S GIÁO D C & ĐÀO T O
TR NG THPT NGUY N VĂN CƯỜ Đ THI KH O SÁT GI A KÌ II
MÔN: GDCD L P 10
Th i gian làm bài: 45 phút
Mã đ thi
018
(Thí sinh không đc s d ng tài li u)ượ
H , tên thí sinh:..................................................................... S báo danh: .............................
Câu 1: Danh d va nhân phâm co môi quan hê mât thiêt v i nhau, vi ư ơ
A. Nhân phâm la ban chât con ng i con danh d la s bao vê nhân phâm. ươ ư ư
B. Nhân phâm la gia tri lam ng i cua môi con ng i, con danh d la kêt qua xây d ng va ươ ươ ư ư
bao vê nhân phâm.
C. Co nhân phâm m i co danh d . ơ ư
D. Nhân phâm la ban chât con ng i con danh d la hình th c bên ngoài c a con ng i. ươ ư ườ
Câu 2: Khi môt ca nhân biêt tôn trong va bao vê danh d , nhân phâm cua minh thi đc coi la ư ươ
ng i co ươ
A. Tinh thân t chu.ư B. Ban linh.C. Tinh t tinư D. Long t trong.ư
Câu 3: Khái ni m dùng đ ch vi c xoá b s t n t i c a s v t, hi n t ng là gì ượ ?
A. Ph đnh.B. Ph đnh siêu hình.
C. Di t vong. D. Ph đnh bi n ch ng.
Câu 4: Trong các câu sau, câu nào th hi n y u t bi n ch ng ế ?
A. “Chu n chu n bay th p thì m a, ưbay cao thì n ng, bay v a thì râm”
B. Quan ni m c a các th y bói trong câu truy n dân gian “Th y bói xem voi”.
C. Trong l p đã có s phân công lao đng v sinh, m i ng i m t vi c. Vi c c a ườ ai, ng iườ
y làm, ch ng có ai liên quan đn ai ế c .
D. Đèn nhà ai, nhà y r ng”.
Câu 5: L ng tâm la gi ? ươ
A. L ng tâm la s đanh gia cua xa hôi vê môi quan hê ca nhân đôi v i xa hôi va nh ng ươ ư ơ ư
ng i xung quanhươ
B. L ng tâm la s nhân th c cua ca nhân đôi v i chuân m c đao đc cua xa hôi. ươ ư ư ơ ư ư
C. L ng tâm la năng l c t đanh gia va điêu chinh hanh vi đao đc cua ban thân trong môi ươ ư ư ư
quan hê v i ng i khac va xa hôi ơ ươ
D. L ng tâm la năng l c t điêu chinh hanh vi đao đc cua ban thân đôi v i nh ng ng i ươ ư ư ư ơ ư ươ
xung quanh
Câu 6: Hi u như thế nào là không đúng v s th ng nh t gi a các m t đi l p c a mâu
thu n tri t h c? ế
A. Hai m t đi l p cùng t n t i trong m t ch nh th .
B. Không có m t này thì không có m t kia.
C. Hai m t đi l p h p l i thành m t kh i th ng nh t.
D. Hai m t đi l p liên h , g n bó v i nhau, làm ti n đ t n t i cho nhau.
Câu 7: Căn c vào cơ s nào ng iườ ta phân chia thành thế gi i quan duy v t và thế gi i
quan duy tâm?
A. cách gi i quy t v n đ c b n c a tri t ế ơ ế h c.
B. cách gi i quy t ế m t th nh t v n đ c b n ơ c a tri t ế h c.
C. v n đ c b n c a tri t ơ ế h c.
Trang 1/4 - Mã đ thi 018
D. cách gi i quy t ế m t th hai v n đ c ơb n c a tri t ế h c.
Câu 8: Th c ti n có m y vai trò?
A. 6B. 3C. 5D. 4.
Câu 9: các ví d sau, ví d nào thu c ki n th c tri t h c ế ế ?
A. M i s v t hi n t ng đu có quan ượ h nhân qu .
B. Trong m t tam giác vuông, bình ph ng c nh huy n b ng t ng bình ph ng hai ươ ươ c nh
góc vuông.
C. C nh tranh là m t quy lu t t t y u ếc a m i n n s n xu t hàng hoá.
D. Không có sách thì không có ki n ếth c, không có ki n th c thì không có ế CNXH.
Câu 10: Câu nào sau đây không ph n ánh đúng m i quan h bi n ch ng gi a ch t và l ng?ượ
A. Ch t quy đnh l ng.ượ
B. Ch t và l ng ượ luôn có s tác đng l n nhau
C. M i l ng có ch t ượ riêng c a nó.
D. L ng bi n đi d n đn ch t bi nượ ế ế ế đi.
Câu 11: N u dùng các khái ni m “trung bình”, “khá”, “gi i” đ ch ch t c a quá trình h cế
t p c a h c sinh thì l ng c a nó là gì? ượ
A. Kh i l ng ki n th c, m c đ thu n th c ượ ế v k năng mà h c sinh đã tích lu , rèn luy n
đc.ượ
B. Đi m t ng k t cu i các h c ế k .
C. Đi m ki m tra cu i các h c k .
D. Đi m s ki m tra hàng ngày.
Câu 12: Có m y hình th c ho t đng th c ti n?
A. Năm. B. Hai. C. B n.D. Ba.
Câu 13: Tai nga t đng phô, ban A nhin thây môt cu gia chông gây qua đng bi te nga. ư ươ ươ
Hanh đông nao sau đây lam cho l ng tâm ban A đc thanh than, trong sang ? ươ ươ
A. Ch cu đng dây rôi đa cu qua đng. ơ ư ư ươ
B. Đng nhin xem lam sao cu qua đng đc. ư ươ ươ
C. Trach cu sao không nha ma ra đng đi lung tung lam can tr giao thông. ơ ươ ơ
D. Chay đên đ cu lên va đa cu qua đng. ơ ư ươ
Câu 14: H Chí Minh đã t ng nói : "Lí lu n mà không liên h v i th c ti n là lí lu n suông".
Câu nói trên th hi n vai trò nào c a th c ti n đi v i nh n th c?
A. M c đích.B. C s .ơ
C. Đng l c. D. Tiêu chu n c a chân lý.
Câu 15: Khuynh h ng phát tri n c a s v t, hi n t ngướ ượ là
A. c ba ph ng án trên đuươ sai.
B. cái m i ra đi gi ng nh ưcái cũ.
C. cái m i ra đi ti n b , hoàn thi n h n cái ế ơ cũ.
D. cái m i ra đi l c h u h n ơcái cũ.
Câu 16: Hi n t ng thanh s t b han g thu c hình ượ th c v n đng nào ?
A. Cơ h c.B. V t lý.C. Hoá h c.D. Sinh h c.
Câu 17: A đang làm bài t p nhà. B th y v y, mang v bài t p c a mình đã làm xong b o A
chép l i cho nhanh r i cùng đi ch i. N u là A, em s hành x nh th nào cho đúng? ơ ế ư ế
A. b l i bài t p đang làm và cùng đi ch i v i B. ơ
Trang 2/4 - Mã đ thi 018
B. l y v c a B chép cho nhanh đ đi ch i. ơ
C. t ch i chép bài c a B vì cho r ng đây là nhi m v mà b n thân ph i làm.
D. m n v c a B đ t i chép và cùng B đi ch i luôn.ượ ơ
Câu 18: Em đng ý v i ý ki n nào sau đây ế ?
A. Con ng i không th nh n th c đc th gi i kháchườ ư ế quan
B. Không có cái gì con ng i không th nh n th c đc, ch có ườ ượ nh ng cái con ng i ch aườ ư
nh n th c đc ượ mà thôi
C. Con ng iườ v a có th nh n th c đcượ v a không th nh n th c đcượ thế gi i khách
quan
D. Con ng i nh n th c đc t t c m i s v t hi n t ng trong th gi i kháchườ ượ ượ ế quan.
Câu 19: L ch s loài ng i đc hình thành khi con ng i bi t làm gì ? ư ượ ườ ế
A. Bi t làm đ g m.ế B. Ch t o ra công c lao đng.ế
C. Bi t làm đ s t.ế D. Ch t o ra l a.ế
Câu 20: Tri t h c Mác đc coi là ch nghĩa duy v t bi n ch ng ế ượ vì trong tri t h cế Mác
A. th gi i quan duy v t ế và ph ng pháp ươ lu n bi n ch ng th ng nh t h u c ơv i nhau.
B. th gi i quan duy ế tâm và ph ng pháp ươ lu n siêu hình th ng nh t h u c v i ơ nhau.
C. th gi i quan duy ế v t và ph ng pháp lu n siêu hình th ng nh t h u c v iươ ơ nhau.
D. th gi i quan duy ế tâm và ph ng pháp ươ lu n bi n ch ng th ng nh t h u c ơv i nhau.
Câu 21: V n đng viên đi n kinh ch y trên sân v n đng thu c hình th c v n đng nào ?
A. Xã h i.B. Sinh h c.C. V t lý.D. Cơ h c.
Câu 22: S v n đng theo h ngướ ti nế lên t th p đnế cao, t đnơ gi n đnế ph c
t p, t
kém hoàn thi n đn hoàn thi n h n là: ế ơ
A. S tăng tr ng.ưở B. S ti n hoá. ế C. S phát tri n.D. S tu n hoàn.
Câu 23: Nh ng câu tuc ng nao sau đây noi vê danh d cua con ng i ư ư ư ươ
A. Chia ngot se bui. B. Tôi l a tăt đen co nhau. ư
C. Đoi cho sach, rach cho th m. ơ D. Găp l a bo tay ng i. ư ươ
Câu 24: T đi u ch nh hành vi đo đc c a cá nhân không ph i là vi c tu ý mà luôn ph i
tuân theo m t h th ng
A. các n n p, thói quen xác đnh. ế
B. các quy t c, chu n m c xác đnh.
C. các quy c, tho thu n đã có.ướ
D. các quy đnh mang tính b t bu c c a nhà n c. ư
Câu 25: Trong các ví d sau, ví d nào không ph i là mâu thu n theo quan ni m tri t h c? ế
A. Mâu thu n gi a các h c sinh tích c c và các h c sinh cá bi t trong l p.
B. Mâu thu n gi a hai nhóm h c sinh do s hi u nh m l n nhau.
C. S xung đt gi a nhu c u phát tri n kinh t ếvà yêu c u b o v môi tr ng.ườ
D. Mâu thu n gi a giai c p th ng tr và giai c p b tr trong xã h i có giai c p đi kháng.
Câu 26: Khái ni m dùng đ ch nh ng thu c tính cơ b n, v n có c a s v t, hi n t ngượ
bi u th trình đ phát tri n, quy mô, t c đ v n đng c a s v t, hi n t ng là ượ
A. Đ.B. M t đi l p.C. L ng.ư D. Ch t.
Câu 27: Nh n th c c m tính đc t o nên do ượ
A. s ti p xúc liên t c c a các c quan c m giác v i s v t, hi n t ng. ế ơ ượ
B. s ti p xúc bên ngoài c a các c quan c m giác v i s v t, hi n t ng. ế ơ ượ
Trang 3/4 - Mã đ thi 018
C. s ti p xúc ng u nhiên c a các c quan c m giác v i s v t, hi n t ng. ế ơ ượ
D. s ti p xúc tr c ti p c a các c quan c m giác v i s v t, hi n t ng. ế ế ơ ượ
Câu 28: Gi a s bi n đi v l ng và s bi n đi v ch t ế ượ ế thì
A. c ch t và l ng cùng bi n ượ ế đi nhanh chóng.
B. c ch t và l ng ượ cùng bi n ếđi t t .
C. ch t bi n đi ch m, l ng bi n ế ượ ế đi nhanh chóng.
D. l ng ượ bi n đi ch m, ch t bi n đi nhanh chóng.ế ế
Câu 29: Khi mâu thu n đc gi i quy t thì có tác d ng nh th nào ượ ế ư ế ?
A. S v t, hi n t ng phát ượ tri n.
B. S v t hi n t ng ượ t m t đi và đc thay th b ng m t s v t, hi n t ngượ ế ượ khác.
C. S v t hi n t ng có s chuy n bi n tích ượ ế c c.
D. S v t, hi n t ng v n ượ t n t i.
Câu 30: S đi u ch nh hành vi con ng i c a pháp lu t khác v i s đi u ch nh hành vi c a ườ
đo đc tính
A. b t bu c. B. t do.C. t giác.D. nghiêm minh.
-------------------------------------9(((Cán
----------- H T ----------
Trang 4/4 - Mã đ thi 018