intTypePromotion=3

ĐỀ THI NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN VÀ BÀI GIẢI (ĐỀ 1)

Chia sẻ: Lâm Trúc | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:3

1
2.395
lượt xem
793
download

ĐỀ THI NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN VÀ BÀI GIẢI (ĐỀ 1)

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu 'đề thi nguyên lý kế toán và bài giải (đề 1)', tài chính - ngân hàng, kế toán - kiểm toán phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: ĐỀ THI NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN VÀ BÀI GIẢI (ĐỀ 1)

  1. Họ và tên:……………………………… B. Sổ liên hợp D. Sổ chi tiết ĐOÀN TN – LCHSV KHOA KTKT CUỘC THI “NLKT – ĐỒNG HÀNH CÙNG BẠN” Lớp:………… SBD:………………… Câu 9. Có số liệu như sau: tồn kho đầu kì 800kg với đơn giá 20.000đ. Nhập kho 400kg v ật li ệu ch ưa tr ả ng ười bán, giá mua chưa thuế là 24.000đ/kg, thuế GTGT 10%, chi phí v ận chuyển là 800.000đ, sau đó xu ất kho 1000kg vật liệu dùng trực tiếp để sản xuất sản phẩm 900kg, dùng cho phân xưởng 100kg. Tính giá xu ất kho theo ĐỀ C01 phương pháp bình quân gia quyền một lần vào cuối kỳ: Thời gian làm bài: 60 phút A. 22.000đ/kg B. 21.300đ/kg C. 22.300đ/kg D. 21.000đ/kg Hướng dẫn: Câu 10. Định khoản nghiệp vụ xuất kho ở câu 9: Chọn: Đánh chéo X Bỏ chọn: Khoanh tròn Chọn lại: Tô đen A. Nợ TK 621 C. Nợ TK 621: 2.200.000đ 19.800.000đ 01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Nợ TK 627 Nợ TK 627: 19.800.000đ 2.200.000đ A X X X x x x X B x x x Có TK 152 22.000.000đ Có TK 152: 22.000.000đ C x X x x x x x x B. Nợ TK 621 D. Nợ TK 627 22.000.000đ 22.000.000đ D x X Có TK 152 22.000.000đ Có TK 152 22.000.000đ 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 Câu 11. Những người sử dụng thông tin kế toán có lợi ích liên quan trực tiếp là A x x X x X x A. Cơ quan thuế B. Chủ doanh nghiệp C. Tổng giám đốc D. Nhà đầu tư B X X x x Dùng dữ liệu sau đây trả lời các câu 12 và câu 13 C x x X x x x x X Cho doanh thu bán hàng và cung c ấp d ịch v ụ là 468.800.000đ, các kho ản chi ết kh ấu th ương m ại là D x x 800.000đ, giá vốn hàng bán là 320.000.000đ 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 Câu 12. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ là: A x X x x X X A. 468.000.000đ B. 450.000.000đ C. 500.000.000đ D. 568.000.000đ B x C x x x x x x X Câu 13. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ là: D x X x x X x A. 184.000.000đ B. 150.000.000đ C. 148.000.000đ D. 105.000.000đ Câu 14. Có mấy loại chứng từ kế toán theo tính chất pháp lý: PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN D. Không phân loại A. 2 B. 3 C. 4 Câu 1. Trái phiếu phát hành là: Câu 15. Khái niệm tổ chức kinh doanh có ý nghĩa: A. Khoản đầu tư tài chính. C. Khoản nợ phải trả. A. Giúp cho kế toán xác định được phạm vi kế toán C. A và B đều đúng B. Một khoản tiền mặt. D. Khoản vốn của chủ sở hữu. B. Kế toán ghi nhận xử lý lập báo cáo trên cơ sở những dữ liệu của D. A và B đều sai Câu 2. Doanh nghiệp mua một tài sản cố định, giá mua đã có thu ế GTGT là 315.000.000 đ ồng (bi ết r ằng GTGT tổ chức kinh doanh bao gồm cả dữ liệu của cá nhân chủ sở hữu là 5%) chưa trả tiền người bán. Chi phí vận chuyển là 220.000 đồng (trong đó GTGT là 10%) b ằng ti ền m