ĐẶNG VIT HÙNG – TOÁN TIN NG DNG – ĐẠI HC BÁCH KHOA HÀ NI
www.moon.vn Email : hungbk95@yahoo.com
Trang
1
/6
B GIÁO DC VÀ ĐÀO TO
-----------------------------------
(Đề thi có 06 trang)
ĐỀ THI TH ĐẠI HC, CAO ĐẲNG NĂM 2009
Môn thi : VT LÝ, khi A
Thi gian làm bài : 90 phút, không k thi gian phát đề
------------------------------------------------------
H và tên :…………………………………………………………..
S báo danh :……………………………………………………….
I. PHN CHUNG CHO TT C CÁC THÍ SINH. ( 40 câu, t câu 1 đến câu 40).
Câu 1. Trong mt thí nghim giao thoa sóng trên mt nước, hai ngun kết hp A và B dao động vi tn s f =
20 Hz và cùng pha. Ti mt đim M cách A và B nhng khong d
1
= 16 cm, d
2
= 20 cm sóng có biên độ cc
đại. Gia M và đường trung trc ca AB có ba dãy cc đại khác. Tc độ truyn sóng trên mt nước là:
A. 20 cm/s B. 10 cm/s C. 40 cm/s D. 60 cm/s
Câu 2. Mt vt tham gia đồng thi vào hai dao động điu hoà có phương trình:
)cm(t10cos34x
1
π=
)cm(t10sin4x
1
π=
. V
n t
c c
a v
t khi t = 2s là bao nhiêu?
A. 125cm/s B. 120,5 cm/s C. -125 cm/s D. 125,7 cm/s
Câu 3.
Trong m
t thí nghi
m Iâng v
i b
c x
có b
ướ
c sóng m64,0
µ
=
λ
, ng
ườ
i ta
đ
o
đượ
c kho
ng vân i là
0,42 mm. Thay b
c x
trên b
ng b
c x
'
λ thì kho
ng vân
đ
o
đượ
c là 0,385 mm. B
ướ
c sóng
'
λcó giá tr
là:
A. 0,647
m
µ
B. 0,525
m
µ
D. 0,702
m
µ
D. 0,587
m
µ
Câu 4.
Khi m
c t
C
1
vào m
ch dao
độ
ng thì thu
đượ
c sóng
đ
i
n t
có b
ướ
c sóng
m100
1
=λ
, thay t
C
1
b
ng
t
C
2
thì m
ch thu
đượ
c sóng
m75
2
=λ
. Khi m
c hai t
n
i ti
ế
p v
i nhau r
i m
c vào m
ch thì b
t
đượ
c sóng
có b
ướ
c sóng là:
A. 60 m B. 40 m C. 80 m D. 120 m
Câu 5.
Đ
i
u nào sau
đ
ây là sai khi nói v
n
ă
ng l
ượ
ng c
a h
dao
độ
ng
đ
i
u hoà:
A. Trong su
t quá trình dao
độ
ng c
ơ
n
ă
ng c
a h
đượ
c b
o toàn
B. Trong quá trình dao
độ
ng có s
chuy
n hoá gi
a
độ
ng n
ă
ng, th
ế
n
ă
ng và công c
a l
c ma sát
C. C
ơ
n
ă
ng t
l
v
i bình ph
ươ
ng biên
độ
dao
độ
ng
D. C
ơ
n
ă
ng toàn ph
n xác
đị
nh b
ng bi
u th
c:
22
Am
2
1
Wω=
Câu 6.
Âm s
c là
đặ
c tính sinh lí c
a âm
A. ch
ph
thu
c vào t
n s
âm. C. ch
ph
thu
c vào c
ườ
ng
độ
âm
B. ch
ph
thu
c vào biên
độ
D. ph
thu
c c
t
n s
và biên
độ
âm
Câu 7.
M
t con l
c lò xo dao
độ
ng
đ
i
u hòa v
i ph
ươ
ng trình x = Acos(
ω
t)
và có c
ơ
n
ă
ng là W.
Độ
ng n
ă
ng
c
a v
t
th
i
đ
i
m t là
A.
d
W
W = cos
ωt
B.
d
W
W = sin
ωt
4
C.
2
d
W =Wcos
ωt
D.
2
d
W =Wsin
ωt
Câu 8.
