
Đề thi học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 4 năm 2024-2025 có đáp án - Trường PTDTBT TH Trà Bui
lượt xem 0
download

Nhằm giúp các bạn làm tốt các bài tập, đồng thời các bạn sẽ không bị bỡ ngỡ với các dạng bài tập chưa từng gặp, hãy tham khảo “Đề thi học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 4 năm 2024-2025 có đáp án - Trường PTDTBT TH Trà Bui" dưới đây để tích lũy kinh nghiệm giải bài tập trước kì thi nhé!
Bình luận(0) Đăng nhập để gửi bình luận!
Nội dung Text: Đề thi học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 4 năm 2024-2025 có đáp án - Trường PTDTBT TH Trà Bui
- I. LISTENING (3 marks) Part 1. Questions 1-4: Listen and number. There is one example. (1 mark) Marks Listening Reading Writing Speaking Total Comment Eg. 0 A B C D Part 2. Questions 1-4: Listen and tick. There is one example. (1 mark) Eg. A B C V 1 A B C 2 A B C 3 A B C 1
- 4 A B C Part 3. Question 1-4: Listen and circle. There is one example. (1 mark) E.g. Where’s your school? It’s in the ................. A. village B. mountain C. city D. town 1. When do you have music? A. Tuesday B. Wednesday C. Thursday D. Friday 2. What’s your favourite subject? A. maths teacher B. English teacher C. art teacher D. IT teacher 3. Is your sports day in October? A. March B. April C. May D. June 4. Were you …………….. last weekend? Yes, I was. A. at the camp B. at the zoo C. on the beach D. at home II. READING (2,5 marks) Part 1. Questions 1-3: Look and read. Put a tick ( ) or cross (X) (0,75 mark) 0. Good morning, Mr Loc. X 0. I like playing chess. 1. I want to eat some chips. 2. She can play the guitar. 3. I have Maths, PE and English. Part 2. Questions 1-3: Read the passage and write correct word. (0,75 mark) 2
- Mai play chess school ride a bike grapes Hello, my name’s (0) Mai. I’m nine years old. My birthday is in April. I want some chips and some (1) …………………… I can (2) ……………….……. but I can’t (3) …………………..………. Part 3. Questions 1-4: Match pictures with words (1 mark) Example: Goodbye, teacher! A 1. city B 2. village C 3. town D 4. mountains E III. WRITING (2,5 marks) Part 1. Questions 1-4: Order the letters. (1 mark) Ex. elloh hello 1. onMday ………………. 2. athms ………………. 3
- 3. wims ………………. 4. og to deb ...………………..... Part 2. Questions 1-3: Reorder the words to make sentences. (0,75 mark) E.g. you / How/ are? → How are you? 1. from/ I’m/ America. →………………………………………………………………………………… 2. can/ I/ play/ piano/ the. →………………………………………………………………………………… 3. I/ on / go to school/ Mondays. →………………………………………………………………………………… Part 3. Questions 1-3: Write about you (0,75 mark) My name is (1) ………………… I’m in class 4A. I have English and PE today. My favorite subject is (2)…………..I like it because I want to be (3) ……..What’s your favourite subject? SPEAKING: (2pts) 4
- Greeting Part 1: Getting to know each other: 1. What’s your name? 2. How old are you? 3. Where are you from? 4. What can you do ? Part 2: Look and answer: 1.Do you like English? 2.Why do you learn English? Part 3: Describing the picture: 1. What are they doing? 2. What do you like doing? 5
- KEYS I.LISTENING Part 1. Questions 1-4: Listen and number. Questions 1-4 1A 2C 3B 4D E.g. (0) How many cats do you have? I have two cats 1. Hi. Where are you from? Hi. I’m from Australia. 2. Hello. Where are you from? Hi. I’m from Britain. 3. Where are you from? I’m from America. 4. Where are you from? I’m from Viet Nam. Part 2. Questions 1-4: Listen and tick. Questions 1-4 1A 2C 3B 4D E.g. (0) Where are you from? I’m from Japan. 1. Can he roller skate? Yes, he can. 2. When’s your birthday? It’s in April. 3. What do you do on Fridays? I listen to music. 4. What time do you have breakfast? At six forty-five. Part 3. Question 1-4: Listen and circle. Questions 1-4 1C 2B 3C 4A E.g. Where’s your school? It’s in the mountain. (B) 1. When do you have music? I have it on Thursday. 2. What’s your favourite subject? It’s English because I want to be an English teacher. 3. Is your sports day in October? No, it’s isn’t. It’s in May. 4. Were you at the camp last weekend? Yes, I was. II. READING (2,5 marks) Part 1. Questions 1-3: Look and read. Put a tick ( ) or cross (X). Questions 1-3 1. 2. X 3. X Part 2. Questions 1-3: Read the passage and write correct word. Questions 1-3 1. play chess 2. ride a bike 3. grapes Part 3. Questions 1-4: Match pictures with words (1 mark) Questions 1-4 1. B 2. A 3. D 4. C III. WRITING (2,5 marks) Part 1. Order the letters. Questions 1-3 1. Monday 2. maths 3. swim 4. go to bed Part 2. Questions 1-3: Reorder the words to make sentences. Questions 1-3 1. I’m from America. 2. I can play the piano. 3. I go to school on Mondays. Part 3. Questions 1-3: Students’ answers. IV.SPEAKING 6
- Speaking Interview 2 1 1 4 qs 1 pt 0,5 0,25 0,25 Look, point and say 1 1 2 qs 0,5 pt 8 questions 0,25 0,25 2 point 20 % Describe the pictures 2 0,5 2qs 0,5 pt 35% 35% 35% 100% Total 7

