TR NG THPT DL ĐÀO DUY TƯỜ
N I
thi có 04 trang)
Đ THI TH Đ I H C NĂM 2010 - Đ T 4
n thi: V t lý, kh i A
Th i gian làm bài: 90 phút.
đ thi 411
H , tên h c sinh:.............................................................Tr ng.......................................................................... ườ
S báo danh.............................................................. ............................................................................................
Câu 1: Đ t vào hai đ u đo n m ch AB bao g m đi n tr thu n R n i ti p v i m t h p kín m t đi n ế
áp u =
120 2cos(100 t)π
(V). R=
50
; h p X ch a m t trong hai ph n t (t đi n ho c cu n dây
thu n c m). Ng i ta th y dòng đi n i tr pha ườ
/ 6
π
so v i u. H p X ch ch a
A.
3
1
C 10 (F)
2 3
=π
. B.
3
L (H)
2
=π
. C.
3
L (H)
6
=π
. D.
3
C (mF)
5
=π
.
Câu 2: Thuy t đi n t v ánh sáng ế
A. nêu lên m i liên h gi a các tính ch t đi n t và tính ch t quang c a môi tr ng. ườ
B. đ c p t i b n ch t đi n t c a ánh sáng.
C. đ c p đ n l ng tính ch t sóng-h t c a ánh sáng. ế ưỡ
D. gi i thích hi n t ng gi i phóng electron khi chi u ánh sáng vào kim lo i và bán d n. ượ ế
Câu 3: Gi s nguyên t c a m t nguyên t ch 6 m c năng l ng thì quang ph c a nguyên t ượ
này có nhi u nh t bao nhiêu v ch ph ?
A. 15. B. 5. C. 9. D. 14.
Câu 4: Hi u đi n th gi a an t cat t c a m t ng R nghen 18,25 kV. Bi t e = ế ơ ế
,
c =
8
3.10 m s
h =
34
6,625.10 J.s
. B qua đ ng năng ban đ u c a êletrôn. B c sóng nh nh t ướ
c a tia R nghen do ng phát ra là ơ
A. 48,05
mµ
.B. 58,05 pm. C. 68,05
mµ
.D. 68,05 pm.
Câu 5: Có bao nhiêu nh n xét đúng v dòng đi n d ch?
- Trong m ch dao đ ng đi n t t do dòng đi n d n và dòng đi n d ch cùng chi u.
- Xung quanh dòng đi n d ch là m t đi n tr ng xoáy. ườ
- Dòng đi n d ch là dòng chuy n d i có h ng c a các h t t i đi n. ướ
- Dòng đi n d ch chính là m t t tr ng bi n thiên. ườ ế
A. 4B. 1 C. 3D. 2
Câu 6: Trong m t m ch ch n sóng, đ t c m c a cu n dây đ c gi không đ i. Khi t đi n ượ
đi n dung C = 2 pF thì m ch c ng h ng v i sóng có b c sóng ưở ướ
λ
. Khi m c n i ti p t C v i t C ế x
thì m ch c ng h ng v i sóng có b c sóng ưở ướ
/ 2
λ
. Đi n dung c a t C x là:
A. 5/3 pF B. 7 pF C. 2/3 pF D. 3/5 pF
Câu 7: Theo thuy t l ng t ánh sáng thì năng l ng c aế ượ ượ
A. các phôtôn b ng nhau.
B. phôtôn ph thu c vào kho ng cách t phôtôn t i ngu n phát.
C. phôtôn t l v i c ng đ c a chùm sáng. ườ
D. phôtôn ph thu c vào b c sóng t ng ng c a phôtôn đó. ướ ươ
Câu 8: Trong m t đo n m ch xoay chi u ch có cu n dây thu n c m, c ng đ dòng đi n ườ
A. s m pha
/ 2π
so v i hi u đi n th . ế B. tr pha
/ 2π
so v i hi u đi n th . ế
C. s m pha
/ 4
π
so v i hi u đi n th . ế D. tr pha
/ 4
π
so v i hi u đi n th . ế
Câu 9: Hai sóng k t h p t i A B cùng ph ng trình uế ươ A = uB = 2 cos50πt (cm; s). B c sóng ướ
10 cm. Sóng t i đi m M l n l t cách các ngu n A và B các kho ng 25 cm và 5 cm có biên đ ượ
A. 2 cm. B. 4 cm. C. 0. D. 5 cm.
Câu 10: T i đi m S trên m t n c yên tĩnh m t ngu n sóng đi u hòa v i t n s 50 Hz. T i 2 ướ
đi m M và N n m trên cùng m t ph ng truy n sóng và cách nhau 9 cm luôn dao đ ng cùng pha v i ươ
nhau. Bi t v n t c truy n sóng n m trong kho ng t 70 cm/s đ n 80 cm/s. V n t c truy n sóng trênế ế
m t n c là ướ
A. 75 cm/s. B. 80 cm/s. C. 70 cm/s. D. 72 cm/s.
Câu 11: L c h i ph c (l c kéo v )
A. có b n ch t là l c đàn h i. B. bi n thiên đi u hòa theo th i gian.ế
C. luôn tăng đ u và gi m đ u. D. có đ l n b ng không khi v t dao đ ng biên.
1.
Câu 12: C ng đ chùm sáng đ n s c khi truy n qua môi tr ng h p th đ c xác đ nh b i côngườ ơ ườ ượ
th c nào sâu đây? Trong đó I0 c ng đ c a chùm sáng t i môi tr ng, d đ dài đ ng đi c aườ ườ ườ
tia sáng,
α
là h s h p th c a môi tr ng ườ
A. I = I0e
dα
.B. I = I0/e
dα
.C. I =
α
I0e
d
.D. I =
α
I0e
dα
.
Câu 13: M t dao đ ng đi u hoà đ c t b i ph ng trình: ượ ươ
x 2cos( t / 2)= π + π
(cm; s). C n bao
lâu k t lúc b t đ u kh o sát dao đ ng v t đi đ c quãng đ ng 1,01 m? ượ ườ
A.
151s
6
.B.
151s
3
.C.
125 s
6
.D.
125 s
3
.
Câu 14: S t n t i gi i h n quang đi n c a m t ch t
A. đã ph nh n ánh sáng là sóng đi n t .
B. cho th y ánh sáng t i có c ng đ đ l n s gây ra hi n t ng quang đi n. ườ ượ
C. ch ng t các quang êlêctrôn phát x t c thì.
D. không ch ng t đ c l ng tính sóng h t c a ánh sáng. ượ ưỡ
Câu 15: M t s i dây m nh đàn h i hai đ u c đ nh, chi u dài ban đ u L, trên dây sóng d ng.
N u tăng chi u dài c a dây thêm 15 cm thì trên dây 5 b ng sóng. N u gi m chi u dài c a dây điế ế
15 cm thì trên dây 4 nút sóng (k c hai nút hai đ u dây). Bi t v n t c truy n sóng trên dây ế
không đ i.
A. L = 30 cm. B. L = 60 cm. C. L = 15 cm. D. L = 45 cm.
Câu 16: Câu nào sai khi nói v sóng (vô tuy n) ng n ế
A. ph n x t t trên t ng đi n ly và m t đ t.
B. h u nh không b không khí h p th m t s vùng b c sóng. ư ướ
C. lan truy n đ c trong chân không và trong các đi n môi. ượ
D. có b c sóng nh h n 10 m.ướ ơ
Câu 17: Cho đo n m ch cu n dây n i ti p v i t đi n ế . Ð t vào hai đ u đo n m ch đi n áp xoay
chi u t n s đi n áp hi u d ng không đ i. Đi n áp hi u d ng hai đ u đo n m ch, hai đ u
t đi n và hai đ u cu n dây l n l t U, ượ
C
U
L
U
. Bi t U = UếC = UL. H s công su t c a m ch
đi n là
A.
cos 3 / 2ϕ =
.B.
cos 1ϕ =
.C.
1
cos 2
ϕ =
.D.
cos 2 / 2ϕ =
.
Câu 18: Chi u dài c a con l c đ n bao nhiêu n u t i cùng m t n i, dao đ ng đi u hòa cùng ơ ế ơ
chu kỳ v i m t con l c v t lý? Bi t I momen quán tính, m kh i l ng d kho ng cách t ế ượ
tr c quay đ n tr ng tâm c a con l c v t lý. ế
A.
I
md
.B.
d
mI
. C.
2I
md
. D.
I
mgd
.
Câu 19: Trong thí nghi m Iâng v giao thoa v i ánh sáng tr ng, th y trên màn quan sát
A. m t vân màu chính gi a.
B. hai bên vân trung tâm có nh ng d i màu nh màu c u v ng, đ trong tím ngoài. ư
C. m t d i sáng màu chính gi a.
D. càng xa vân trung tâm các d i sáng màu càng m d n và không còn th y các kho ng t i.
Câu 20: Con l c xo k v t m dao đ ng đi u hoà v i chu T = 1 s. Mu n dao đ ng c a con l c
có t n s f ’ = 0,5 Hz thì kh i l ng c a v t m’ là ượ
A. m’ = 2m. B. m’ = 3m. C. m’ = 4m. D. m’ = 5m.
Câu 21: L n l t chi u vào cat t c a m t t bào quang đi n các b c x đi n t b c sóng ượ ế ế ướ
1 0
/ 3λ = λ
2 0
/ 9λ = λ
;
0
λ
gi i h n quang đi n c a kim lo i làm cat t. T s hi u đi n th ế
hãm t ng ng v i các sóng ươ
1
λ
2
λ
A. U1/U2 = 4. B. U1/U2 = 2. C. U1/U2 = 1/4. D. U1/U2 = 1/2.
Câu 22: Lúc pha c a m t dao đ ng c đi u hoà là ơ π/3 thì gia t c a = - 30 m/s2. Bi t t n s dao đ ngế
f = 5 Hz. L y π2 = 10. Biên đ và v n t c c a dao đ ng lúc đó là
A. 50/3 cm; 1,6 m/s. B. 5 cm; 1,53 cm/s. C. 50/3 cm; 2,6 m/s. D. 6 cm; 1,64 cm/s.
Câu 23: C ng đ dòng đi n t c th i trong m t m ch dao đ ng LC t ng i = 0,08 cos2000tườ ưở
(A). Cu n dây L = 50 mH. Hi u đi n th gi a hai b n t lúc c ng đ dòng đi n t c th i trong ế ườ
m ch b ng giá tr c ng đ dòng hi u d ng là ườ
2.
A. 5,22 V. B. 4,66 V. C. 5,66 V. D. 5,00 V.
Câu 24: Thi t b đi n nào d i đây ho t đ ng d a trên hi n t ng c m ng đi n t tác d ngế ướ ượ
c a t tr ng quay? ườ
A. Máy bi n th .ế ế B. Máy phát đi n xoay chi u m t pha.
C. Đ ng c không đ ng b ba pha. ơ D. Máy phát đi n xoay chi u ba pha.
Câu 25: Dao đ ng c là chuy n đ ng qua l i ơ
A. theo m t qu đ o hình sin.
B. quanh v trí cân b ng sau nh ng kho ng th i gian b ng nhau.
C. quanh v trí cân b ng.
D. quanh m t v trí cân b ng khi không có l c c n.
Câu 26: Các b c x có b c sóng trong kho ng t ướ
11
10 m
đ n ế
8
10 m
A. tia t ngo i. B. ánh sáng nhìn th y.C. tia R nghen.ơD. tia h ng ngo i.
Câu 27: Trong dao đ ng đi u hòa, v n t c bi n đ i ế
A. ch m pha so v i so v i li đ . B. ng c pha v i gia t c. ượ
C. cùng pha v i li đ . D. ch m pha so v i gia t c.
Câu 28: K t lu n nào sau đây ế không đúng?
A. Nh liên k t gi a các ph n t c a môi tr ng mà các dao đ ng c đ c truy n đi. ế ườ ơ ượ
B. Sóng c không lan truy n đ c trong m i môi tr ng.ơ ượ ườ
C. Có th quan sát tr c ti p sóng c b ng m t th ng. ế ơ ườ
D. Sóng trong môi tr ng n c là sóng ngang. ườ ướ
Câu 29: Đ t đi n áp
( )
u 100 2cos100 t V= π
vào hai đ u cu n dây đ t c m
1
L2
=π
(H) đi n
tr thu n r = 50
thì c ng đ hi u d ng c a dòng đi n qua cu n dây làườ
A. 2 A. B.
2 2
A. C.
2
A. D. 1 A.
Câu 30: Chi u m t b c x ế
0,3 m
λ µ
=
vào cat t c a m t t bào quang đi n thì đ c m t dòng ế ượ
quang đi n bão hòa. Công su t c a ngu n b c x là 3 W. Gi s c 100 phôtôn t i đ p vào cat t thì
làm b t ra m t electron (hi u su t l ng t 1%). C ng đ dòng quang đi n bão hòa là ượ ườ
A. 6,5 mA. B. 7,25 mA. C. 6 mA. D. 8 mA.
Câu 31: M t con l c đ n có chu kỳ dao đ ng T = 2 s. Treo con l c vào tr n m t toa xe đang chuy n ơ
đ ng nhanh d n đ u trên m t đ ng n m ngang. ườ Khi v trí cân b ng, dây treo con l c h p v i
ph ng th ng đ ng m t góc ươ α0 = 300. L y g = 10 m/s2. Chu kỳ dao đ ng c a con l c trong toa xe
gia t c c a toa xe là
A. 1,86 s; 5,77 m/s2.B. 1,86 s; 10 m/s2.C. 2 s; 5,77 m/s2.D. 2 s; 10 m/s2.
Câu 32: Phát bi u nào sau đây không đúng?
A. Nh c âm là do nhi u nh c c phát ra. B. T p âm có t n s không xác đ nh.
C. Đ cao c a âm ph thu c vào t n s c a âm. D. Âm s c ph thu c vào đ th dao đ ng
âm.
Câu 33: Đi n áp gi a hai đ u m t t đi n đi n dung
4
C 2.10 /
= π
(F)là u = 100 cos100πt (V).
Bi u th c c a dòng đi n trong m ch là
A.
( )
i 2cos 100 t / 2 A= π + π
. B.
( )
i 2cos 100 t / 2 A= π π
.
C.
( )
i 2 2cos 100 t / 2 A= π + π
.D.
( )
i 2cos 100 t / 2 A= π π
.
Câu 34: Gi i h n quang đi n c a Na 0,5 μm. Chi u vào Na tia t ngo i b c sóng 0,25 μm. ế ướ
T c đ ban đ u c c đ i c a đi n t quang đi n là
A. 934 km/s. B. 394 km/s. C. 439 km/s. D. 449 km/s.
Câu 35: Cho đo n m ch C, R L theo th t m c n i ti p v i nhau. Các đi n áp U ế CR = 200 V,
URL = 150 V vuông pha v i nhau. C ng đ dòng đi n trong m ch ườ
i 2 2cos(100 t)= π
(A). Đ t c m
c a cu n c m thu n là
A. (0,54/π) H. B. (1,45/π) H. C. 0,45 H. D. (0,45/π) H.
Câu 36: Cho m ch dao đ ng đi n t LC, bi t hi u đi n th c c đ i trên t 6 V, đi n dung cua t ế ế
2
F
µ
. T i th i đi m dòng đi n 8 mA hi u đi n th trên t 2 V. Đ t c m c a cu n dây ế
A.
2
7,5 10
(H). B. 1 (H). C.
0,75 /
π
(H). D.
2
7,5.10 /
π
(H).
Câu 37: Đi u ki n đ x y ra hi n t ng c ng h ng (c ) là ượ ưở ơ
3.