Trong đon mch RLC ni tiếp đang xy ra cng hưởng đin. Tăng dn tn s dòng đin, các thông s
khác ca mch được gi nguyên. Kết lun nào sau đây là đúng:
A. đin áp hiu dng trên t đin tăng C. h s công sut ca đon mch gim
B. cường độ hiu dng ca dòng đin tăng D. đin áp hiu dng trên cun cm tăng
Câu 9.
Hin tượng quang dn là hin tượng:
đề 010
ĐẶNG VIT HÙNG – TOÁN TIN NG DNG – ĐẠI HC BÁCH KHOA HÀ NI
www.moon.vn Email : hungbk95@yahoo.com
Trang
2
/6
A. đin tr ca mt cht bán dn tăng khi được chiếu sáng
B. đin tr ca mt kim loi gim khi được chiếu sáng
C. đin tr ca mt cht bán dn gim khi được chiếu sáng
D. truyn dn ánh sáng theo mt si quang
Câu 10.
Chn câu tr li SAI
A. Hai ht nhân nh kết hp thành mt ht nhân nng hơn gi là phn ng nhit hch.
B. Mt ht nhân rt nng hp thu mt nơtrôn v thành 2 ht nhân s khi trung bình. S v y gi
s phân hch.
C. Phn ng nhit hch xy ra nhit độ thp .
D. Phn ng ht nhân nhân to được gây ra bng cách dùng ht nhân nh bn phá nhng ht nhân khác.
Câu 11.
Trong mch LC lí tưởng, c sau nhng khong thi gian như nhau t
0
thì năng lượng trong cun cm
và và trong t đin li bng nhau. Chu k dao động riêng ca mch là:
A. T = t
0
/2 B. T = 2t
0
C. T = t
0
/4 D. T = 4t
0
Câu 12.
Tính cht quan trng nht ca tia X để phân bit nó vi các bc x khác(không k tia gamma) là:
A. tác dng mnh lên kính nh C. tác dng phát quang nhiu cht
B. kh năng xuyên qua giy, vi, g... D. kh năng ion hoá không khí
Câu 13.
Đin trường xoáy là đin trường:
A. ca các đin tích đứng yên
B. có các đường sc bao quanh các đường sc t ca t trường biến thiên
C. có các đường sc không khép kín
D. gia hai bn t đin có đin tích không đổi
Câu 14.
Phn cm ca máy phát đin xoay chiu có hai cp cc. Các cun dây ca phn ng mc ni tiếp và
có s vòng tng cng là 240 vòng. T thông cc đại qua mi vòng dây và tc độ quay ca Rôto phi có giá tr
thế nào để sut đin động có giá tr hiu dng 220 V và tn s là 50 Hz?
A.
0
Φ
= 4,13 mWb, n = 25 vòng/s C.
0
Φ
= 413 mWb, n = 25 vòng/s
B.
0
Φ
= 4,13 mWb, n = 250 vòng/s D.
0
Φ
= 4,13 mWb, n = 125 vòng/s
Câu 15.
Mt si dây đàn hi có độ dài AB = 80 cm, đầu B gi c định, đầu A gn cn rung dao động điu
hoà vi tn s 50Hz theo phương vuông góc vi AB. Trên dây có mt sóng dng vi 4 bng sóng, coi A, B là
hai nút sóng. Tc độ truyn sóng trên dây là:
A. 20 m/s B. 10 m/s C. 5 m/s D. 40 m/s
Câu 16.
Cho 1 eV = 1,6.10
-19
J, h = 6,625.10
-34
J.s, c = 3.10
8
m/s. Khi electron trong nguyên t hyđrô chuyn
t qu đạo dng có năng lượng E
m
= - 0,85 eV sang qu đạo dng có năng lượng E
n
= - 13,6 eV thì nguyên t
bc x đin t có bước sóng:
A. 0,4860
m
µ
B. 0,4340
m
µ
C. 0,0974
m
µ
D. 0,6563
m
µ
Câu 17.
Tính cht nào sau đây không có chung tia hng ngoi và t ngoi
A. đều có bn cht là sóng đin t
B. đều có kh năng gây ra hin tượng quang đin ngoài
C. là các bc x không nhìn thy
D. đều có tác dng nhit
Câu 18.
