intTypePromotion=1

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 7 năm 2019-2020 có đáp án - Trường THCS Tây Sơn

Chia sẻ: Kỳ Long | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:8

0
6
lượt xem
0
download

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 7 năm 2019-2020 có đáp án - Trường THCS Tây Sơn

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Để đạt thành tích cao trong kì thi sắp tới, các bạn học sinh có thể sử dụng tài liệu Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 7 năm 2019-2020 có đáp án - Trường THCS Tây Sơn sau đây làm tư liệu tham khảo giúp rèn luyện và nâng cao kĩ năng giải đề thi, nâng cao kiến thức cho bản thân để tự tin hơn khi bước vào kì thi chính thức. Mời các bạn cùng tham khảo đề thi.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 7 năm 2019-2020 có đáp án - Trường THCS Tây Sơn

  1. PHÒNG GD&ĐT HUYỆN TÂY HÒA          ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II, NĂM HỌC 2019 ­  2020        TRƯỜNG THCS TÂY SƠN                                        MÔN: TOÁN – LỚP 7            Thời gian làm bài: 90 phút (không tính thời gian phát đề) ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề này gồm 02 trang) Mã đề:  I. Trắc nghiệm: (3 điểm) Câu 1. Bậc của đa thức f(x) = x2020 + 4x + 2020 là: A. 4            B. 1             C. 2020          D. 2 Câu 2. Đơn thức thích hợp điền vào chỗ trống (…) trong phép toán: 5x3 + … = 0 là: A. 0        B. ­6x3           C. ­5x3              D. 6x3 Câu 3. Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức 3xy2 A. 3x2y B. 3x3y    C. 2020xy2            D. 3xy Câu 4. Kết qủa phép tính :      ­5x2y5 + 2x2y5 + 3x2y5   A. –5 x2y5       B. ­4 x2y5    C. 0x2y5       D. 0 Câu 5. Giá trị biểu thức 2x2y  tại x = 2 và y = 1 là: A. 2  B. 1           C. 6          D. 8 Câu 6. Số nào sau đây là nghiệm của đa thức A(x) = x – 2020 1 1 A.    B. ­2020         C.  −          D. 2020 2020 2020 Câu 7. Cho bảng tần số : Giá trị (x) 5 10 15 20 Tần số (n) 10 5 7 3 N = 25 Có mốt là : A. 5 B. 10 C. 15 D. 20 Câu 8. Đa thức f(x) = 1 + x2 A. Không có nghiệm   B. Có nghiệm là –1        C. Có nghiệm là 1                                D. Có 2 nghiệm Câu 9. Trong  ∆ ABC có   Aˆ  +  Bˆ = 1000 , số đo của  Cˆ  = ? A . 800                  B . 400                 C. 1800                D. 1000. ­ 1 ­
  2. Câu 10. Tam giác có hai cạnh bằng nhau là: A. Tam giác đều     B. Tam giác cân       C. Tam giác vuông           D. Tam giác tù.    Câu 11. Cho bộ ba đoạn thẳng có độ dài 2cm ; 3,2cm ; 5,2cm. Hỏi có vẽ được tam giác hay không: A. Có   B.  