
Đề thi học kì 2 môn Tổ chức và quản lý xây dựng năm 2022-2023 (Đề số 02)
lượt xem 0
download

Cùng tham khảo "Đề thi học kì 2 môn Tổ chức và quản lý xây dựng năm 2022-2023 - Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM (Đề số 02)" để làm quen với các dạng câu hỏi thường gặp, luyện tập phương pháp giải bài tập hiệu quả và xây dựng chiến lược làm bài tối ưu. Chúc bạn ôn tập tốt và đạt kết quả cao!
Bình luận(0) Đăng nhập để gửi bình luận!
Nội dung Text: Đề thi học kì 2 môn Tổ chức và quản lý xây dựng năm 2022-2023 (Đề số 02)
- ĐỀ THI HỌC KỲ II, NĂM HỌC 2022-2023 TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM KỸ THUẬT TPHCM Môn: Tổ chức và quản lý xây dựng KHOA XÂY DỰNG BỘ MÔN THI CÔNG & QLXD Mã môn học: COMA331719 Chữ ký giám thị 1 Chữ ký giám thị 2 Đề số: 02 Đề thi có 05 trang. Thời gian: 90 phút. Được phép sử dụng tài liệu giấy. SV làm bài trực tiếp trên đề thi và nộp lại đề Điểm và chữ ký CB chấm thi thứ nhất CB chấm thi thứ hai Họ và tên: .................................................................... Mã số SV: .................................................................... Số TT:........................Phòng thi:................................ A. Lý thuyết (3đ = 0.3đ/câu*10câu). Chọn câu trả lời đúng nhất: Sinh viên trả lời bằng cách đánh dấu X vào BẢNG TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM bên dưới. Câu 1. Lập -phê duyệt thiết kế xây dựng-dự toán nằm ở giai đoạn nào: a. Thực hiện xây dựng b. Kết thúc, nghiệm thu, bàn giao và đưa công trình vào sử dụng c. Thực hiện đầu tư d. Chuẩn bị đầu tư Câu 2. Bố trí công trường: a. Xác định vị trí cần trục tháp cần bao quát tổng thể khu vực thi công. b. Các kho, bãi chứa cần phải được bố trí gần đường giao thông. c. Xi măng phải được chứa vào trong kho hở, được chất chồng không quá 2 m. d. Có thể để xăng dầu ở các bãi lộ thiên để thuận lợi cho cung cấp nhiên liệu a. Quản lý rủi ro không hiệu quả có thể dẫn đến thay đổi mục tiêu dự án. Câu 3. Nhận xét câu nào sai trong những nhận định dưới đây? a. Hoạch định dự án phải xác định rõ mục tiêu dự án b. Bố trí nhà tạm không cần xem xét cự ly vận chuyển c. Thuê tư vấn quản lý dự án là một hình thức của quản lý dự án d. Quản lý rủi ro là một trong các nội dung của quản lý dự án Câu 4. Xác định diện tích kho cần thiết để chứa 1498 m3 đá dăm, biết 1 m2 mặt bằng chứa được 3.5 m3 và hệ số lối đi lại là 1.1. a. 656.2 m3 b. 657.3 m3 c. 470.8 m3 d. 565.4 m3 Câu 5. Các bước chính để hoạch định dự án : 1
- a. Xác định mục tiêu; tổ chức; kế hoạch nguồn lực và tài chính; lập tiến độ; kiểm soát. b. Xác định công việc; tổ chức; kế hoạch nguồn lực và tài chính; lập tiến độ; kiểm soát. c. Xác định mục tiêu; xác định công việc; tổ chức; kế hoạch nguồn lực và tài chính; lập tiến độ; kiểm soát. d. Các câu trên đều sai. Câu 6. Đặc điểm của dự án: a. Có sự độc lập giữa các giai đoạn. b. Tồn tại nhiều rủi ro c. Khởi đầu nhanh, triển khai nhanh, và kết thúc chậm. d. Không có mâu thuẫn Câu 7. Tình hình chính trị trên thế giới bất ổn ảnh hưởng đến giá nhiên liệu trong nước thuộc rủi ro: a. Năng lực nhà thầu b. An toàn lao động c. Bất khả kháng d. Cung ứng vật tư Câu 8. Những cá nhân nào dưới đây không bắt buộc có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng? a. Chủ nhiệm thiết kế xây dựng công trình b. Chủ trì thiết kế bộ môn trong công trình xây dựng c. Tư vấn giám sát thi công xây dựng d. Cá nhân giám sát kỹ thuật thi công của nhà thầu Câu 9. Trong cấu trúc phân chia công việc WBS: a. WBS là phương pháp xác định có hệ thống các công việc của một dự án bằng cách gôm các công việc nhỏ thành công việc lớn. b. Chất lượng và mức độ hoàn thành các công việc có thể không cần phải “đo” được c. Có thể trình bày theo dạng nhánh cây, đề mục d. Tất cả các câu trên đều đúng. Câu 10. Tổng quan về rủi ro: b. Rủi ro gắn với các vấn đề chắc chắn. c. Rủi ro luôn xảy ra theo hướng tiêu cực. d. Rủi ro đối với các dự án xây dựng chỉ xảy ra dưới góc độ của chủ đầu tư và nhà thầu thi công. BẢNG TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 a b c d 2
- B. Bài tập (7đ). Trả lời bằng cách ghi kết quả vào dòng trả lời. (Dữ liệu dùng cho câu 11 và câu 12 ) Cho dự án gồm các thông tin với những quan hệ trong bảng sau: Bảng số 1: Đơn vị tính: USD STT Công tác Công tác đứng trước Thời gian công tác Giá trị kế hoạch (ngày) (1) (2) (3) (4) (5) 1 A - 3 60,000 2 B - 5 50,000 3 C A,B 4 18,000 4 D B 6 60,000 5 E B 5 12,000 6 F D,E 4 10,000 7 K C,F 5 25,000 Tổng cộng 235,000 Đến thời điểm hiện tại, khối lượng các công việc thực hiện ước lượng như sau: Bảng số 2: Đơn vị tính: USD STT Công tác Giá trị đã thực hiện Chi phí đã chi Phần trăm hoàn thực tế thành dự án (1) (2) (3) (4) (5) 1 A 54,000 65,500 2 B 38,000 42,800 3 C 20,000 22,500 4 D 63,000 70,000 5 E 10,000 10,000 6 F 6,200 6,000 7 K 13,800 18,100 Tổng cộng 205,000 234,900 Câu 11: a) (1.0 đ): Xác định thời gian hoàn thành dự án? Trả lời: ..................................................................................................................................... a) (0.5 đ): Hỏi thời gian dự trữ riêng phần công tác C? Trả lời: ..................................................................................................................................... b) (0.5 đ): Công tác E thực hiện trễ 1 ngày so với khởi sớm và công tác D được cộng thêm 3 ngày thực hiện. Xác định thời gian hoàn thành dự án? Trả lời: ..................................................................................................................................... Câu 12: a) (1.0 đ): Phần trăm hoàn thành dự án của các công tác đến thời điểm hiện tại là bao nhiêu? (Điền vào cột số 5 Bảng số 2) b) (0.5 đ) : Ước tính chi phí hoàn thành cả dự án ? Trả lời : .................................................................................................................................... c) (0.5đ) Dựa vào kết quả tính toán, vẽ đồ thị EVA (đồ thị tiến độ - chi phí) ? 3
- .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. Câu 14 (3.0 đ) Lập tiến độ dây chuyền cho 4 quá trình với số công công việc trong bảng sau biết tổ sắt gồm 4 người, tổ mộc gồm 3 người, tổ bê tông gồm 10 người. Cốp pha trước cốt thép và thời gian bảo dưỡng bê tông giả sử là 2 ngày. Chi phí nhân công là 300,000 đ/ngày. Phân đoạn Cốt thép Cốp pha Bê tông Tháo cốp pha 1 3 3 3 2 2 2 2 3 2 3 2 3 4 3 4 3 2 3 2 a) (1.5 đ) Lập tiến độ thi công dây chuyền? (SV vẽ vào bảng sau). Xác định thời gian hoàn thành dự án? (Lưu ý: một ô tương ứng 1 ngày) b) (0.5 đ) Xác định chi phí dự án? Trả lời: ............................................................................................................................... c) (0.5 đ) Xác định chi phí nhân công vào ngày thứ 6? Trả lời: ............................................................................................................................... d) (0.5 đ) Xác định chi phí nhân công đến hết ngày 05? Trả lời : .............................................................................................................................. Ghi chú: Cán bộ coi thi không được giải thích đề thi. Chuẩn đầu ra của học phần (về kiến thức) Nội dung kiểm tra Xây dựng kế hoạch chuẩn bị gói thầu và các vấn đề trong quá Câu 1, 3, 6, 8 G1.1 trình xây dựng, hợp đồng xây dựng. 4
- G1.2 Áp dụng lập kế hoạch dự án Câu 5, 9 G1.3 Áp dụng xây dựng và điều chỉnh tiến độ dự án Câu 11,13 G1.4 Xây dựng dòng tiền dự án, nguồn vốn cho dự án Câu 14 G1.5 Tính toán ước lượng chi phí xây dựng Câu 14 G1.6 Tính toán kiểm soát chi phí dự án Câu 12 Phân tích thiết kế tổng mặt bằng xây dựng công trường, quản lý Câu 2, 4, 7, 10 G1.7 rủi ro Ngày tháng năm 2023 TRƯỞNG BỘ MÔN PGS.TS. Hà Duy Khánh 5

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD
-
Bộ đề thi học kì 2 môn GDCD lớp 7 năm 2017-2018 có đáp án
26 p |
1294 |
34
-
Đề thi học kì 2 môn Lịch Sử lớp 6 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Vĩnh Thịnh
4 p |
863 |
21
-
Đề thi học kì 2 môn GDCD lớp 7 năm 2017-2018 có đáp án
2 p |
716 |
19
-
Đề thi học kì 2 môn GDCD lớp 6 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Khai Quang
2 p |
926 |
17
-
Đề thi học kì 2 môn Ngữ Văn lớp 9 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Hoàn Thiện
3 p |
702 |
13
-
Đề thi học kì 2 môn Ngữ Văn lớp 8 năm 2018 có đáp án - Đề số 2
9 p |
1378 |
12
-
Đề thi học kì 2 môn GDCD lớp 8 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Bình An
2 p |
1084 |
9
-
Đề thi học kì 2 môn Lịch Sử lớp 8 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Khai Quang
3 p |
713 |
9
-
Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 2 năm 2019-2020 có đáp án - Trường Tiểu học Sặp Vạt
5 p |
456 |
4
-
Bộ 24 đề thi học kì 2 môn Ngữ văn lớp 8 năm 2019-2020 có đáp án
104 p |
139 |
4
-
Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 2 năm 2019-2020 có đáp án - Trường Tiểu học Phong Phú B
4 p |
480 |
3
-
Đề thi học kì 2 môn Lịch Sử lớp 9 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Bình An
4 p |
675 |
3
-
Đề thi học kì 2 môn GDCD lớp 9 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Vĩnh Thịnh
4 p |
559 |
3
-
Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 2 năm 2019-2020 có đáp án - Trường Tiểu học số 2 Hoài Tân
6 p |
505 |
3
-
Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 2 năm 2019-2020 có đáp án - Trường Tiểu học Tam Hưng
4 p |
463 |
2
-
Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 2 năm 2019-2020 có đáp án - Trường Tiểu học Tân Hiệp
3 p |
482 |
2
-
Đề thi học kì 2 môn Địa lý lớp 9 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Khai Quang
4 p |
648 |
1
-
Đề thi học kì 2 môn Công nghệ lớp 7 năm 2018 có đáp án - Trường THCS Vĩnh Thịnh
2 p |
525 |
1


Chịu trách nhiệm nội dung:
Nguyễn Công Hà - Giám đốc Công ty TNHH TÀI LIỆU TRỰC TUYẾN VI NA
LIÊN HỆ
Địa chỉ: P402, 54A Nơ Trang Long, Phường 14, Q.Bình Thạnh, TP.HCM
Hotline: 093 303 0098
Email: support@tailieu.vn
