intTypePromotion=1

Đề thi học kì 1 môn Vật lí 11 năm 2019-2020 có đáp án - Trường THPT Phan Huy Chú

Chia sẻ: Lianhuawu Lianhuawu | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:3

0
30
lượt xem
3
download

Đề thi học kì 1 môn Vật lí 11 năm 2019-2020 có đáp án - Trường THPT Phan Huy Chú

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Cùng tham khảo Đề thi học kì 1 môn Vật lí 11 năm 2019-2020 có đáp án - Trường THPT Phan Huy Chú sau đây để biết được cấu trúc đề thi cũng như những dạng bài chính được đưa ra trong đề thi. Từ đó, giúp các bạn học sinh có kế hoạch học tập và ôn thi hiệu quả. Chúc các bạn thi tốt!

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi học kì 1 môn Vật lí 11 năm 2019-2020 có đáp án - Trường THPT Phan Huy Chú

  1. SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO  ĐỀ THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019­2020 TRƯỜNG THPT PHAN HUY CHÚ Môn: Vật lý Lớp: 11 Thời gian làm bài: 45 phút;  (25 câu trắc nghiệm)   Mã đề thi  009 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: ............................. Câu 1: Chọn câu trả lời ĐÚNG. Cường độ của dòng điện được đo bằng A. Ampe kế B. Công tơ điện C. Lực kế D. Nhiệt kế Câu 2: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về cách mạ một huy chương bạc? A. Dùng muối AgNO3. B. Đặt huy chương ở giữa anốt và catốt. C. Dùng huy chương làm catốt. D. Dùng anốt bằng bạc Câu 3: Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của A. các ion âm, electron tự do ngược chiều điện trường. B. các electron tự do ngược chiều điện trường. C. các electron,lỗ trống theo chiều điện trường. D. các ion, electron trong điện trường. Câu 4: Cường độ  dòng điện chạy qua tiết diện thẳng của dây dẫn là 2A. Trong khoảng thời gian 10   giây thì điện lượng chuyển qua tiết diện dây là A. 0,5C và 0,3125.1019  hạt         B. 20 C và 12,5.1019  hạt          C. 5,4C và 3,375.1019  hạt D. 0,2 C và 0,125.1019  hạt Câu 5: Ghép 3 pin giống nhau nối tiếp mỗi pin có suất điện độ 3 V và điện trở trong 1  Ω. Suất điện  động và điện trở trong của bộ pin là A. 3 V và 3 Ω. B. 3 V và 1/3 Ω. C. 9 V và 1/3 Ω. D. 9 V và 3 Ω. Câu 6: Điều nào sau đây đúng: Dòng điện không đổi là dòng điện có A. Chiều không đổi theo thời gian B. Chiều thay đổi và cường độ không đổi C. Chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian D. Cường độ không đổi theo thời gian Câu 7: Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch, thì cường độ dòng điện trong mạch A. không đổi so với trước. B. giảm về 0. C. tăng rất lớn. D. tăng giảm liên tục. Câu 8: Một mạch điện gồm hai nguồn điện mắc nối tiếp nhau mạch ngoài là một điện trở  R, biết ξ 1  = 3V, r1 = 1Ω, ξ2 = 6V, r2 = 1Ω, R = 2,5Ω. hiệu suất của nguồn điện là A. 55,6% B. 55,5% C. 86% D. 96% Câu 9: Cho một mạch điện gồm một pin 1,5 V có điện trở  trong 0,5  Ω  nối với mạch ngoài là một   điện trở 4,5 Ω.  Hiệu điện thế mạch ngoài là A. 1,25V B. 1,125V. C. 1,5V D. 1,35V Câu 10: Một ti vi  sử  dụng dưới hiệu điện thế  220 V­ 80 W . Tính tiền điện phải trả  cho việc sử  dụng thiết  bị này trong 30 ngày, mỗi ngày sử dụng 4h, biết giá điện là 1600 đồng / Kwh. A. 15360đồng. B. 1600 đông. ̀ C. 9900đông. ̀ D. 86400 đông ̀                                                Trang 1/3 ­ Mã đề thi 009