Trong quá trình truyn ti đin năng, bin pháp gim hao phí trên đường dây ti đin được s dng
ch yếu hin nay là:
A. tăng đin áp trước khi truyn ti C. gim công sut truyn ti
B. tăng chiu dài đường dây D. gim tiết din dây
Câu 19.
Hiu đin thế cc đại gia hai cc ca ng tia X là 12,5 kV. Bước sóng ngn nht ca tia X ng
có th phát ra là bao nhiêu?
A. 9,9375.10
-8
m B. 9,9375.10
-9
m C. 9,9375. 10
-11
m D. 9,9375.10
-10
m
Câu 20.
Tc độ truyn sóng ph thuc vào:
ĐẶNG VIT HÙNG – TOÁN TIN NG DNG – ĐẠI HC BÁCH KHOA HÀ NI
www.moon.vn Email : hungbk95@yahoo.com
Trang
3
/6
A. Tính cht ca môi trưng C. kích thước ca môi trường
B. biên độ sóng D. cường độ sóng
Câu 21.
Chu k bán ca mt đồng v phóng x bng T. Ti thi đim ban đầu mu cha N
0
ht nhân. Sau
khong thi gian 3T trong mu:
A. Còn li 25% ht nhân N
0
B. Còn li 12,5% ht nhân N
0
C. Còn li 75% ht nhân N
0
D. Đã b phân rã 12,5% s ht nhân N
0
Câu 22.
Sóng đin t
A. là sóng dc
C. truyn đi vi cùng mt tc độ trong mi môi trường
B. mang năng lượng
D. không b phn x, khúc x khi gp mt phân cách hai môi trường
Câu 23.
Tính năng lượng liên kết to thành Cl
37
, cho biết: Khi lượng ca nguyên t
17
Cl
37
= 36,96590u; khi
lượng proton, m
p
= 1,00728 u; khi lượng electron, m
e
= 0,00055 u; khi lưng nơtron, m
n
= 1,00867 u; 1u =
1,66043.10
-27
kg; c = 2,9979.10
8
m/s; 1J = 6,2418.10
18
eV.
A. 308,56 MeV B. 311,82 MeV C. 318,07 MeV D.310,14MeV
Câu 24.
Kim loi dùng làm catôt ca mt tế bào quang đin có công thoát electron A
0
= 2,2 eV. Chiếu vào
catôt mt bc x đin t thì xy ra quang đin. Mun trit tiêu dòng quang đin bão hoà người ta phi đặt vào
Anôt và Catôt mt hiu đin thế hãm U
h
= 0,4 V. Gii hn quang đin ca catôt và bước sóng bc x kích
thích là:
A. m602,0,m565,0
0
µ=λµ=λ
C. m478,0,m65,0
0
µ=λµ=λ
B. m478,0,m565,0
0
µ=λµ=λ
D. m565,0,m478,0
0
µ=λµ=λ
Câu 25.
Theo thuyết phôtôn ca Anh-xtanh thì năng lượng
A. ca mt phôtôn bng mt lượng t năng lượng C. gim dn khi phôtôn càng đi xa ngun
B. ca mi phôtôn là như nhau D. ca phôtôn không ph thuc bước sóng
Câu 26.
Mt vt dao động điu hòa dc theo trc Ox , quang v trí cân bng O vi chu k T và biên đ dao
động là A. Tìm quãng đường nh nht mà vt đi được trong khong thi gian
1
T
4
là:
A. A/2 B.
A 2
2
C.
(2 2)A
D.
A 3
2
Câu 27.
Phát bi
u nào sau
đ
ây là sai khi nói v
dao
độ
ng t
t d
n:
A. l
c c
n càng l
n thì s
t
t d
n càng nhanh
B. C
ơ
n
ă
ng c
a dao
độ
ng gi
m d
n
C. Biên
độ
c
a dao
độ
ng gi
m d
n
D. t
n s
c
a dao
độ
ng càng l
n thì dao
độ
ng t
t d
n càng ch
m
Câu 28.
Trong thí nghi
m Young v
giao thoa ánh sáng, kho
ng cách gi
a hai khe là a = 1mm, kho
ng cách
t
hai khe
đế
n màn là D = 2m. Chi
ế
u
đồ
ng th
i hai b
c x
đơ
n s
c có b
ướ
c sóng
m5,0
1
µ=λ
m6,0
2
µ=λ
vào hai khe thì th
y trên màn có nh
ng v
trí t
i
đ
ó vân sáng c
a hai b
c x
trùng nhau. Kho
ng
cách nh
nh
t gi
a hai v
trí trùng nhau
đ
ó là:
A. 4 mm B. 5 mm C. 6 mm D. 3 mm
Câu 29.
