intTypePromotion=1

Đề thi học kì 2 môn Toán 10 năm 2018-2019 có đáp án - Trường THPT Lê Hồng Phong

Chia sẻ: Xylitol Cool | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:10

0
27
lượt xem
0
download

Đề thi học kì 2 môn Toán 10 năm 2018-2019 có đáp án - Trường THPT Lê Hồng Phong

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Đề thi học kì 2 môn Toán 10 năm 2018-2019 có đáp án - Trường THPT Lê Hồng Phong là tài liệu luyện thi học kì 2 hiệu quả dành cho các bạn học sinh lớp 10. Đây cũng là tài liệu tham khảo môn Toán giúp các bạn học sinh hệ thống lại kiến thức, nhằm học tập tốt hơn, đạt điểm cao trong bài thi cuối kì. Mời quý thầy cô và các bạn tham khảo đề thi.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi học kì 2 môn Toán 10 năm 2018-2019 có đáp án - Trường THPT Lê Hồng Phong

  1. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KHÁNH HÒA KIỂM TRA HỌC KỲ II - KHỐI 10 TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG NĂM HỌC 2018-2019 Môn thi: TOÁN Đề thi có 03 trang Ngày thi: 09/5/2019 (Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề) Mã đề 246 Họ và tên thí sinh:……………………………..SBD:…………..Phòng thi:………… A. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 24 câu – 6 điểm) π Câu 1. Cho < α < π . Kết quả đúng là: 2 A. sin α > 0 ; cos α > 0 . B. sin α < 0 ; cos α < 0 . C. sin α > 0 ; cos α < 0 . D. sin α < 0 ; cos α > 0 . Câu 2. Cho tam giác ABC . Trung tuyến ma được tính theo công thức b2 + c2 a 2 b2 + c2 a 2 a 2 + c2 b2 b2 + c2 a 2 A. = ma2 + . B. = ma2 − . C. = ma2 − . D. = ma2 − . 2 4 2  4 2 4 4 2 Câu 3. Đường thẳng đi qua A ( −1; 2 ) , nhận = n (2; −4) làm véctơ pháp tuyến có phương trình là: A. x – 2 y – 4 = 0 . B. x + y + 4 =0. C. – x + 2 y – 4 = 0. D. x – 2 y + 5 =0. 2 2 Câu 4. Đường tròn x  y  6 x  8 y  0 có bán kính bằng bao nhiêu? A. 10. B. 25. C. 5. D. 10 . Câu 5. Tìm phương trình chính tắc của elip nếu nó có tiêu cự bằng 6 và trục lớn bằng 10? x2 y 2 x2 y 2 x2 y 2 x2 y 2 A. + = 1. B. − = 1. C. + = 1. D. + = 1. 25 9 25 16 25 16 100 81 3 x + 3 > 2 x + 3 Câu 6. Tập nghiệm của hệ bất phương trình  là: 1 − x > 0 A. S = ( −1;0 ) . B. S = ( −1;1) . (1; +∞ ) . C. S= D. S = ( 0;1) . Câu 7. Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A ( 2;3) ; B ( 3;1) là:  x= 3 − t  x= 2 + 2t  x= 2 + t  x =−1 + 2t A.  . B.  . C.  . D.  .  y = 1 + 2t  y= 3 + t  y= 3 + 2t  y= 2 + 3t Câu 8. Cho bảng xét dấu: x −∞ 2 +∞ f ( x) + 0 − Hàm số có bảng xét dấu như trên là: A. f (= x ) 16 x − 8 B. f ( x ) =− x − 2 C. f ( x )= 8 − 4 x D. f ( x )= 2 − 4 x sin x + sin 3 x Câu 9. Rút gọn biểu thức A = 2 cos x A. A = sin 4 x. B. A = sin x. C. A = sin 2 x. D. A = cos 2 x. Câu 10. Cho b < 0 , chọn phép biến đổi đúng A. bx − b ≤ 0 ⇔ x ≤ 1. B. bx − b ≤ 0 ⇔ x ≥ 1. C. bx − b ≤ 0 ⇔ x ≤ −1. D. bx − b ≤ 0 ⇔ x ≥ −1. 2 x 2x + 8 Câu 11. Số nghiệm nguyên của bất phương trình ≤ là x −1 x −1 A. 6 . B. 7 . C. 4 . D. 3 . Câu 12. Cặp số (1; –1) là nghiệm của bất phương trình nào sau đây? A. x + y – 3 > 0 . B. – x – y < 0 . C. x + 3 y + 1 < 0 . D. – x – 3 y –1 < 0 . π Câu 13. Trên đường tròn bán kính r = 20 , độ dài của cung có số đo rad là: 2 Mã đề 246 -Trang 1/3
  2. π 40 A. l = . B. l = . C. l = 5π . D. l = 10π . 40 π Câu 14. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau: A. cos = 2a cos 2 a − sin 2 a . B. cos 2a = 1 − 2 cos 2 a . C. cos 2a = 1 − 2sin 2 a . cos 2a 2 cos 2 a − 1 . D. = Câu 15. Điểm O ( 0;0 ) không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây? x + 3y − 6 < 0 x + 3y ≥ 0 x + 3y < 0 x + 3y − 6 < 0 A.  . B.  . C.  . D.  . 2 x + y + 4 > 0 2 x + y − 4 < 0 2 x + y + 4 > 0 2 x + y + 4 ≥ 0 5π Câu 16. Cung có số đo rad đổi sang đơn vị độ bằng 3 A. 3000 . B. 50 . C. 6000 . D. 2700 . Câu 17. Cho tam giác ABC có AB= 5;= A 300=  700 . Độ dài của cạnh BC có giá trị gần nhất với giá trị ,B nào dưới đây A. 2,5. B. 2, 6. C. 9,8. D. 5, 2. Câu 18. Cho đường tròn ( C ) : x + ( y + 2 ) = 2 2 16 và đường thẳng d : 6 x − 8 y − 46 = 0 . Đường thẳng ∆ song song với đường thẳng d và cắt đường tròn theo một dây cung có độ dài bằng 2 7 . Đường thẳng ∆ chắn trên hai trục tọa độ một tam giác vuông có diện tích bằng 15 49 7 A. . B. . C. 6. D. . 2 24 3 x−4 − x 2 + 7 x − 10 Câu 19. Cho hai hàm số f ( x ) = và g ( x ) = có tập xác định theo thứ tự lần lượt là (3 − x ) 2019 1− x D1 , D2 . Tập hợp D1 ∪ D2 là tập nào sau đây A. [ 2; 4] \ {3} . B. [1;5] . C. ( 2;5] \ {3} . D. (1;5] . Câu 20. Cho tan ( 2a + b= + 1) 2; tan ( b − 3a + 2020 = ) 10 . Giá trị của tan ( 2019 − 5a ) bằng 7 7 8 8 A. − . B. . C. − . D. . 15 15 21 21 Câu 21. Cho hai điểm A ( 2;0 ) ; B (1; 2 ) . Tập hợp các điểm N thỏa mãn NA = 2 NB là đường tròn ( C ) có tâm I ( a; b ) bán kính R . Giá trị của a + b + R 2 thuộc khoảng nào sau đây A. ( 0;1) . B. ( 8;9 ) . C. ( 5;6 ) . D. ( 6;8 ) . m . Biết tan x + cot x = am + bm + cm + dm + e ( a, b, c, d , e ∈  ) , tính giá trị Câu 22. Cho tan x + cot x = 4 4 4 3 2 của T = a + b + c + d + e là A. T = −1. B. T = 1. C. T = −2. D. T = 2. x − 2 ( 2m − 3 ) x + 4m − 3 2 Câu 23. Bất phương trình < 0 có tập nghiệm là tập số thực  khi và chỉ khi − x2 + 4 x − 5 m ∈ ( a; b ) . Chọn khẳng định đúng A. b − 3a = 0. B. b − 2a = 0. C. b + a =5. D. b + a =3. Câu 24. Cho hàm số y = f ( x ) có đồ thị là parabol ( hình bên) Mã đề 246 -Trang 2/3
  3. Tập nghiệm S của bất phương trình ( x − 3) . f ( x 2 ) > 0 là A. S = ( −∞; −3) ∪ (1;3) . B. S = ( −1;1) ∪ ( 3; +∞ ) . C. S = ( −3;1) ∪ ( 3; +∞ ) . D. S = ( −∞; −1) ∪ (1;3) . B. PHẦN TỰ LUẬN ( 4 điểm) x −2 Bài 1. Giải bất phương trình sau: ≥0 x − 4x + 3 2 4 π π  Bài 2. Cho sin a = với < a < π . Tính cos a; tan  − a  5 2 6  CB 7,= Bài 3. Cho tam giác ABC có cạnh = AC 10, =  C 600 . Tính cạnh AB và diện tích tam giác ABC. Bài 4. Viết phương trình đường tròn có đường kính AB với A ( −1; 4 ) , B ( −3;6 ) ----------------HẾT---------------- ( Giám thị coi thi không giải thích gì thêm) Mã đề 246 -Trang 3/3
  4. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KHÁNH HÒA KIỂM TRA HỌC KỲ II - KHỐI 10 TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG NĂM HỌC 2018-2019 Môn thi: TOÁN Đề thi có 03 trang Ngày thi: 09/5/2019 (Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề) Mã đề 357 Họ và tên thí sinh:……………………………..SBD:…………..Phòng thi:………… A. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 24 câu – 6 điểm) Câu 1. Tìm phương trình chính tắc của elip nếu nó có tiêu cự bằng 6 và trục lớn bằng 10? x2 y 2 x2 y 2 x2 y 2 x2 y 2 A. + = 1. B. + = 1. C. + = 1. D. − 1. = 25 9 25 16 100 81 25 16 3 x + 3 > 2 x + 3 Câu 2. Tập nghiệm của hệ bất phương trình  là: 1 − x > 0 A. S = ( 0;1) . B. S = ( −1;1) . C. S= (1; +∞ ) . D. S = ( −1;0 ) . Câu 3. Điểm O ( 0;0 ) không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây? x + 3y < 0 x + 3y ≥ 0 x + 3y − 6 < 0 x + 3y − 6 < 0 A.  . B.  . C.  . D.  . 2 x + y + 4 > 0 2 x + y − 4 < 0 2 x + y + 4 > 0 2 x + y + 4 ≥ 0 Câu 4. Đường tròn x 2  y 2  6 x  8 y  0 có bán kính bằng bao nhiêu? A. 10. B. 25. C. 5. D. 10 . 2 x 2x + 8 Câu 5. Số nghiệm nguyên của bất phương trình ≤ là x −1 x −1 A. 4 . B. 3 . C. 6 . D. 7 . Câu 6. Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A ( 2;3) ; B ( 3;1) là:  x= 2 + 2t  x =−1 + 2t  x= 2 + t  x= 3 − t A.  . B.  . C.  . D.  .  y= 3 + t  y= 2 + 3t  y= 3 + 2t  y = 1 + 2t Câu 7. Cho bảng xét dấu: x −∞ 2 +∞ f ( x) + 0 − Hàm số có bảng xét dấu như trên là: A. f ( x )= 8 − 4 x B. f (=x ) 16 x − 8 C. f ( x ) =− x − 2 D. f ( x )= 2 − 4 x Câu 8. Cho b < 0 , chọn phép biến đổi đúng A. bx − b ≤ 0 ⇔ x ≤ 1. B. bx − b ≤ 0 ⇔ x ≥ 1. C. bx − b ≤ 0 ⇔ x ≤ −1. D. bx − b ≤ 0 ⇔ x ≥ −1. Câu 9. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau: A. cos 2a = 1 − 2sin 2 a . B. cos = 2a cos 2 a − sin 2 a . C. cos 2a = 1 − 2 cos 2 a . D. =cos 2a 2 cos 2 a − 1 . Câu 10. Cặp số (1; –1) là nghiệm của bất phương trình nào sau đây? A. x + y – 3 > 0 . B. – x – 3 y –1 < 0 . C. – x – y < 0 . D. x + 3 y + 1 < 0 . 5π Câu 11. Cung có số đo rad đổi sang đơn vị độ bằng 3 A. 50 . B. 2700 . C. 6000 . D. 3000 . Câu 12. Cho tam giác ABC . Trung tuyến ma được tính theo công thức b2 + c2 a 2 b2 + c2 a 2 a 2 + c2 b2 b2 + c2 a 2 A. = ma2 + . B. = ma2 − . C. = ma2 − . D. = ma2 − . 2 4 2 4 2 4 4 2 Mã đề 357 -Trang 1/3
  5. π Câu 13. Cho < α < π . Kết quả đúng là: 2 A. sin α > 0 ; cos α > 0 . B. sin α < 0 ; cos α < 0 . C. sin α > 0 ; cos α < 0 . D. sin α < 0 ; cos α > 0 . π Câu 14. Trên đường tròn bán kính r = 20 , độ dài của cung có số đo rad là: 2 π 40 A. l = . B. l = . C. l = 5π . D. l = 10π . 40 π sin x + sin 3 x Câu 15. Rút gọn biểu thức A = 2 cos x A. A = sin 4 x. B. A = sin 2 x. C. A = cos 2 x. D. A = sin x.  Câu 16. Đường thẳng đi qua A ( −1; 2 ) , nhận = n (2; −4) làm véctơ pháp tuyến có phương trình là: A. x – 2 y + 5 =0. B. x + y + 4 =0. C. x – 2 y – 4 = 0 . D. – x + 2 y – 4 = 0. x−4 − x 2 + 7 x − 10 Câu 17. Cho hai hàm số f ( x ) = và g ( x ) = có tập xác định theo thứ tự lần lượt là (3 − x ) 2019 1− x D1 , D2 . Tập hợp D1 ∪ D2 là tập nào sau đây A. [ 2; 4] \ {3} . B. (1;5] . C. ( 2;5] \ {3} . D. [1;5] . Câu 18. Cho tan ( 2a + b= + 1) 2; tan ( b − 3a + 2020 = ) 10 . Giá trị của tan ( 2019 − 5a ) bằng 8 7 8 7 A. − . B. . C. . D. − . 21 15 21 15 Câu 19. Cho tam giác ABC có AB = 5;=  A 30 = 0  0 , B 70 . Độ dài của cạnh BC có giá trị gần nhất với giá trị nào dưới đây A. 2,5. B. 2, 6. C. 9,8. D. 5, 2. x − 2 ( 2m − 3 ) x + 4m − 3 2 Câu 20. Bất phương trình < 0 có tập nghiệm là tập số thực  khi và chỉ khi − x2 + 4 x − 5 m ∈ ( a; b ) . Chọn khẳng định đúng A. b − 3a = 0. B. b − 2a = 0. C. b + a =5. D. b + a = 3. m . Biết tan x + cot x = am + bm + cm + dm + e ( a, b, c, d , e ∈  ) , tính giá trị Câu 21. Cho tan x + cot x = 4 4 4 3 2 của T = a + b + c + d + e là A. T = 2. B. T = −1. C. T = −2. D. T = 1. Câu 22. Cho hai điểm A ( 2;0 ) ; B (1; 2 ) . Tập hợp các điểm N thỏa mãn NA = 2 NB là đường tròn ( C ) có tâm I ( a; b ) bán kính R . Giá trị của a + b + R 2 thuộc khoảng nào sau đây A. ( 0;1) . B. ( 8;9 ) . C. ( 5;6 ) . D. ( 6;8 ) . Câu 23. Cho đường tròn ( C ) : x 2 + ( y + 2 ) = 2 16 và đường thẳng d : 6 x − 8 y − 46 = 0 . Đường thẳng ∆ song song với đường thẳng d và cắt đường tròn theo một dây cung có độ dài bằng 2 7 . Đường thẳng ∆ chắn trên hai trục tọa độ một tam giác vuông có diện tích bằng 7 49 15 A. . B. 6. C. . D. . 3 24 2 Câu 24. Cho hàm số y = f ( x ) có đồ thị là parabol ( hình bên) Mã đề 357 -Trang 2/3
  6. Tập nghiệm S của bất phương trình ( x − 3) . f ( x 2 ) > 0 là A. S = ( −∞; −3) ∪ (1;3) . B. S = ( −1;1) ∪ ( 3; +∞ ) . C. S = ( −3;1) ∪ ( 3; +∞ ) . D. S = ( −∞; −1) ∪ (1;3) . B. PHẦN TỰ LUẬN ( 4 điểm) x −1 Bài 1. Giải bất phương trình sau: ≤0 x − 2x 2 3 π π  Bài 2. Cho sin a = với < a < π . Tính cos a; tan  − a  5 2 3  CB 8,= Bài 3 . Cho tam giác ABC có cạnh = AC 10, =  C 1200 . Tính cạnh AB và diện tích tam giác ABC. Bài 4 .Viết phương trình đường tròn có đường kính AB với A (1; 4 ) , B ( −3;6 ) ----------------HẾT---------------- ( Giám thị coi thi không giải thích gì thêm) Mã đề 357 -Trang 3/3
  7. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KHÁNH HÒA KIỂM TRA HỌC KỲ II - KHỐI 10 TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG NĂM HỌC 2018-2019 Môn thi: TOÁN HƯỚNG DẪN CHẤM-MÃ ĐỀ 246 I. TỰ LUẬN Nội dung Điểm x −2 BÀI 1 .Giải bất phương trình sau: 2 ≥0 1,0 x − 4x + 3 Đk: x ≠ 1, x ≠ 3 x − 2 = 0 ⇔ x = 2; x 2 − 4 x + 3 = 0 ⇔ x = 1 ∨ x = 3 BXD x −∞ 1 2 3 +∞ 0,25 x −2 - | - 0 + | + 0,25 x2 − 4x + 3 + 0 - | - 0 + 0,25 VT - || + 0 - || + Vậy: = T (1,2  ∪ ( 3, +∞ ) 0,25 4 π π  1,0 BÀI 2. Cho sin a = với < a < π . Tính cos a; tan  − a  5 2 6  9 3 2x 0,25 cos 2 a = ⇒ cos a = − 25 5 π tan − tan a 2x 0,25 π  6 48 + 25 3 tan =  −a = 6  1 + tan a.tan π 11 6 BÀI 3 . Cho tam giác ABC có cạnh = CB 7,= AC 10, =  600 . Tính cạnh AB và C 1,0 diện tích tam giác ABC  =49 + 100 − 2.7.10.cos 60o =79 AB 2 =CB 2 + AC 2 − 2.CB. AC.cos C 0,25 0,25 ⇒ AB =79 1  1= 35 3 =S =CB. AC.sin C .7.10.sin 60o 0,25 2 2 2 0,25 BÀI 4 .Viết phương trình đường tròn có đường kính AB với A ( −1; 4 ) , B ( −3;6 ) 1,0 Tâm I ( −2;5 )  0,25x2 IA =(1; −1) , R =IA =2 0,50 Phương trình đường tròn là: ( x + 2 ) + ( y − 5) = 2 2 2 ( Học sinh giải cách khác đúng vẫn cho điểm tương ứng với từng ý của câu) II. TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu đúng được 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 Đáp án C B D C C D A C C B D C D B C Câu 16 17 18 19 20 21 22 23 24 Đáp án A A B D D C A A B
  8. HƯỚNG DẪN CHẤM - MÃ ĐỀ 357 I. TỰ LUẬN Nội dung Điểm x −1 BÀI 1 .Giải bất phương trình sau: ≤0 1,0 x − 2x 2 Đk x ≠ 0, x ≠ 2 x − 1 = 0 ⇔ x = 1; x 2 − 2 x = 0 ⇔ x = 0 ∨ x = 2 BXD x −∞ 0 1 2 +∞ 0,25 x −1 - | - 0 + | + 0,25 x2 − 2x + 0 - | - 0 + 0,25 VT - || + 0 - || + Vậy T = ( −∞, 0 ) ∪ 1,2 ) 0,25 3 π π  1,0 BÀI 2. Cho sin a = với < a < π . Tính cos a; tan  − a  5 2 3  16 4 2x 0,25 cos 2 a = ⇒ cos a = − 25 5 π tan − tan a 2x 0,25  π  48 + 25 3 tan  − a  = 3 = − 3  1 + tan a.tan π 11 6 BÀI 3 . Cho tam giác ABC có cạnh = CB 8,= AC 10,=  1200 . Tính cạnh AB và C 1,0 diện tích tam giác ABC  =64 + 100 − 2.8.10.cos120o =244 AB 2 =CB 2 + AC 2 − 2.CB. AC.cos C 0,25 0,25 2 61 ⇒ AB = 1  1= =S =CB. AC.sin C .8.10.sin120o 20 3 0,25 2 2 0,25 BÀI 4 .Viết phương trình đường tròn có đường kính AB với A (1; 4 ) , B ( −3;6 ) 1,0 Tâm I ( −1;5 )  0,25x2 IA =( 2; −1) , R =IA = 5 0,50 Phương trình đường tròn là: ( x + 1) + ( y − 5) = 2 2 5 ( Học sinh giải cách khác đúng vẫn cho điểm tương ứng với từng ý của câu) II. TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu đúng được 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 Đáp án B A A C B D A B C D D B C D B Câu 16 17 18 19 20 21 22 23 24 Đáp án A B C A A B C C B
  9. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KHÁNH HÒA ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG NĂM HỌC 2018 – 2019 Môn- lớp: Toán – 10 MA TRẬN NHẬN THỨC Mức nhận thức Chủ đề 1 2 3 4 Cộng TN TL TN TL TN TL TN TL Hệ thức Cho tam lượng Nhận biết giác. Tính Ứng dụng 1,5 trong công thức cạnh và định lí sin điểm tam giác diện tích ( 5 tiết) Số câu: 1 Số câu: 1 Số câu: 1 3 câu - Viết pttq của Quỷ tích đường Viết - Tương Nhận biết thẳng đi phương giao Đường các yếu tố qua điểm trình đường thẳng, cơ bản của và có 2,5 đường thẳng và đường đường VTPT điểm tròn có đường tròn, thẳng, - Lập đường tròn Elip đường tròn phương kính ( 9 tiết) trình của elip Số câu: Số câu: 2 Số câu: 1 Số câu: 1 Số câu: 1 7 câu 2 - Biết được -Tìm Giải Bất Tập xác Tìm m; Bất bảng xét nghiệm phương định hàm ứng dụng phương dấu của bpt trình dạng số đồ thị trình, hàm số. chứa thương dấu nhị - Nghiệm điều 2,75 thức, của HBPT. kiện điểm dấu đa - Phép biến thức và đổi tương ứng đương. dụng ( 10 tiết ) Số câu: Số câu: 3 Số câu: 1 Số câu: 1 Số câu: 2 8 câu 1 Bất phương - Nghiệm trình,hệ của hệ bất 0,5 bất PT bậc nhất điểm phương một ẩn, hai trình ẩn bậc nhất 2 ẩn ( 2 tiết) Số câu: 2 2 câu
  10. - Quy đổi góc giữa 2 - Áp đơn vị độ và dụng rad. được - Tính độ CTLG để tính dài cung Biến đổi giá trị Biến đổi 3,0 Lượng tròn. Rút gọn LG biểu thức biểu thức điểm giác - Nhận biết của ( 10 tiết) góc phần tư một -Nhận biết biểu các công thức thức lượng giác Số câu: Số Số câu: 4 Số câu: 1 Số câu: 1 11câu 1 câu: 1 Số Số Số câu: Số 28 Số câu: 12 Số câu: 3 Số câu: 4 câu:4 câu: 1 4 câu: câu Số Số Tổng Số điểm: Số Số điểm: điểm: Số điểm: Số điểm: điểm: 10,0 1,0 – điểm: 3,0 - 30% 1,0 - 3,0 - 30% 1,0- 10% 1,0 - điểm 10% 0 -0% 10% 10%
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2