Không Câu 12. Trọng tâm của tam giác là: A. Giao điểm của ba đường cao;            B. Giao điểm của ba đường trung tuyến; C. Giao điểm của ba đường phân giác;        D. Giao điểm của ba đường trung trực. II. Tự luận: (7 điểm) Câu 13. (1.5 điểm) Theo dõi điểm kiểm tra học kỳ I môn Toán của lớp 7A tại một trường THCS,   được liệt kê trong bảng sau: Điểm số 3 4 5 6 7 8 9 10 Tần số 1 5 2 9 6 10 3 4 1) Tìm mốt của dấu hiệu. 2) Tính điểm trung bình của lớp 7A. Câu 14. (2.5 điểm)   1) Cho đa thức A(x) =  x + 1  a) Tìm bậc của đa thức trên. b) Tính A(­1); A(2). 2) Tìm nghiệm của đa thức: H(x) = x2 ­ 9 Câu 15: (3.0 điểm)  Cho tam giác ABC cân tại A và hai đường trung tuyến BM, CN cắt nhau tại K.  Chứng minh rằng : 1)  ∆ BNC =  ∆ CMB 2)  ∆ BKC cân tại K 3) BC 
  3. PHÒNG GD&ĐT HUYỆN TÂY HÒA          ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II, NĂM HỌC 2019 ­  2020        TRƯỜNG THCS TÂY SƠN                                        MÔN: TOÁN – LỚP 7            Thời gian làm bài: 90 phút (không tính thời gian phát đề) ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề này gồm 02 trang) Mã đề:  I. Trắc nghiệm: (3 điểm) Câu 1. Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức 3xy2 A. 3x2y B. 3x3y    C. 2020xy2            D. 3xy Câu 2. Đơn thức thích hợp điền vào chỗ trống (…) trong phép toán: ­2x3 + … = 0 là: A. ­6x3         B. 0 C. 2x3              D. 6x3 Câu 3.  Bậc của đa thức f(x) = x2020 + 4x + 2020 là: A. 1            B. 4             C. 2020          D. 2 Câu 4. Kết qủa phép tính :      2x2y5 + 5x2y5 ­ 7x2y5   A. –14 x2y5       B. 2x2y5    C. 5x2y5       D. 0 Câu 5. Giá trị biểu thức 2xy2  tại x = 1 và y = 2 là: A. 2  B. 8           C. 6          D. 4 Câu 6. Số nào sau đây là nghiệm của đa thức A(x) = x + 2020 1 1 A.    B. ­2020         C.  −          D. 2020 2020 2020 Câu 7. Cho bảng tần số : Giá trị (x) 5 10 15 20 Tần số (n) 5 9 8 3 N = 25 Có mốt là : A. 5 B. 10 C. 15 D. 20 Câu 8. Đa thức f(x) = 1 + x2 ­ 3 ­
  4. A. Có nghiệm là –1        B. Có 2 nghiệm C. Có nghiệm là 1                                D. Không có nghiệm   Câu 9. Trong  ∆ ABC có   Aˆ  +  Bˆ = 1000 , số đo của  Cˆ  = ? A . 1000                  B . 400                 C. 800                D. 1800. Câu 10. Tam giác có hai cạnh bằng nhau là: A. Tam giác cân           B. Tam giác đều C. Tam giác vuông           D. Tam giác tù.    Câu 11. Cho bộ ba đoạn thẳng có độ dài 2cm ; 4cm ; 5cm. Hỏi có vẽ được tam giác hay không: A. Có   B.  Không Câu 12. Trọng tâm của tam giác là: A. Giao điểm của ba đường trung tuyến; B. Giao điểm của ba đường trung  trực; C. Giao điểm của ba đường phân giác;        D. Giao điểm của ba đường cao.            II. Tự luận: (7 điểm) Câu 13. (1.5 điểm) Theo dõi điểm kiểm tra học kỳ I môn Toán của lớp 7A tại một trường THCS,   được liệt kê trong bảng sau: Điểm số 3 4 5 6 7 8 9 10 Tần số 1 5 2 9 6 10 3 4 1) Tìm mốt của dấu hiệu. 2) Tính điểm trung bình của lớp 7A. Câu 14. (2.5 điểm)   1) Cho đa thức A(x) =  x + 1  a) Tìm bậc của đa thức trên. b) Tính A(­1); A(2). 2) Tìm nghiệm của đa thức: H(x) = x2 ­ 9 Câu 15: (3.0 điểm)  Cho tam giác ABC cân tại A và hai đường trung tuyến BM, CN cắt nhau tại K.  Chứng minh rằng : 1)  ∆ BNC =  ∆ CMB 2)  ∆ BKC cân tại K 3) BC 
  5. Họ và tên học sinh:……………………………. Số báo danh:…….Phòng thi:……... Cán bộ coi thi 1:……………………….. Cá nbộ coi thi 2:…………………………... ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI THI Môn: Toán 7  NĂM HỌC 2019 – 2020 I. Trắc nghiệm: (3 điểm) Mã đề: 01 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp  C C C D D D A A A B B B án Điể 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 m Mã đề: 02 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp  C C C D B B B D C A A A án Điể 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 m II. Tự luận: (7 điểm) Câu Nội dung Điểm 1) M0 = 8. 0.5 2) Tính số điểm trung bình của lớp 7A là: Câu 13. 3.1 + 4.5 + 5.2 + 6.9 + 7.6 + 8.10 + 9.3 + 10.4 276 1.5 đ X =  = = 6,9 1.0 40 40 ­ 5 ­
  6. 1) Cho đa thức A(x) = x + 1  a) Đa thức A(x) có bậc là 1 0.5 b) Tính A(­1) =  (– 1) + 1 = 0;  0.5 0.5              A(2) = 2 + 1 = 3. 2) Tìm nghiệm của đa thức: H(x) = x2 ­ 9 Câu 14. 2 2,5 đ Ta có x  – 9 = 0  (x – 3)(x + 3) = 0 0.25  x – 3 = 0 hoặc x + 3 = 0 0.5  x = 3 hoặc x = ­3 Vậy H(x) có nghiệm là x = ­3; x = 3 0.25 Câu 15. 1) Chứng minh ∆BNC = ∆CMB  3.0 đ Xét ∆BNC và ∆CMB, có AB AC BN = AN =  ;  CM = AM =  ;  AB = AC 2 2 0.5 Suy ra : BN = CM A ᄉ =C ᄉ   (tam giác ABC cân tại A) 0.25 B N M 0.25 BC: cạnh chung K 0.25 Do đó  ∆BNC = ∆CMB (c­g­c) B C 2) Chứng minh:  ∆KBCcᄅn tᄅi K Do   ∆BNC = ∆CMB   (cmt) 0.25 ᄉ   MBC ᄉ = CNB  (hai góc tương ứng) 0.25 � ∆KBCcᄅn tᄅi K. 0.25 3) Chứng minh BC BC (Bất đẳng thức tam giác) 0.25 ­ 6 ­
  7. Suy ra BC 
  8. MA TRẬN  Nhận biết Thông hiểu Vận dụng  Vận dụng  Tổng  Chủ đề thấp cao cộng TN TL TN TL Thống kê Nhận   biết   mốt   của   dấu  hiệu. Biết lập bảng tần số;  tính số trung bình cộng Số câu  1 3 4 Số điểm 0.25 1.5 1.75 Biểu  Biết   được   số   a   có   là  Hiểu được cách tìm bậc của  thức đại  nghiệm của đa thức không.  đa   thức;   tính   giá   trị   của   đa  số  Nhận   biết   được   bậc   của  thức. đơn   thức;   đơn   thức   đồng  Biết phân tích đa thức đã cho  dạng,   giá   trị   của   đa   thức,  đưa   về   dạng   tích   để   tìm  biết cộng, trừ đa thức nghiệm.  Số câu  7 1 2 10 Số điểm 1.75 0.5 1.0 2.0 4.25 Tam giác  Biết   vẽ   hình   và   ghi   giả  Biết   mối   quan   hệ   giữa   các  thiết   và   kết   luận   của   bài  cạnh   trong   tam   giác   vuông,  toán. Biết sắp xếp đa thức  chứng   minh   hai   đoạn   thẳng  theo   thứ  tự   giam ̉   dâǹ   cuả   bằng nhau, tam giác cân. Biết  ́ ồi. Nắm được trọng  biên r chứng minh hai tam giác bằng  tâm của tam giác. nhau.  Số câu  4 3 7 Số điểm 1.0 3.0 4.0 Số câu  12 4 5 21 Số điểm 3.0 2.0 5.0 10.0 % 30 20 50 100 ­ 8 ­
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2