M
t con l
c
đơ
n g
m m
t qu
c
u nh
b
ng kim lo
i có kh
i l
ượ
ng m = 100g
đượ
c treo vào m
t s
i
dây có chi
u dài l = 0,5m t
i n
ơ
i có gia t
c tr
ng tr
ườ
ng g = 10m/s
2
. Tích
đ
i
n cho qu
c
u
đế
n
đ
i
n tích q = -
0,05C r
i cho nó dao
độ
ng trong
đ
i
n tr
ườ
ng
đề
u có ph
ươ
ng n
m ngang gi
a hai b
n t
đ
i
n. Hi
u
đ
i
n th
ế
gi
a hai b
n t
đ
i
n là U = 5V, kho
ng cách gi
a hai b
n là d = 25cm. K
ế
t lu
n nào sau
đ
ây là
đ
úng khi xác
đị
nh v
trí cân b
ng c
a con l
c:
A.Dây treo có ph
ươ
ng th
ng
đứ
ng
B.Dây treo h
p v
i ph
ươ
ng th
ng
đứ
ng m
t góc 30
0
ĐẶNG VIT HÙNG – TOÁN TIN NG DNG – ĐẠI HC BÁCH KHOA HÀ NI
www.moon.vn Email : hungbk95@yahoo.com
Trang
4
/6
C.Dây treo h
p v
i ph
ươ
ng th
ng
đứ
ng m
t góc 45
0
D.Dây treo h
p v
i ph
ươ
ng th
ng
đứ
ng m
t góc 60
0
Câu 30.
Trong c
u t
o c
a máy bi
ế
n áp thì:
A. cu
n s
ơ
c
p m
c vào ngu
n
đ
i
n, cu
n th
c
p n
i t
i tiêu th
B. không th
ch
có m
t cu
n dây duy nh
t.
C. hai cu
n dây có s
vòng nh
ư
nhau
D. s
vòng dây th
c
p ph
i nhi
u h
ơ
n s
vòng dây s
ơ
c
p
Câu 31.
Hai ngu
n sóng k
ế
t h
p trên m
t n
ướ
c cách nhau m
t
đ
o
n S
1
S
2
=
λ
9phát ra dao
độ
ng cùng pha
nhau. Trên
đ
o
n S
1
S
2
, s
đ
i
m có biên
độ
c
c
đạ
i cùng pha v
i nhau và cùng pha v
i ngu
n(không k
hai
ngu
n) là:
A. 6 B. 12 C. 10 D. 8
Câu 32
. Quang ph
v
ch
đượ
c phát ra khi nung nóng:
A. m
t ch
t r
n, l
ng ho
c khí
B. m
t ch
t l
ng ho
c khí
C. m
t ch
t khí hay h
ơ
i kim lo
i
áp su
t r
t th
p
D. m
t ch
t khí
đ
i
u ki
n tiêu chu
n
Câu 33.
M
t ng
ườ
i
đứ
ng cách ngu
n âm m
t kho
ng là d thì c
ườ
ng
độ
âm là I. Khi ng
ườ
i
đ
ó ti
ế
n ra xa ngu
n
âm m
t
đ
o
n 40m thì c
ườ
ng
độ
âm gi
m ch
còn 1/9I. Kho
ng cách d là
A. 10m B. 20m C. 30m D. 60m
Câu 34.
M
t ch
t
đ
i
m có kh
i l
ượ
ng m = 50g dao
độ
ng
đ
i
u hoà trên
đ
o
n th
ng MN dài 8cm v
i t
n s
f = 5Hz. Khi t = 0, ch
t
đ
i
m qua v
trí cân b
ng theo chi
u d
ươ
ng. L
y 10
2
=π . L
c kéo v
tác d
ng lên ch
t
đ
i
m t
i th
i
đ
i
m t = 1/12 s có
độ
l
n là:
A. 1 N B. 1,732 N C. 10 N D. 17,32 N
Câu 35.
