2
3 p |
976 |
6
-
Đề thi học kì 1 môn Lịch Sử lớp 6 năm 2017 có đáp án
2 p |
954 |
1


Chịu trách nhiệm nội dung:
Nguyễn Công Hà - Giám đốc Công ty TNHH TÀI LIỆU TRỰC TUYẾN VI NA
LIÊN HỆ
Địa chỉ: P402, 54A Nơ Trang Long, Phường 14, Q.Bình Thạnh, TP.HCM
Hotline: 093 303 0098
Email: support@tailieu.vn
