intTypePromotion=1

Đề thi học kỳ I môn Toán lớp 12 năm 2012-2013 sở GD&ĐT An Giang

Chia sẻ: HUA KHAC BAO | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:5

0
71
lượt xem
3
download

Đề thi học kỳ I môn Toán lớp 12 năm 2012-2013 sở GD&ĐT An Giang

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Đề thi học kỳ I môn Toán lớp 12 năm 2012-2013 sở GD&ĐT An Giang giới thiệu tới các bạn 5 câu hỏi tự luận có kèm đáp án. Hy vọng tài liệu là nguồn thông tin hữu ích cho quá trình học tập nâng cao kiến thức của mình để bước vào kì thi học kì sắp tới.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi học kỳ I môn Toán lớp 12 năm 2012-2013 sở GD&ĐT An Giang

  1. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO AN GIANG ĐỀ THI HỌC KỲ I Năm học : 2012-2013 ĐỀ CHÍNH THỨC Moân : TOAÙN 12 SBD :. . . . . . . . . . . . . . SỐ PHÒNG: … Thời gian : 150 phút (Không kể thời gian phát đề ) (Đề chung cho cả chương trình Chuẩn và Nâng cao) A. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH Bài 1: (3,0điểm) Cho hàm số a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (1) khi . b) Tìm để hàm số (1) có cực đại tại . Bài 2: (1,0điểm) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn . Từ đó n/ suy ra .v ớ 47 Bài 3: (2,0điểm) a) Rút g n: c2 b) Giải phương trình: Bài 4: (2,0điểm) ho Cho hình chóp tam giác đều có độ dài cạnh đáy bằng a. Tam giác SAB vuông cân tại S. a) Tính thể tích khối chóp theo a. :// b) Từ B kẽ đường cao BH của tam giác ABC. Tính theo a thể tích khối tứ diện H.SBC từ đó suy ra khoảng cách từ H đến mặt phẳng (SBC). tp ht B. PHẦN TỰ CHỌN (Học sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau): Phần I Bài 5.I: a. Giải phương trình: (1,0điểm) b. Tìm điểm cực trị của hàm số: (1,0điểm) Phần II: Bài 5.II: a. Giải phương trình: (1,0điểm) b. Tính: (1,0điểm) ----Hết----
  2. SÔÛ GIAÙO DUÏC VAØ ÑAØO TAÏO HÖÔÙNG DAÃN CHAÁM HOÏC KÌ I AN GIANG Naêm hoïc 2012 – 2013 MOÂN TOAÙN 12 A. ĐÁP ÁN Câu a 0,25 Bài 1 2,5 đ với ta có hàm số Tập xác định 0,25 0,25 0,25 BBT 0,5 x 0 0 n/ .v 47 Kết luận : 0,25 c2 + Hàm số giảm trên các khoảng + Hàm số tăng trên các khoảng ho + Cực đại tại giá trị cực đại : + Cực tiểu tại giá trị cực tiểu : :// GTĐB: 0,25 x 0 2 tp y ht Đồ thị : 0,5 Nhận xét : đồ thị đối xứng nhau qua Oy (vẽ hệ trục tọa độ Ox,Oy và qua ba điểm cực trị 0,25đ, vẽ chính xác đồ thị 0,25). Câu b 0,25 0,5
  3. điểm + Nếu 0,25 Hàm số đạt cực tiểu tại + Nếu Hàm số đạt cực đại tại Vậy thỏa đề. n/ Bài 2 1,0 0,25 điểm .v 47 0,25 c2 0,25 hay 0,25 đặt theo trên ta được ho :// Câu a 0,25 1,0 tp điểm 0,5 ht =3 0,25 0,25 Bài 3 Đặt điều kiện 0,25 Câu b Phương trình trở thành 1,0 điểm Với ta được 0,25 Với ta được 0,25 Vậy phương trình có 4 nghiệm
  4. Bài 4 Câu a 0.25 1,0 S điểm H a A C a a B (Hình vẽ yêu cầu cho câu a và đúng nét khuất) Do S.ABC là hình chóp đều nên các mặt bên của hình chóp là 0.25 những tam giác bằng nhau vậy SA,SB,SC đôi một vuông góc nên thể tích của khối tứ diện là Tam giác SAB vuông cân cạnh huyền nên 0,25 n/ .v 0,25 47 Câu b H là chân đường cao của tam giác đều ABC nên H là trung 0.25 c2 1,0 điểm AC. điểm ho 0,25 :// Khoảng cách từ H đến mặt phẳng (SAB) là 0,25 tp ht 0,25 Bài Câu a 0,25 5I 1,0 điểm Với điều kiện trên phương trình trở thành 0,25 0,25 0,25 So với điều kiện phương trình có nghiệm
  5. Câu b 0,25 1,0 điểm 0,25 ạ 0,25 Vậy hàm số có điểm cực đại tại , 0,25 Bài Câu a 0,25 5II 1,0 n/ điểm Phương trình viết lại là: 0,25 .v 47 0,25 c2 0,25 Vậy phương trình có một nghiệm ho Câu b 0,5 1,0 :// điểm 0,5 tp ht B. HƯỚNG DẪN CHẤM: 1. H c sinh làm cách khác mà đúng vẫn được điểm tối đa. Tổ trưởng chuyên môn phân điểm đến 0,25 cho cách khác nếu cần thiết. 2. Điểm số chia nhỏ tới 0,25 điểm cho từng câu trong đáp án, giáo khảo chấm bài không dời điểm từ phần này qua phần khác, trong một phần đáp án có điểm 0,25 có thể có nhiều ý nhỏ nếu h c sinh làm đúng phần ý chính mới được điểm. ------------------------------------------
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2