intTypePromotion=1

Giải bài Điện trở - Tụ điện - Cuộn cảm SGK Công nghệ 12

Chia sẻ: Trần Hằng | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:3

0
174
lượt xem
2
download

Giải bài Điện trở - Tụ điện - Cuộn cảm SGK Công nghệ 12

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tài liệu giải bài tập 1,2,3 trang 14 SGK sẽ giúp các em hệ thống lại những kiến thức của bài học Điện trở - Tụ điện - Cuộn cảm. Đồng thời, với các định hướng gợi ý giải bài tập đi kèm sẽ là tài liệu hữu ích hỗ trợ các em trong quá trình tự trau dồi và rèn luyện kỹ năng giải bài tập.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Giải bài Điện trở - Tụ điện - Cuộn cảm SGK Công nghệ 12

A. Tóm tắt lý thuyết về Điện trở - Tụ điện - Cuộn cảm SGK Công nghệ 12

I. Điện trở (R)

1. Công dụng, cấu tạo, phân loại, ký hiệu

a. Công dụng

  • Dùng nhiều nhất trong các mạch điện tử

  • Hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện

  • Phân chia điện áp trong mạch điện

b. Cấu tạo

Bằng kim loại có điện trở suất cao hoặc dùng bột than phun lên lõi sứ

c. Phân loại

Theo:

  • Công suất điện trở: Công suất nhỏ, công suất lớn

  • Trị số điện trở: Cố định, thay đổi (biến trở - chiếp áp)

  • Đại lượng vật lý tác động lên điện trở: Điện trở nhiệt (thermistor), quang điện trở, điện trở biến đổi theo điện áp (varistor)

d. Kí hiệu

Hình 1.2 Kí hiệu điện trở trong mạch điện

2. Các số liệu kĩ thuật của điện trở

a. Trị số điện trở

  • Cho biết mức độ cản trở dòng điện của điện trở

  • Đơn vị: Ôm ( (Omega) )

  • Bội số thường dùng:

b. Công suất định mức

  • Là công suất tiêu hao trên điện trở mà nó có thể chịu đựng được trong thời gian dài mà không hỏng

  • Đơn vị đo là Oát (W)

Điện trở thường được ký hiệu bằng 4 vòng màu, điện trở chính xác thì ký hiệu bằng 5 vòng màu

II. Tụ điện (C)

1. Công dụng, cấu tạo, phân loại, kí hiệu

a. Công dụng

  • Không cho dòng điện 1 chiều đi qua

  • Cho dòng điện xoay chiều đi qua

  • Phối hợp cuộn cảm thành mạch cộng hưởng

b. Cấu tạo

Gồm 2 hay nhiều vật dẫn điện, ngăn cách nhau bởi lớp điện môi

c. Phân loại

Theo vật liệu làm chất điện môi giữa 2 bản cực ta có các loại tụ điện: tụ xoay, tụ giấy, tụ mica, tụ gốm, tụ nilon, tụ hóa, tụ dầu

d. Kí hiệu

Hình 2.3. Kí hiệu tụ điện trong mạch điện

2. Các số liệu kỷ thuật của tụ điện

a. Trị số điện dung (C)

  • Cho biết khả năng tích luỹ điện trường của tụ điện khi có điện áp đặt lên hai cực của tụ điện

  • Đơn vị đo là fara (F)

  • Thực tế thường dùng ước số Fara:

b. Điện áp định mức (Uđm­)

  • Điện áp lớn nhất cho phép đặt lên 2 cực tụ điện mà tụ không hỏng

  • Tụ hóa phải mắc đúng chiều điện cực, nếu ngược tụ sẽ hỏng

c. Dung kháng của tụ điện (XC)

Là đại lượng biểu hiện sự cản trở của tụ điện đối với dòng điện chạy qua nó.

Trong đó:

  • XC: Dung kháng 

  • f: Tần số dòng điện qua tụ điện Hz

  • C: Điện dung của tụ điện F

Nhận xét:

  • Nếu là dòng điện một chiều (f = 0) -> XC = ∞

  • Nếu là dòng điện xoay chiều (f càng cao) -> XC càng thấp

  • Người ta dùng tụ điện để phân chia điện áp xoay chiều

III. Cuộn cảm

1. Công dụng, cấu tạo, phân loại, ký hiệu

a. Công dụng

Dùng để dẫn dòng điện một chiều và ngăn chặn  dòng điện cao tần đi qua. Tạo thành mạch cộng hưởng khi mắc phối hợp với tụ điện.

b. Cấu tạo:

Người ta dùng dây dẫn điện có vỏ bọc để cuốn thành cuộn cảm.

c. Phân loại và kí hiệu:

Tùy theo cấu tạo và phạm vi sử dụng người ta phân loại như sau:

  • Cuộn cảm cao tần: 

 

  • Cuộn cảm trung tần: 

 

  • Cuộn cảm âm tần: 

  • Cuộn cảm có giá trị thay đổi:  ,

2. Các số liệu kỷ thuật của cuộn cảm

a. Trị số điện cảm

  • Cho biết khả năng tích luỹ năng lượng từ trường của cuộn cảm khi có dòng điện chạy qua. Trị số điện cảm phụ thuộc vào kích thước, hình dạng, vật liệu lõi, số vòng dây và cách quấn dây

  • Đơn vị đo là Henry H

b. Hệ số phẩm chất ((Q))

Đặc trưng cho tổn hao năng lượng trong cuộn cảm.

c. Cảm kháng của cuộn cảm ( XL)

Là đại lượng biểu hiện sự cản trở của cuộn cảm đối với dòng điện chạy qua nó.

Trong đó:

  • XL: Cảm kháng

  • f: Tần số dòng điện qua cuộn cảm Hz

  • L: Trị số điện cảm của cuộn cảm H

Nhận xét:

  • Nếu là dòng điện một chiều (f = 0) -> XL = 0

  • Nếu là dòng điện xoay chiều (f càng cao) -> XL càng lớn

B. Bài tập SGK về Điện trở - Tụ điện - Cuộn cảm SGK Công nghệ 12

Dưới đây là 3 bài tập về Điện trở - Tụ điện - Cuộn cảm SGK Công nghệ 12

Bài tập 1 trang 14 SGK Công nghệ 12
Bài tập 2 trang 14 SGK Công nghệ 12
Bài tập 3 trang 14 SGK Công nghệ 12

Để tham khảo toàn bộ nội dung các em có thể đăng nhập vào tailieu.vn để tải về máy. Ngoài ra, các em có thể xem cách giải bài tập trước và bài tập tiếp theo dưới đây:

>> Bài trước: Giải bài Vai trò và triển vọng phát triển của ngành kĩ thuật điện tử trong sản xuất và đời sống SGK Công nghệ 12 

>> Bài tiếp theo: Giải bài Linh kiện bán dẫn và IC SGK Công nghệ 12 

ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2