intTypePromotion=3

Đề thi KSCĐ lần 1 môn Vật lí lớp 12 năm 2017-2018 - THPT Ngô Gia Tự - Mã đề 479

Chia sẻ: Lac Duy | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:5

0
5
lượt xem
0
download

Đề thi KSCĐ lần 1 môn Vật lí lớp 12 năm 2017-2018 - THPT Ngô Gia Tự - Mã đề 479

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Để giúp các bạn học sinh củng cố lại phần kiến thức đã học, biết cấu trúc ra đề thi như thế nào và xem bản thân mình mất bao nhiêu thời gian để hoàn thành đề thi này. Mời các bạn cùng tham khảo Đề thi KSCĐ lần 1 môn Vật lí lớp 12 năm 2017-2018 - THPT Ngô Gia Tự - Mã đề 479 dưới đây để có thêm tài liệu ôn thi.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi KSCĐ lần 1 môn Vật lí lớp 12 năm 2017-2018 - THPT Ngô Gia Tự - Mã đề 479

  1. SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC KÌ THI KSCĐ LỚP 12 LẦN I. NĂM HỌC 2017 ­ 2018 TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ Đề thi môn: Vật lí Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề Mã đề thi: 479 (Đề thi gồm 40 câu trắc nghiệm) SBD: ………………… Họ và tên thí sinh:  ……………………………………………………………….. Câu 1: Một vật tham gia đồng thời 2 dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và cùng biên độ A.  Biên độ dao động tổng hợp là A. Độ lệch pha của 2 dao động thành phần là π π π A.  1 ­  2 =  k B.  1 ­  2 =   C.  1 ­  2 =  2k D.  1 ­  2 =  2  2 3 3 π Câu 2: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 4cos(4 t + )cm. Thời điểm thứ  2018 vật  6 qua vị trí x=2cm là : A. 504,958s . B. 504s C. 504,125s D. 504,375s Câu 3: Một con lắc lò xo có khối lượng m = 500g dao động điều hòa với chu kì T = 2s. Năng lương   dao động của nó là W = 0,004J. Biên độ dao động của chất điểm là: A. 16cm B. 4cm C. 2cm D. 2,5cm. Câu 4: Pha của dao động được dùng để xác định A. Trạng thái dao động. B. Tần số dao động. C. Chu kì dao động. D. Biên độ dao động. Câu 5: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=6cos(20πt­π/2) (cm). Vận tốc trung bình của   vật khi đi từ VTCB đến vị trí có li độ 3cm là A. 1,8m/s B. 3,6m/s C. 2,4m/s D. 3,2m/s Câu 6: Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos( t +  ). Gọi v và a lần lượt là vận tốc và  gia tốc của vật. Hệ thức đúng là : ω2 a 2 v2 a2 v2 a2 v2 a2 A.  2 + 4 = A 2 . B.  2 + 2 = A 2 C.  4 + 2 = A 2 . D.  2 + 4 = A 2 . v ω ω ω ω ω ω ω Câu 7: Con lắc lò xo nằm ngang có khối lượng m = 250g. Từ vị trí cân bằng kéo vật đến vị  trí lò xo   dãn 4cm rồi buông không vận tốc đầu để nó dao động điều hoà với cơ năng 0,08J. Chọn gốc thời gian   là lúc bắt đầu dao động, chiều dương là chiều kéo vật. Phương trình dao động của vật là A. x = 4cos20t (cm) B. x = 4cos40t (cm) C. x = 4cos(20t +  ) (cm). D. x = 4cos(10t ­  /2) (cm) Câu 8: Năng lượng dao động điều hòa của con lắc lò xo : A. Tăng 16 lần khi tần số dao động tăng 4 lần và biên độ A tăng 2 lần . B. Giảm 4 lần khi biên độ A giảm 3 lần  và tần số dao động tăng 2 lần . C. Tăng 4 lần khi biên độ  A tăng 2 lần . D. Giảm 9/4 lần khi tần số dao động tăng 3 lần và biên độ A giảm 2 lần . Câu 9: Một con lắc lò xo được treo thẳng đứng tại nơi có gia tốc trọng trường g. Khi vật nhỏ ở vị trí   cân bằng, lò xo dãn 4 cm. Kéo vật nhỏ thẳng đứng xuống dưới đến cách vị trí cân bằng 4 2  cm rồi  thả nhẹ (không vận tốc ban đầu) để  con lắc dao động điều hòa. Lấy  2 = 10. Trong một chu kì, thời   gian lò xo không dãn là A. 0,05 s. B. 0,20 s. C. 0,10 s. D. 0,13 s. Câu 10: Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox trên quỹ đạo dài 10 cm, chu kì 2s. Tại thời   điểm t = 0, vật đi qua cân bằng O theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là                                                Trang 1/5 ­ Mã đề thi 479
  2. π π A.  x = 5cos(πt − ) (cm) B.  x = 5cos(2πt + ) (cm) 2 2 π π C.  x = 5cos(2πt − ) (cm) D.  x = 5 cos(πt + ) (cm) 2 2 Câu 11: Có hai con lắc lò xo giống hệt nhau dao động điều hoà trên mặt phẳng nằm ngang dọc theo   hai đường thẳng song song cạnh nhau và song song với trục Ox. Biên độ của con lắc môt là A ̣ 1 = 4cm,  của con lắc hai là A2  = 4 3 cm, con lắc hai dao động sớm pha hơn con lắc một. Trong quá trình dao   động khoảng cách lớn nhất giữa hai vật dọc treo trục Ox là 4 cm. Khi động năng của con lắc môt c ̣ ực   đại là W thì động năng của con lắc hai là A.  B.  C.  D.  Câu 12: Một con lắc lò xo ngang dao động điều hòa với biên độ A = 8cm, chu kì T = 0,5s, khối lượng   của quả nặng là m = 400g, ( lấy  2 = 10). Giá trị cực đại của lực đàn hồi: A. Fmax = 256 N B. Fmax = 5,12 N C. Fmax = 525 N D. Fmax = 2,56 N Câu 13: Một vật nhỏ hình cầu khối lượng 100g được treo vào lò xo nhẹ có độ  cứng 40N/m. Vật dao   động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ 6cm. Tốc độ của vật khi qua vị trí cân bằng là A. 1,2 (m/s) B. 1 (m/s) C. 2 (m/s) D. 4 (m/s) Câu 14: Con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương ngang với biên độ là A. Li độ  của vật khi thế  năng bằng động năng là A 2 A 2 A A A. x = ± . B. x = ± . C. x = ± . D. x = ± . 4 2 2 4 Câu 15: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và vật nhỏ có khối lượng 250 g, dao động điều hòa   dọc theo trục Ox nằm ngang (vị trí cân bằng ở O).  Ở li độ ­2cm, vật nhỏ có gia tốc 8 m/s 2. Giá trị của  k là A. 200 N/m. B. 20 N/m. C. 100 N/m. D. 120 N/m. Câu 16: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương có các phương trình dao   động là x1 = 5cos(10 t)(cm)  và x2 = 5cos(10 t +  /3)(cm) . Phương trình dao động tổng hợp của vật là π π A.  x = 5cos(10π t + )(cm)  . B.  x = 5cos(10π t + )(cm) . 6 2 π π C.  x = 5 3 cos(10π t + )(cm)  . D.  x = 5 3 cos(10π t + )(cm) . 4 6 Câu 17: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng? A. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức. B. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức. C. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức. D. Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức. Câu 18: Dao động cơ học đổi chiều khi A. Lực tác dụng bằng không. B. Lực tác dụng có độ lớn cực tiểu. C. Lực tác dụng có độ lớn cực đại. D. Lực tác dụng đổi chiều. Câu 19: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần   lượt là 6 cm và 9 cm. Biên độ dao động tổng hợp không thể là: A. 15 cm. B. 3 cm. C. 8 cm. D. 16 cm. Câu 20: Một vật nhỏ có khối lượng 100g dao động điều hòa với chu kì 0,5 π s và biên độ 3cm. Chọn  mốc thế năng tại vi trí cân bằng, cơ năng của vật là A. 0,48 mJ B. 0,72 mJ C. 0,36 mJ D. 0,18 mJ Câu 21: Một con lắc dao động tắt dần chậm. Cứ sau mỗi chu kỳ, biên độ giảm 4%. Phần năng lượng  của con lắc còn lại  trong một dao động toàn phần là bao nhiêu? A. 92 % . B. 16% . C. 9 % . D. 8 % .                                                Trang 2/5 ­ Mã đề thi 479
  3. Câu 22: Con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo nhẹ  đầu trên cố  định, đầu dưới treo vật nặng m 1,  khi vật nằm cân bằng lò xo dãn 2,5cm. Vật m2 = 2m1 được nối với m1 bằng một dây mềm, nhẹ. Khi  hệ  thống cân bằng, đốt dây nối để  m 1 dao động điều hòa. Lấy g = 10m/s 2. Trong 1 chu kì dao động  của m1 thời gian lò xo bị nén là A. 0,384 s. B. 0,211 s. C. 0,154 s. D. 0,105 s. Câu 23: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 5cos(20t +  /2) (cm). Li độ của chất  3π điểm ở thời điểm t =  s là : 80 A. x = 2,5 2  cm B. x = ­ 2,5 3  cm C. x = ­2,5 2  cm D. x = 5 cm Câu 24: Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox (vị trí cân bằng ở  O) với biên độ  4 cm và   tần số 10 Hz. Tại thời điểm t = 0, vật có li độ 4 cm. Phương trình dao động của vật là A. x = 4cos(20 t + 0,5 ) cm. B. x = 4cos20 t cm. C. x = 4cos(20 t +  ) cm. D. x = 4cos(20 t – 0,5 ) cm. Câu 25: Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi A. Trễ pha π/2 so với li độ. B. Sớm pha π/2 so với li độ. C. Cùng pha với li độ. D. Ngược pha với li độ. Câu 26: Cơ năng của một chất điểm dao động điều hoà tỉ lệ thuận với A. li độ của dao động. B. biên độ dao động. C. bình phương biên độ dao động. D. chu kì dao động. Câu 27: Vật nặng 500g dao động điều hoà trên quỹ đạo dài 20cm, trong khoảng thời gian 3 phút vật   thực hiện được 540 dao động. Cơ năng của vật là: A. 89J B. 0,89J C. 2025J D. 2,025J Câu 28: Một vật dao động điều hòa có li độ  x  được biểu diễn như hình vẽ. Cơ năng của vật  là 250 J. Lấy  π2 = 10 . Khối lượng của vật là: A. 0,5 kg B. 500 kg C. 5000 kg D. 50 kg Câu 29: Trong dao động điều hoà, vận tốc tức thời biến đổi A. cùng pha với li độ. B. sớm pha 0,25  với li độ. C. ngược pha với li độ. D. lệch pha 0,5  với li độ. Câu 30: Chọn phát biểu đúng: Dao động tự do: A. Có chu kì và tần số chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động, không phụ thuộc vào đặc tính  của hệ bên ngoài B. Có chu kì và biên độ chỉ phụ thuộc vào các đặc tính của hệ dao động, không  phụ thuộc vao điều  kiện bên ngoài . C. Có biên độ và pha ban đầu chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động, không phụ thuộc vào  điều kiện bên ngoài D. Có chu kì và năng lượng chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động, không phụ thuộc vào điều  kiện bên ngoài Câu 31: Nhận xét nào sau đây không đúng A. Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc tần số lực cưỡng bức. B. Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản môi trường càng lớn. C. Dao động duy trì có chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của con lắc.                                                Trang 3/5 ­ Mã đề thi 479
  4. D. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức. Câu 32: Một con lắc đơn l=1m dao động với biên độ cong S0 = 5cm, g=10m/s2. Biên độ góc là: A.  0 = 0,02 rad B.  0 = 0,05 rad C.  0 = 0,2 rad D.  0 = 5 rad Câu 33: Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, một đầu cố  định và một đầu  gắn với một viên bi nhỏ, dao động điều hòa theo phương ngang. Lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên   viên bi luôn hướng A. theo chiều âm qui ước. B. theo chiều chuyển động của viên bi C. về  trí cân bằng của viên bi. D. theo chiều dương qui ước. Câu 34: Một vật nhỏ dao  động điều hòa theo phương trình  x = A cos10t  (t tính bằng s). Tại t=2s, pha  của dao động là A. 40 rad B. 20 rad C. 10 rad. D. 5 rad Câu 35: Một con lắc lò xo gồm một lò xo có độ cứng k = 100N/m và vật có khối lượng m = 250g, dao   động điều hoà với biên độ  A = 6cm. Chọn gốc thời gian lúc vật đi qua vị trí cân bằng. Quãng đường  vật đi được trong thời gian  t=   /10 s kể từ lúc bắt đầu dao động là: A. 24cm. B. 9cm. C. 6cm. D. 12cm. Câu 36: Phương trình dao động của một vật dao động điều hoà có dạng x = Acos( ωt +  ) cm. Gốc  4 thời gian đã được chọn A. Khi chất điểm đi qua vị trí có li độ x =  A 2  theo chiều âm. 2 B. Khi chất điểm qua vị trí có li độ x =  A 2  theo chiều dương. 2 A C. Khi chất điểm đi qua vị trí có li độ x =   theo chiều dương. 2 A D. Khi chất điểm đi qua vị trí có li độ x =   theo chiều âm. 2 Câu 37: Trong quá trình dao động điều hoà thì: A. Gia tốc luôn cùng hướng với vận tốc. B. Gia tốc dao động cùng pha với li độ. C. Chuyển động của vật là biến đổi đều. D. Gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng và tỷ lệ với li độ. Câu 38: Cơ  năng của một vật dao động điều hòa là W=3.10­4J, hợp lực cực đại tác dụng lên vật là  Fm=3.10­2N. Chu kỳ dao động là T=1s, pha ban đầu của dao động là  /4. Phương trình dao động của  vật là: A.  x 4 cos 2 t .(cm) B.  x 2 cos 2 t .(cm) 4 4 C.  x 4 cos t .(cm) D.  x 6 cos 4 t .(cm) 4 4 Câu 39: Hai con lắc đơn có chiều dài lần lượt là  l1  và  l2 , được treo ở trần một căn phòng, dao động  l2 điều hòa với chu kì tương ứng là 2,0 s và 1,8 s. Tỷ số   bằng l1 A. 1,11. B. 0,90. C. 1,23. D. 0,81. Câu 40: Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 5 cm và vận tốc có độ  lớn cực đại là 10  cm/s.  Chu kì dao động của vật nhỏ là A. 2 s. B. 4 s. C. 1 s. D. 3 s. ­­­­­­­­­­­ HẾT ­­­­­­­­­­                                                Trang 4/5 ­ Mã đề thi 479
  5. Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.                                                Trang 5/5 ­ Mã đề thi 479

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản