intTypePromotion=3

Giáo án bài 23: Tác dụng từ, TD hóa học và TD sinh lí của DĐ - Vật lý 7 - GV.B.Q.Thanh

Chia sẻ: Bùi Quang Thanh | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:4

0
110
lượt xem
17
download

Giáo án bài 23: Tác dụng từ, TD hóa học và TD sinh lí của DĐ - Vật lý 7 - GV.B.Q.Thanh

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Sau khi học giáo án bài Tác dụng từ, tác dụng hóa học và tác dụng sinh lí của dòng điện giúp học sinh nêu được tác dụng từ của dòng điện và biểu hiện của tác dụng này. Nêu được ví dụ cụ thể về tác dụng từ của dòng điện. Nêu được tác dụng hóa học của dòng điện và biểu hiện của tác dụng này.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Giáo án bài 23: Tác dụng từ, TD hóa học và TD sinh lí của DĐ - Vật lý 7 - GV.B.Q.Thanh

  1. SOẠN GIÁO ÁN BÀI NMục tiêu - Nêu được tác dụng từ của dòng điện và biểu hiện của tác dụng này. - Nêu được ví dụ cụ thể về tác dụng từ của dòng điện. - Nêu được tác dụng hóa học của dòng điện và biểu hiện của tác dụng này. - Nêu được ví dụ cụ thể về tác dụng hóa học của dòng điện. - Nêu được biểu hiện tác dụng sinh lí của dòng điện. - Nêu được ví dụ cụ thể về tác dụng sinh lí của dòng điện. I. Chuẩn bị Nam châm thẳng, kim nam châm, Nguồn điện, Cuộn dây , Dây đồng, dây nhôm, Bóng đèn, Đinh sắt, thép, Dung dịch đồng sunfat có nắp gắn hai điện cực bằng than. II. Tiến trình dạy – học 1. Ổn định lớp 2. Kiểm tra bài cũ ? Trình bày các biểu hiện của tác dụng nhiệt và tác dụng phát sáng của dòng điện? Lấy ví dụ về tác dụng nhiệt và tác dụng phát sáng của dòng điện? 3. Bài mới Nội dung Hoạt động của Hoạt động của GV Nội dung kiến thức HĐ HS 1. Tác • Yêu cầu HS đọc • Đọc SGK, I. Tác dụng từ dụng từ SGK, thảo luận trình bày tính C1: a. khi công tắc theo nhóm và trình chất từ của đóng cuộn dây hút đinh bày tính chất từ nam châm. sắt nhỏ, khi ngắt công của nam châm. tắc đinh sắt nhỏ rơi ra. • Giới thiệu nam châm điện và cho • Quan sát nam b. Đưa 1 kim NC lại HS quan sát nam châm điện. gần 1 đầu cuộn dây và châm điện. • Đọc C1. đóng công tắc thì 1 cực • Gọi HS đọc C1. • Làm thí của kim NC hoặc bị nghiệm =>
  2. • Hướng dẫn HS làm hoàn thành hút, hoặc bị đẩy. TN và đưa ra nhận C1. Kết luận: SGK xét, hoàn thành C1. • Hoàn thành • Gọi HS hoàn thành nội dung của C2: Khi đóng công tắc, phần còn thiếu phần kết dòng điện đi qua cuộn trong phần kết luận. dây và cuộn dây trở luận. • Tìm hiểu cấu thành NC điện . Khi đó • Yêu cầu HS quan tạo c ủa chuông điện. cuộn dây hút miếng sắt sát hình vẽ 23.2 để tìm hiểu cấu tạo làm cho đầu gõ chuông của chuông điện. đập vào chuông, chuông • Hướng dẫn HS trả • Trả lời C2, kêu . lời C2, C3, C4. C3, C4. • Yêu cầu HS trình • Trình bày C3:Chỗ hở của mạch ở bày nguyên tắc nguyên tắc miếng sắt bị hút nên rời hoạt động của hoạt động khỏi tiếp điểm. Khi đó chuông điện dựa của chuông mạch hở cuộn dây vào C2, C3, C4. điện. không có dòng điện đi • Hỏi: Chuông điện • Trả lời câu qua, không có tính chất hoạt động dựa trên hỏi. từ nên không hút miếng tác dụng nào của sắt nữa. Do tính chất dòng điện? đàn hồi của kim loại nên miếng sắt lại trở về tì sát vào tiếp điểm. 2. Tác • Hướng dẫn học • Bố trí thí II. Tác dụng hóa dụng hóa sinh bố trí thí nghiệm như học học nghiệm như hình hình 23.3. Dòng điện có tác dụng 23.3 SGK. • Quan sát TN, hoá học, chẳng hạn khi • Đóng công tắc K, trả lời C5, cho dòng điện đi qua yêu cầu HS quan C6. dung dịch muối đồng thì sát, trả lời C5, C6. • Quan sát và so nó tách đồng ra khỏi • Hướng dẫn HS so sánh màu của dung dịch tạo thành lớp sánh màu của cực cực than với đồng bám trên thỏi than than nối với cực màu các mẫu âm và dây dẫn KL kim loại. nối với cực âm. chuẩn bị. • Trả lời câu
  3. • Hỏi: Kim loại phủ hỏi. ở cực âm là kim loại gì? • Giới thiệu tác dụng hóa học của dòng điện. • Yêu cầu HS hoàn • Hoàn thành thành phần kết kết luận. luận trong SGK. • Yêu cầu HS đọc • Đọc SGK. III. Tác dụng sinh SGK. • Thảo luận, lý • Hướng dẫn HS trình bày các Dòng điện đi qua cơ thể thảo luận theo biểu hiện tác người có thể gây co 3. Tác nhóm, trình bày các dụng sinh lý giật, làm tim ngừng đập. dụng sinh biểu hiện tác dụng của dòng lí sinh lý của dòng điện. điện. • Trả lời câu • Hỏi: Trình bày lợi hỏi. ích và tác hại của tác dụng sinh lý của dòng điện? IV. Vận dụng 4. Vận C7: C dụng C8: D Dòng điện gây ra xung quanh nó một từ trường. Các đường dây cao áp gây ra một từ trường mạnh, những người sống ở gần đường dây cao thế chịu sự ảnh hưởng của từ trường này. Dưới tác dụng 5. Kiến của từ trường mạnh, các vật trong nó có thể bị nhiễm điện do thức môi hưởng ứng, sự nhiễm điện do hưởng ứng đó có thể làm cho tuần trường hoàn máu của con người bị ảnh hưởng, căng thẳng, mệt mỏi. Để giảm thiểu tác hại này cần phải xây dựng các đường dây cao áp xa khu dân cư.
  4. 4. Củng cố - Làm BT trong SBT. 5. Hướng dẫn về nhà - Làm bài tập SBT & đọc phần "Có thể em chưa biết" - Ôn tập kiến thức từ bài 17 – 22.. IV. Rút kinh nghiệm

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản