BÁO CÁO K T QU
NGHIÊN C U, NG D NG SÁNG KI N
1. L i gi i thi u
Đ nâng cao ch t l ng và hi u qu c a s nghi p Giáo d c và Đào t o đáp ượ
ng đc yêu c u, nhi m v m i hi n nay, ph thu c vào r t nhi u thành t , y u ượ ế
t - trong đó có vi c t ch c, s p x p l i biên ch , v trí vi c làm cho đi ngũ cán ế ế
b công viên ch c c a ngành giáo d c nói chung, m i nhà tr ng ph thông nói ườ
riêng là h t s c quan tr ng. Ch ng trình giáo d c ph thông m i, đã xác đnh rõế ươ
m c tiêu d y- h c là h ng vào phát tri n t t ph m ch t và năng l c ng i h c, ướ ườ
đi u này v a là m t thu n l i, c h i, đng th i v a là m t thách th c m i đi v i ơ
công tác qu n lý, cũng nh công tác gi ng d y c a giáo viên. ư Do đó, vi c t ch c,
s p x p theo v trí vi c làm s góp ph n phát huy t t ph m ch t và năng l c cán b ế
qu n lý, giáo viên, nhân viên t o nên s thay đi v ch t c a ch t l ng và hi u qu ượ
quá trình giáo d c - đào t o th h tr ế .
Ngh quy t s 29/TW v đi m i căn b n, toàn di n giáo d c và đào t o đã ế
nêu rõ: M c tiêu c a giáo d c đi v i giáo d c ph thông là t p trung phát tri n
trí tu , th ch t, hình thành ph m ch t, năng l c công dân, phát hi n và b i d ng ưỡ
năng khi u, đnh h ng ngh nghi p cho h c sinh. Nâng cao ch t l ng giáo d cế ướ ượ
toàn di n, chú tr ng giáo d c lý t ng, truy n th ng, đo đc, l i s ng, ngo i ng , ưở
tin h c, năng l c và k năng th c hành, v n d ng ki n th c vào th c ti n. Phát ế
tri n kh năng sáng t o, t h c, khuy n khích h c t p su t đi ế ”. Ngh quy t đã ch ế
rõ m t trong nh ng nhi m v và gi i pháp tr ng tâm đ th c hi n m c tiêu là
Phát tri n đi ngũ nhà giáo và cán b qu n lý, đáp ng yêu c u đi m i giáo d c
và đào t o”. Xây d ng quy ho ch, k ho ch đào t o, b i d ng đi ngũ nhà giáo và ế ưỡ
cán b qu n lý giáo d c g n v i nhu c u phát tri n kinh t - xã h i, b o đm an ế
ninh, qu c phòng và h i nh p qu c t . Đi m i m nh m m c tiêu, n i dung, ế
ph ng pháp đào t o, đào t o l i, b i d ng và đánh giá k t qu h c t p, rènươ ưỡ ế
luy n c a nhà giáo theo yêu c u nâng cao ch t l ng, trách nhi m, đo đc và năng ượ
l c ngh nghi p. Khuy n khích đi ngũ nhà giáo và cán b qu n lý nâng cao trình ế
đ chuyên môn nghi p v .
Đ án s : 2484/QĐ-UBND c a UBND t nh Vĩnh Phúc v Đ án đào t o,
b i d ng đi ngũ nhà giáo và cán b qu n lý giáo d c đáp ng yêu c u đi m i ưỡ
căn b n, toàn di n giáo d c ph thông giai đo n 2016- 2020” đã đt ra m c tiêu
Đào t o, b i d ng đi ngũ nhà giáo và cán b qu n lý giáo d c đm b o đ v ưỡ
s l ng, đng b v c c u, đt chu n trình đ đào t o tr lên, trong đó m t b ượ ơ
ph n l n có trình đ trên chu n; nâng cao năng l c s d ng công ngh thông tin,
ngo i ng ; chú tr ng nâng cao b n lĩnh chính tr , đo đc ngh nghi p, đo đc
công v , có năng l c k năng nghi p v s ph m; th c hi n t t n i dung các ư
ch ng trình giáo d c; ki m tra đánh giá và t ch c các ho t đng giáo d c đápươ
ng yêu c u ngành h c, b c h c, đáp ng các yêu c u nhi m v đ ra đ s n
1
ph m c a m i c s giáo d c và đào t o là h c sinh đt chu n và đáp ng nhu c u ơ
xã h i, góp ph n đi m i căn b n và toàn di n giáo d c và đào t o ”.
Ch th nhi m v năm h c c a B Giáo d c và Đào t o cũng đã ch rõ m t
trong
08 nhi m v ch y u c a năm h c 2018 2019 là: ế Nâng cao ch t l ng đi ngũ ượ
giáo viên và cán b qu n lý giáo d c các c p trong đó: Th c hi n b nhi m, b i
d ng theo tiêu chu n ch c danh, thi/xét thăng h ng và b nhi m, x p l ng theoưỡ ế ươ
quy đnh; th c hi n t t công tác chính sách, thi đua, khen th ng nh m t o đngưở
l c cho đi ngũ nhà giáo chuyên tâm v i ngh ; B i d ng nâng cao năng l c tri n ưỡ
khai các nhi m v cho giáo viên đáp ng yêu c u theo các v trí vi c làm.
Th c hi n các văn b n ch đo, đc bi t trong b i c nh và yêu c u đi m i
toàn di n giáo d c và đào t o hi n nay , v i c ng v là lãnh đo nhà tr ng, đ góp ươ ườ
ph n nâng cao h n n a ch t l ng và hi u qu ơ ượ nâng cao năng l c tri n khai các
nhi m v cho giáo viên đáp ng yêu c u theo các v trí vi c làm tr ng THPT ư
Bình Xuyên, tôi l a ch n đ tài M t s gi i pháp qu n lý nh m nâng cao hi u
qu b i d ng giáo viên tr ng THPT Bình Xuyên theo v trí vi c làm đáp ng ưỡ ư
yêu c u đi m i căn b n, toàn di n giáo d c ph thông giai đo n 2016 - 2020
làm sáng ki n kinh nghi m trong năm h c 2018- 2019ế . T đó góp ph n nâng cao
ch t l ng, v th c a nhà tr ng, hoàn thành t t nh ng nhi m v chính tr - ượ ế ườ
chuyên môn đc giao trong giai đo n hi n nay. ượ
2. Tên sáng ki n:ế
M t s gi i pháp qu n lý nh m nâng cao hi u qu b i d ng giáo viên ưỡ
tr ng THPT Bình Xuyên theo v trí vi c làm đáp ng yêu c u đi m i căn b n,ườ
toàn di n giáo d c ph thông giai đo n 2016 - 2020 ”.
3. Tác gi sáng ki n: ế
- H và tên: Phan H ng Hi p
- Đa ch tác gi sáng ki n: Hi u tr ng tr ng THPT Bình Xuyên, Vĩnh ế ưở ườ
Phúc.
- S đi n tho i: 0988.949.915
4. Ch đu t t o ra sáng ki n: ư ế
- H và tên: Phan H ng Hi p - Hi u tr ng tr ng THPT Bình Xuyên. ưở ườ
5. Lĩnh v c áp d ng sáng ki n: ế
- Lĩnh v c: Qu n lý.
- V n đ sáng ki n gi i quy t: Nâng cao hi u qu b i d ng giáo viên ế ế ưỡ
tr ng THPT Bình Xuyên theo v trí vi c làm đáp ng yêu c u đi m i căn b n,ườ
toàn di n giáo d c ph thông giai đo n 2016 - 2020.
6. Ngày sáng ki n đc áp d ng l n đu ho c áp d ng th , (ghi ngày nào s mế ư
h nơ): Tháng 08 năm 2018.
7. Mô t b n ch t c a sáng ki n: ế
2
7.1. V n i dung c a sáng ki n ế : N i dung sáng ki n g m 03 ph n: ế
Ph n th nh t: C S LÝ LU N Ơ
Ph n th hai: M T S GI I PHÁP QU N LÝ NH M NÂNG CAO HI U
QU B I D NG GIÁO VIÊN TR NG THPT BÌNH XUYÊN THEO V TRÍ ƯỠ ƯỜ
VI C LÀM ĐÁP NG YÊU C U ĐI M I CĂN B N, TOÀN DI N GIÁO
D C PH THÔNG GIAI ĐO N 2016- 2020
Ph n th ba: M T S K T QU ĐT ĐC ƯỢ
Ph n th nh t
C S LÝ LU NƠ
Đ hi u rõ h n và làm căn c chính cho đ tài nghiên c u, cũng nh là c s đ ơ ư ơ
tri n khai th c hi n hi u qu , ng i vi t đã bám sát vào các văn b n ch đo c a ườ ế
Chính ph , B Giáo d c, liên B Giáo d c và N i v , c a t nh Vĩnh Phúc và S Giáo
d c Vĩnh Phúc, c th :
I. QUY ĐNH V V TRÍ VI C LÀM TRONG ĐN V S NGHI P CÔNG L P. Ơ
1. Trích Ngh đnh S : 41/2012/NĐ-CP ngày 08 tháng 5 năm 2012 Quy đnh v v trí
vi c làm trong đn v s nghi p công l p). ơ
CHÍNH PH
________
S : 41/2012/NĐ-CP
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
_________
Hà N i, ngày 08 tháng 5 năm 2012
NGH ĐNH
Quy đnh v v trí vi c làm trong đn v s nghi p công l p ơ
_______
Căn c Lu t t ch c Chính ph ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn c Lu t viên ch c ngày 15 tháng 11 năm 2010;
Theo đ ngh c a B tr ng B N i v , ưở
Chính ph ban hành Ngh đnh quy đnh v v trí vi c làm trong đn v s ơ
nghi p công l p.
Ch ng Iươ
NH NG QUY ĐNH CHUNG
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh và đi t ng áp d ng ượ
1. Ngh đnh này quy đnh nguyên t c, căn c , ph ng pháp, trình t , th t c ươ
xác đnh v trí vi c làm và th m quy n qu n lý v trí vi c làm trong đn v s ơ
3
nghi p công l p c a Đng C ng s n Vi t Nam, Nhà n c, t ch c chính tr - xã ướ
h i Trung ng, c p t nh, c p huy n. ươ
2. Ngh đnh này không đi u ch nh đi v i các v trí vi c làm g n v i các
ch c danh, ch c v quy đnh là công ch c trong đn v s nghi p công l p. ơ
Đi u 2. V trí vi c làm và phân lo i v trí vi c làm
1. V trí vi c làm là công vi c ho c nhi m v g n v i ch c danh ngh
nghi p ho c ch c v qu n lý t ng ng; là căn c xác đnh s l ng ng i làm ươ ượ ườ
vi c, c c u viên ch c đ th c hi n tuy n d ng, s d ng và qu n lý viên ch c ơ
trong đn v s nghi p công l p.ơ
2. V trí vi c làm đc phân lo i nh sau: ượ ư
a) V trí vi c làm do m t ng i đm nh n; ườ
b) V trí vi c làm do nhi u ng i đm nh n; ườ
c) V trí vi c làm kiêm nhi m.
Đi u 3. Nguyên t c xác đnh và qu n lý v trí vi c làm
1. Tuân th quy đnh c a pháp lu t v qu n lý viên ch c.
2. V trí vi c làm đc xác đnh và đi u ch nh phù h p v i ch c năng, nhi m ượ
v , quy n h n c a đn v s nghi p công l p. ơ
3. V trí vi c làm ph i g n v i ch c danh ngh nghi p, ch c v qu n lý
t ng ng.ươ
4. B o đm tính khoa h c, khách quan, công khai, minh b ch và phù h p v i
th c ti n.
Đi u 4. Căn c xác đnh v trí vi c làm
1. Ch c năng, nhi m v , quy n h n và công vi c th c t c a đn v s ế ơ
nghi p công l p.
2. Tính ch t, đc đi m, nhu c u công vi c c a đn v s nghi p công l p. ơ
3. M c đ ph c t p, quy mô công vi c; ph m vi, đi t ng ph c v ; quy ượ
trình qu n lý chuyên môn, nghi p v theo quy đnh c a lu t chuyên ngành.
4. M c đ hi n đi hóa công s , trang thi t b , ph ng ti n làm vi c và ng ế ươ
d ng công ngh thông tin.