ặt. Câu 16. Giá cả dự kiến trong niên độ mới có chiều hướng gi ảm, kế toán quyết đ ịnh s ử d ụng ph ương pháp tính Chi phí lắp đặt là 400.000 đồng, GTGT là 5% chưa thanh toán. Nguyên giá của tài sản cố định sẽ là? giá trong niên độ mới để kế toán thuế thu nhập. A. 300.000.000 đồng B. 315.640.000 đồng C. 300.600.000 đồng D. 300.640.000 đồng A. Nhập trước, xuất trước. B. Nhập sau, xuất trước. C. Thực tế đích danh. D. Bình quân gia quyền. Câu 3. Tài khoản “Hao mòn tài sản cố định” là: Câu 17. Cân đối trong tài khoản biểu hiện: A. Tài khoản tài sản. C. Tài khoản nguồn vốn. A. SD đầu kỳ = SD kỳ cuối C. Phát sinh nợ = phát sinh có B. Tài khoản điều chỉnh giảm tài sản. D. Tài khoản điều chỉnh giảm nguồn vốn. B. Phát sinh tăng = phát sinh giảm D. SD đầu kỳ + phát sinh tăng = SD cuối kỳ + phát sinh giảm Câu 4. Phân loại tài khoản theo nội dung kinh tế: Câu 18. Nhập kho 1.200 sản phẩm, tổng giá thành 14.400. Xuất bán 800 sản phẩm, giá ch ưa thu ế 19 đ ồng/sp. A. Phân thành 2 loại: tài khoản tài sản và tài khoản nguồn vốn. Thuế GTGT 10%. Chi phí bán hàng 0,5 đồng/sp. Chi phí quản lí doanh nghi ệp b ằng ½ chi phí bán hàng. V ậy k ết B. Phân thành 3 loại: tài khoản tài sản, tài khoản nguồn vốn và tài khoản trung gian. quả kinh doanh sẽ là C. Phân thành 4 loại: tài khoản tài sản, tài khoản nguồn vốn, tài khoản doanh thu và tài khoản chi phí. D. Tất cả đều sai A. Lãi 5000 B. Lãi 5600 C. Lãi 6520 D. Phân thành 3 loại: tài khoản chủ yếu, tài khoản điều chỉnh và tài khoản nghiệp vụ. Câu 19. Khi giá gốc của hàng hoá tồn kho cuối năm lớn hơn giá trị thị trường thì kế toán ti ến hành l ập d ự phòng Câu 5. Nghiệp vụ “Mua chịu vật liệu nhập kho” có được ghi vào sổ kế toán không? Theo nguyên tắc nào? giảm giá. Việc này là do tuân thủ nguyên tắc: A. Không, theo nguyên tắc thận trọng C. Có, theo nguyên tắc cơ sở dồn tích A. Phù hợp B. Thận trọng C. Trọng yếu D. Giá gốc B. Có, theo nguyên tắc trọng yếu D. Có, theo nguyên tắc phù hợp Câu 20. Câu phát biểu nào sau đây không đúng? Câu 6. Kế toán tổng hợp sử dụng thước đo: A. Phải lập các khoản dự phòng nhưng không quá lớn. A. Hiện vật. B. Giá trị. C. Giá trị và hiện vật. D. Giá trị, hiện vật và thời gian lao động. B. Chi phí phải được ghi nhận khi có bằng chứng về khả năng phát sinh chi phí. Câu 7. Doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ mua một tài sản cố định giá mua 10.000.000đ, C. Không đánh giá thấp hơn giá trị của các tài sản và các khoản thu nhập. thuế GTGT 10%, tiền vận chuyển lắp đặt 1.000.000đ, thuế GTGT 5%. Vậy nguyên giá của tài sản cố định là D. Không đánh giá thấp hơn giá trị của các khoản nợ phải trả và chi phí. A. 11.000.000đ B. 11.500.000đ C. 12.500.000đ D. 12.550.000đ Câu 21. Nguyên tắc giá gốc xuất phát từ nguyên tắc: Câu 8. Nếu phân loại sổ kế toán theo cách ghi chép thì sổ cái thuộc loại A. Thận trọng C. Hoạt động liên tụcD. Nhất quán B. Khách quan A. Sổ ghi chép theo thứ tự thời gian C. Sổ ghi chép theo hệ thống Câu 22. Nghiệp vụ: “Dùng lợi nhuận chưa chưa phân phối bổ sung quỹ đầu tư phát triển” sẽ làm cho:
