
Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 10 năm 2023-2024 - Trường PTDTNT THCS&THPT Vĩnh Thạnh, Bình Định
lượt xem 1
download

Nhằm giúp các bạn có thêm tài liệu ôn tập, củng cố lại kiến thức đã học và rèn luyện kỹ năng làm bài tập, mời các bạn cùng tham khảo ‘Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 10 năm 2023-2024 - Trường PTDTNT THCS&THPT Vĩnh Thạnh, Bình Định’ dưới đây. Hy vọng sẽ giúp các bạn tự tin hơn trong kỳ thi sắp tới.
Bình luận(0) Đăng nhập để gửi bình luận!
Nội dung Text: Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 10 năm 2023-2024 - Trường PTDTNT THCS&THPT Vĩnh Thạnh, Bình Định
- SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I TRƯỜNG PTDTNT THCS&THPT Lớp 10 THPT – Năm học: 2023– 2024 VĨNH THẠNH Môn: Toán __________________ Thời gian làm bài: 90 phút ( Không kể thời gian phát đề ) Ngày kiểm tra: 28 – 12 – 2023 Điểm Nhận xét của giáo viên Số phách PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 đ) Chọn đáp án đúng Câu 1. Cho . Khẳng định nào sai? A. có độ dài bằng nếu B. và cùng hướng khi C. có độ dài bằng nếu . D. và ngược hướng khi Câu 2. Cho hình bình hành . Vectơ tổng là: A. B. C. D. Câu 3. Giá trị là A. . B. . C. . D. . Câu 4. Tìm số trung bình của mẫu số liệu: 3; A. B. . C. D. Câu 5. Trong hệ tọa độ cho , . Tìm tọa độ của vectơ ? A. . B. . C. . D. . Câu 6. Điểm thuộc miền nghiệm của bất phương trình nào? A. . B. . C. . D. . Câu 7. Hệ bất phương trình nào sau đây không là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn? A. B. C. D. Câu 8. Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp gồm các số tự nhiên chia hết cho 3 và nhỏ hơn 25. A. . B. . C. . D. . Câu 9. Sử dụng các kí hiệu đoạn, khoảng, nửa khoảng để viết tập hợp . A. . B. . C. . D. . Câu 10. Trong mặt phẳng tọa độ cho hai vectơ và . Tính cosin của góc giữa hai vectơ và ? A. . B. . C. . D. . Câu 11. Cho hình vuông cạnh . Đẳng thức nào sau đây đúng? A. . B. . C. . D. . Câu 12. Cho mệnh đề chứa biến “ chia hết cho 5”. Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. . B. . C. . D. . Câu 13. Cho . Mệnh đề nào sau đây sai? A. B. . 101
- C. . D. . Câu 14. Cho . Khi đó là tập hợp nào sau đây? A. . B. . C. . D. . Câu 15. Miền nghiệm của hệ bất phương trình là A. Miền tam giác. B. Miền ngũ giác. C. Miền tứ giác. D. Miền lục giác. Câu 16. Viết số quy tròn của số gần đúng a biết . A. B. C. D. 2,124 Câu 17. Cho đoạn thẳng Gọi là trung điểm của . Khẳng định nào sau đây đúng? A. B. C. D. Câu 18. Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề? A. Hà có phải là học sinh lớp 10A1 không? B. 6 chia hết cho 3. C. Tam giác có 2 cạnh bên bằng nhau là tam giác cân. D. Vinh là thành phố của Nghệ An. Câu 19. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. B. C. D. . Câu 20. Cho mẫu số liệu: 12; 18; 24 Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu là A. B. 4, C. D. Câu 21. Cho , . Tìm tọa độ của ? A. . B. . C. . D. . Câu 22. Trong mặt phẳng cho , . Tích vô hướng của vectơ là: A. . B. . C. D. . Câu 23. Gọi là tâm hình vuông . Tính . A. . B. C. D. Câu 24. Trong các cặp số sau đây, cặp nào là nghiệm của bất phương trình ? A. . B. . C. . D. . Câu 25. Cho có Diện tích của tam giác là: A. . B. . C. . D. . Câu 26. Tập hợp bằng tập nào sau đây? A. . B. . C. . D. . Câu 27. Cho và Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau: A. B. C. D. Câu 28. Cho và là hai vectơ đều khác vectơ . Mệnh đề nào sau đây đúng? A. .. B. . C. . D. . Câu 29. Tam giác có các góc , và cạnh . Khi đó cạnh bằng A. . B. . C. . D. . Câu 30. Trong hệ tọa độ cho , . Tìm tọa độ trung điểm của đoạn thẳng ? A. . B. . C. . D. . Câu 31. Cho tam giác có . Khi đó: A. Góc B. Không thể kết luận được gì về góc C. Góc D. Góc Câu 32. Tính diện tích tam giác có ba cạnh lần lượt là , , . A. . B. . C. . D. . Câu 33. Cho mẫu số liệu: 1; 4; 5; 7; 11; 12; 13. Khoảng tứ phân vị là 101
- A. B. C. . D. Câu 34. Trong các cặp số sau, cặp nào không là nghiệm của hệ bất phương trình: A. . B. . C. . D. . Câu 35. Tìm trung vị của mẫu số liệu: 0; 3; 5; 7; 8; 10; 11. A. B. C. D. Phần II. Tự luận: (3 điểm) Câu 1: (1 điểm) Trong mặt phẳng cho biết Chứng minh là tam giác vuông; Tìm điểm để gốc tọa độ là trọng tâm của tam giác ABD. Câu 2: (1 điểm) Cho tam giác ABC có . Tính góc Câu 3: (0.5 điểm) Cho và . Kẻ AH vuông góc với BC (H thuộc BC). Tìm tọa độ điểm H. Câu 4: (0.5 điểm) Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm . Điểm M di chuyển trên trục Ox. Đặt Tìm giá trị nhỏ nhất của . ------------------HẾT----------------- ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... 101
- ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... 101

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD
-
Đề thi học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 6 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Phương Trung
3 p |
671 |
81
-
Đề thi học kì 1 môn Ngữ Văn lớp 6 năm 2017 có đáp án - Sở GD&ĐT Vĩnh Phúc
4 p |
277 |
28
-
Đề thi học kì 1 môn Lịch Sử lớp 7 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Hồ Hảo Hớn
3 p |
494 |
23
-
Đề thi học kì 1 môn Địa lý lớp 6 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Hồ Hảo Hớn
4 p |
392 |
22
-
Đề thi học kì 1 môn Ngữ Văn lớp 6 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Tân Viên
4 p |
557 |
20
-
Đề thi học kì 1 môn GDCD lớp 6 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Ninh Phước
3 p |
351 |
18
-
Đề thi học kì 1 môn GDCD lớp 8 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Trung Kiên
4 p |
386 |
16
-
Đề thi học kì 1 môn GDCD lớp 6 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Khai Quang
4 p |
464 |
12
-
Đề thi học kì 1 môn Ngữ Văn lớp 6 năm 2017-2018 có đáp án - Phòng GD&ĐT Vĩnh Tường
3 p |
251 |
12
-
Đề thi học kì 1 môn GDCD lớp 6 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Lê Hồng Phong
4 p |
378 |
10
-
Đề thi học kì 1 môn GDCD lớp 6 năm 2017-2018 có đáp án - Phòng GD&ĐT Vĩnh Linh
3 p |
312 |
10
-
Đề thi học kì 1 môn GDCD lớp 6 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Hồ Hảo Hớn
4 p |
469 |
8
-
Đề thi học kì 1 môn Địa lý lớp 7 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Yên Phương
3 p |
239 |
8
-
Đề thi học kì 1 môn Sinh lớp 6 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Bình An
4 p |
317 |
7
-
Đề thi học kì 1 môn Địa lý lớp 6 năm 2017 có đáp án - Đề số 1
2 p |
230 |
7
-
Đề thi học kì 1 môn Lịch Sử lớp 6 năm 2017-2018 có đáp án - Phòng GD&ĐT huyện Kim Bôi
2 p |
186 |
6
-
Đề thi học kì 1 môn Địa lý lớp 6 năm 2017 có đáp án - Đề số 2
3 p |
157 |
6
-
Đề thi học kì 1 môn Lịch Sử lớp 6 năm 2017 có đáp án
2 p |
141 |
1


Chịu trách nhiệm nội dung:
Nguyễn Công Hà - Giám đốc Công ty TNHH TÀI LIỆU TRỰC TUYẾN VI NA
LIÊN HỆ
Địa chỉ: P402, 54A Nơ Trang Long, Phường 14, Q.Bình Thạnh, TP.HCM
Hotline: 093 303 0098
Email: support@tailieu.vn
