intTypePromotion=3

Đề thi KSCĐ lần 4 môn Địa lí lớp 12 năm 2017-2018 - THPT Ngô Gia Tự - Mã đề 245

Chia sẻ: Lac Duy | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:5

0
11
lượt xem
0
download

Đề thi KSCĐ lần 4 môn Địa lí lớp 12 năm 2017-2018 - THPT Ngô Gia Tự - Mã đề 245

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Để giúp các bạn có thêm phần tự tin cho kì thi sắp tới và đạt kết quả cao. Mời các em học sinh và các thầy cô giáo tham khảo tham Đề thi KSCĐ lần 4 môn Địa lí lớp 12 năm 2017-2018 - THPT Ngô Gia Tự - Mã đề 245 dưới đây.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi KSCĐ lần 4 môn Địa lí lớp 12 năm 2017-2018 - THPT Ngô Gia Tự - Mã đề 245

  1. SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC KÌ THI KSCĐ LỚP 12 LẦN IV. NĂM HỌC 2017 ­ 2018 TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ Đề thi môn: Địa lí Thời gian làm bài 50 phút, không kể thời gian giao đề Mã đề thi: 245 (Đề thi gồm 40 câu trắc nghiệm) SBD: ………………… Họ và tên thí sinh:  ……………………………………………………………….. Câu 1: Tuyến đường biển ven bờ dài nhất và quan trọng nhất nước ta là A. Hải Phòng ­ Hồng Kông B. TP. Hồ Chí Minh ­ Băng Cốc C. Hải Phòng ­ TP. Hồ Chí Minh D. Đà Nẵng ­ TP. Hồ Chí Minh Câu 2: Đặc điểm tự nhiên miền Đông Trung Quốc là có: A. các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ. B. các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa. C. nhiều tài nguyên rừng, nhiều khoáng sản và đồng cỏ. D. thượng nguồn của các sông lớn theo hướng tây đông. Câu 3: Trong cơ cấu giá trị sản xuất của ngành trồng trọt, nhóm cây trồng giữ vị trí thứ hai là: A. cây lương thực B. cây rau đậu C. cây công nghiệp D. cây ăn quả Câu 4: Nguyên nhân chủ yếu làm cho ngành chăn nuôi ở nước ta ngày càng phát triển mạnh là: A. cơ sở thức ăn cho chăn nuôi được đảm bảo B. ngành công nghiệp chế biến phát triển C. dịch vụ (giống, thú y) có nhiều tiến bộ D. thị trường tiêu thụ sản phẩm được mở rộng Câu 5: Lãnh thổ Liên bang Nga không giáp với biển nào sau đây? A. Biển Đen B. Địa Trung Hải C. Biển Ban ­ tích D. Biển Ca – xpi Câu 6: Cho bảng số liệu sau: CƠ CẤU GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU CỦA HOA KÌ GIAI ĐOẠN 2000 ­ 2008 (Đơn vị: %) Năm 2000 2002 2004 2006 2008 Nhập khẩu 61,7 63,4 65,1 61,7 58,1 Xuất khẩu 38,3 36,6 34,9 38,3 41,9 Dựa vào bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây  không đúng về cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của   Hoa Kì giai đoạn 2000 ­ 2008? A. Hoa Kì là nước nhập siêu. B. Tỉ trọng giá trị xuất khẩu có sự biến động. C. Tỉ trọng giá trị nhập khẩu liên tục tăng. D. Chênh lệch tỉ trọng xuất, nhập khẩu năm 2008 thấp nhất. Câu 7: Hai vịnh biển có diện tích lớn nhất của nước ta là: A. vịnh Bắc Bộ và vịnh Vân Phong B. vịnh Thái Lan và vịnh Bắc Bộ C. vịnh Thái Lan và vịnh Vân Phong D. vịnh Bắc Bộ và vịnh Nha Trang Câu 8: Nhân tố quan trọng  ảnh hưởng đến sự phân bố  các cơ  sở chế  biến lương thực, thực phẩm  ở  nước ta là: A. thị trường tiêu thụ và chính sách phát triển B. nguồn nguyên liệu và thị trường tiêu thụ C. nguồn nguyên liệu và lao động có trình độ D. nguồn lao động và thị trường tiêu thụ Câu 9: Dựa vào trang 23 Atlat Địa lí Việt Nam, xác định  các cảng biển nước sâu của nước ta kể theo   thứ tự từ Bắc vào Nam: A. Cửa Lò, Cái Lân, Vũng Áng, Chân Mây, Dung Quất. B. Vũng Áng, Cửa Lò, Chân Mây, Dung Quất, Cái Lân. C. Cái Lân, Vũng Áng, Cửa Lò, Dung Quất, Chân Mây.                                                Trang 1/5 ­ Mã đề thi 245
