GSTT GROUP | 23
Đề s 4: Chuyên Thái Bình ln 3-2011
Câu 1: Đt mt đin áp xoay chiu tần s f thay đổi vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp thì thấy khi f1 = 40 Hz và f2 = 90 Hz
thì điện áp hiệu dụng đt vào điện trở R như nhau. Đ xy ra cộng hưởng trong mạch thì tần s phi bằng
A. 27,7 Hz. B. 50 Hz. C. 130 Hz. D. 60 Hz.
Câu 2: Con lắc đơn dao động nhỏ trong một điện trưng đều có phương thng đứng hướng xuống, vt nng có điệnchơng;
biên độ A và chu kỳ dao động T. Vào thời điểm vt đi qua vị trí cân bng thì đột ngột tt điện trường. Chu kỳ và biên độ ca con
lc khi đó thay đổi như thế nào? B qua mọi lực cản.
A. Chu kỳng; biên độ giảm; B. Chu kỳ giảm biên đọ giảm;
C. Chu kỳ giảm; biên đ ng; D. Chu kỳng; biên độ tăng;
Câu 3: Mch LC của máy thu vô tuyến đin gồm tụ C và cuộn cảm L có th thu được một sóng điện từ có bước sóng nào đó. Nếu
thay tụ C bng tụ C thì thu được sóng điện từ có bước sóng lớn hơn 2 ln. Hỏi bước sóng của sóng điện từ có ththu được s lớn
hơn bao nhiêu lần so với ban đầu nếu mc vào khung tC song song vi C?
A. 0,8 lần; B.
0,8
lần C. 5 lần; D.
5
lần;
Câu 4: Phát biu nào sau đây là đúng?
A. Khi một vt rắn chuyển động tịnh tiến thng đều thì mômen động lượng ca nó đối với một trc quay bt kỳ không đổi
B. Mômen quán nh của vt đối với mt trc quay là ln thì mômen động lượng ca nó đối với trục đó cũng lớn
C. Đối với một trục quay nht định nếu mômen động lượng ca vật tăng 4 lần thì mômen quánnh của nó cũng tăng 4 ln.
D. Mômen động lượng ca một vt bng không khi hợp lực c dng lên vt bng không
Câu 5: Đoạn mạch RLC nối tiếp, cuộny có r. Biết R = 80, r = 20, L = 2/π(H), t C có th thay đổi đưc. Điện áp hai đầu
đoạn mch là: u = 120
2
sin 100πt(V). Hỏi C nhận giá tr nào thì cường dòng điện chậm pha hơn u một góc π/4? Cường đdòng
điện khi đó bằng bao nhiêu?
A. C =2.10-4/π(F); I = 0,6 A; B. C =10-4/4π(F); I = 6
2
A;
C. C = 10-4/π(F); I = 0,6
2
A; D. C = 3.10-4/π(F); I =
2
A;
Câu 6: Hai con lắc lò xo nằm ngang chu T1 = T2/2. Kéo lchc vật nng tới v trích các vị trín bằng của chúng một
đoạn A như nhau và đồng thời th cho chuyển động không vn tốc ban đầu. Khi khoảng cách từ vt nng của các con lc đến v
trín bng của chúng đều là b (0 < b < A) thì tỉ số độ lớn vn tốc ca các vật nng là:
A.
1
2
1
2
v
v
B.
1
2
2
2
v
v
C.
1
2
2
v
v
D.
Câu 7: Vt dao động điều hòa có vn tốc cc đi bằng 3m/s và gia tốc cc đại bng 30 (m/s2). Thời điểm ban đu vật có vn tốc
1,5m/s và thế năng đang ng. Hỏi vào thi điểm nào sau đây vt có gia tốc bằng 15 (m/s2):
A. 0,10s; B. 0,15s; C. 0,20s D. 0,05s;
Câu 8: Catốt ca mt tế bào quang điện làm bng di (Cs) là kim loại có công tht electron A = 2eV, đưc chiếu bởi bc x có
= 0,3975m. Biết cưng đ dòng quang điện bão hòa I0 = 2
A và hiu sut quang đin H = 0,5%.nh số photon tới catốt trong
1 giây. Cho h = 6,625.10-34 J.s; c = 3.108 m/s;
e
= 1,6.10-19C.
