intTypePromotion=3
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 140
            [banner_name] => KM1 - nhân đôi thời gian
            [banner_picture] => 964_1568020473.jpg
            [banner_picture2] => 839_1568020473.jpg
            [banner_picture3] => 620_1568020473.jpg
            [banner_picture4] => 994_1568779877.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 8
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:11:47
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => sonpham
        )

)

Đề thi học kì 2 môn Vật lý lớp 6 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Bình An

Chia sẻ: Nguyễn Thị Triều | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:2

0
115
lượt xem
9
download

Đề thi học kì 2 môn Vật lý lớp 6 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Bình An

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Đề thi học kì 2 môn Vật lý lớp 6 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Bình An có hướng dẫn chi tiết giúp hỗ trợ cho quá trình ôn luyện của các em học sinh lớp 6, nhằm giúp các em học sinh nâng cao kỹ năng luyện đề và làm đề nhanh chóng hơn, chuẩn bị sẵn sàng kiến thức cho các kì thi học kì 2 sắp tới. Mời các bạn tham khảo đề thi.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi học kì 2 môn Vật lý lớp 6 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Bình An

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 2<br /> PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO<br /> <br /> ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II<br /> Năm học 2017-2018<br /> MÔN: VẬT LÝ 6<br /> Thời gian làm bài: 45 phút<br /> (Không kể thời gian phát đề)<br /> <br /> Câu 1 : Nêu đặc điểm sự nở vì nhiệt của chất khí? Sắp xếp sự nở vì nhiệt theo<br /> thứ tự giảm dần của các chất sau đây: rượu. khí oxi, sắt. (2.0 điểm)<br /> Câu 2: Vì sao những ngôi nhà ở vùng nông thôn xung quanh có nhiều ao hồ<br /> vào mùa hè không khí lại thường mát mẻ, dễ chịu hơn những tòa nhà cao tầng ở<br /> các thành phố lớn. (1.0 điểm)<br /> Câu 3: Em hãy cho biết:tên gọi và công dụng của nhiệt kế trong hình vẽ sau,<br /> cho biết giới hạn đo của nhiệt kế này và nó hoạt động dựa trên hiện tượng vật lí<br /> <br /> nào? (2.0 điểm)<br /> Câu 4: Răng người được cấu tạo bằng một chất rắn là ngà răng, mặt ngoài của<br /> ngà răng có một lớp men răng. Vì sao nếu ăn uống thực phẩm có độ nóng lạnh<br /> thay đổi đột ngột thì răng sẽ dễ bị hỏng? (1.0 điểm)<br /> Câu 5 : Ở Bắc cực có lúc nhiệt độ được ghi nhận là - 40 0C. Em hãy cho biết<br /> nhiệt độ này là bao nhiêu 0F ? Thông thường, các em bé ở châu Âu có thân nhiệt<br /> được ghi là 99 0F. Theo em thì thân nhiệt em bé ở Việt Nam có giống như vậy<br /> không? (Biết thân nhiệt em bé ở Việt Nam khoảng 37,2 0C). (1.5 điểm)<br /> Câu 6: Hình vẽ cho biết<br /> đường biểu diễn sự thay đổi<br /> nhiệt độ theo thời gian của một<br /> chất :<br /> a/ Đường biểu diễn này là của<br /> chất nào? Vì sao em biết (0.5<br /> điểm)<br /> b/ Từ phút thứ 5 đến phút thứ 15 chất này tồn tại ở thể gì ? (0.5 điểm)<br /> c/ Trong suốt thời gian nóng chảy nhiệt độ chất này như thế nào và bằng bao<br /> nhiêu? (0.5 điểm)<br /> Câu 7: Tại sao không khí nóng lại nhẹ hơn không khí lạnh? Nêu một ứng dụng<br /> trong cuộc sống hoặc trong kỹ thuật. (1.0 điểm)<br /> Hết<br /> <br /> ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 2<br /> <br /> PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO<br /> <br /> HƯỚNG DẪN CHẤM<br /> ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II<br /> Năm học 2017-2018<br /> MÔN : VẬT LÝ 6<br /> <br /> Câu 1:<br /> Nêu đúng 2 đặc điểm<br /> Sắp xếp đúng<br /> <br /> 0. 75 điểm x2<br /> 0.5 điểm<br /> <br /> Câu 2;<br /> Giải thích đúng<br /> <br /> 1.0 điểm<br /> <br /> Câu 3:<br /> Nêu đúng tên gọi<br /> Nêu đúng công dụng<br /> Nêu đúng GHĐ<br /> Nêu đúng hiện tượng vật lý<br /> Câu 4;<br /> Giải thích đúng<br /> Câu5:<br /> Đổi đúng -400C = 0F<br /> Đổi đúng 990F = 0C<br /> Kết kuận đúng<br /> Câu 6:<br /> a) Nêu đúng chất<br /> b) Nêu đúng: Rắn và lỏng<br /> c) Nêu đúng không đổi và bẳng 800<br /> Câu 7:<br /> Giải thích đúng<br /> Nêu đúng một ứng dụng<br /> <br /> 0. 5 điểm<br /> 0. 5 điểm<br /> 0. 5 điểm<br /> 0. 5 điểm<br /> 1.0 điểm<br /> 0.5 điểm<br /> 0.5 điểm<br /> 0.5 điểm<br /> 0.5 điểm<br /> 0.5 điểm<br /> 0.25 điểm x2<br /> 0.5 điểm<br /> 0.5 điểm<br /> <br />

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

YOMEDIA
Đồng bộ tài khoản