intTypePromotion=1

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 có đáp án - Trường THPT chuyên ĐHSP Hà Nội (Lần 3)

Chia sẻ: Sensa Cool | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:7

0
37
lượt xem
0
download

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 có đáp án - Trường THPT chuyên ĐHSP Hà Nội (Lần 3)

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 có đáp án - Trường THPT chuyên ĐHSP Hà Nội (Lần 3) trên đây để bổ sung kiến thức, nâng cao tư duy và rèn luyện kỹ năng giải đề chuẩn bị thật tốt cho kì thi THPT Quốc gia 2019 sắp tới các em nhé! Chúc các em ôn tập kiểm tra đạt kết quả cao!

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 có đáp án - Trường THPT chuyên ĐHSP Hà Nội (Lần 3)

TRƯỜNG ĐHSP HÀ NỘI<br /> TRƯỜNG THPT CHUYÊN<br /> <br /> ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019, LẦN 3<br /> MÔN: TOÁN<br /> Thời gian làm bài: 90 phút.<br /> Mã đề thi 531<br /> <br /> Họ, tên thí sinh:................................................................Số báo danh..............................................<br /> Câu 1: Cho các số thực a, b (a 1, b > 1, P = ln a 2 + 2 ln ( ab ) + ln b 2 . Khẳng định nào sau đây là đúng?<br /> A.<br /> =<br /> P 2 (ln a + ln b)<br /> <br /> B.<br /> =<br /> P 2 ln (a + b)<br /> <br /> 2<br /> <br /> C.<br /> =<br /> P 4 (ln a + ln b)<br /> <br /> D.=<br /> P ln (a + b)<br /> <br /> 2<br /> <br /> Câu 12: Môđun của số phức z= 5 − 2i bằng<br /> B. 3<br /> C. 7<br /> D. 29<br /> A. 29<br /> Câu 13: Cho a là số dương khác 1, x và y là các số dương. Khẳng định nào sau đây là đúng?<br /> B. log a x + log a y =<br /> A. log a x + log a y = log a ( x + y)<br /> log a ( xy)<br /> x<br /> D. log a x + log a y =<br /> C. log a x + log a y = log a ( x − y)<br /> log a<br /> y<br /> Câu 14: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho các điểm A(1;3;2), B( − 2; − 1;4) và hai điểm M, N<br /> thay đổi trên mặt phẳng (Oxy) sao cho MN = 1. Giá trị nhỏ nhất của AM2 + BN2 là<br /> A. 28<br /> B. 25<br /> C. 36<br /> D. 20<br /> Câu 15: Nếu một hình chóp có diện tích đáy bằng B và chiều cao bằng h thì có thể tích được tính<br /> theo công thức<br /> A. V = πB.h<br /> <br /> 1<br /> 3<br /> <br /> B. V = B.h<br /> <br /> C. V = B.h<br /> <br /> D. V=<br /> <br /> 1<br /> πB.h<br /> 3<br /> <br /> Câu 16: Hàm số nào trong các hàm số sau đây có đồ thị như hình<br /> bên?<br /> A. =<br /> B. y = −x 4<br /> y x 4 − 2x 2<br /> C. y = −x 2<br /> D. y =<br /> −x 4 + 2x 2<br /> <br /> Câu 17: Tập xác định của hàm số y = ln (−x 2 + 3x − 2) là<br /> A. ( −∞;1]  [ 2; +∞ )<br /> <br /> B. [1; 2]<br /> <br /> C. ( −∞;1)  ( 2; +∞ )<br /> <br /> D. (1; 2 )<br /> <br /> Câu 18: Nếu hàm số y = f (x) liên tục trên  thỏa mãn f (x) > f (0) ∀x ∈ (−1;1) \ {0} thì<br /> A. Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất trên tập số thực tại x=0<br /> B. Hàm số đạt cực tiểu tại x=1<br /> C. Hàm số đạt cực đại tại x= −1<br /> D. Hàm số đạt cực tiểu tại x=0<br /> Câu 19: Cho các hàm số y=f(x) và y=g(x) liên tục trên . Khẳng định nào sau đây là đúng?<br /> A. ∫ (f (x) + g(x))dx =<br /> B. ∫ (f (x) + g(x))dx = ∫ f (x)dx − ∫ g(x)dx<br /> ∫ f (x)dx.∫ g(x)dx<br /> C. ∫ (f (x) + g(x))dx =<br /> −∫ f (x)dx + ∫ g(x)dx<br /> <br /> D. ∫ (f (x) + g(x))dx = ∫ f (x)dx + ∫ g(x)dx<br /> <br /> Câu 20: Nếu điểm M ( x; y) là biểu diễn hình học của số phức z trong mặt phẳng tọa độ Oxy thỏa<br /> mãn OM = 4 thì<br /> A. z =<br /> <br /> 1<br /> 4<br /> <br /> B. z = 4<br /> <br /> C. z = 16<br /> <br /> D. z = 2<br /> <br /> Trang 2/6 - Mã đề thi 531 - https://toanmath.com/<br /> <br /> Câu 21: Thể tích của miếng xúc xích dạng nửa hình trụ có đường<br /> kính đáy 2 cm và chiều cao 3 cm là<br /> A. 6π ( cm3 )<br /> <br /> C.<br /> <br /> B.<br /> <br /> 3π<br /> cm3 )<br /> (<br /> 2<br /> <br /> 3<br /> cm3 )<br /> (<br /> 2<br /> <br /> D. 6 ( cm3 )<br /> <br /> Câu 22: Cho khối chóp S.ABC, M là trung điểm của SA. Tỉ số thể tích<br /> A.<br /> <br /> 1<br /> 4<br /> <br /> B.<br /> <br /> 1<br /> 2<br /> <br /> C. 2<br /> <br /> VM . ABC<br /> bằng<br /> VS . ABC<br /> 1<br /> D.<br /> 8<br /> <br /> Câu 23: Trong một chuyển động thẳng, chất điểm chuyển động xác định bởi phương trình<br /> s (t ) = t 3 − 3t 2 + 3t + 10, trong đó thời gian t tính bằng giây và quãng đường s tính bằng mét. Gia tốc<br /> của chất điểm tại thời điểm chất điểm dừng lại là<br /> A. −6m / s 2<br /> B. 0m / s 2<br /> C. 12m / s 2<br /> D. 10m / s 2<br /> Câu 24: Cho hàm số y = f (x) liên tục trên  và có đồ thị như hình<br /> bên. Khẳng định nào sau đây là đúng?<br /> A. Hàm số đạt cực tiểu tại x = −1 ,yCT = 0<br /> B. Hàm số không có cực tiểu<br /> C. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1,yCT = 4<br /> D. Hàm số đạt cực đại tại x = 0, yCĐ = 2<br /> <br /> Câu 25: Nếu một hình trụ có đường kính đường tròn đáy và chiều cao cùng bằng a thì có thể tích<br /> a3<br /> bằng A.<br /> 4<br /> <br /> πa 3<br /> B.<br /> 2<br /> <br /> C. πa<br /> <br /> πa 3<br /> D.<br /> 4<br /> <br /> 3<br /> <br /> Câu 26: Số phức z= 5 − 7i có số phức liên hợp là<br /> A. z= 5 + 7i<br /> B. z =−5 + 7i<br /> C. z= 7 − 5i<br /> D. z =−5 − 7i<br /> Câu 27: Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm trên  thỏa mãn f '(x) < 0 ∀x ∈ . Khẳng định nào sau<br /> đây là đúng?<br /> f (x 2 ) − f (x1)<br /> > 0 ∀x1, x 2 ∈ , x1 ≠ x 2<br /> x 2 − x1<br /> f (x 2 ) − f (x1)<br /> C.<br /> < 0 ∀x1, x 2 ∈ , x1 ≠ x 2<br /> x 2 − x1<br /> <br /> A.<br /> <br /> B.<br /> <br /> f (x1)<br /> < 1 ∀x1, x 2 ∈ , x1 < x 2<br /> f (x 2 )<br /> <br /> D. f (x1) < f (x 2 ) ∀x1, x 2 ∈ , x1 < x 2<br /> <br /> Câu 28: Trong không gian tọa độ Oxyz, đường thẳng đi qua điểm I(1; −1; −1) và nhận<br /> <br /> u=<br /> (−2;3; −5) là véctơ chỉ phương có phương trình chính tắc là<br /> x +1 y −1 z −1<br /> =<br /> −2<br /> 3<br /> −5<br /> x −1 y +1 z +1<br /> C. = =<br /> −2<br /> 3<br /> 5<br /> <br /> x −1 y +1 z +1<br /> =<br /> −2<br /> 3<br /> −5<br /> x −1 y +1 z +1<br /> D. = =<br /> 2<br /> 3<br /> −5<br /> x + 5 y − 7 z + 13<br /> có một véc tơ chỉ<br /> Câu 29: Trong không gian tọa độ Oxyz, đường thẳng (d) : = =<br /> 2<br /> −8<br /> 9<br /> <br /> <br /> <br /> <br /> phương là A. u=<br /> C. u 2 =<br /> D. u 3 = (5; −7; −13)<br /> (2; −8;9) B. u 4 = (2;8;9)<br /> (−5;7; −13)<br /> 1<br /> <br /> A. =<br /> <br /> B. =<br /> <br /> Câu 30: Nếu hàm số y = f (x) thỏa mãn điều kiện lim f ( x ) = 2019 thì đồ thị hàm số có đường tiệm<br /> cận ngang là A. y = 2019<br /> <br /> B. x = 2019<br /> <br /> x →−∞<br /> <br /> C. y = −2019<br /> <br /> D. x = −2019<br /> <br /> Trang 3/6 - Mã đề thi 531 - https://toanmath.com/<br /> <br /> Câu 31: Bất phương trình<br /> A. m ≤<br /> <br /> 1<br /> 3<br /> <br /> x −1<br /> ≥ m có nghiệm thuộc đoạn [1; 2] khi và chỉ khi<br /> x +1<br /> <br /> B. m ≤ 0<br /> <br /> C. m ≥ 0<br /> <br /> D. m ≥<br /> <br /> 1<br /> 3<br /> <br /> Câu 32: Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên  thỏa mãn giá trị nhỏ nhất của hàm số trên  là 0.<br /> Khẳng định nào sau đây là đúng?<br /> B. f ( x ) < 0 ∀x ∈ <br /> A. f ( x ) ≥ 0 ∀x ∈ , ∃x 0, f ( x 0 ) =0<br /> D. f ( x ) > 0 ∀x ∈ <br /> C. f ( x ) ≤ 0 ∀x ∈ , ∃x 0, f ( x 0 ) =0<br /> Câu 33: Tập nghiệm của bất phương trình log ( x 2 − 4 ) > log ( 3x ) là<br /> A. (−∞; 2)<br /> <br /> B. (2; +∞)<br /> <br /> C. (−∞; −1) ∪ (4; +∞)<br /> <br /> D. (4; +∞)<br /> <br /> Câu 34: Cho hình chóp S.ABC có SA, SB, SC đôi một vuông góc với nhau và SA = SC = a,<br /> SB = 2a. Gọi O là tâm của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC. Góc giữa hai mặt phẳng (SBO)<br /> và (SBC) bằng A. 300<br /> B. 450<br /> C. 600<br /> D. 900<br /> Câu 35: Hàm số nào trong các hàm số sau đây là hàm số mũ?<br /> A. y = log 3 x<br /> Câu 36: Nghịch đảo<br /> A.<br /> <br /> 1<br /> 3<br /> +<br /> i<br /> 10<br /> 10<br /> <br /> 1<br /> <br /> B. y = 3x<br /> <br /> C. y = x 3<br /> <br /> D. y = x 3<br /> <br /> 1<br /> của số phức z = 1 + 3i bằng<br /> z<br /> 1<br /> 3<br /> 1 3<br /> −<br /> i<br /> B.<br /> C.<br /> + i<br /> 10<br /> 10<br /> 10 10<br /> <br /> D.<br /> <br /> 1 3<br /> − i<br /> 10 10<br /> <br /> Câu 37: Một hộp đựng 5 thẻ được đánh số 3, 5, 7, 11, 13. Rút ngẫu nhiên 3 thẻ. Xác suất để 3 số<br /> ghi trên 3 thẻ đó là 3 cạnh của một tam giác là<br /> 1<br /> 4<br /> <br /> 1<br /> 3<br /> <br /> 1<br /> 2<br /> D.<br /> 2<br /> 5<br /> Câu 38: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho điểm A (a; b;c) với a, b, c ∈  \ {0} . Xét (P) là mặt<br /> <br /> A.<br /> <br /> B.<br /> <br /> C.<br /> <br /> phẳng thay đổi đi qua điểm A. Khoảng cách lớn nhất từ điểm O đến mặt phẳng (P) bằng<br /> A. a 2 + b 2 + c 2<br /> B. 2 a 2 + b 2 + c 2<br /> C. 3 a 2 + b 2 + c2<br /> D. 4 a 2 + b 2 + c 2<br /> <br /> Câu 39: Cho hàm số y = ( x3 − 3x + m ) . Tổng tất cả các giá trị của tham số m sao cho giá trị nhỏ<br /> 2<br /> <br /> nhất của hàm số trên đoạn [ −1;1] bằng 1 là<br /> A. 1<br /> B. – 4<br /> C. 0<br /> D. 4<br /> Câu 40: Gọi S là tập hợp các số thực m thỏa mãn hàm số y= mx 4 + x 3 − (m + 1) x 2 + 9x + 5 đồng<br /> biến trên . Số phần tử của S là<br /> A. 3<br /> B. 2<br /> C. 1<br /> D. 0<br /> Câu 41: Một khối trụ có bán kính đường tròn đáy bằng r và chiều cao bằng h thì có thể tích bằng<br /> A.<br /> <br /> 1 2<br /> rh<br /> 3<br /> <br /> B. r 2h<br /> <br /> C.<br /> <br /> 1 2<br /> πr h<br /> 3<br /> <br /> D. πr 2h<br /> <br /> Câu 42: Gọi S là tập hợp các số phức z thỏa mãn điều kiện z 4 = z . Số phần tử của S là<br /> A. 7<br /> B. 6<br /> C. 5<br /> D. 4<br /> Câu 43: Trong không gian tọa độ Oxyz, mặt cầu tâm I(−3;0; 4) đi qua điểm A(−3;0;0) có phương<br /> trình là<br /> 2<br /> 2<br /> 2<br /> 2<br /> A. ( x − 3) + y 2 + ( z + 4 ) =<br /> B. ( x − 3) + y 2 + ( z + 4 ) =<br /> 16<br /> 4<br /> C. ( x + 3) + y 2 + ( z − 4 ) =<br /> 16<br /> 2<br /> <br /> 2<br /> <br /> D. ( x + 3) + y 2 + ( z − 4 ) =<br /> 4<br /> 2<br /> <br /> 2<br /> <br /> Trang 4/6 - Mã đề thi 531 - https://toanmath.com/<br /> <br /> Câu 44: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đồ thị hàm số y =<br /> <br /> x +1<br /> . A và B là hai điểm thay đổi<br /> x −1<br /> <br /> trên đồ thị sao cho tiếp tuyến của đồ thị tại A và B song song với nhau. Biết rằng đường thẳng<br /> AB luôn đi qua một điểm cố định. Tọa độ của điểm đó là<br /> A. (1;1)<br /> B. (1; −1)<br /> C. (−1; −1)<br /> D. (−1;1)<br /> Câu 45: Cho hàm số<br /> f (a − 1) + f (ln a ) ≤ 0 là<br /> <br /> A. [0;1]<br /> <br /> y = f (x) = ln<br /> <br /> (<br /> <br /> B. (0;1]<br /> <br /> )<br /> <br /> 1+ x2 + x .<br /> <br /> Tập nghiệm của bất phương trình<br /> <br /> C. [1; +∞)<br /> <br /> D. (0; +∞)<br /> <br /> Câu 46: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tổng khoảng cách từ gốc tọa độ đến tất cả các đường tiệm<br /> cận của đồ thị hàm số y = log 2<br /> A. 2<br /> <br /> B. 3<br /> <br /> 2x + 3<br /> bằng<br /> x −1<br /> <br /> C.<br /> <br /> 5<br /> 2<br /> <br /> D.<br /> <br /> 7<br /> 2<br /> <br /> Câu 47: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho điểm A(1;2;4) và hai điểm M, B thỏa mãn<br /> <br /> <br />  <br /> x + 3 y −1 z + 4<br /> . Khi đó<br /> MA.MA + MB.MB =<br /> 0. Giả sử điểm M thay đổi trên đường thẳng d : = =<br /> 2<br /> 2<br /> 1<br /> <br /> điểm B thay đổi trên đường thẳng có phương trình là<br /> x+7<br /> =<br /> 2<br /> x y<br /> C. d3 : = =<br /> 2 2<br /> <br /> A. d1 :<br /> <br /> y z + 12<br /> =<br /> 2<br /> 1<br /> z<br /> 1<br /> <br /> x −1 y − 2 z − 4<br /> =<br /> 2<br /> 2<br /> 1<br /> x − 5 y − 3 z − 12<br /> D. d 4 : = =<br /> 2<br /> 2<br /> 1<br /> <br /> B. d 2 : =<br /> <br /> Câu 48: Hàm số y = (0,5) có đồ thị là hình nào trong các hình sau đây?<br /> A.<br /> B.<br /> C.<br /> x<br /> <br /> D.<br /> <br /> Câu 49: Trong không gian tọa độ Oxyz, mặt phẳng (P) : −x + 3y + 2z + 11 =0 có một véc tơ pháp<br /> tuyến là<br /> <br /> <br /> <br /> <br /> A. n 3 = (3; 2;11)<br /> B. n1 = (1;3; 2)<br /> C. n 4 = (−1; 2;11)<br /> D. n 2 = (−1;3; 2)<br /> Câu 50: Tập hợp các số thực m để hàm số y = x3 − 3mx 2 + (m + 2) x − m đạt cực tiểu tại x=1 là<br /> A. {1}<br /> B. {−1}<br /> C. ∅<br /> D. <br /> ----------- HẾT ----------<br /> <br /> Trang 5/6 - Mã đề thi 531 - https://toanmath.com/<br /> <br />
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2