5. Th c tr ng b trí, s d ng viên ch c c a đn v s nghi p công l p. ơ
Đi u 5. Ph ng pháp xác đnh v trí vi c làm ươ
1. Vi c xác đnh v trí vi c làm trong đn v s nghi p công l p th c hi n ơ
theo ph ng pháp t ng h p.ươ
2. Xác đnh v trí vi c làm theo ph ng pháp t ng h p đc th c hi n trên c ươ ượ ơ
s k t h p gi a vi c phân tích t ch c, phân tích công vi c v i th ng kê, đánh giá ế
th c tr ng đi ngũ viên ch c c a đn v s nghi p công l p và đc th c hi n theo ơ ượ
các b c c b n sau:ướ ơ
a) B c 1: Th ng kê công vi c theo ch c năng, nhi m v , quy n h n c aướ
đn v s nghi p công l p;ơ
b) B c 2: Phân nhóm công vi c;ướ
4
c) B c 3: Xác đnh các y u t nh h ng;ướ ế ưở
d) B c 4: Th ng kê, đánh giá th c tr ng ch t l ng đi ngũ viên ch c;ướ ượ
đ) B c 5: Xác đnh b ng danh m c v trí vi c làm c n thi t c a đn v sướ ế ơ
nghi p công l p;
e) B c 6: Xây d ng b n mô t công vi c c a t ng v trí vi c làm;ướ
g) B c 7: Xây d ng khung năng l c c a t ng v trí vi c làm;ướ
h) B c 8: Xác đnh ch c danh ngh nghi p t ng ng v i danh m c v tríướ ươ
vi c làm c n thi t. ế
3. B N i v ch trì, ph i h p v i các B , ngành có liên quan h ng d n c ướ
th ph ng pháp xác đnh v trí vi c làm trong các đn v s nghi p công l p quy ươ ơ
đnh t i Kho n 2 Đi u này.
Đi u 6. Xác đnh c c u viên ch c theo ch c danh ngh nghi p ơ
1. C c u viên ch c theo ch c danh ngh nghi p đc xác đnh theo các căn cơ ượ
sau:
a) Ch c năng, nhi m v , quy n h n và ph m vi ho t đng c a đn v s ơ
nghi p
công l p đc c quan có th m quy n quy t đnh; ượ ơ ế
b) Tính ch t, đc đi m, ph m vi, quy mô, m c đ ph c t p c a công vi c;
c) S l ng v trí vi c làm và ch c danh ngh nghi p t ng ng. ượ ươ
2. B N i v ch trì, ph i h p v i các B qu n lý ch c danh ngh nghi p
viên ch c chuyên ngành h ng d n vi c xác đnh c c u viên ch c theo ch c danh ướ ơ
ngh nghi p.
Đi u 7. N i dung qu n lý v trí vi c làm
1. Ban hành văn b n quy ph m pháp lu t v v trí vi c làm.
2. Xác đnh v trí vi c làm, b n mô t công vi c, khung năng l c, ch c danh
ngh nghi p t ng ng, s l ng ng i làm vi c, c c u viên ch c theo ch c danh ươ ượ ườ ơ
ngh nghi p trong đn v s nghi p công l p. ơ
3. Trình c quan có th m quy n quy t đnh ho c quy t đnh theo th m quy nơ ế ế
v v trí vi c làm, s l ng ng i làm vi c, c c u viên ch c theo ch c danh ngh ượ ườ ơ
nghi p.
4. Thanh tra, ki m tra vi c th c hi n v trí vi c làm, s l ng ng i làm ượ ườ
vi c, c c u viên ch c theo ch c danh ngh nghi p. ơ
5. Th ng kê, t ng h p và báo cáo v v trí vi c làm, s l ng ng i làm ượ ườ
vi c, c c u viên ch c theo ch c danh ngh nghi p. ơ
6. Gi i quy t khi u n i, t cáo và x lý nh ng vi ph m v qu n lý v trí vi c ế ế
làm, s l ng ng i làm vi c, c c u viên ch c theo ch c danh ngh nghi p theo ượ ườ ơ
quy đnh c a pháp lu t.
Đi u 17. Đn v s nghi p công l p ơ
5