  2. D. Cái Lân, Cửa Lò, Vũng Áng, Chân Mây, Dung Quất. Câu 10: Thị trường xuất khẩu lớn nhất của nước ta hiện nay là A. Pháp, Anh, Đức. B. Các nước Đông Nam Á, LB Nga. C. Nhật Bản, Hoa Kỳ, Trung Quốc. D. Liên Bang Nga, Trung Quốc, Đức. Câu 11: Hướng chuyên môn hoá của tuyến công nghiệp Đáp Cầu ­ Bắc Giang là A. hoá chất và vật liệu xây dựng. B. vật liệu xây dựng và cơ khí. C. cơ khí và luyện kim. D. dệt may, xi măng và hoá chất. Câu 12: Nguyên nhân chủ yếu làm cho gió mùa Đông Bắc có thể lấn sâu vào miền Bắc nước ta là: A. yếu tố địa hình thuận lợi B. nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến C. do ảnh hưởng của biển Đông D. nước ta nằm ở trung tâm của gió mùa Câu 13: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết: Dừa là loại cây công nghiệp được trồng  nhiều nhất ở vùng: A. Bắc Trung Bộ B. Duyên hải Nam Trung Bộ C. Đông Nam Bộ D. Đồng bằng sông Cửu Long Câu 14: Trong các vùng sau, vùng có năng suất lúa cao nhất cả nước ta là: A. Đồng bằng sông Cửu Long B. Đồng bằng Thanh ­ Nghệ ­ Tĩnh C. Đồng bằng Phú ­ Khánh D. Đồng bằng sông Hồng Câu 15: Dựa vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết trung tâm công nghiệp sản xuất hàng  tiêu dùng có quy mô rất lớn A. Hải Phòng, Đà Nẵng. B. TP. Hồ Chí Minh, Hà Nội. C. TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa. D. Hà Nội, Hải Phòng. Câu 16: Phát biểu nào sau đây không đúng về dân cư Nhật Bản: A. Tỉ suất gia tăng tự nhiên dân số cao B. Tỉ lệ người già ngày càng lớn C. Nhật bản là một nước đông dân D. Phần lớn dân ở các đô thị ven biển Câu 17: Nhân tố quan trọng hàng đầu trong việc xây dựng các khu công nghiệp, khu chế xuất nước ta   là: A. Thị trường B. Đường lối C. Cơ sở hạ tầng D. Vị trí Câu 18: Cho biểu đồ: CƠ CẤU GDP PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ NƯỚC TA QUA CÁC NĂM (%) Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên? A. Kinh tế ngoài nhà nước luôn chiếm tỷ trọng lớn nhất và đang có xu hướng tăng lên. B. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài chiếm tỷ trọng nhỏ nhất nhưng đang có xu hướng tăng nhanh. C. Tỷ trọng kinh tế nhà nước và kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tăng, kinh tế ngoài nhà nước  giảm. D. Tỷ trọng kinh tế nhà nước và kinh tế ngoài nhà nước tăng, kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài   giảm.                                                Trang 2/5 ­ Mã đề thi 245
  3. Câu 19: Tài nguyên được sử  dụng nhiều nhất cho ngành công nghiệp điện lực  ở  nước ta trong giai   đoạn hiện nay là: A. Dầu B. Than C. Thuỷ năng D. Khí đốt Câu 20: Nghề nuôi cá Tra, cá Ba­sa trong lồng bè trên sông Tiền, sông Hậu là nghề nổi tiếng của tỉnh: A. Đồng Tháp B. Tiền Giang C. Hậu Giang D. An Giang Câu 21: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết các trung tâm công nghiệp nào sau đây   có quy mô từ trên 40 đến 120 nghìn tỉ đồng? A. Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Biên Hoà, Cần Thơ. B. Hải Phòng, Biên Hoà, Thủ Dầu Một, Vũng Tàu. C. Hà Nội, Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh, Biên Hoà. D. TP. Hồ Chí Minh, Biên Hoà, Thủ Dầu Một, Cần Thơ. Câu 22: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13­14, cho biết địa hình thấp và hẹp ngang, nâng cao ở  hai đầu là đặc điểm của vùng núi nào? A. Đông Bắc. B. Trường Sơn Nam. C. Tây Bắc. D. Trường Sơn Bắc. Câu 23: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam, cho biết: hệ sinh thái phát triển trên đất ngập mặn, á xích đạo  là đặc điểm của vườn quốc gia: A. U Minh Thượng B. Chàm Chim C. Xuân Sơn D. Xuân Thuỷ Câu 24: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết cửa khẩu nào sau đây nằm trên đường   biên giới Việt ­ Trung? A. Lào Cai. B. Vĩnh Xương C. Cầu Treo. D. Mộc Bài. Câu 25: Cho bảng số liệu: SỐ DÂN THÀNH THỊ VÀ TỈ LỆ DÂN CƯ THÀNH THỊ Ở NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1995 ­ 2005 Năm 1995 2000 2003 2005 Số dân thành thị (triệu người) 14.9 18.8 20.9 22.3 Tỉ lệ dân cư thành thị (%) 20.8 24.2 25.8 26.9 Biểu đồ thích hợp thể hiện số dân và tỉ lệ dân cư thành thị là: A. biểu đồ kết hợp. B. biểu đồ miền. C. biểu đồ tròn. D. biểu đồ cột. Câu 26: Dựa vào trang 23 Atlat Địa lí Việt Nam, hãy cho biết hai thành phố được nối với nhau bằng  đường sắt ở nước ta là A. Hà Nội ­ Thái Nguyên. B. Vũng Tàu ­ TP. Hồ Chí Minh. C. Đà Lạt ­ Đà Nẵng. D. Hải Phòng ­ Hạ Long. Câu 27: Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh trong những năm gần đây do: A. kết quả của việc di dân tự do từ nông thôn ra thành thị. B. tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên ở thành thị cao hơn nông thôn. C. cơ sở hạ tầng đô thị phát triển ở mức cao so với khu vực và thế giới. D. sự dịch chuyển cơ cấu kinh tế và quy hoạch, mở rộng các đô thị. Câu 28: Cho bảng số liệu sau: QUY MÔ VÀ CƠ  CẤU SỐ  KHÁCH DU LỊCH QUỐC TẾ  ĐẾN VIỆT NAM PHÂN THEO  PHƯƠNG TIỆN ĐẾN TRONG GIAI ĐOẠN 2000 ­ 2014 Loại hình 2000 2014 Tổng số khách (1000 lượt) 2140,1 7959,9 Đường hàng không (%) 52,0 78,1 Đường thủy (%) 12,0 1,7 Đường bộ (%) 36,0 20,2 Nhận xét nào sau đây không đúng về  số  lượt khách quốc tế  và cơ  cấu của nó phân theo phương  tiện đến Việt Nam trong giai đoạn 2000 ­ 2014? A. Đường thủy luôn chiếm tỉ trọng thấp nhất và có xu hướng giảm.                                                Trang 3/5 ­ Mã đề thi 245
  4. B. Đường bộ có xu hướng tăng nhanh về tỉ trọng. C. Đường hàng không đóng vai trò chủ đạo, tỉ trọng có xu hướng tăng. D. Tổng số khách quốc tế đến Việt Nam tăng 3,7 lần. Câu 29: Các trung tâm du lịch quốc gia ở nước ta bao gồm: A. Hà Nội, Huế, Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh B. Hà Nội, Hải Phòng, Huế, TP. Hồ Chí Minh C. Hà Nội, Hạ Long, Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh D. Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Hải Phòng Câu 30: Vị trí địa lý của Hoa Kỳ không có đặc điểm là: A. nằm ở giữa Thái Bình Dương và Đại Tây Dương B. Tiếp giáp với Nga và các nước châu Âu C. tiếp giáp với Ca­na­đa và các nước Mĩ la tinh D. nằm hoàn toàn ở bán cầu Tây Câu 31: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vào tháng 6 bão ảnh hưởng trực tiếp đến tỉnh   nào của nước ta? A. Hải Phòng. B. Quảng Nam. C. Thanh Hóa. D. Quảng Ninh. Câu 32: Các nước phát triển không có đặc điểm nào sau đây: A. GDP bình quân đầu người cao. B. đầu tư ra nước ngoài nhiều. C. nợ nước ngoài nhiều. D. chỉ số HDI ở mức cao. Câu 33: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết  nhóm đất chiếm diện tích lớn nhất trong hệ  đất đồng bằng nước ta là: A. đất mặn B. đất phèn C. đất cát D. đất phù sa Câu 34: Cây lương thực chính được trồng ở các nước Đông Nam Á là: A. Lúa mì. B. Ngô. C. Lúa gạo. D. Lúa mạch. Câu 35: Cơ cấu kinh tế nước ta chuyển dịch theo hướng công nghiệp hoá ­ hiện đại hóa thể hiện: A. Nông ­ lâm nghiệp chiếm tỉ trọng cao nhưng có xu hướng giảm, công nghiệp tăng mạnh, dịch vụ  không tăng B. Nông ­ lâm nghiệp chiếm tỉ trọng cao nhất, công nghiệp và dịch vụ chiếm tỉ trọng thấp C. Nông ­ lâm nghiệp chiếm tỉ trọng cao nhưng có xu hướng giảm, công nghiệp và dịch vụ có xu  hướng tăng nhất là ngành công nghiệp D. Nông ­ lâm nghiệp chiếm tỉ trọng cao, dịch vụ tăng nhanh công nghiệp tăng chậm Câu 36: Sản phẩm nào sau đây của Nhật Bản không phải do ngành công nghiệp chế tạo sản xuất: A. Tàu biển B. Ô tô C. Xe máy D. Rô bôt Câu 37: Sự phát triển của ngành nội thương thể hiện rõ rệt nhất ở A. lực lượng các cơ sở buôn bán. B. các mặt hàng buôn bán ở các chợ. C. tổng mức bán lẻ của hàng hóa. D. lao động tham gia trong ngành nội thương. Câu 38: Đây là một trong những đặc điểm của mạng lưới đường ô tô của nước ta A. Mật độ thuộc loại cao nhất khu vực. B. Hơn một nửa đã được trải nhựa. C. Về cơ bản đã phủ kín các vùng. D. Chạy theo hướng Bắc ­ Nam. Câu 39: Đây là điểm khác nhau giữa các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc và các nhà máy nhiệt điện ở  miền Nam A. các nhà máy ở miền Nam thường có quy mô lớn hơn ở miền Bắc. B. Miền Bắc chủ yếu chạy bằng than, Miền Nam chạy bằng dầu hoặc khí. C. Miền Bắc nằm gần vùng nguyên liệu, miền Nam gần các thành phố. D. các nhà máy ở miền Bắc được xây dựng sớm hơn ở miền Nam. Câu 40: Vùng nông nghiệp có xu hướng công nghiệp hoá cả trong chăn nuôi gia súc lớn và nuôi trồng  thuỷ sản là:                                                Trang 4/5 ­ Mã đề thi 245
  5. A. Đồng bằng sông Cửu Long B. Duyên hải miền Trung C. Trung du và miền núi phía Bắc D. Đồng bằng sông Hồng ­­­­­­­­­­­ HẾT ­­­­­­­­­­ ­ Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam do Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam phát hành từ năm  2009 đến năm 2017. ­ Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.                                                Trang 5/5 ­ Mã đề thi 245

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản