Trang 1/4
S GD&ĐT VĨNH LONG
TRƯỜNG THCS-THPT
TRƯNG VƯƠNG
ĐỀ ÔN 1
ĐỀ ÔN TP KIM TRA HC K II NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: TOÁN 10
PHN 1: TRC NGHIỆM (8 điểm 32 câu)
Câu 1. Trong mt phng
Oxy
, đỉnh ca parabol
221y x x
có tọa độ
A.
1; 2
. B.
1; 2
. C.
2; 1
. D.
1;2
.
Câu 2. Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau?
A.
2
3 2 5f x x x
là tam thc bc hai. B.
là tam thc bc hai.
C.
32
3 2 1f x x x
là tam thc bc hai. D.
2
32f x x x
là tam thc bc hai.
Câu 3. Phương trình
2
2 3 7 1x x x
có nghiệm là:
A.
1x
. B.
2x
. C.
4x
. D.
5x
.
Câu 4. Trong mt phng tọa độ Oxy, cho đường thng
: 2 3 0d x y
. Vectơ pháp tuyến của đường
thng
d
A.
1; 2n
B.
2;1n
C.
2; 3n
D.
1; 3n
Câu 5. Khong cách t gc tọa độ đến đường thng
3 4 10 0xy
A.
2
. B.
3
. C.
10
. D.
5
.
Câu 6. Tọa độ tâm
I
và bán kính
R
của đường tròn
22
:8C x y
A.
0;0 , 8OR
. B.
1;1 , 8IR
. C.
0;0 , 2 2OR
. D.
1;1 , 2 2IR
.
Câu 7. Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?
A.
22
6 10 35 0x y x y
. B.
22
2 2 12 4 12 0x y x y
.
C.
22
4 10 6 2 0x y x y
. D.
22
2 4 8 1 0.x y x y
Câu 8. Tọa độ các tiêu điểm của hypebol
22
:1
94
xy
H
A.
12
13;0 ; 13;0FF
. B.
12
0; 13 ; 0; 13FF
.
C.
12
0; 5 ; 0; 5FF
. D.
12
5;0 ; 5;0FF
.
Câu 9. Lớp 10A1 có 20 bạn Nam và 15 bạn nữ. Hỏi giáo viên chủ nhiệm lớp có bao nhiêu cách cử một
học sinh trong lớp đi dự đại hội?
A.
20
. B.
35
. C.
15
. D.
300
.
Câu 10. Có bao nhiêu s t nhiên gm 2 ch s?
A.
100
. B.
99
. C.
90
. D.
81
.
Trang 2/4
Câu 11. Có bao nhiêu cách xếp ch ngi cho 4 bn hc sinh vào dãy có 4 ghế?
A. 4 cách. B. 8 cách. C. 12 cách. D. 24 cách.
Câu 12. Cho tp hp
0;1;2;3;4A
. S tp con gm 2 phn t ca
A
A. 10 . B. 8 . C. 16 . D. 20 .
Câu 13. Giá tr ca biu thc
44
3 1 3 1
bng
A.
83
. B.
32 3
. C.
24 3
. D.
16 3
.
Câu 14. Có bao nhiêu s hng trong khai trin nh thc
4
32xy
A.
4
. B.
5
. C.
6
. D.
2
.
Câu 15. Gieo một đồng xu cân đối đồng cht liên tiếp bn ln. Gi
B
biến c “Kết qu bn ln
gieo là như nhau”. Xác định biến c
B
.
A.
;B SSSS NNNN
B.
;B SNSN NSNS
.C.
B NNNN
. D.
B SSSS
.
Câu 16. Gieo mt con súc sắc cân đối, đồng cht mt ln. Xác sut xut hin mt sáu chm là
A.
1
2