  2. Câu 11: Cho mạch điện như  hình vẽ, E = 6 V, r= 1  Ω,R1= 3 Ω, R2 = 6  Ω,R3= 9  Ω. Tinh công su ́ ất tỏa nhiệt trên R1? A. P1= 0,240W. B. P1= 0,240W. C. P1= 0,288W. D. P1= 0,333W. Câu 12: Công thức nào là định luật Ôm cho mạch điện kín gồm một nguồn điện   và một điện trở ngoài A. UAB = ξ + Ir B. UAB = ξ – Ir C. UAB = IAB(R + r) – ξ D. I =  . R r Câu 13: Điện phân chứa dung dịch bạc nitrat có hiện tượng dương cực tan, dòng điện qua bình I = 6A.  Khối lượng bạc bám vào catot của bình điện phân sau 1giờ  là ? Biết bạc có A = 108 g/mol, n = 1. A. 6,72g. B. 6,84 g. C. 24,17 g. D. 4,32 g. Câu 14: Khi có tác nhân ion hóa hạt tải điện trong chất khí bao gồm: A. Các ion âm. B. các ion dương và ion âm C. các ion dương, ion âm và electron tự do. D. các ion dương. Câu 15: Kim loại dẫn điện tốt vì A. Khoảng cách giữa các ion nút mạng trong kim loại rất lớn. B. Mật độ electron tự do trong kim loại rất lớn. C. Mật độ electron  và ion tự do trong tinh thể kim loại lớn. D. Mật độ các ion tự do lớn. Câu 16: Đối với mạch điện kín dưới đây, thì hiệu suất của nguồn điện không được tính bằng công  thức RN r Aco ich UN A. H =  (100%) . B.  H 100% . C. H =  (100%) D.  H (100%) RN r R N r Anguon E Câu 17: Bản chất dòng điện trong chất điện phân là A. Là dòng các ion âm và dương theo hai chiều ngược nhau B. dòng electron dịch chuyển ngược chiều điện trường. C. dòng ion âm dịch chuyển ngược chiều điện trường. D. dòng ion dương dịch chuyển theo chiều điện trường. Câu 18: Một nguồn điện 13 (V), điện trở  trong 1  Ω được nối với mạch ngoài có hai điện trở  giống   nhau mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện qua nguồn là 1(A). Nếu 2 điện trở ở mạch ngoài mắc song   song thì cường độ dòng điện qua nguồn là A. 3.25 A. B. 2 A. C. 9/4 A. D. 2,5 A. Câu 19: Chọn câu trả lời đúng. Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện và mạch ngòai là điện trở thì  cường độ dòng điện chạy trong mạch A. Tăng khi điện trở mạch ngòai tăng B. Tỉ lệ nghịch với điện trở mạch ngòai C. Tỉ lệ thuận với điện trở mạch ngòai D. Giảm khi điện trở mạch ngòai tăng Câu 20: Tác dụng đặc trưng nhất của dòng điện là A. Tác dụng cơ học B. Tác dụng nhiệt C. Tác dụng hóa học D. Tác dụng từ Câu 21: Hiệu điện thế hai đầu mạch ngoài cho bởi biểu thức nào sau đây? A. UN = E + I.r. B. UN = Ir. C. UN =E – I.r. D. UN = I(RN + r). Câu 22:  Biết nhiệt độ  của môi trường là 200C vật dẫn có điện trở  là 50  Ω . Hỏi khi nhiệt độ  môi  trường là 2000 0C thì điện trở của nó là bao nhiêu, hệ số nhiệt điện trở là  α = 4,5.10−3 K −1 . A. 495.5 Ω . B. 484 Ω . C. 468 Ω D. 486 Ω . Câu 23: Cho một mạch điện có nguồn điện không đổi. Khi điện trở ngoài của mạch tăng 2 lần thì  cường độ dòng điện trong mạch chính A. chưa đủ dữ kiện để xác định. B. tăng 2 lần. C. giảm 2 lần. D. không đổi.                                                Trang 2/3 ­ Mã đề thi 009
  3. Câu 24: Khối lượng chất giải phóng ở điện cực của bình điện phân tỉ lệ với A. khối lượng chất điện phân. B. điện lượng chuyển qua bình. C. khối lượng dung dịch trong bình. D. thể tích của dung dịch trong bình. Câu 25: Đặt vào hai đầu đoạn chứa biến trở R một nguồn điện E = 20 V và điện trở trong r. Thay đổi   giá trị của biến trở  thì thấy đồ thị  công suất tiêu thụ  trên R có dạng như  hình vẽ. Công suất tiêu thụ  cực đại trên mạch là A. 30 W. B. 20 W.             C. 10 W.               D. 40 W.  ­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­ ­­­­­­­­­­­ HẾT ­­­­­­­­­­                                                Trang 3/3 ­ Mã đề thi 009
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2