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD
-
Đề thi học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 6 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Phương Trung
3 p |
1484 |
81
-
Đề thi học kì 1 môn Ngữ Văn lớp 6 năm 2017 có đáp án - Sở GD&ĐT Vĩnh Phúc
4 p |
1093 |
28
-
Đề thi học kì 1 môn Lịch Sử lớp 7 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Hồ Hảo Hớn
3 p |
1307 |
23
-
Đề thi học kì 1 môn Địa lý lớp 6 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Hồ Hảo Hớn
4 p |
1210 |
22
-
Đề thi học kì 1 môn Ngữ Văn lớp 6 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Tân Viên
4 p |
1372 |
20
-
Đề thi học kì 1 môn GDCD lớp 6 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Ninh Phước
3 p |
1176 |
18
-
Đề thi học kì 1 môn GDCD lớp 8 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Trung Kiên
4 p |
1189 |
16
-
Đề thi học kì 1 môn GDCD lớp 6 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Khai Quang
4 p |
1289 |
12
-
Đề thi học kì 1 môn Ngữ Văn lớp 6 năm 2017-2018 có đáp án - Phòng GD&ĐT Vĩnh Tường
3 p |
1078 |
12
-
Đề thi học kì 1 môn GDCD lớp 6 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Lê Hồng Phong
4 p |
1190 |
10
-
Đề thi học kì 1 môn GDCD lớp 6 năm 2017-2018 có đáp án - Phòng GD&ĐT Vĩnh Linh
3 p |
1136 |
10
-
Đề thi học kì 1 môn GDCD lớp 6 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Hồ Hảo Hớn
4 p |
1300 |
8
-
Đề thi học kì 1 môn Địa lý lớp 7 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Yên Phương
3 p |
1059 |
8
-
Đề thi học kì 1 môn Sinh lớp 6 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Bình An
4 p |
1143 |
7
-
Đề thi học kì 1 môn Địa lý lớp 6 năm 2017 có đáp án - Đề số 1
2 p |
1051 |
7
-
Đề thi học kì 1 môn Lịch Sử lớp 6 năm 2017-2018 có đáp án - Phòng GD&ĐT huyện Kim Bôi
2 p |
1010 |
6
-
Đề thi học kì 1 môn Địa lý lớp 6 năm 2017 có đáp án - Đề số 2
3 p |
976 |
6
-
Đề thi học kì 1 môn Lịch Sử lớp 6 năm 2017 có đáp án
2 p |
954 |
1


Chịu trách nhiệm nội dung:
Nguyễn Công Hà - Giám đốc Công ty TNHH TÀI LIỆU TRỰC TUYẾN VI NA
LIÊN HỆ
Địa chỉ: P402, 54A Nơ Trang Long, Phường 14, Q.Bình Thạnh, TP.HCM
Hotline: 093 303 0098
Email: support@tailieu.vn