  2. A. Thay đổi số tổng cộng trên bảng cân đối kế toán. A. Bên Nợ C. Tuỳ từng trường hợp cụ thể D. Không có số dư B. Bên Có B. Một khoản mục thuộc nguồn vốn tăng, một khoản mục thuộc tài sản giảm. Câu 33. Chọn câu sai trong các phát biếu sau đây C. Một khoản mục thuộc nguồn vốn tăng, một khoản mục thuộc nguồn vốn giảm. A. Tài khoản cấp 2 là một hình thức kế tóan chi tiết nội dung và số tiền đã phản ánh trên tài khoản cấp 1 D. Một khoản mục thuộc nguồn vốn giảm, một khoản mục thuộc tài sản tăng. B. Tài khoản cấp 2 là một bộ phận của tài khoản cấp 1 Câu 23. Đầu kì tại một doanh nghiệp có các tài liệu: Tiền mặt 50, Ti ền gửi ngân hàng 150, Tài s ản c ố đ ịnh h ữu C. Kế toán tổng hợp là việc phản ánh các nghiệp vụ kinh tế phát sinh với các tài khoản cấp 2 có liên quan hình 1.200, Hao mòn tài sản cố định 200, Trả trước người bán 200, Khách hàng tr ả tr ước 100, và ngu ồn v ốn D. Nguyên tắc phản ảnh của tài khoản cấp 2 giống như nguyên tắc phản ảnh của tài khoản cấp 1 Câu 34. Có các số liệu: kinh doanh. Sau đó phát sinh nghiệp vụ kinh tế: phát hành trái phiếu thu bằng ti ền m ặt 500. V ậy Tài s ản và ngu ồn v ốn kinh Vật liệu tồn kho: 10kg, đơn giá 10.000 đồng/kg Mua nhập kho: 10kg. giá mua chưa thuế 10.000 đồng/kg, thuế GTGT 10% trên giá bán, chi phí v ận chuy ển 500 doanh lúc này là: đồng/kg. Xuất kho 15kg theo phương pháp FIFO, giá xuất kho là: A. 2.200 và 2.000 B. 1.900 và 1.800 C. 1.900 và 1.300 D. 1.800 và 1.100 Câu 24. Các phương pháp kế toán để ghi nhận và kiểm soát đối tượng kế toán là: A. 150.000 đồng. B. 152.500 đồng. C. 155.000 đồng. D. 157.000 đồng. A. Lập chứng từ kế toán, Tính giá, Kiểm kê, Ghi sổ kép, Tổng hợp và cân đối. Câu 35. Khi ghi sai quan hệ đối ứng của các tài khoản trong sổ kế toán, sửa bằng các phương pháp: B. Lập chứng từ kế toán, Tính giá, Tài khoản, Ghi sổ kép, Kiểm kê, Tổng hợp và cân đối. A. Ghi số âm. B. Ghi bổ sung C. Cải chính. D. Cả A, B và C đều đúng C. Lập chứng từ kế toán, Kiểm kê, Tính giá, Ghi sổ cái, Tài khoản, Tổng hợp và cân đối. Câu 36. Nghiệp vụ “khách hàng ứng trước cho doanh nghiệp bằng tiền mặt” sẽ làm cho: D. Lập chứng từ kế toán, Tài khoản, Tính giá, Kiểm tra, Ghi sổ kép, Tổng hợp và cân đối. A. Tài sản tăng và nguồn vốn tăng C. Tài sản giảm và nguồn vốn tăng Câu 25. Đặc trưng cơ bản của hình thức kế toán Nhật kí chung là: B. Tài sản tăng và tài sản giảm D. Nguồn vốn và tài sản đều giảm A. Tất cả các nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh đều phải ghi vào sổ Nhật kí, tr ọng tâm là s ổ Nh ật kí Câu 37. Khi tài sản cố định được mua dùng cho hoạt động sản xuất sản phẩm tính thuế GTGT theo ph ương pháp khấu trừ thì giá trị ghi sổ của tài sản cố định là chung. B. Ghi vào sổ Nhật kí theo thứ tự thời gian phát sinh. C. Giá mua cộng thuế GTGT A. Giá mua C. Ghi vào sổ Nhật kí theo nội dung kinh tế của nghiệp vụ đó. B. Giá mua cộng chi phí trước khi sử dụng D. Giá mua trừ thuế GTGT D. Cả A, B và C Câu 38. Chọn câu đúng trong các phát biểu sau? Câu 26. Vào cuối kỳ tại một doanh nghiệp có các tài liệu: Tiền m ặt 3.000, nguyên vật li ệu 4.000, hao mòn tài A. Việc thu thập xử lý, kiểm tra, phân tích và cung cấp thông tin kinh t ế - tài chính b ằng báo cáo tài chính là sản cố định 2.000, vay ngắn hạn 4.000, ứng trước cho người bán 1.000, tài sản c ố đ ịnh h ữu hình 30.000 và kế toán quản trị. nguồn vốn kinh doanh x. Vậy x là: B. Việc thu thập xử lý, kiểm tra, phân tích và cung cấp thông tin kinh tế - tài chính theo yêu c ầu qu ản tr ị là kế toán tài chính. A. 34.000 B. 36.000 C. 30.000 D. 32.000 Câu 27. Phương pháp nào sau đây thường dẫn đến kết quả hàng trong kho còn t ồn th ường là các m ặt hàng cũ C. Việc thu thập xử lý, kiểm tra, phân tích và cung cấp thông tin kinh t ế - tài chính b ằng báo cáo tài chính là của doanh nghiệp? kế toán tài chính. A. Thực tế đích danh. B. Nhập trước-xuất trước. C. Nhập sau-xuất trước. D. Bình quân gia quyền. D. Tất cả đều sai. Câu 28. “Chứng từ kế toán là những giấy tờ và vật mang tin phản ánh nghi ệp v ụ k ế toán tài chính ..., làm căn Câu 39. Có các số liệu doanh thu bán hàng 37.500.000, giảm giá hàng bán 3.500.000, chi ết kh ấu th ương m ại cứ ghi sổ kế toán”. Hãy điền từ còn thiếu vào dấu 3 chấm? 2.000.000, chiết khấu thanh toán 1.500.000, chỉ tiêu doanh thu thuần là: A. Phát sinh và đã hoàn thành C. Phát sinh A. 35.500.000 B. 34.000.000 C. 32.000.000 D. 30.500.000 D. Đã phát sinh và có thể hoàn thành Câu 40. Chi phí khấu hao thiết bị tại cửa hàng là chi phí thuộc: B. Đã hoàn thành Câu 29. Khi tính kết quả kinh doanh của doanh nghiệp vào cuối kỳ, kế toán xác đ ịnh doanh nghi ệp b ị l ỗ C. Chi phí quản lý doanh nghiệp A. Chi phí bán hàng 40.000.000 đồng. Bút toán ghi chép sẽ là: D. Chi phí sản xuất chung B. Chi phí tài chính A. Nợ TK 421 C. Nợ TK 911 Câu 41. Vietnam Airline ghi nhận doanh thu khi nào: 40.000.000 40.000.000 A. Khi chuyến bay đã hoàn thành. C. Khi khách hàng hoàn tất việc đặt vé Có TK 911 40.000.000 Có TK 421 40.000.000 B. Nợ TK 421 D. Nợ TK 911 D. Khi thu tiền bán vé của khách hàng hoàn tất (40.000.000) (40.000.000) B. Khi hành khách lên máy bay Câu 42. Phân loại theo tính chất pháp lí, chứng từ kế toán bao gồm Có TK 911 (40.000.000) Có TK 421 (40.000.000) Câu 30. Tiền điện, nước dùng cho trực tiếp sản xuất sản phẩm và chưa trả ti ền là 5.500.000đ, trong đó thu ế A. Chứng từ bắt buộc, chứng từ hướng dẫn C. Chứng từ mệnh lệnh, chứng từ chấp hành GTGT 10%, sẽ được hạch toán: B. Chứng từ bằng giấy, chứng từ điện tử D. Chứng từ gốc, chứng từ ghi sổ A. Nợ TK 627 C. Nợ TK 621 Câu 43. Có các số liệu doanh thu thuần 10.000, giá vốn hàng bán 6.000, chi phí sản xuất chung 1.000, giá thành 5.000.000đ 5.000.000đ Nợ TK 133 Nợ TK 133 sản phẩm trong kỳ 2.000, chi phí bán hàng 400, chi phí quản lý doanh nghiệp 600, chỉ tiêu lợi nhuận là: 500.000đ 500.000đ Có TK 331 5.500.000đ Có TK 331 5.500.000đ A. 4.000 B. 2.000 C. 3.000 D. 1.000 B. Nợ TK 627 D. Nợ TK 621 Câu 44. Kết chuyển chi phí nguyên vật liệu trực ti ếp để tính giá thành s ản ph ẩm s ản xu ất thì k ế toán đ ịnh 5.500.000đ 5.500.000đ khoản: Có TK 331 5.500.000đ Có TK 331 5.500.000đ Câu 31. Điều nào sau đây không phải là nguyên tắc cơ bản của kế toán? A. Nợ TK 154 / Có TK 621 C. Nợ TK 621 / Có TK 154 A. Nhất quán B. Giá gốc C. Trung thực D. Trọng yếu B. Nợ TK 621 / Có TK 155 D. Nợ TK 155 / Có TK 621 Câu 32. Tài khoản điều chỉnh giảm tài sản, có số dư: Câu 45. Trình tự ghi sổ theo hình thức nhật kí chung là:
  3. A. Nhật kí chung, chứng từ, sổ cái. C. Chứng từ, nhật kí chung, sổ cái. A. Ghi nhận quá khứ C. Cung cấp thông tin cho nhà đầu tư B. Chứng từ, sổ cái, nhật kí chung. D. Nhật kí chung, sổ cái, chứng từ. B. Tuân thủ nguyên tắc kế toán D. Bao gồm các nội dung trên Dùng dữ liệu sau đây trả lời các câu từ 46 đến 47: Câu 58. Chọn câu sai trong các câu sau: Số dư đầu tháng của một số tài khoản sau: A. Thông tin cung cấp cho kế toán quản trị phải thông qua hệ thống báo cáo qu ản tr ị phải tuân th ủ theo các quy tắc chung của kế toán và mang tính pháp lệnh. TK 111: 12.000.000đ TK 211: a TK 331: 9.000.000đ B. Thông tin kế toán được chia làm 2 loại: kế toán quản trị và kế toán tài chính. TK 112: 15.000.000đ TK 214: 10.000.000đ TK411: 64.000.000đ C. Sổ chi tiết là hình thức kế toán chi tiết số liệu đã được phản ánh trên các tài khoản cấp 1, cấp 2. TK 141: 8.000.000đ TK 414: b TK 152: 16.000.000đ Các TK khác từ loại 1 đến loại 4 có số dư bằng 0. D. Nhận hóa đơn tiền điện là 1 nghiệp vụ kinh tế. Câu 59: Tại doanh nghiệp Thiên Hà có bảng cân đối kế toán ngày 30/06/2010 như sau: Câu 46. Cho a = 5b, tính a và b: Đơn vị tính: 1.000 đồng A. a = 40.000.000đ, b = 8.000.000đ C. a = 15.000.000đ, b = 3.000.000đ B. a = 8.000.000đ, b = 40.000.000đ D. a = 3.000.000đ, b = 15.000.000đ Tên Tài sản Số tiền Tên Nguồn vốn Số tiền Tiền mặt 7.000 Vay ngắn hạn 37.000 Câu 47. Tính tổng tài sản của doanh nghiệp là: Tiền gửi Ngân hàng 20.000 Phải trả người bán 8.000 A. 91.000.000đ B. 101.000.000đ C. 81.000.000đ D. 71.000.000đ Phải thu khách hàng 3.000 Nguồn vốn kinh doanh 113.000 Câu 48. Khi tính giá thì kế toán cần tôn trọng nguyên tắc: Nguyên liệu vật liệu 7.000 A. Giá gốc, phù hợp, thận trọng, nhất quán, hoạt động liên tục Hàng hóa 36.000 B. Giá gốc, thận trọng, nhất quán, dồn tích, yêu cầu khách quan Tài sản cố định hữu hình 85.000 C. Giá gốc, hoạt động liên tục, thận trọng, nhất quán, yêu cầu khách quan 158.000 158.000 D. Giá gốc, trọng yếu, dồn tích, phù hợp, hoạt động liên tục, yêu cầu khách quan Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tháng 7 như sau: Câu 49. Sản xuất 10 cái áo giá 10.000đ/cái. Bán được 8 cái giá 12.000đ/cái không có phát sinh thêm. Tính l ợi 1, Khách hàng A trả nợ 2.000.000 đồng bằng tiền mặt nhuận thu được theo nguyên tắc phù hợp 2, Khách hàng B ứng trước cho Doanh nghiệp 8.000.000 đồng bằng tiền gửi Ngân hàng A. Lỗ 4.000 B. Lời 4.000 C. Lời 16.000 D. Chưa xác định được 3, Doanh nghiệp xuất tiền mặt trả nợ người bán X 3.000.000 đồng Câu 50. “Giá mua cộng chi phí thu mua” là vấn đề thuộc: 4, Doanh nghiệp xuất tiền mặt ứng trước cho người bán Y 2.000.000 đồng B. Nguyên tắc trọng yếu. D. Nguyên tắc giá gốc A. Giá thành. C. Tính chi phí. 5, Doanh nghiệp được cấp 1 tài sản cố định hữu hình nguyên giá 15.000.000 đồng Câu 51. Điều nào sau đây là yêu cầu cơ bản của kế toá? Như vậy cuối tháng 7/2010 tổng tài sản của doanh nghiệp sẽ là: A. Đầy đủ B. Kịp thời C. Khách quan D. Bao gồm các nội dung trên A. 183.000.000 đồng B. 164.000.000 đồng C. 178.000.000 đồng D. 163.000.000 đồng Dùng dữ liệu sau cho câu 52 và 53 Câu 60. Tính chất của tài khoản “phải trả người bán” là: Vật liệu tồn kho đầu tháng: 600 kg, đơn giá 20 đồng/kg. A. Tài khoản tài sản B. Tài khoản nguồn vốn C. Tài khoản trung gian D. Tài khoản hỗn hợp Tình hình nhập xuất trong tháng. Ngày 01: mua nhập kho 1.200 kg, đơn giá nhập 18 đồng/kg. PHẦN II: CÂU HỎI PHÂN LOẠI THÍ SINH Câu 1. Vật liệu thiếu trong kiểm kê là 2 triệu chưa xác