M
ch RLC n
i ti
ế
p, cu
n dây có
=
40r ,
độ
t
c
m H
5
1
Lπ
=, t
đ
i
n dung F
5
10
C
3
π
=
,
đ
i
n áp
hai
đầ
u
đ
o
n m
ch có t
n s
f = 50 Hz. Giá tr
c
a R
để
công su
t to
nhi
t trên R c
c
đạ
i là:
A.
40 B.
50 C.
60 D.
70
Câu 36.
M
ch dao
độ
ng LC
đ
ang dao
độ
ng t
do v
i chu k
là T. Th
i gian ng
n nh
t k
t
lúc n
ă
ng l
ượ
ng
t
tr
ườ
ng b
ng ba l
n n
ă
ng l
ượ
ng
đ
i
n tr
ườ
ng
đế
n lúc n
ă
ng l
ượ
ng
đ
i
n tr
ườ
ng b
ng n
ă
ng l
ượ
ng t
tr
ườ
ng là
A.
T
6
B.
T
12
C.
T
16
D.
T
24
Câu 37.
Công su
t b
c x
toàn ph
n c
a m
t tr
i P = 3,9.10
26
W. Bi
ế
t ph
n
ng h
t nhân trong lòng m
t
tr
i ph
n
ng t
ng h
p hy
đ
thành hêli. Bi
ế
t r
ng c
m
t h
t nhân hêli t
o thành thì n
ă
ng l
ượ
ng gi
i
phóng 4,2.10
-12
J. L
ượ
ng hêli t
o thành và l
ượ
ng hi
đ
rô tiêu th
hàng n
ă
m là:
A. 9,73.10
17
kg và 9,867.10
17
kg B. 9,73.10
17
kg và 9,867.10
18
kg;
C. 9,73.10
18
kg và 9,867.10
17
kg; D. 9,73.10
18
kg và 9,867.10
18
kg.
Câu 38.
Đ
i
u nào d
ướ
i
đ
ây là SAI khi nói v
các lo
i Thiên Hà:
A. Thiên Hà không
đị
nh hình là Thiên Hà không có hình d
ng xác
đị
nh, gi
ng nh
ư
nh
ng
đ
ám mây.
B. Thiên Hà elip ch
a ít khí và có kh
i l
ượ
ng tr
i ra trên m
t d
i r
ng hình elip.
C. Thiên Hà không
đề
u là Thiên Hà có kh
i l
ượ
ng phân b
không
đồ
ng
đề
u.
D. Thiên Hà xo
n
c là Thiên Hà ch
a nhi
u khí, có d
ng d
t và có nh
ng cánh tay xo
n
c.
Câu 39.
D
ướ
i tác d
ng c
a b
c x
γ
, h
t nhân
9
4
Be
th
tách thành hai h
t nhân
4
2
He
Bi
ế
t m
Be
=9,0112u;
m
He
=4,0015; m
n
=1,0087u.
Để
ph
n
ng trên x
y ra thì b
c x
Gama ph
i có t
n s
t
i thi
u là bao nhiêu?
A.2,68.10
20
Hz. B. 1,58.10
20
Hz. C. 4,02.10
20
Hz. D.1,13.10
20
Hz
.
ĐẶNG VIT HÙNG – TOÁN TIN NG DNG – ĐẠI HC BÁCH KHOA HÀ NI
www.moon.vn Email : hungbk95@yahoo.com
Trang
5
/6
Câu 40.
M
t m
ch
đ
i
n RLC n
i ti
ế
p, R là bi
ế
n tr
,
đ
i
n áp hai
đầ
u m
ch )V(t100cos210u π= . Khi
đ
i
u
ch
nh bi
ế
n tr
có giá tr
R
1
=
9và R
2
=
16 thì m
ch tiêu th
cùng m
t công su
t. Giá tr
công su
t
đ
ó là:
A. 4W B. 24,0 W C. 0,8 W D. 8 W
II. PHN RIÊNG (Thí sinh ch được làm mt trong hai phn: phn A hoc phn B)
A. Theo chương trình Chun (10 câu, t câu 41 đến câu 50).
Câu 41.
Để
duy trì dao
độ
ng cho m
t c
ơ
h
ta ph
i:
A. tác d
ng vào nó m
t l
c không
đổ
i theo th
i gian B. làm nh
n, bôi tr
ơ
n
để
gi
m ma sát
C. tác d
ng lên h
m
t ngo
i l
c tu
n hoàn D. cho h
dao
độ
ng v
i biên
độ
nh
để
gi
m ma sát
Câu 42.
m
t th
i
đ
i
m, v
n t
c c
a v
t dao
độ
ng
đ
i
u hoà b
ng 20 % v
n t
c c
c
đạ
i, t
s
gi
a
độ
ng n
ă
ng
và th
ế
n
ă
ng c
a v
t là:
A. 24 B.
24
1 C. 5 D. 0,2
Câu 43.
Trong sóng d
ng, kho
ng cách gi
a m
t nút và m
t b
ng k
nhau là:
A. m
t ph
n t
ư
b
ướ
c sóng C. m
t b
ướ
c sóng
B. n
a b
ướ
c sóng D. hai b
ướ
c sóng
Câu 44.
M
t m
c c
ườ
ng
độ
âm nào
đ
ó
đượ
c t
ă
ng thêm 30 dB. H
i c
ườ
ng
độ
âm t
ă
ng lên g
p bao nhiêu l
n?
A. 10
4
B. 10
2
C. 10 D. 10
3
Câu 45.
M
t
đ
o
n m
ch g
m t
đ
i
n dung
)F(
312
10
C
3
π
=
ghép n
i ti
ế
p v
i
đ
i
n tr
R = 100
, m
c
đ
o
n m
ch vào
đ
i
n áp xoay chi
u có t
n s
f.
Để
dòng
đ
i
n i l
ch pha
3
π
so v
i
đ
i
n áp u thì giá tr
c
a f là:
A. 25 Hz B. 50 Hz C. 60 Hz D. 350 Hz
Câu 46.
M
t m
ch LC có
đ
i
n tr
không
đ
áng k
, dao
độ
ng
đ
i
n t
t
do trong m
ch có chu k
2.10
-4
s. N
ă
ng
l
ượ
ng
đ
i
n tr
ườ
ng trong m
ch bi
ế
n
đổ
i
đ
i
u hoà v
i chu k
là:
A. 4,0.10
-4
s B. 1,0.10
-4
s C. 2,0.10
-4
s D. 0,5.10
-4
s
Câu 47.
Catôt c
a t
ế
bào quang
đ
i
n làm b
ng Vonfram. Công thoát c
a electron
đố
i v
i vonfram là 7,2.10
-19
J. Gi
i h
n quang
đ
i
n c
a Vonfram là:
A. 0,475
m
µ
B. 0,425
m
µ
C. 0,375
m
µ
D. 0,276
m
µ
Câu 48.
Các h
t Bariôn là:
A. h
t xu
t hi
n khi mà có m
t bariôn nào
đ
ó bi
ế
n m
t.
B. h
t s
ơ
c
p có kh
i l
ượ
ng l
n h
ơ
n hay b
ng kh
i l
ượ
ng prôtôn.
C. các h
t nuclôn.
D. h
t s
ơ
c
p có kh
i l
ượ
ng nh
h
ơ
n hay b
ng kh
i l
ượ
ng prôtôn.
Câu 49.
Trong thí nghi
m giao thoa ánh sáng c
a Young kho
ng cách hai khe là a, kho
ng cách t
hai khe
đế
n màn là D, b
ướ
c sóng ánh sáng trong chân không là
λ
. Khi
đặ
t thí nghi
m trong ch
t l
ng có chi
ế
t su
t n
thì kho
ng vân i có công th
c là:
A.
a
Dn
i
λ
= B. λ
=
n
aD
i C.
na
D
i
λ
= D.
nD
a
i
λ
=
Câu 50.
Khi nói v
tính ch
t c
a tia phóng x
β tính ch
t nào sau
đ
ây là
ĐÚNG:
A. Tia β
-
khi
đ
i qua
đ
i
n tr
ườ
ng thì b
l
ch v
phía b
n d
ươ
ng c
a t
đ
i
n và b
l
ch ít h
ơ
n so v
i tia α
B. Tia β có kh
n
ă
ng ion hoá môi tr
ườ
ng m
nh h
ơ
n tia so v
i tia α
C. Trong không khí tia β có t
m bay dài h
ơ
n so v
i tia α
D. Tia β
đượ
c phóng ra v
i v
n t
c bé.
B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, t câu 51 đến câu 60).