. B.
1
3
. C.
1
6
. D.
1
4
.
Câu 17. Tập xác định ca hàm s
2
1
x
yx
là:
A.
\2
. B.
\2
. C. . D.
\1
.
Câu 18. Tng tt c các nghim của phương trình và
23 2 2x x x
A. 3 . B. 4 . C. -1 . D. -3 .
Câu 19. Cho hai điểm
2;3A
2;5B
. Đường thng
AB
có một vectơ chỉ phương là:
A.
4; 2u
. B.
4; 2u
. C.
4; 2u
. D.
2; 4u
.
Câu 20. Cho đường tròn
22
: 2 4 4 0C x y x y
điểm
1;5A
. Đường thng nào trong các
đường thẳng dưới đây là tiếp tuyến của đường tròn
C
tại điểm
A
.
A.
50y
. B.
50y
. C.
50xy
D.
50xy
.
Câu 21. Tp nghim ca bất phương trình
29 10 0 xx
A.
( ; 10] [1; ) 
. B.
[ 10;1]
.
C.
( 10;1)
. D.
( ; 10) (1; ) 
.
Câu 22. Vi giá tr nào ca
m
thì 2 đường thng
1: 3 4 10 0d x y
2
2: 2 1 10 0d m x m y
trùng nhau?
A.
2m
. B.
1m
. C.
2m
. D.
2m
.
Câu 23. Trong mặt phẳng
Oxy
, đường tròn đi qua ba điểm
1; 2A
,
5; 2B
,
1; 3C
phương trình
là.
A.
22
6 1 0x y x y
. B.
22
6 1 0x y x y
.
Trang 3/4
C.
22
6 1 0x y x y
. D.
22
6 1 0x y x y
.
Câu 24. Mt câu lc b cu lông có 10 tay vt nam và 8 tay vt n. Hi có bao nhiêu cách lp mt đôi
nam n để tham gia mt giải đấu đôi nam nữ?
A.
18
. B.
35
. C.
306
. D.
80
.
Câu 25. Cho 6 chữ số
4,5, 6,7,8,9
. Hỏi bao nhiêu số gồm 3 chữ số khác nhau được lập thành từ 6
chữ số đó?
A.
180
. B.
120
. C.
256
. D.
216
.
Câu 26. Viết khai trin theo công thc nh thc Niu-tơn
5
2
xy
.
A.
10 8 6 2 4 3 2 4 5
5 10 10 5x x y x y x y x y y
. B.
10 8 6 2 4 3 2 4 5
5 10 10 5x x y x y x y x y y
C.
10 8 6 2 4 3 2 4 5
5 10 10 5x x y x y x y x y y
. D.
10 8 6 2 4 3 2 4 5
5 10 10 5x x y x y x y x y y
Câu 27. Một hộp chứa 5 bi xanh, 4 bi đỏ. Chọn ngẫu nhiên 2 bi từ hộp này. Xác suất để chọn được 2 bi
cùng màu là
A.
2
9
. B.
1
9
. C.
5
9
. D.
4
9
.
Câu 28. T mt nhóm gm
6
hc sinh n4 hc sinh nam, chn ngu nhiên 3 hc sinh. Xác suất để
chọn được 2 hc sinh n và 1 hc sinh nam bng
A.
3
10
. B.
1
5
. C.
1
6
. D.
1
2
.
Câu 29. Đưng tròn
C
đi qua
1;3A
,
3;1B
và có tâm nm trên đường thng
: 2 7 0d x y
phương trình là
A.
22
7 7 102xy
. B.
22
7 7 164xy
.
C.
22
3 5 25xy
. D.
22
3 5 25xy
.
Câu 30. Trong mt phng Oxy, cho
ABC
vi
(3; 2), (4;7), ( 1;1)A B C
. Phương trình tham s đường
trung tuyến
AM
A.
3
42
xt
yt


B.
3
24
xt
yt

C.
33
24
xt
yt

D.
3
24
xt
yt

Câu 31. Một tổ có 4 học sinh nam và 5 học sinh nữ. Giáo viên chọn ngẫu nhiên 3 học sinh lên bảng giải
bài tập. Xác suất để 3 học sinh được chọn có cả nam và nữ bằng
A.
1
6
. B.
5
6
. C.
3
5
. D.
2
5
.
Câu 32. Tính tổng các hệ số trong khai triển nhị thức Niu-tơn của
4
12x
.
A.
1
. B.
1
. C.
81
. D.
81
.
Trang 4/4
PHN 2: T LUN (2.0 điểm 2 câu)
Câu 1 (1,0 đim). Trong mt phng tọa độ Oxy, cho hai điểm
3;5A
3; 1B
. Hãy viết phương
trình đường tròn
C
có tâm là
A
và đi qua
B
.
Câu 2 (1,0 điểm). Các thành phố
A
,
B
,
C
được nối với nhau bởi các con đường như hình vẽ. Hỏi
bao nhiêu cách đi từ thành phố
A
đến thành phố
C
mà qua thành phố
B
chỉ một lần?
--------- HT ---------
A
B
C
Trang 1/4
S GD&ĐT VĨNH LONG
TRƯỜNG THCS-THPT
TRƯNG VƯƠNG
ĐỀ ÔN 2
ĐỀ KIM TRA HC K II NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: TOÁN 10
PHN 1: TRC NGHIM (8 điểm 32 câu)
MC BIT
Câu 1. Hàm s nào sau đây là hàm số bc hai?
A.
31yx
. B.
2
5yx
. C.
2
1
213
yxx
. D.
49yx
.
Câu 2. Cho tam thc
2 0 ,f x ax bx c a
24b ac
. Ta
0fx
vi
x
khi
ch khi:
A.
0
0
a

. B.
0
0
a

. C.
0
0
a

. D.
0
0
a

.
Câu 3. Phương trình
210 25 0xx
:
A. vô số nghiệm. B. có hai nghiệm phân biệt.
C. vô nghiệm. D. có một nghiệm duy nhất.
Câu 4. Trong mt phng tọa độ Oxy, cho đường thng
: 5 3 0d x y
. Vectơ pháp tuyến ca
đường thng
d
A.
3;1n
. B.
5;1n
. C.
1;5n
. D.
1;5n
.
Câu 5. Toạ độ giao điểm của hai đường thẳng
1: 4 3 11 0d x y
2: 5 2 8 0d x y
là:
A.
( 2;1)
. B.
(1;2)
. C.
( 1; 2)
. D.
(2; 1)
.
Câu 6. Cho đường tròn
22
: ( 2) ( 4) 9C x y
. Tâm
I
và bán kính
R
của đường tròn
()C
A.
(2; 4), 9IR
. B.
(2; 4), 3IR
. C.
(2; 4), 9IR
. D.
(2; 4), 3IR
Câu 7. Trong mặt phẳng toạ độ, phương trình nào sau đây là phương trình của đường tròn?
A.
22
4 10 6 2 0x y x y
. B.
22
4 6 12 0x y x y
.
C.
22
2 4 8 1 0x y x y
. D.
22
2 8 20 0x y x y
.
Câu 8. Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình chính tắc của elip ?
A.
22
1
41
xy

. B.
22
1
41
xy

.
C.
22
1
14
xy

. D.
22
1
41
xy
.
Câu 9. Có 8 qu i và 6 qu xoài. Có bao nhiêu cách chn ra mt qu trong các qu y?
A.
14
. B.
18
. C.
24
. D.
48
.
Câu 10. Có 3 kiu mặt đồng h đeo tay 4 kiu dây. Hi bao nhiêu cách chn mt chiếc đồng h
gm mt mt và mt dây?
A.
4
. B.
7
. C.
12
. D.
16
.
Câu 11. Cho tp hp
M
10
phn t. S tp con gm
2
phn t ca
M
A.
2
10
C
. B.
2
10
. C.
2
10
A
. D.
8
10
A
.