A. 2,5.104; B. 2,5.105; C. 1,25.105; D. 1,25.104;
Câu 9: Tia X có bước sóng 0,25nm, so với tia tử ngoại bưc sóng thì có tần s cao gp 1200 lần. Bước sóng ca tia tử ngoại là:
A. = 0,3
m; B. 0,3nm; C. = 0,15m; D. 0,15nm;
Câu 10: Trong phân rã phóng x- của mt cht phóng xthì:
A. Mt proton trong ht nhân phân phát ra electron B. Số nuclon của ht nn mẹ lớn hơn của ht nhân sn phm;
C. Mt nơtron trong ht nhân phân phát ra electron. D. Mt electron trong nguyên tử đưc phóng ra.
Câu 11: Con lắc vt lí có mômen quánnh đối với trục quay nm ngang là I, khối lượng M. Chu k dao động nhỏ ca con lc bằng
chu kỳ dao động nh của con lắc đơn có chiu dài l (xét ti cùng một nơi). Trng tâm của thanh cách trc quay một khoảng là:
A.
I
dMl
B.
Ml
dI
C.
l
dM
I
D.
I
dMl
Câu 12: Một con lc lò xo treo thẳng đng, vt nặng có khối lượng m = 250g. Chọn trc tọa độ Ox thng đứng, chiều dương
hướng xuống, gốc tọa độ tại v trí cân cằng, o vật xuống ới v trí lò xo n 6,5cm th nh vt dao động điều hòa vi năng
lượng là 80mJ. Ly gốc thời gian lúc th,
2
10 /g m s
. Phương trình dao động của vt có biu thức nào sau đây?
A.
4cos(20 )x t cm
. B.
6,5cos(20 )x t cm
. C.
4cos(5 )x t cm
. D.
6,5cos(5 )x t cm
.
Câu 13: Trong truyn thông bng sóng điện từ, nhận xét nào sau đây là đúng?
A. n hiu âm tần (hoặc th tần) đưc truyền đi ngay sau khi thu và khuếch đại máy phát.
B. Sóng điện từ là sóng ngang đưc phát ra từ bt cvật nào có thto một điện tờng hoặc từ tng biến thiên.
C. n hiu điện thu được trong ăngten của máy thu thanh biến thiên với một tần sduy nht bng tần s can hiu đưa ra loa.
D. Sóng cực ngắn phn x mnh tầng điện li và do đó được dùng để truyền thanh, truyềnnh trên mặt đt.
Câu 14: Một động cơ không đồng bba pha mc theo kiểu nh sao. Biết điện áp dây là 381 V, ng độ dòng Id = 20 A và hs
công sut mỗi cun dây trong động cơ là 0,80. Công suất tiêu th của động là
A. 18 240 W. B. 3 520 W. C. 10 560 W. D. 6 080 W.
Vuihoc24h.vn
GSTT GROUP| 24
Câu 15: Nhận xét nào sau đây vnh chất của c bc xlà đúng:
A. Tia X có kh năng đâm xuyên ln hơn tia tử ngoi là do có bước sóng nhỏ hơn và các photon tia X có tốc độ lớn hơn.
B. Các bức x có bước sóng càng nh càng có th y ra hiện tượng quang quang đin vi nhiu chất hơn.
C. Các bức x trong thang sóng điện từ có cùng bản chất, nguồn phát và ranh giới rệt.
D. Tia hồng ngoại có bước sóng lớn hơn tia đnên khoảng vân lớn khi giao thoa và d dàng quan sát đưc bng mắt.
Câu 16: Giả thiết các electron quang điện đều bay ra theo cùng một hướng từ b mặt kim lọai khi được chiếu bức xạ thích hp.
Ni ta cho các electron quang điện này bay vào một từ trưng đu theo phương vuông góc với vec cảm ứng từ. Khi đó bán
nh lớn nhất của c qu đạo electron s ng lên nếu:
A. Sử dụng bức x kích thích có bưc sóng nhỏ hơn; B. S dng bức x kích thích có bước sóng lớn hơn;
C. ng ng đ ánh sáng kích thích; D. Giảm cường đánh sáng ch thích;
Câu 17: dao động cưỡng bức, tần s dao động
A. bng tần số ngoại lực và biên độ bng biên đngoại lc.
B. bằng tần s ngoại lực và biên đphthuộc biên đngoại lực.
C. phthuộc tn số ngoại lc và biên đ phthuộc biên độ ngoại lực.
D. phthuộc tn số ngoại lực và biên đbng biên độ ngoại lực.
Câu 18: i c dụng của bức x gamma, ht nhân
12
6C
có thểch thành các hạt nhân
4
2He
và sinh hoặc không sinh c ht
khác kèm theo. Biết khối lượng ca c ht là: mHe = 4,002604u; mC = 12u; Tần stối thiểu của photon gamma đ thc hiện
đưc quá trình biến đổi này bằng:
A. 1,76.1021 Hz; B. 1,67.1021Hz; C. 1,76.1020Hz; D. 1,67.1020Hz
Câu 19: Mt vt dao động điều hòa với năng toàn phần là 5J. Động năng của vt tại điểm cách vị trí n bằng một khong
bng 3/5 biên đ có giá trị sai khác so với thế năng là:
A. lớn hơn thế năng 1,8J; B. nh hơn thế năng 1,8J. C. nhỏ hơn thế năng 1,4J; D. lớn hơn thế năng 1,4J;
Câu 20: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Cảm ứng từ do c ba cuộny gây ra tại tâm stato của động không đồng bộ ba pha, khi có dòng điện xoay chiu ba pha đi
vào động cơ có hưng quay đều.
B. Cảm ứng từ do cả ba cuộn y gây ra tại tâm stato của động cơ không đồng b ba pha, khi có dòng điện xoay chiu ba pha đi
vào động cơ có phương không đổi.
C. Cảm ứng từ do c ba cuộny gây ra tại tâm stato của động không đồng bộ ba pha, khi có dòng điện xoay chiu ba pha đi
vào động cơ có đ lớn không đổi.
D. Cảm ứng từ do c ba cuộny gây ra tại tâm stato của động không đồng bộ ba pha, khi có dòng điện xoay chiu ba pha đi
vào động cơ có tần s quay bằng tần sdòng điện.
Câu 21: Đt đin áp xoay chiều có tr hiu dng U = 120 V tần số f = 60 Hz vào hai đầu một bóng đèn huỳnh quang. Biết đèn ch
sáng lên khi điện áp đặt vào đèn không nh hơn 60
2
V. T số thời gian đèn sáng và đèn tắt trong 30 phút là
A. 0,5 lần. B. 2 lần. C. 3 lần. D. 1/3 ln.
Câu 22: Mch dao động líng gồm cuộn cảm thun đ t cảm L và tụ điện có điện dung C đang thực hin dao động điện từ
tự do. Gọi U0 là đin áp cực đại gia hai bản tụ; u và i là điện áp giữa hai bn tụ và ng độ dòng điện trong mch tại thời điểm t.
Hthc đúng
A.
2 2 2
0
()
C
i U u
L

. B.
2 2 2
0
()i LC U u
.C.
2 2 2
0
()
L
i U u
C

D.
2 2 2
0
()i LC U u
.
Câu 23: Mc năng lượng của nguyên tử hiđro đưc xác định theo biu thức:
2
13,6
n
E eV
n

(n = 1, 2, 3,...). Khi ch thích
nguyên tử hiđro ở trạng thái bản bng cách cho hấp th một photon có năng lượng thích hp thì bánnh quỹ đạo dừng của
electron tăng lên 9 lần. Bước sóng lớn nhất ca bức x mà nguyên tcó th phát ra là:
A. 0,726
m; B. 0,567
m; C. 0,627
m; D. 0,657
m;
Câu 24: Nhận xét nào là đúng v các ht sơ cấp
A. Tất ccác ht sơ cp đều mang điện.
B. Thi gian sống của mêzôn-+ trong HQC Ti Đất là đ lớn để nó đi đưc từ thưng tầng khí quyển tới mt đất.
C. Cho đến nay, tất cả các ht cấp đều đưc cấu tạo từ các quark và chúng là c ht có th phân chia đưc.
D. Các phản ht ca c ht cơ bn đều có các đặc tng trái ngược với ht cơ bản v dấu.
Câu 25: Điu nào sau đây là SAI khi nói v các loại quang phổ:
A. Quang phổ vạch phát xạ ca các nguyên tố khác nhau thì chỉ khác nhau về số lượng màu sắc các vch phổ, còn vị trí và độ
sáng tỉ đối là giống nhau;
B. Quang phổ liên tục không ph thuộc vào thành phn cu to của nguồn sáng, ch phthuộc vào nhit độ;
C. Quang ph vch phát x bao gồm một h thống những vch màu riêng rnm trên một nn tối;
D. Vic nghiên cứu quang ph vch ca ánh sáng do mẫu vt phát ra là cơ s ca phép phân ch quang phổ.
Câu 26: Mt siy đàn hồi rt dài có đầu A dao đng vi tần số f và theo phương vuông góc với sợi dây. Biên độ dao động là
4cm, vận tốc truyền sóng tn đây là 4 (m/s).t một điểm M trên dây và cách A một đoạn 28cm, nời ta thy M luôn luôn dao
Vuihoc24h.vn
GSTT GROUP | 25
động lch pha với A một góc
(2 1) 2
k
vi k = 0, 1, 2. Tính bưc sóng ? Biết tần số f có giá tr trong khoảng từ 22Hz
đến 26Hz.
A. 12 cm B. 8 cm C. 14 cm D. 16 cm
Câu 27: Mt ống nghen hoạt động hiệu điện thế 15kV. Chiếu tia nghen do ống phát ra vào mt tấm kim loại có công
tht là 1,88eV thì quang electron có vn tốc ban đu cực đại là bao nhiêu?
Cho h = 6,625.10-34 J.s; c = 3.108 m/s;
e
= 1,6.10-19 C; me = 9,1.10-31 kg; 1eV = 1,6.10-19 J.
A. 7,62.106 m/s; B. 7,26.106 m/s; C. 7,62.107 m/s; D. 7,26.107 m/s;
Câu 28: Mt đoạn mạch xoay chiu gồm một đin tr thuần R = 50 mắc nối tiếp với một cuộn cm thuần và một tụ điện. Biết
cường độ dòng điện trên đoạn mch ng pha với điện áp u gia hai đu đoạn mch. Nếu dùng dây dẫn nối tắt hai bn tụ đin thì
cường độ dòng điện trong mch lệch pha /3 so với điện áp u. Tụ đin có dung kháng bng
A.
50 3
. B.
50
. C.
25
. D.
25 2
.
Câu 29: Với hiện ng quang dn thì nhn xét nào sau đây là đúng:
A. Các êlectron và ltrống được giải phóng khỏi liên kết trong bán dẫn do c dụng của ánh sáng thích hp.
B. Năng lượng cần để bt êlectron ra khỏi liên kết đ trở thành êlectron dẫn là rt lớn.
C. Bước sóng giới hn của hin tượng quang dẫn nh hơn giới hạn quang điện của hin tượng quang điện ngoài.
D. Đ dẫn đin của cht bán dn giảm mạnh khi ánh sáng thích hp chiếu vào bán dẫn.
Câu 30: Cho mch gồm điện trở thuần R, tụ điện C cuộn dây thuần cảm L mắc nối tiếp. Khi ch nối R,C vào nguồn điện xoay
chiu thì thy dòng điện i sm pha /4 so vi điện áp đặt vào mch. Khi mắc cả R, L, C vào mạch thì thy dòng điện i chm pha
/4 so với điện áp hai đầu đoạn mch. Mối liên h nào sau đây là đúng.
A. ZC = 2ZL; B. R = ZL = ZC; C. ZL= 2ZC; D. ZL = ZC;
Câu 31: Tai ta cm nhận được âm thanh khác biệt cac nt nhạc Đô, Rê, Mi, Fa, Sol, La, Si khi chúng phát ra từ một nhc c
nht đnh là do các âm thanh này
A. Cường độ âm khác nhau. B. Âm sc khác nhau. C. Biên độ âm khác nhau. D. Tần sâm khác nhau.
Câu 32: Chiếu một tia ng đơn sc có tần sf từ chân không vào một môi trưng trong suốt có hằng sđin môi , độ từ thẩm .
Với vận tốc ánh sáng trong chân không là c thì trong môi trường đó tia sáng này sbước sóng đưc xác định bng biểu thc
nào:
A.
'c
f

; B.
'c
f

; C.
'c
f

; D.
'c
f

;
Câu 33: Mt thanh có khối lượng phân bđu, chiều dài l, có mômen qn nh đối vi trục quay vuông góc đi qua một đầu
thanh bằng ml2/3, đưc đt một đầu tiếp xúc với mặt phng nằm ngang và nghiêng góc so ới phương ngang. Buông cho thanh
i sao cho điểm tiếp xúc với mt phng ngang ca nó không tt. Khi thanh tới vị t nằm ngang thì tốc đ góc của nó là:
A.
6 sing
l
; B.
3 sing
l
; C.
sin
l
g
; D.
2
3 sin
l
g
;
Câu 34: Trong thí nghiệm Iâng khoảng cách gia hai khe là 0,5mm, màn ảnh cách hai khe 2m. Khi nguồn phát bức x 1 thì
trong khoảng MN = 1,68cm tn màn nời ta đếm đưc 8 vânng, tạic điểm M, N là 2 vân sáng. Khi cho nguồn phát đồng
thi hai bc x: bức x 1 trên và bức xạ có bưc sóng 2 = 0,4m thì khoảng cách ngắn nhất giữa các v trí trên màn có 2 vân
sáng ca hai bc xtrùng nhau là
A. 3,6mm; B. 2,4mm; C. 4,8mm; D. 9,6mm
Câu 35: Đoạn mạch xoay chiu gồm hai phần tử X và Y mắc ni tiếp. Khi đt vào hai đu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay
chiu có giá tr hiệu dụng là U thì hiu đin thế giữa hai đầu phần tử X là
3
U, giữa hai đầu phần tử Y là 2U. Hai phn tử X, Y
ơngng là:
A. cuộn dây và điện trở thuần B. tụ đin và cuộn dây thun cm
C. tụ đin và đin trở thuần D. tụ điện và cuộn dây không thun cm
Câu 36: Mt mch dao động LC có L=2mH, C=8pF, lấy 2=10. Thời gian từ lúc tụ bt đầu phóng điện đến lúc có năng lượng
điện trường bằng ba lần năng lượng ttng là:
A.
6
10
15 s
B.
6
10
75 s
C. 10-7s D. 2.10-7s
Câu 37: thời điểm t đang xét, động năng quay của vt rắn I bằng 4 lần động năng quay của vật II, còn mômen động lượng của I
bng ½ mô-men động lượng của II. Các vt có trục quay cố đnh. Nếu mômen quán nh của I bng 1kgm2 và tại thi điểm t này
bt đầu c dng vào II mômen lc tổng cộng 32 Nm thì gia tốc góc của vt II sau đó bng bao nhiêu?
A. 4 rad/s2; B. 8 rad/s2; C. 2 rad/s2; D. 1 rad/s2;
Câu 38: Một khung dao động gồm tụ C = 10F và cuộn dây thun cảm L. Mạch dao động không tắt dần với biu thc dòng điện
là: i = 0,01.sin(1000t)(A), t đo bằng giây. Đin áp gia hai bn cc của tụ vào thi điểm t = /6000 giây bằng bao nhiêu?
A. 0,876 V; B. 0,0866 V; C. 0,0876 V; D. 0,866 V;
Câu 39: Gn một vt có khối lượng m = 200g vào lò xo có độ cứng k = 80 N/m. Một đầu của lò xo đưc cố định, ban đầu vt ở
vị trí lò xo không biến dạng trên mt phng nằm ngang. Kéo m khỏi vị trí ban đầu 10cm dọc theo trục lò xo rồi th nh cho vt
Vuihoc24h.vn
GSTT GROUP| 26
dao động. Biết hệ số ma t gia m và mt phng ngang là = 0,1 (g = 10m/s2). Độ giảm biên đdao động của m sau mỗi chu kỳ
dao động là:
A. 0,5cm B. 0,25cm C. 1cm; D. 2cm
Câu 40: Mt máy biến thế có số vòng cuộn sơ cấp gấp 10 lần cuộn th cấp. Hai đầu cuộn sơ cấp mc vào nguồn xoay chiều có
điện áp hiệu dụng U1 = 220V. Điện trở của cuộn sơ cấp là r1 0 và cuộn th cấp r2 . Mch từ khép kín; bỏ qua hao p do
dòng Fuco và bức x. Khi hai đu cuộn th cấp mc với điện trở R = 20Ω thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuôn th cấp bng
bao nhiêu?
A. 18V; B. 22V; C. 20V; D. 24V.
Câu 41: Bn một ht có động năng 4MeV vào ht nn
14
7N
đang đứng yên gây ra phn ứng:
14 1 17
7 1 8
N H O
. ng
lượng ca phản ứng này là -1,21MeV (thu năng lượng). Hai ht sinh ra có cùng động năng. Coi khối lượng ht nhân gần đúng
bng skhối, nh theo đơn v u vi u = 1,66.10-27kg. Tốc đ của ht nhân
17
8O
là:
A. 0,41.107 m/s; B. 3,98.106 m/s; C. 3,72.107 m/s; D. 4,1.107 m/s;
Câu 42: Khi quan sát, nghiên cu vũ tr thì nhận xét nào sau đây là đúng:
A. Trong h Mt Trời của chúng ta, chỉ có 8 hành tinh và các tiểu hành tinh chuyển động quanh Mt Tri.
B. Tất c c thiên hà trong vũ tr đu có cu tạo và hình dạng giống nhau.
C. Tại thi điểm ta thu đưc bức xt một ngôi sao nào đó thì nó vn đang nóng sáng.
D. Ta nhn xét vũ trn n dựa vào hiệung Đốple khi nghiên cứu quang phổ của c sao và thiên hà.
Câu 43: Mt sợi y đầu A cố đnh, đầu B dao động với tần số 100Hz, = 130cm, tốc độ truyền sóng trên dây là 40m/s. Trên
y có bao nhiêu nút sóng và bụng sóng?
A. 7 nút sóng và 6 bụng sóng. B. 6 nút sóng và 7 bụng sóng.
C. 7 nút sóng và 7 bụng sóng. D. 6 nút sóng và 6 bng sóng.
Câu 44: Một sợi dây đàn hồi OM = 90 cmhai đầu cố đnh. Khi đượcch thích thì trên dây có sóng dng với 3 bó sóng. Biên
đtại bng sóng là 3 cm. Tại điểm N tn dây gần O nhất có biên độ dao động là 1,5 cm. ON có giá trị là
A.
52
cm B. 10 cm C. 5 cm D. 7,5 cm
Câu 45: Đoạn mạch xoay chiu gồm một cuộn dây mc nối tiếp với mt tụ điện. Điện áp hiệu dụng gia hai đu cuộny, gia hai
bn t, hai đu đoạn mạch lần lượt là UL, UC, U. Biết UL = UC
2
và U = UC. Nhn xét nào sau đây là đúng vi đoạn mạch này?
A. Cuộn dây có điện tr thuần không đáng k và dòng điện trong mchng pha với điện áp giữa hai đu đon mch;
B. Do UL > UC nên ZL > ZC và trong mch không th thc hin được cộng hưng;
C. Cuộn dây có điện tr thuần đáng k và dòng điện trong mạchng pha với điện áp gia hai đầu đon mạch;
D. Cuộn dây có điện tr thuần đáng k và dòng điện trong mạch vuông pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mch;
Câu 46: Dùng một âm thoa có tần số rung f = 100Hz để tạo ra tại 2 điểm O1 và O2 trên mặt nưc hai nguồn sóngng biên độ,
cùng pha. Biết O1O2 = 3cm. Một hgợn li xuất hiện gồm mt gn thng và 14 gợn hypebol mỗi bên. Khoảng cách giữa hai gợn
ngoài cùng đo dọc theo O1O2 là 2,8cm. Vận tốc truyền sóng tn mt nước là bao nhiêu?
A. v = 0,1m/s. B. V = 0,4m/s. C. V = 0,2m/s. D. V = 0,8m/s.
Câu 47: Một vật thc hiện đồng thi hai dao động điều h có phương trình:x1 = A1cos(20t + /6)cm, x2 = 3cos(20t + 5/6)cm,
Biết vn tốc cực đại của vt là 140cm/s. Biên đA1 ca dao động thứ nhất là
A. 8 cm. B. 7 cm. C. 5 cm. D. 6 cm.
Câu 48: I-ốt (
131
53 I
) là cht phóng x- có chu bán 8 ngày. Ban đu có 1 mu 20g I-t, sau 10 ngày đphóng xcủa mẫu là:
A. 3,67.1015 Bq; B. 3,87.1015 Bq; C. 3,87.1016 Bq; D. 3,67.1016 Bq;
Câu 49: Một con lc lò xo treo thng đứng. Kích thích cho con lc dao động điều hòa theo phương thng đng. Chu kì và biên độ
dao động ca con lắc lần lượt là 0,4 s và 8 cm. Chọn trục xx thẳng đứng chiều dương hướng xuống, gốc ta đtại v trí cân bằng,
gốc thời gian t = 0 khi vt qua v trí cân bng theo chiều dương. Ly gia tốc i tự do g = 10 m/s2 và 2 = 10. Thời gian ngắn nhất
kẻ tkhi t = 0 đến khi lc đàn hồi của lò xo có độ ln cực tiểu là
A.
3
10
s B.
1
30
s C.
7
30
s D.
4
15
s
Câu 50: Nhận xét nào sau đây v các tia phóng xạ và quá trình phóng xạ là chƣa đúng:
A. Trong điện trưng, tia và tia - bị lch về 2 pa khác nhau.
B. Tia chỉ có th phát ra từ q trình phân của một s ht nhân phóng xạ.
C. Khi một ht nhân phóng x+ hoặc - thì đều dn đến sthay đổi số proton trong ht nhân.
D. Tia phóng x là c tia không nhìn thy.
Vuihoc24h.vn