định được nguyên nhân, kế toán phản ánh như thế nào? Ngày 04: xuất 1.600kg để sản xuất sản phẩm. .................................................................................................................................................................................... Ngày 10: mua nhập kho 600kg, đơn giá 21đồng/kg. Câu 2. Việc báo cáo tài chính tổng hợp phản ánh tổng quát tình hình và kết quả họat động kinh doanh trong một Ngày 20: xuất 500 kg để sản xuất sản phẩm. kỳ kế toán của doanh nghiệp, chi tiết theo họat động kinh doanh chính và các hoạt động khác được gọi là gì ? Câu 52. Trị giá vật liệu xuất sử dụng ngày 04 của tháng theo phương pháp LIFO là: .................................................................................................................................................................................... A. 29.600 B. 30.600 C. 33.600 D. 31.400 .................................................................................................................................................................................... Câu 53. Đơn giá tính theo phương pháp bình quân gia quyền là Câu 3. Định khoản nghiệp vụ: Khấu hao TSCĐ dùng trong phân xưởng sản xuất? A. 19 B. 19,25 C. 19,667 D. 19,5 .................................................................................................................................................................................... Câu 54. Điều nào sau đây là không đúng khi nói về kế toán quản trị .................................................................................................................................................................................... A. Cung cấp theo yêu cầu nhà quản trị C. Không phản ánh sự kiện quá khứ Câu 4. Các phương pháp tính giá là? B. Có tính linh hoạt cao D. Có tính pháp lệnh .................................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................................... Câu 55. Chi phí sản xuất dở dang đầu kì: 10.000.000 đồng; Câu 5. Theo Viện kế toán công chứng Hoa Kỳ, 1941: “Kế toán là … ghi chép, phân loại, tổng hợp một cách có ý Chi phí sản xuất phát sinh trong kì: chi phí nguyên vật li ệu trực ti ếp 30.000.000 đ ồng; chi phí nhân công tr ực nghĩa và dưới hình thức tiền tệ các nghiệp vụ kinh tế phát sinh, các sự kiện liên quan tình hình tài chính và giải tiếp 24.400.000 đồng; chi phí sản xuất chung 15.600.000 đồng; thích kết quả của sự ghi chếp này”. Điền vào dấu (…) Cuối kỳ không có sản phẩm dở dang. .................................................................................................................................................................................... Giá trị thực tế nhập kho là: .................................................................................................................................................................................... A. 80.000.000 đồng B. 60.000.000 đồng C. 70.000.000 đồng D. 54.400.000 đồng Câu 56. Trong các chứng từ sau, chứng từ nào được gọi là chứng từ mênh lệnh CHÚC CÁC BẠN THI TỐT! A. Phiếu xuất kho B. Phiếu chi C. Phiếu thu D. Lệnh xuất kho Câu 57. Kế toán tài chính là gì ?

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản