
Trang 1
SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM KIỂM TRA CUỐI KỲ 1- NĂM HỌC 2023-2024
TRƯỜNG THPT TRẦN ĐẠI NGHĨA Môn: TOÁN. Lớp: 11
2.1.1. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN – LỚP 11
TT
(1)
Chương/Chủ
đề
(2)
Nội dung/đơn vị kiến thức
(3)
Mức độ đánh giá
(4-11)
Tng
%
điểm
(12)
Nhn biết
Thông hiểu
Vn dng
Vn dng cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1
Hàm số
lượng giác và
phương trình
lượng giác (9
tiết)
1.1. Góc lượng giác. Số đo của góc
lượng giác. Các phép biến đổi lượng
giác (công thức cộng; công thức nhân
đôi; công thức biến đổi tích thành tổng;
công thức biến đổi tổng thành tích)
(5 tiết)
2
Câu
1,2
1
CÂU
26
0
0
CÂU 1
0
0
19
1.2. Hàm số lượng giác v đ th (2 tiết)
1
Câu 3
1.3. Phương trình lượng giác cơ bản (2
tiết)
1
Câu 4
2
Dãy số. Cấp
số cộng và
cấp số nhân
(6 tiết)
2.1. Dãy số. Dãy số tăng, dãy số giảm
(2 tiết)
1
Câu 5
0
6
2.2. Cấp số cộng. Số hạng tổng quát
của cấp số cộng. Tổng của n số hạng
đầu tiên của cấp số cộng (2 tiết)
1
Câu 7
0
1
Câu 31
2.3. Cấp số nhân. Số hạng tổng quát
của cấp số nhân. Tổng của n số hạng
đầu tiên của cấp số nhân (2 tiết)
2
Câu
9,10
3
Các số đặc
trưng đo xu
thế trung
tâm của mẫu
số liệu ghép
nhóm (3 tiết)
3.1. Ghép nhóm mẫu số liệu (1 tiết)
1
Câu 6
0
1
Câu 29
4
3.2. Các số đặc trưng đo xu thế trung
tâm (2 tiết)
4
Quan hệ
song song
4.1. Đường thẳng và mặt phẳng trong
không gian. Cách xác đnh mặt phẳng.
Hình chóp và hình tứ diện (3 tiết)
2
Câu
16,18
0
1
Câu 15
2
Câu
27,35
1
Câu 4a
32

Trang 2
trong không
gian (14 tiết)
4.2. Hai đường thẳng
song song (3 tiết)
2
Câu
17,21
0
1
Câu 35
4.3. Đường thẳng và mặt phẳng song
song (2 tiết)
1
Câu 28
1
Câu
4b
4.4. Hai mặt phẳng song song. Đnh lí
Thalès trong không gian. Hình lăng trụ
và hình hộp (4 tiết)
1
Câu 19
0
1
Câu 30
4.5. Phép chiếu song song. Hình biểu
diễn của một hình không gian (2 tiết)
1
Câu 20
5
Giới hạn.
Hàm số liên
tc (6 tiết)
5.1. Giới hạn của dãy số. Phép toán
giới hạn dãy số. Tổng của một cấp số
nhân lùi vô hạn (2 tiết)
2
Câu
11,12
2
Câu
22,24
1
Câu 2
1
Câu 3
39
5.2. Giới hạn của hàm số. Phép toán
giới hạn hàm số (2 tiết)
1
Câu 14
2
Câu
23,25
2
Câu
32,33
5.3. Hàm số liên tục (2 tiết)
2
Câu
8,13
Tng
20
0
Tỉ lệ %
40%
30%
20%
10%
100%
Tỉ lệ chung
70%
30%
100%

Trang 3
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN - LỚP 11
STT
Chương/c
hủ đề
Nội dung
Mức độ kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhn thức
Nhn
biết
Thông
hiểu
Vn
dng
VD
cao
1
Hm s
lưng gic
v phương
trnh
lưng gic
Góc lượng giác. Số
đo của góc lượng
giác. Đường tròn
lượng giác. Giá tr
lượng giác của góc
lượng giác, quan
hệ giữa các giá tr
lượng giác. Các
phép biến đổi
lượng giác (công
thức cộng; công
thức nhân đôi;
công thức biến đổi
tích thành tổng;
công thức biến đổi
tổng thành tích)
Nhn bit:
– Nhận biết đưc cc khi nim cơ bn v gc lưng gic:
khi nim gc lưng giác; s đo của gc lưng giác.
– Nhận biết đưc khái nim giá trị lưng giác của một góc
lưng giác.
Thông hiểu:
– Mô t đưc bng giá trị lưng giác của một s gc lưng
gic thường gặp; h thức cơ bn giữa các giá trị lưng giác
của một gc lưng giác; quan h giữa các giá trị lưng giác
của cc gc lưng gic c liên quan đặc bit: bù nhau, phụ
nhau, đi nhau, hơn kém nhau
.
– Mô t đưc các phép biến đổi lưng gic cơ bn: công thức
cộng; công thức gc nhân đôi; công thức biến đổi tích thành
tổng và công thức biến đổi tổng thành tích.
( 2TN)
Câu 1
Câu 2
(1TN)
Câu 26
1TL
CÂU 1
Hàm số lượng giác
v đ th
Nhn bit đưc tập xc định; tập giá trị; tính chất chẵn, lẻ;
tính tuần hoàn; chu kì; khong đồng biến, nghịch biến của
các hàm s
y = sin x, y = cos x, y = tan x, y = cot x
(1TN)
Câu 3
Phương trình
lượng giác cơ bản
Nhn bit:
– Nhận biết đưc công thức nghim của phương trnh lưng
gic cơ bn: sin x = m; cos x = m; tan x = m; cot x = m bng
cch vận dụng đồ thị hm s lưng gic tương ứng.
1TN
Câu 4
2
Dãy s.
Cấp s
cộng. Cấp
Dãy số. Dãy số
tăng, dãy số giảm
Nhn bit:
– Nhận biết đưc tnh chất tăng, gim, bị chặn của dãy s
trong những trường hp đơn gin.
1TN
Câu 5

Trang 4
s nhân
Cấp số cộng. Số
hạng tổng quát của
cấp số cộng. Tổng
của n số hạng đầu
tiên của CSC
Nhn bit:
– Nhận biết đưc một dy s l cấp s cộng.
Vn dụng:
– Tnh đưc tổng của n s hạng đầu tiên của cấp s cộng.
(1TN)
Câu 7
(1TN)
Câu 31
Cấp số nhân. Số
hạng tổng quát của
cấp số nhân. Tổng
của n số hạng đầu
tiên của CSN
Nhn bit:
– Nhận biết đưc một dy s l cấp s nhân.
– Nhận biết đưc công bội hoặc s hạng thứ n của cấp s
nhân
(2TN)
Câu 9,10
3
Các s đặc
trưng đo
xu thế
trung tâm
của mẫu
s liu
ghép
nhóm
Mẫu số liệu ghép
nhóm. Các số đặc
trưng đo xu thế
trung tâm
Nhn bit:
– Nhận biết đưc mi liên h giữa thng kê với những kiến
thức của các môn học khc trong Chương trnh lớp 11 và
trong thực tiễn.
Thông hiểu:
– Hiểu đưc ý nghĩa v vai trò của cc s đặc trưng ni trên
của mẫu s liu trong thực tiễn.
(1TN)
Câu 6
1TN
Câu 29
4
Quan h
song song
trong
không
gian
Đường thẳng và
mặt phẳng trong
không gian. Cách
xác đnh mặt
phẳng. Hình chóp
và hình tứ diện
Nhn bit:
– Nhận biết đưc các quan h liên thuộc cơ bn giữa điểm,
đường thẳng, mặt phẳng trong không gian.
Thông hiểu:
– Mô t đưc ba cch xc định mặt phẳng (qua ba điểm
không thẳng hàng; qua một đường thẳng và một điểm không
thuộc đường thẳng đ; qua hai đường thẳng cắt nhau).
Vn dụng:
– Xc định đưc giao tuyến của hai mặt phẳng; giao điểm
của đường thẳng và mặt phẳng.
– Vận dụng đưc các tính chất v giao tuyến của hai mặt
phẳng; giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng vào gii bài
tập.
(2TN)
Câu 16
Câu 18
1TN
CÂU 15
2TN
CÂU
27,35
TL4a
Hai đường thẳng
song song
Nhn bit:
– Nhận biết đưc vị tr tương đi của hai đường thẳng trong
(2TN)
Câu 17

Trang 5
không gian: hai đường thẳng trùng nhau, song song, cắt nhau,
chéo nhau trong không gian.
Thông hiểu:
– Gii thch đưc tính chất cơ bn v hai đường thẳng song
song trong không gian.
Câu 21
1TN
CÂU 35
Đường thẳng và
mặt phẳng song
song
Thông hiểu:
– Gii thch đưc điu kin để đường thẳng song song với
mặt phẳng.
– Gii thch đưc tính chất cơ bn v đường thẳng song song
với mặt phẳng.
(1TN)
Câu 28
1TN
TL 4b
Hai mặt phẳng
song song. Đnh lí
Thalès trong không
gian. Hình lăng trụ
và hình hộp
Nhn bit:
– Nhận biết đưc hai mặt phẳng song song trong không gian.
Thông hiểu:
- Gii thch đưc tính chất cơ bn của lăng trụ và hình hộp.
(1TN)
Câu 19
(1TN)
CÂU 30
Phép chiếu song
song. Hình biểu
diễn của một hình
không gian
Nhn bit:
– Nhận biết đưc khái nim và các tính chất cơ bn v phép
chiếu song song.
(1TN)
Câu 20
5
Giới hạn.
Hàm s
liên tục
Giới hạn của dãy
số. Phép toán giới
hạn dãy số. Tổng
của một cấp số
nhân lùi vô hạn
Nhn bit:
– Nhận biết đưc khái nim v định lý v giới hạn của dãy
s.
Thông hiểu:
– Gii thch đưc một s giới hạn cơ bn như:
Vn dụng:
– Vận dụng đưc các phép toán giới hạn dãy s để tìm giới
hạn của một s dãy s đơn gin (ví dụ:
).
(2TN)
Câu 11
Câu 12
(2TN)
Câu 22
Câu 24
1TL
CÂU 2
1
lim 0 (k *);
→+ =
k
nn
lim 0
→+ =
n
nq
(| | 1);q
lim
→+ =
ncc
2
2 1 4 1
lim ; lim
→+ →+
++
nn
nn
nn

