intTypePromotion=1

Giáo án lớp 4 - Tuần 26 năm 2013

Chia sẻ: Hồ Hồ | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:21

0
49
lượt xem
1
download

Giáo án lớp 4 - Tuần 26 năm 2013

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Giáo án lớp 4 - Tuần 26 năm 2013 cung cấp đến thầy cô cùng các bạn những bài soạn: Thắng biển, cuộc khẩn hoang ở Đàng trong, các chi tiết và dụng cụ của bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật, tích cực tham gia các hoạt động nhân đạo, vật dẫn nhiệt và vật cách nhiệt, luyện tập miêu tả cây cối,... Mời thầy cô cũng các bạn tham khảo tài liệu.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Giáo án lớp 4 - Tuần 26 năm 2013

  1.   TUẦN 25 Nghỉ phép cô Kiều dạy thay ­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­ TUẦN 26                                                                                   Thứ hai, ngày 11 tháng 3 năm 2013 Tiết 1:                             Chào cờ đầu tuần ­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­ Tiết 2:Tập đọc:                                               THẮNG BIỂN I­   Mục tiêu:  ­ Biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng sôi nổi, bước đầu biết nhấn  giọng các từ ngữ gợi tả. ­ Hiểu ND: Ca ngợi lòng dũng cảm, ý chí quyết thắng của con người trong cuộc  đấu tranh chống thiên tai, bảo vệ con đê, giữ gìn cuộc sống yên bình. (trả lời đợc  các CH 2,3,4 trong SGK). II­ Đồ dùng: Tranh minh họa BT đọc trong SGK. III­ Hoạt động day – học : Hoạt động dạy Hoạt động học 1. Kiểm tra bài cũ ­ Gọi 3 HS đọc thuộc lòng Bài thơ về tiểu  ­ 3 HS thực hiện yêu cầu. đội xe không kính ­ Nhận xét, cho điểm. 2. Dạy­học bài mới. 2.1. Giới thiệu bài. 2.2. Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu  bài. ­ HS đọc bài  a) Luyện đọc.­Gv Đọc mẫu. ­ 2 HS tiếp nối đọc  Lần 1: rút từ khó  Gv chia đoạn đọc                                 Lần 2: giải nghĩa từ + Đ1: Mặt trời từ  lên cao ... cá chim nhỏ  ­  HS đọc theo cặp bé.  ­ Gọi 2 HS đọc toàn bài. + Đ2: Một tiếng ào ... chống giữ. + Đ3: Một tiếng reo to ... quãng đê sống  + …đoạn 3 trong bài, cảnh mọi người  lại. dùng thân mình làm hàng rào ngăn dòng  nước lũ. b) Tìm hiểu bài. + Cuộc chiến đấu giữa con người và  + Tranh minh họa thể  hiện nội dung nào  bão  biển   được   miêu   tả   theo  trình   tự:  trong bài? Biển đe dọa con đê, …ngăn được dòng  + Cuộc chiến đấu giữa con người và bão  nước lũ. biển được miêu tả  theo trình tự  như  thế  ­…gió bắt đầu mạnh, nước biển càng  nào? dữ, biển cả  muốn nuốt tươi con đê … nhỏ bé. ­Tìm những từ ngữ hình ảnh nói lên sự đe  +   Gợi   cho   ta   thấy   cơn   bão   biển   rất  dọa của cơn bão biển. mạnh, hung dữ, nó có thể  cuốn phăng  con đê mỏng manh bất cứ lúc nào.  + Các từ  ngữ  và hình  ảnh  ấy gợi cho em   + Cơn bão biển đe dọa điều gì?                                           Ý 1 ­ Cuộc tấn công dữ  dội của cơn bão  ­ HS đọc đoạn 2 và tìm các từ  ngữ, hình  biển được miêu tả: như một đàn cá voi 
  2.   ảnh   miêu   tả   cuộc   tấn   công   dữ   dội   của  lớn, …tinh thần quyết tâm chống giữ. cơn bão biển. ­ Tác giả  đã dùng biện pháp so sánh:  + Trong đoạn1,2, tác giả đã sử dụng biện  như  con cá mập đớp con cá chim, như  pháp nghệ thuật để  miêu tả  hình ảnh của  một đàn voi lớn và biện pháp nhân hóa:  biển cả? biển cả  muốn nuốt tươi con đê mỏng  + Sử  dụng các biện pháp nghệ  thuật  ấy   manh, gió giận dữ điên cuồng. có tác dụng gì? + …để  thấy được cơn bão biển hung                                                 dữ, làm cho người đọc hình dung được  cụ thể. + Cơn bão biển tấn công.   Ý 2 ­ Đó là: hơn hai chục thanh niên mỗi  ­ HS đọc thầm đoạn 3 và tìm những từ  người   vác   một   vác   củi   vệt,   nhảy  ngữ,   hình  ảnh  thể   hiện  lòng   dũng  cảm,  xuống … đê sống lại. sức mạnh và chiến thắng của con người  +  Con   người   quyết   chiến,   quyết  trước   cơn   bão   biển?  thắng cơn bão. Ý 3 ­ HS luyện đọc theo cặp c) Đọc diễn cảm. ­ Thi đọc diễn cảm trước lớp ­ 3 HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn của  +  Bài ca ngợi lòng dũng cảm, ý chí  bài  quyết   thắng   của   con   người   trong   ­ Tổ chức HS đọc diễn cảm. cuộc đấu tranh chống thiên tai, bão  ­ Bài tập đọc Thắng biển nói lên điều gì? vệ con đê. 3. Củng cố, dặn dò: Đoạn văn trên, hình  ảnh nào gấy  ấn tượng nhất? Dặn HS về  nhà   học   bài   và   soạn   bài   Ga­vrốt   ngoài  chiến lũy. ­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­ Tiết 3:Toán:                                 LUYỆN TẬP I­   Mục tiêu  ­ Thực hiện được phép chia hai phân số. ­ Biết tìm thành phần chưa biết trong phép nhân, phép chia phan số. BT1;2 III­ Hoạt động day – học : Hoạt động dạy Hoạt động học 1. Kiểm tra bài cũ ­ GV gọi 2 HS lên bảng yêu cầu HS làm các  ­ 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu. bài tập hướng dẫn luyện tập thêm của tiết  126, kiểm tra vở 1 số em. ­ GV chữa bài, nhận xét và cho điểm HS. 2. Dạy­học bài mới.     ­ Lắng nghe. 2.1. Giới thiệu bài.  2.2. Hướng dẫn luyện tập. Bài 1. ­ Yêu cầu ta tính rồi rút gọn. ­ Hỏi: BT yêu cầu ta làm gì ? ­ HS cả lớp làm bài. ­ GV nhắc HS khi rút gọn phân số  phải rút  ­ 2 HS lên bảng thực hiện. gọn đến phân số tối giản. ­ GV chữa bài, cho điểm. ­ Yêu cầu ta tìm x.
  3.   Bài 2. ­ Là thừa số chưa biết. ­ Hỏi: BT yêu cầu ta làm gì ? ­ Lấy tích chia cho thừa số đã biết. ­ Trong phần a, x là gì của phép nhân ? ­ x là thừa số chưa biết trong phép  ­ Khi biết tích và 1 thừa số, muốn tìm thừa  chia. Muốn tìm số chia ta lấy số bị  số chưa biết ta làm sao? chia chia cho thương. ­ Hãy nêu cách tìm x trong phần b ­ 2 HS lên bảng, HS cả lớp làm bài                 vào VBT. GV chữa bài. 3 4 1 1 a ) .x b) : x 5 7 8 5 4 3 1 1  x :                  x : 7 5 8 5 20 5 x x Bài 3 (HSKG). 21 8 ­ Yêu cầu HS tự tính. ­ HS làm bài vào vở BT. 3. Củng cố, dặn dò: ­ Tổng kết tiết học, dặn dò HS về nhà làm  ­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­ Tiết 4:Thể dục                         Gv chuyên nghành dạy ­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­ Tiết 5:   Lịch sử:              CUỘC KHẨN HOANG Ở ĐÀNG TRONG I­   Mục tiêu  ­ Biết sơ lược về quá trình khai khẩn hoang ở Đàng Trong.  +Từ thế kỉ XVI, các chúa Nguyễn đã tổ chức khai khẩn đất hoang ở Đàng Trong.  Những đoàn người khẩn hoang đã tiến vào vùng đất ven biển Nam Trung Bộ và  đồng bằng sông Cửu Long. từ sông Gianh trở vào Nam Bộ ngày nay.  + Cuộc khẩn hoang đã mở rộng diện tích canh tác ở những vùng hoang hóa, ruộng  đất được khai phá, xóm làng được hình thành và phát triển.  ­ Dùng lược đồ chỉ ra vùng đất khẩn hoang. II­ Đồ dùng: ­ Bản đồ VN. ­ HS tìm hiểu về phong trào khai hoang của địa phương. III­ Hoạt động day – học : Hoạt động dạy Họat động học   ểm tra bài cũ    ­ Gọi 2 HS lên bảng  ­ 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu. 1. Ki yêu cầu HS trả  lời các câu hỏi cuối bài  21. ­ Nhận xét việc học bài ở nhà của HS. 2. Bài mới: ­ Giới thiệu bài mới. +   Vùng   thứ   nhất   từ   sông   Gianh   đến  ­ Treo bản đồ VN và giới thiệu. Quảng   Nam.   +   Vùng   tiếp   theo   từ  Hoạt động1. Các chúa Nguyễn tổ chức  Quảng   Nam   đến   hết   Nam   Bộ   ngày  khai hoang. nay. ­ GV t/c cho HS thảo luận N ­ cho HS   ­   HS   chia   thành   các   nhóm   nhỏ,   mỗi  báo cáo kết quả thảo luận. nhóm có từ 4 đến 6 HS, nhận phiếu và  ­ GV kết luận về  ý kiến đúng, sau đó  thảo luận để hoàn thành phiếu. yêu cầu HS dựa vào nội dung phiếu và  ­ 1 nhóm HS báo cáo. bản đồ  VN mô tả  lại cuộc khẩn hoang  ­ 1 đến 2 HS trình bày trước lớp.
  4.   của nhân dân Đàng Trong. ­ GV tổng kết nội dung hoạt động 1.  Hoạt động 2. Kết quả của cuộc khai  hoang. ­ GV treo bảng phụ  có kẻ  sẵn bảng so  ­ HS đọc bảng so sánh. sánh tình hình đất đai của Đàng Trong  ­ Cuộc khẩn hoang đã làm cho bờ  cõi  trước và sau cuộc khẩn hoang. đất nước được phát triển, diệnt ích đất  ­ GV yêu cầu HS cả  lớp đọc SGK và  nông nghiệp phát triển, sản xuất nông  phát biểu ý kiến để hoàn thành bảng so  nghiệp   phát  triển,   đời   sống   nhân  dân  sánh. no hơn. ­ GV ghi các ý kiến đúng vào bảng so  ­ Nền văn hóa của các dân tộc hòa vào  sánh để có bảng như kết quả. nhau,   bổ   sung   cho   nhau   tạo   nên   nền  ­ GV yêu cầu HS dựa vào bảng nêu kết  văn hóa chung của dân tộc VN. quả cuộc khai hoang ở Đàng Trong. ­ Cuộc sống chung giữa các dân tộc phía  Nam đã đem lại kết quả gì ? 3. Củng cố, dặn dò. ­ GV tổ  chức cho HS báo cáo kết quả  tìm hiểu được về  công cuộc khai hoang  ở địa phương mình ( nếu có ) ­ Tổng kết tiết học, dặn dò HS về  nhà  học thuộc bài  ­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­                                                                              Th ứ ba ngày 12 tháng 3 năm 2013 Tiết 1:Toán:                              LUYỆN TẬP I­   Mục tiêu  ­ Thực hiện được phép chia hai phân số, chia số tự nhiên cho phân số. BT1;2 II. Hoạt động dạy – học : Hoạt động dạy Hoạt động học 1. Kiểm tra bài cũ. ­ GV gọi 2 HS lên bảng yêu cầu HS   làm   các   bài   tập   hướng   dẫn   luyện  ­   2  HS   lên  bảng  thực   hiện   yêu  cầu,   HS  tập thêm của tiết 127, kiểm tra vở 1  dưới lớp theo dõi để nhận xét bài làm của  số em. bạn. ­ GV chữa bài, nhận xét và cho điểm  HS.   ạy­học bài mới    2.1. Giới thiệu  2.  D bài. ­ Lắng nghe. 2.2. Hướng dẫn luyện tập. ­ Yêu cầu ta tính rồi rút gọn. Bài 1. ­ 2 HS lên bảng làm bài. ­ Hỏi: BT yêu cầu ta làm gì ? ­ GV yêu cầu HS làm bài. ­ GV chữa bài, cho điểm. ­ 2 HS thực hiện trên bảng. Bài 2. 5 3 x7 21 1 4 x3 12 1 5 x6 ­ Hãy viết 2 thành phần phân số, sau  a )3 : 7 5 5 b)4 : 3 1 1 12c)5 : 6 1
  5.   đó thực hiện phép tính. ­ GV nhận xét bài làm của HS, sau   đó giới thiệu cách viết tắt như  SGK    đã trình bày. ­ 2 HS phát biểu trước lớp. ­   GV   y/c   HS   áp   dụng   bài   mẫu   để  làm bài. ­ GV chữa bài, sau đó yêu cầu HS  ­ 1 HS đọc trước lớp. đổi chéo vở để kiểm tra  ­ Ta thực hiện phép chia: Bài 3(HSKG). 1 1 1 12 12 : x 6 ­ Yêu cầu HS đọc đề bài. 2 12 2 1 2 ­ Yêu cầu HS phát biểu lại tính chất  ­ Phân số 1/2 gấp 6 lần phân số 1/12 1 tổng hai phân số nhân với phân số  thứ ba. Bài 4(HSKG). ­ GV cho HS đọc đề bài. ­ Hỏi: Muốn biết phân số  1/2 gấp  mấy   lần   phân   số   1/12   ta   làm   thế  nào ? ­ Gọi HS nhận xét ? 3. Củng cố, dặn dò: ­ Tổng kết tiết học. Dặn HS về nhà  làm BT rèn luyện thêm: Tiết 2: Mĩ thuật:                      Gv chuyên nghành dạy ­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­ Tiết 3:Chính tả:                                              Thắng biển I­   Mục tiêu  ­ Nghe và viết đúng chính tả, trình bày đúng đoạn trích. ­ Làm đúng BT CT phương ngữ (2) a/b,. ­ Giáo dục học sinh ý thức bảo vệ môi trường. II­ Đồ dùng: ­ BT 2a hoặc 2b viết vào các tờ giấy to và bút dạ. III­ Hoạt động dạy – học Hoạt động dạy Hoạt động học 1. Kiểm tra bài cũ. ­ GV gọi 3 HS lên bảng kiểm tra HS đọc  và viết các từ  cần chú ý phân biệt chính  ­ 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu. tả ở tiết học trước. ­ Nhận xét, cho điểm. 2. Dạy­học bài mới.           2.1. Giới thiệu bài. 2.2. Hướng dẫn viết chính tả ­ Lắng nghe. a) Trao đổi về nội dung đoạn văn. ­ HS đọc đoạn 1, đoạn 2 trong bài Thắng  ­ 2 HS đọc. biển. +   Qua   đoạn   văn,   hình   ảnh   cơn   bão  ­ Hỏi: Qua đoạn văn em thấy hình  ảnh  biển hiện ra rất hung dữ, nó tấn công  cơn bão biển hiện ra thế nào? dữ dội vào khúc đê mỏng manh.
  6.   GV: Gd hs lòng dũng cảm tinh thần đoàn  kết chống lại sự  nguy hiểm do thiên tai  gây ra để bảo vệ cuộc sống con người. b) Hướng dẫn viết từ khó. ­ 1 HS đọc thành tiếng. ­ Yêu cầu HS nêu các từ  khó, dễ  lẫn khi  ­ Các tổ thi làm bài. viết. ­   Yêu   cầu   HS   đọc   và   viết   các   từ   tìm  được. c) Viết chính tả. ­ GV đọc cho HS viết. d) Soát lỗi chính tả, chấm bài. ­ HS thi làm bài. 2.3. Hướng dẫn làm bài tập chính tả. ­ Đáp án: nhìn lại ­ khổng lồ  ­ ngọn   Bài 2. lửa ­ búp nõn ­ ánh nến ­ lóng lánh ­  a) Gọi HS đọc yêu cầu. Dán phiếu BT lên  lung linh ­ trong nắng ­ lũ lụt ­ lượn  bảng. lên ­ lượn xuống. ­ Tổ chức cho từng nhóm HS làm bài theo   hình thức thi tiếp sức. ­   Đại   diện   1   nhóm   đọc   đoạn   văn   hoàn  chỉnh của nhóm mình, gọi các nhóm kia  nhận xét, bổ sung. 2 (b) tương tự  như  cách tổ  chức làm BT  2a. 3. Củng cố, dặn dò:  ­ Nhận xét tiết học. ­ Dặn HS về nhà chép lại đoạn văn ở bài  tập 2a hoặc 2b và chuẩn bị bài sau. ­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­ Tiết 4:Địa lý:                                     ÔN TẬP I­   Mục tiêu ­ Chỉ được vùng ĐB Bắc bộ, đồng bằng Nam bộ, sông Hồng, sông Thái  Bình, sông Sài Gòn ­ Nêu được đặc điểm giống và khác nhau của hai vùng ĐBBB và ĐBNB ­ Chỉ được trên bản đồ các thành phố lớn: Hà Nội, Hải Phòng, TPHCM, TP  Cần Thơ, nêu được vài đặc điểm tiêu biểu của cácTP này II­ Đồ dùng: Bản đồ hành chính, bản đồ TNVN III. Ho   ạt dộng dạy –học    : Hoạt động dạy Hoạt động học 1. Ôn tập Hoạt động 1: Vị trí các đồng bằng và các  dòng sông lớn GV treo bản đồ VN, y/c hs qs chỉ rõ ĐBBB  Hs qs và chỉ đúng trên bản đồ và ĐBNB, các dòng sông lớn, các đồng  ­ Các sông lớn trên các đồng bằng:  bằng sông Hồng, sông Thái Bình, sông  GV tiểu kết Đồng Nai, sông Tiền, sông Hậu
  7.   Hoạt động 2: Vị trí các thành phố lớn.  ­ GV treo bản đồ VN, y/c hs qs chỉ rõ Hà  ­ Đại diện nhóm lên chỉ trước lớp. Nội, Hải Phòng, TPHCM, TP Cần Thơ,  nêu được vài đặc điểm tiêu biểu của  cácTP này ­ Nêu một vài đặc điểm tiêu biểu  Hoạt động 3: Đặc điểm thiên nhiên của  của cácTP này. ĐBBB và ĐBNB ­ Các nhóm thực hiện, đại diện  Y/c HS thực hiện theo 2 nhóm làm  nhóm báo cáo, các nhóm khác bổ  giấy khổ to: Nêu đặc điểm giống và khác  sung. nhau của hai vùng ĐBBB và ĐBNB           GVkl:  2. Củng cố dặn dò: Ôn bài và CBBS ­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­ Tiết 2:Kỹ thuật:                     CÁC CHI TIẾT VÀ DỤNG CỤ CỦA BỘ LẮP GHÉP MÔ HÌNH KĨ THUẬT  I­   Mục tiêu : ­  Biết tên gọi, hình dạng của các chi tiết trong bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật. ­ Sử dụng được cờ­lê, tua­vít để lắp vít, tháo vít. ­ Biết lắp ráp một số chi tiết với nhau. II­ Đồ dùng: Bộ lắp ghép kĩ thuật. III­Hoạt động dạy – học :    Hoạt động dạy Hoạt động học A­Kiểm tra bài cũ: ­ GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS. ­ HS để  toàn bộ  đồ  dùng học tập lên  ­ GV đánh giá, nhận xét. bàn cho GV kiểm tra. B­Bài mới: 1­Giới thiệu bài: ghi đầu bài. 2­ Giảng bài: Hoạt động 1: HS gọi tên, nhận dạng các  chi tiết và dụng cụ ­ GV đặt vấn đề: Bộ  lắp ghép kĩ thuật  + HS trao đổi và đưa ra ý kiến của  gồm có 34 chi tiết và dụng cụ khác nhau,  mình về  phân nhóm và gọi tên, nhận  được phân thành 7 nhóm chính( SGK).  dạng các bộ phận. ­ GV cho HS trao đổi và đưa ra ý kiến  + Nghe và nắm chắc phần GV nhận  của mình­ GV giới thiệu và HD cách sắp  xét và chốt lại. xếp các chi tiết trong hộp: Các chi tiết  trong hộp được xếp có nhiều ngăn, mỗi  ngăn để một số chi tiết cùng loại hay 2,3  loại khác nhau. Hoạt động 2: GV HD HS cách sử dụng  cờ­lê, tua­vít.  ­ HS lần lượt theo  dõi và thực hành:  ­ GV HD HS cách lắp tua vít:  + Lắp vít.  GV  giải  thích: Khi  lắp các   ốc   vít  dùng  + Tháo vít.  ngón tay cái và ngón tay trỏ  để  lắp. Sau  + Lắp ghép một số chi tiết. khi ốc đã chặt dùng cờ­lê giữ chặt ốc, tay 
  8.   phải dùng tua­vít đặt vào rãnh của vít và  quay cán của vít theo chiều kim đồng hồ. ­ Xếp theo GV HD cách tháo vít và cách  lắp ghép một số chi tiết. 3­ Củng cố ­ dặn dò: Chuẩn bị bài giờ sau: Dụng cụ.  ­  Gọi HS nhắc lại nội dung của bài. ­ Chuẩn bị dụng cụ giờ sau. ­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­                                                                            Th ứ t ư, ngày 14 tháng 3 năm 2013 Tiết 1:Toán:                                                     LUY ỆN TẬP CHUNG I­   Mục tiêu ­ Thực hiện được phép chia hai phân số. ­ Biết cách tính và viết gọn phép chia một phân số cho số tự nhiên. ­ Biết tìm phân số của một số. BT1a,b;2a,b;4 II­ Hoạt động dạy – học : Hoạt động dạy Hoạt động học 1. Kiểm tra bài cũ. ­ GV gọi 2 HS lên bảng yêu cầu HS  làm các bài tập hướng dẫn luyện tập  ­ 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu. thêm  của   tiết   128,   kiểm   tra   vở   1  số  em. ­ GV chữa bài, nhận xét và cho điểm  HS. 2. Dạy­học bài mới ­ Lắng nghe. 2.1. Giới thiệu bài. 2.2. Hướng dẫn luyện tập. ­ HS tự làm bài. Bài 1a,b. ­ GV yêu cầu HS tự làm bài. ­ Kiểm tra vở bài làm của 1 số HS. ­ HS tự làm bài, nêu miệng kết quả Bài 2a,b. ­ GV viết bài mẫu lên bảng 3/4 : 2 sau   đó yêu cầu HS : Viết 2 thành phân số  có mẫu là 1 và thực hiện phép tính. ­ GV chữa bài, cho điểm. ­ Ta thực hiện các phép tính nhân, chia  Bài 3(HSKG). trước, thực hiện phép tính cộng, trừ sau. ­ HS đọc đề  bài. Hỏi: Một biểu thức  có các dấu phép tính cộng, trừ, nhân,  chia thì chúng ta thực hiện tính giá trị  theo thứ tự như thế nào? 1 1 1 1 1 1 3 1 3 2 1 b) : x ­ HS làm bài. 4 3 2 4 3 2 4 2 4 4 4 3 2 1 3x2 1 1 1 1 2 1 a) x 4 9 3 4 x9 3 6 3 6 6 2 Bài 4. Chiều rộng mảnh vườn là: 60 x 3/5 = 36  +   Để   tính   được   chu   vi   và   diện   tích  (m) mảnh vườn ta phải biết được những  Chu vi mảnh vườn là:   (60 + 30) x 2 =  gì ? 192 (m)
  9.   + Ta tính chiều rộng như thế nào? S mảnh vườn là: 60 x 36 = 2160 (m2) 3. Củng cố, dặn dò.                    Đáp số: 192 (m), 2160 (m2) ­ Tổng kết tiết học, dặn dò HS về nhà  làm BT rèn luyện thêm: ­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­ Tiết 2:Luyện từ và câu:     LUYỆN TẬP VỀ CÂU KỂ AI LÀ GÌ ? I­   Mục tiêu  ­ Nhận biết được câu kể Ai là gì? trong đoạn văn, nêu được tác dụng của câu kể  tìm được(BT1); biết xác định CN, VN trong mỗi câu kể Ai là gì? đã tìm được (BT2);  viết được đoạn văn ngắn có dùng câu kể Ai là gì?(BT3) II­ Đồ dùng: ­ Bảng phụ viết sẵn 4 câu kể Ai là gì ? trong từng đoạn văn. ­ Giấy khổ to và bút dạ. III­ Hoạt động dạy­ học : Hoạt động dạy Hoạt động học 1. Kiểm tra bài cũ. ­ Gọi 2 HS lên bảng đặt 2 câu kể  Ai  ­ 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu. là gì ? trong đó có dùng các cụm từ  ở  BT2. ­ Nhận xét, cho điểm. ­ 2 HS đứng tại chỗ  đọc đoạn văn của  2. Dạy­học bài mới.    2.1. Giới thiệu  mình. bài. ­ Nhận xét và chữa bài. 2.2. Hướng dẫn làm bài tập. Bài 1. ­ Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài  ­ 1 HS đọc thành tiếng trước lớp. tập. ­ 1 HS làm trên bảng lớp. HS dưới lớp  ­ Yêu cầu HS tự làm bài. làm bằng bút chì vào SGK. ­ Yêu cầu HS đọc kĩ từng đoạn văn,  dùng bút chì đóng ngoặc đơn các câu  ­ Vì câu này không có ý nghĩa là nêu nhận   kể Ai là gì? Trao đổi về tác dụng của   xét, hay giới thiệu về cần trục. mỗi câu. ­ 1 HS đọc trước lớp. ­   Tại   sao   câu  Tàu   nào   có   hàng   cần  ­ HS nhận xét: bốc   lên   là   cần   trục   vươn   tay   tới  không phải là câu kể? + Nguyễn Tri Phương // là người Thừa  Bài 2.               CN  ­ Gọi HS đọc yêu cầu. Thiên Huế ­ Yêu cầu HS tự làm bài, sử dụng các    VN kí hiệu đã quy định.                                                        ­ Gọi HS nhận xét, chữa bài. + Cả  hai ông // đều không phải là người  ­ Nhận xét, kết luận lời giải đúng. Hà  Bài 3.           CN                              VN ­ Gọi HS đọc yêu cầu. ­ Yêu cầu HS làm bài. + Cần trục // là cánh tay kì diệu của các  ­ Gọi HS dán phiếu lên bảng. GV chú         CN                    VN        ý sửa  chữa  thật kĩ lỗi  dùng từ,   đặt  chú công nhân câu cho HS. ­ 1 HS đọc thành tiếng.
  10.   3. Củng cố, dặn dò. ­ 2 HS viết vào giấy khổ to. ­ Nhận xét tiết học. ­ Dặn HS về nhà học bài. HS nào viết  đoạn văn chưa  đạt yêu cầu thì viết  lại và chuẩn bị bài sau. ­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­ Tiết 3: Âm nhạc :                    Gv chuyên nghành dạy ­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­ Tiết 4:Kể chuyện:             KỂ CHUYỆN ĐàNGHE, ĐàĐỌC. I­   Mục tiêu  ­ Kể lại được câu chuyện(đoạn chuyện) đã nghe, đã đọc nói về lòng dũng cảm. ­ Hiểu ND chính của câu chuyện (đoạn chuyện) đã kể và biết trao đổi về ý nghĩa  của câu chuyện(đoạn chuyện). II­  Đồ  dùng:  ­ Đề  bài viết sẵn trên bảng. ­ HS sưu tầm các truyện viết về  lòng  dũng cảm. III­ Hoạt động dạy – học : Hoạt động dạy Hoạt động học 1. Kiểm tra bài cũ. ­ Gọi 2 HS lên bảng kể tiếp nối truyện  Những  ­ 2 HS lên bảng thực hiện yêu  chú bé không chết trả lời câu hỏi. cầu. ­ Nhận xét, cho điểm. 2. Dạy­học bài mới. 2.1. Giới thiệu bài. 2.2. Hướng dẫn kể chuyện. a) Tìm hiểu đề bài. ­ Gọi HS đọc đề bài. ­ GV phân tích đề  bài, dùng phấn màu gạch  chân dưới các từ  ngữ: lòng dũng cảm,  đựoc  ­ Lắng nghe. nghe, được đọc. ­ 2 HS đọc thành tiếng. b) Kể chuyện trong nhóm. ­  4  HS  tiếp  nối  nhau  đọc   từng  ­ GV chia HS thành các nhóm nhỏ, mỗi nhóm  phần gợi ý trong SGK. có   4   HS.   Yêu   cầu   HS   kể   lại   truyện   trong   nhóm. ­   Tiếp   nối   nhau   giới   thiệu   về  ­ GV đi giúp đỡ các nhóm gặp khó khăn. câu   chuyện   hay   nhân   vật   mình  ­ Gợi ý cho HS các câu hỏi. định kể. c) Kể trước lớp. ­ Tổ chức cho HS thi kể chuyện. ­   4   HS   ngồi   bàn   trên   dưới   tạo  ­ Cho HS nhận xét, bình chọn. thành nhóm cùng kể chuyện, trao  ­ Nhận xét, cho điểm. đổi với nhau. 3. Củng cố, dặn dò    ­ Nhận xét tiết học. ­ 5 đến 7 HS thi kể. ­ Dặn HS về nhà kể  cho người thân nghe câu  ­ HS cả lớp nhận xét, bình chọn. chuyện mà em nghe các bạn kể và CBBS ­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­
  11.   Tiết 5:Đạo đức:        TÍCH CỰC THAM GIA CÁC HOẠT ĐỘNG NHÂN ĐẠO I­   Mục tiêu  ­ Nêu được ví dụ về HĐ nhân đạo ­ Thông cảm với bạn bè và những người gặp khó khăn, hoạn nạn ở lớp, ở trường  và cộng đồng. ­ Tích cực tham gia một số hoạt động nhân đạo ở lớp, ở trường, ở địa phương phù  hợp với khả năng vận động bạn bè, gia đình cùng tham gia. II­ Đồ dùng: ­ Giấy khổ to, Nội dung cho trò chơi " Dòng chữ kì diệu ".            ­ Nội dung 1 số câu ca dao, tục ngữ ca ngợi lòng nhân đạo. III­ Hoạt động dạy học : Hoạt động dạy Hoạt động học Hoạt động 1. Trao đổi thông tin. ­ Yêu cầu HS trao đổi thông tin về  ­ Lần lượt HS lên trình bày trước lớp. BT đã được chuẩn bị trước ở nhà. Ví   dụ:  thông   tin   về   các   vụ   động   đất   ở  ­ Nhận xét các thông tin HS thu thập  Nhật Bản, về vụ sóng thần ở Inđônêxia. được. + Em sẽ không có lương thực. ­ Hãy tưởng tượng em là người dân ở  + Em sẽ bị đói, rét. vùng   thiên   tai,   em   sẽ   rơi   vào   hoàn  + Em sẽ bị mất hết tài sản. cảnh ntn? ­ Kết luận: Không chỉ  người dân  ở  các   vùng   thiên   tai,   mà   còn   nhiều  người dân  ở  rơi vào các hoàn cảnh  ­ Tiến hành thảo luận nhóm. khó khăn, mất mát cần nhiều trợ giúp  ­ Đại diện các nhóm trình bày kết quả. từ   những   người   khác,   trong   đó   có  Câu trả lời đúng : chúng ta. 1. Việc làm của Sơn là đúng. Vì Sơn đã  Hoạt động 2. Bày tỏ ý kiến. biết nghĩ và có sự cảm thông, chia sẻ với  ­ Chia lớp thành 4 nhóm. các bạn có hoàn cảnh khó khăn hơn mình. ­ Y/c thảo luận nhóm, đưa ra ý kiến  2. Việc làm của Lương là sai. Quyên góp  nhận xét về các việc đã làm. ủng hộ  là tự  nguyện, chứ  không phải để  1. Sơn đã không mua truyện, để dành  nâng cao bản thân hay tính toán thành tích. tiền   giúp   đỡ   các   bạn   HS   các   tỉnh  3.   Việc   làm   của   Cường   là   đúng.   Vì  đang bị thiên tai. Cường đã biết nghĩ và có sự  cảm thông,  2. Trong buổi lễ  quyên góp giúp các  chia   sẻ   với   các   bạn   có   hoàn   cảnh   khó  bạn   nhỏ   miền   Trung   bị   bão   lụt,  khăn hơn mình. Lương đã xin Tuấn nhường cho một  4. Việc làm của Mạnh là sai. Vì chơi điện  số   sách   vở   để   đóng  góp,   lấy  thành  tử  nhiều sẽ   ảnh hưởng đến kết quả  học   tích. tập.  Trong khi  số   tiền  đó,  mạnh có  thể  3. Cường bàn với bố  mẹ  dùng tiền  làm những việc có ích hơn. mừng   tuổi   của   mình   để   giúp   nạn  ­ Các nhóm khác nhận xét. nhân bị   ảnh hưởng chất độc màu da  + Tích cực tham gia ủng hộ các hoạt động  cam. vì người có hoàn cảnh khó khăn. 4. Mạnh đã bán sách vở  cũ, đồ  phế  ­ San sẻ  một phần vật chất để  giúp đỡ  liệu   để   dành   tiền   đi   chơi   điện   tử,  các bạn gặp thiên tai, lũ lụt. khỏi phải xin tiền bố mẹ. ­ HS lắng nghe. ­ Nhận xét câu trả lời của HS. ­ Tiến hành hoạt động.
  12.   ­   Hỏi:   Những   biểu   hiện   của   hoạt   ­ Đại diện nhóm lên bảng trình bày. động nhân đạo là gì ? ­ GV kết luận. Hoạt động 3. Xử lý tình huống ­ Chia lớp thành 4 nhóm. ­ Nhận xét các câu trả lời của HS. Hướng dẫn thực hành.   Y/c HS về  nhà sưu tầm các câu ca   dao, tục ngữ  nói về  lòng nhân ái của  nhân dân ta. ­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­                                                                      Th ứ năm, ngày 14 tháng 3 năm 2013 Tiết 1:Toán:                                                    LUYỆN T ẬP CHUNG I­   Mục tiêu  ­ Thực hiện được các phép tính với phân số. BT1a,b;2a,b;3a,b;4a,b II­ Hoạt động dạy – học: Hoạt động dạy Hoạt động học 1. Kiểm tra bài cũ. ­ GV gọi 2 HS lên bảng yêu cầu HS làm  các bài tập hướng dẫn luyện tập thêm  ­ 2 HS thực hiện yêu cầu. của tiết 129, kiểm tra vở 1 số em. ­ GV chữa bài, nhận xét và cho điểm HS. 2. Dạy­học bài mới 2.1. Giới thiệu bài. 2.2. Hướng dẫn luyện tập. Bài 1a,b(Phần còn lại dành cho HSKG). ­ 1 HS lên bảng làm bài. l làm nháp,  ­ GV yêu cầu HS tự làm bài. nêu kq ­ GV chữa bài, cho điểm. KQ: Bài 2a,b(Phần còn lại dành cho HSKG).. a) 23 11 69 55 14 ­ GV tiến hành tương tự như BT 1. 5 3 15 15 15 3 1 6 1 5 b) 7 14 14 14 14 5 3 10 9 1 c) Bài 3a,b(Phần còn lại dành cho HSKG). 6 4 12 12 12 ­ Củng cố lại phép nhân ­ HS cả lớp làm bài. Bài 4a,b(Phần còn lại dành cho HSKG). ­ Củng cố lại phép chia ­ HS cả lớp làm bài. 8 1 8 3 24 a) : x 5 3 5 1 5 3 3 3 b) : 2 7 7 x 2 14 2 4 2 x4 c)2 : 2x 4 4 2 2 Bài 5(HSKG). ­ 1 HS đọc trước lớp ­ Gọi 1 HS đọc đề bài. Bài giải
  13.   + BT hỏi gì ? Số kg đường còn lại là: ­ GV nhận xét bài làm, cho điểm. 50­10=40(kg) 3. Củng cố, dặn dò. Buổi chiều bán được số kg đường là: ­ Tổng kết tiết học, dặn dò HS về  nhà  40x3/8=15(kg) làm BT rèn luyện thêm. Cả ngày cửa hàng bán được : 10+15=25(kg)       ĐS: 25kg ­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­ Tiết 2:Tập đọc:                                  GA­VRỐT NGOÀI CHIẾN LŨY I­   Mục tiêu  ­ Đọc đúng các tên riêng nước ngoài; biết đọc đúng lời đối đáp giữa các nhân vật và  phân biệt với lời người dẫn chuyện. ­ Hiểu ND: Ca ngợi lòng dũng cảm của chú bé Ga ­ vrôt( trả lời được các CH trong  SGK). II­ Đồ  dùng: ­ Tranh minh họa BT đọc trong SGK.  Bảng phụ  ghi sẵn câu  văn, đoạn văn cần luyện đọc. III­ Hoạt động dạy – học : Hoạt động dạy Hoạt động học 1. Kiểm tra bài cũ. ­ Yêu cầu HS đọc bài Thắng biển và trả  ­ 2 HS đọc tiếp nối, 1 HS đọc toàn bài. lời câu hỏi về nội dung bài. ­ Gọi HS nhận xét bạn đọc ­ Nhận xét, cho điểm 2.Dạy­học bài mới. 2.1. Giới thiệu bài. ­ Lắng nghe 2.2. Luyện đọc và tìm hiểu bài a) Luyện đọc ­ HS đọc nối tiếp      Lần 1: rút từ khó ­ Gọi 3 HS tiếp nối nhau đọc toàn bài                                  Lần 2: gi ải nghĩa    + Đ1: Ăng­giôn­ra ... mưa đạn từ  + Đ2: Thì ra Ga­vrốt ... Ga­vrốt nói ­ HS luyện đọc theo cặp.   +   Đ3:   Ngoài   đường,   lửa   khói   ...   ghê  ­ 2 HS đọc toàn bài. rợn. Gv đọc mẫu – hd cách đọc ­ Theo dõi GV đọc mẫu b) Tìm hiểu bài. ­ Y/c HS đọc đoạn 1 + Ga­vrốt ra ngoài chiến lũy để làm gì? + …để nhặt đạn giúp nghĩa quân. + Vì sao Ga­vrốt lại ra ngoài chiến lũy  + Vì em nghe thấy Ăng­giôn­ra nói chỉ  trong lúc mưa đạn như vậy? còn mười phút nữa thì chiến lũy không  ­ Y/c HS đọc thầm đoạn 2 trao đổi và  còn quá mười viên đạn. tìm những chi tiết thể  hiện lòng dũng  …    bóng  cậu   thấp   thoáng   …tới,   cậu  cảm của Ga­vrốt. chơi trò ú tim với cái chết.                                        Ý1 + Vì sao tác giả  nói Ga­vrốt là 1 thiên  * Ga­vrốt nhặt đạn ngoài chiến lũy. thần? + Vì Ga­vrốt giống như các thiên thần,  có phép thuật, không bao giờ chết.
  14.   + Em có cảm nghĩ gì về  nhân vật Ga­ +   Ga­vrốt   là   1   thiếu   niên   anh   hùng,  vrốt? không sợ  nguy hiểm đến thân mình lo                                     cho nghĩa quân không còn đạn để  tiếp  tục chiến đấu.                                        Ý2 * Lòng dũng cảm của Ga­ vrốt c) Đọc diễn cảm. ­ Y/c 4 HS đọc bài theo hình thức phân  vai ­ Cả lớp đọc thầm. ­ Tổ chức cho HS đọc diễn cảm. + HS luyện đọc diễn cảm. Đọc mẫu. ­ Thi đọc trước lớp ­ Tổ chức HS thi đọc. *. Ca ngợi lòng dũng cảm của chú bé  ­ Nhận xét và cho điểm HS. Ga ­ vrôt                          Nội dung  3. Củng cố, dặn dò. ­ Nhận xét tiết học. ­ Dặn HS về nhà học bài, tìm đọc 4 tập  truyện Những người khốn khổ  và soạn  bài cho tiết sau. ­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­ Tiết 3:Khoa học:              NÓNG, LẠNH VÀ NHIỆT ĐỘ ( TT ) I­   Mục tiêu  ­ Nhận biết được chất lỏng nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi. ­ Nhận biết được vật ở gần vật nóng hơn thì thu nhiệt nên nóng lên; vật ở gần vật  lạnh hơn thì toả nhiệt nên lạnh đi. II­ Đồ dùng:  ­ Chuẩn bị theo nhóm: 2 chiếc chậu, 1 chiếc cốc, lọ có cắm ống thủy tinh, nhiệt kế. ­ Phích nước sôi. III­ Hoạt động dạy – học : Hoạt động dạy Hoạt động học 1 ­ Kiểm tra bài cũ. ­ Gọi 3 HS lên bảng yêu cầu trả lời câu  ­ 3 HS lên bảng. hỏi. ­ GV nhận xét, cho điểm. 2. Bài mới:­ Giới thiệu bài.. Hoạt động 1. Tìm hiểu về sự truyền  ­   Nghe   GV   phổ   biến   cách   làm   thí  nhiệt nghiệm. ­ GV nêu thí nghiệm: như SGK ­  HS  dự   đoán  theo  suy  nghĩ  của   bản  ­ GV yêu cầu HS dự  đoán xem mức độ  thân. nóng   lạnh   của   cốc   nước   có   thay   đổi  không?   Nếu   có   thì   thay   đổi   như   thế  nào ? ­ Tiến hánh thí nghiệm. ­ Tổ  chức cho HS làm thí nghiệm trong  nhóm. +   Mức   nóng   lạnh   của   cốc   nước   và  ­ Gọi 2 nhóm trình bày kết quả. chậu nước thay đổi là do có sự  truyền  + Tại sao mức nóng lạnh của cốc nước  nhiệt từ cốc nước nóng hơn sang chậu  
  15.   và chậu nước thay đổi ? nước lạnh. ­ GV giảng bài. + Các vật nóng lên: rót nước sôi vào  + Hãy lấy các ví dụ trong thực tế mà em  cốc,   khi   cầm   vào   cốc   ta   thấy   nóng;  biết về các vật nóng lên hoặc lạnh đi. múc canh nóng vào bát, ta thấy muôi,  thìa,   bát   nóng   lên;   cắm   bàn   là   vào   ổ  cắm điện, bàn là nóng lên. + Các vật lạnh đi: Để  rau, củ  quả  vào  tủ lạnh, lúc lấy ra thấy lạnh, ... + Tróng các ví dụ trên, thì vật nào là vật  + Vật thu nhiệt: cái cốc, cái bát, thìa,  thu nhiệt? Vật nào là vật tỏa nhiệt ? quần áo,  + Vật tỏa nhiệt: nước nóng, canh nóng,  + Kết quả sau khi thu nhiệt và tỏa nhiệt  cơm nóng, ... của vật như thế nào? + Vật thu nhiệt thì nóng lên. Vật tỏa  ­ GV kết luận. nhiệt thì nguội đi. Hoạt động 2. Nước nở ra khi nóng lên,  co lại khi lạnh đi ­ Tổ chức cho HS dùng nhiệt kế làm TN ­ Gọi HS trình bày kết quả. ­ HS làm thí nghiệm. + Em có nhận xét gì về sự thay đổi mức   ­ Kết quả: Mức nước sau khi  đặt lọ  chất lỏng trông ống nhiệt kế ? vào nước nóng tăng lên, mức nước sau  + Hãy giải thích vì sao mức chất lỏng  khi đặt lọ  vào nước ngội thì co lại so  trong ống nhiệt kế thay đổi khi ta nhúng  mức đánh dấu ban đầu. nhiệt   kế   vào   các   vật   nóng   lạnh   khác  nhau? + Mức chất lỏng trong  ống nhiệt kế  + Chất lỏng thay đổi như  thế  nào khi  thay đổi khi ta nhúng bầu nhiệt kế vào  nóng lên và lạnh đi? nước có nhiệt độ khác nhau. +   Dựa   vào   mức   chất   lỏng   trong   bầu  + Khi dùng nhiệt kế đo các vật có nóng  nhiệt kế ta biết được điều gì ? lạnh khác nhau thì mức chất lỏng trong  ­ GV kết luận. ống nhiệt kế cũng thay đổi khác nhau. Hoạt động 3. Những ứng dụng trong  + Chất lỏng nở  ra khi nóng lên và co  thực tế. lại khi lạnh đi. + Tại sao khi đun nước, không nên đổ  ­ Thảo luận cặp đôi và trả  lời các câu  đầy nước vào ấm ? hỏi bên. + Tại sao khi bị sốt người ta lại dùng túi  nước đá chườm lên trán ? Hoạt động kết thúc ­  Nhận xét tiết học. ­ Dặn HS về  nhà học thuộc mục bạn   cần biết và chuẩn bị 1 chiếc cốc hoặc 1  thìa nhốm hoặc thìa nhựa. ­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­ Tiết 4:Tập làm văn:               LUYỆN TẬP XÂY DỰNG KẾT BÀI                                                 TRONG BÀI VĂN MIÊU TẢ CÂY CỐI I­   Mục tiêu:  ­ HS nắm được hai kiểu kết bài( không mở rộng, mở rộng) trong bài văn tả cây cối. ­ Luyện tập viết đoạn kết bài văn miêu tả cây cối theo cách mở rộng.
  16.   II­ Đồ dùng: ­ HS chuẩn bị tranh ảnh về một số loài cây.            ­ Bảng phụ viết sẵn gợi ý ở BT2. III­ Hoạt động dạy – học : Hoạt động dạy Hoạt động học 1. Kiểm tra bài cũ. ­   Gọi   3   HS   đọc   đoạn   mở   bài   giới  thiệu   chung   về   một   cái   cây   mà   em  ­ 3 HS lên bảng thực hiện yêu cầu. đinh tả. ­ Nhận xét, cho điểm 2. Dạy­học bài mới 2.1. Giới thiệu bài. ­ Lắng nghe. 2.2. Hướng dẫn làm bài tập Bài 1. ­ Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài  ­ 1 HS đọc thành tiếng tập. ­ 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi, thảo luận. ­   Tổ   chức   cho   HS   hoạt   động   theo  cặp. + Trong bài văn miêu tả  cây cối, kết bài  ­ Gọi HS phát biểu. mở   rộng   là   nói   lên   được   tình   cảm   của  ­ GV kết luận người tả  đối với cây hoặc nêu lên lợi ích  ­ Hỏi:+ Thế  nào là kết bài mở  rộng  của cây. trong bài văn miêu tả cây cối ? ­ 1 HS đọc thành tiếng Bài 2. ­ 3 đến 5 HS tiếp nối nhau trả lời ­ Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài  tập. ­ Treo bảng phụ  có viết sẵn các câu  hỏi của bài. ­ 1 HS đọc thành tiếng ­ Gọi HS trả lời từng câu hỏi. GV chú  ­ Viết kết bài vào vở. ý sửa lỗi cho từng HS. ­ 3 đến 5 HS đọc bài làm của mình Bài 3. ­ Gọi HS đọc yêu cầu ­ Yêu cầu HS tự làm bài. ­ Gọi HS đọc bài làm của mình trước   ­ 1 HS đọc thành tiếng lớp.   GV   sửa   lỗi   dùng   từ,   ngữ   pháp  ­  Thực   hành  viết  kết bài  mở  rộng  theo   cho HS. một trong các đề đưa ra. ­ Nhận xét, cho điểm ­ 3 đến 5 HS đọc bài làm của mình. Bài 4. ­ Yêu cầu HS tự làm bài. ­ Gọi HS đọc bài làm của mình trước   lớp.   GV   sửa   lỗi   dùng   từ,   ngữ   pháp  cho HS. ­ Nhận xét, cho điểm 3. Củng cố, dặn dò ­ Nhận xét tiết học ­ Dặn HS về nhà hoàn thành đoạn văn  kết bài và chuẩn bị bài sau
  17.   ­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­                                                                                   Th ứ sáu, ngày 15 tháng 3 năm  2013 Tiết 1:Toán:                                         LUYỆN TẬP CHUNG I­   Mục tiêu : ­ Thực hiện các phép tính với phân số. ­ Biết giải bài toán có lời văn. BT1;3a,c;4 II­ Hoạt động dạy – học: Hoạt động dạy Hoạt động học A­Kiểm tra bài cũ: ­ HS thực hiện:   BT1, 2 tiết 129. ­ 2 HS làm bảng, dưới lớp làm vở. B­ Bài mới: ­  Lớp nhận xét. 1­Giới thiệu bài và ghi đầu bài: 2­Luyện tập: Bài 1:  ­ Gọi HS đọc yêu cầu của bài ­ HS thực hiện bảng và vở. ­ Cho HS thực hiện và lựa chọn đúng, sai. Phần c là phép tính đúng. Còn các  phần khác đều sai. Bài 2 HSKG): Gọi HS đọc đọc bài và nắm  1 x  1 x  1 =  1x1x1 =  1 y/c của bài. 2 4 6 2 x 4 x6 48 ­ Yêu cầu HS tính và chữa bài. 1 1 1 1x1x 6 6 3 x  : =  =  =    2 4 6 2 x 4 x1 8 4 Bài 3a,c: Gọi HS đọc yêu cầu của bài. Sau đó nhận xét và rút ra kết luận. ­ Gọi HS làm vở và chữa bài trên bảng.  ­ HS thực hiện theo yêu cầu của đầu  Bài 4: Gọi HS đọc yêu cầu của bài. bài. ­ HD HS tìm hiểu ND của bàivà giải bài ra  ­ HS làm bài trong vở và chữa bài  vở. trên bảng. ­ Giải bài trên bảng. Nhận xét, bổ sung.                          Giải Số phần bể đã có nước là: 3 2 29      +   =  ( bể) 7 5 35 Số phần bể còn lại chưa có nướclà: 29 6 Bài 5 HSKG): Gọi HS đọc yêu cầu của     1 ­   =  (bể) bài. 35 35 6 Nêu hướng giải và giải ra vở.               Đáp số:  (bể) GV chấm bài và chữa bài. 35   3 ­ Củng cố­ Dặn dò: ­ Gọi HS nhắc các tính chất của phép nhân  phân số với số tự nhiên. ­ Dặn dò về nhà làm bài tập toán. ­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­ Tiết 2:Luyện từ và câu:          MỞ RỘNG VỐN TỪ: DŨNG CẢM I­   Mục tiêu  ­ Tiếp tục mở rộng và hệ thống hoá vốn từ thuộc chủ điểm dũng cảm. Biết một số  thành ngữ gắn với chủ điểm.
  18.   ­ Biết sử dụng các từ ngữ đã học để đặt câu, chuyển các từ đó vào vốn từ tích cực. II­ Đồ dùng: ­ Giấy khổ to và bút dạ.            ­ Bảng phụ viết sẵn các thành ngữ ở BT3 thành cột dọc. III­ Hoạt động dạy – học : Hoạt động dạy Hoạt động học   ểm tra bài cũ .  1. Ki ­ Gọi 2 HS lên bảng đặt 2 câu kể  Ai là  gì? Xác định CN, VN của câu kể. ­ 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu. ­ Nhận xét, cho điểm. 2. Dạy­học bài mới. 2.1. Giới thiệu bài. 2.2. Hướng dẫn làm bài tập Bài 1. ­   1   HS   đọc   thành   tiếng   y/c   của   bài  ­ Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung BT. trước lớp. ­  Gọi  HS  dán  phiếu  BT lên  bảng.  Yêu  ­   Các   nhóm   thảo   luận,   viết   các   từ  cầu các nhóm bổ sung. GV ghi nhanh lên  cùng nghĩa, trái nghĩa với từ dũng cảm  bảng các từ  HS bổ  sung để  có bảng từ  vào phiếu. đầy đủ. ­ Bổ sung ý kiến cho nhóm bạn. ­ Gọi HS đọc các từ vừa tìm được. Bài 2. ­ Gọi HS đọc yêu cầu. ­ Gọi HS đặt câu với các từ ở bài tập 1. ­ 1 HS đọc yêu cầu. ­ GV gợi ý: Để  đặt đúng, các em phải  ­ HS thực hiện yêu cầu. hiểu được nghĩa của từ, xem từ   ấy đặt  trong   tình   huống   nào   là   đúng,   nói   về  phẩm chất gì, nó phù hợp với ai, các em  có thể  xem thêm từ  điển để  hiểu nghĩa  của từ. Bài 3. ­ 1 HS đọc thành tiếng ­ Gọi HS đọc yêu cầu. ­ Để  ghép đúng cụm từ, em ghép lần  ­ Để ghép đúng cụm từ chúng ta phải làm  lượt từng từ  vào từng chỗ  trống sao  gì  cho phù hợp nghĩa. ­ Yêu cầu HS tự làm bài. ­ 1 HS làm bài trên bảng. HS dưới lớp  ­ Gọi HS nhận xét bài làm của bạn làm bằng bút chì vào SGK. ­ Nhận xét, cho điểm. Bài 4. ­ 1 HS đọc thành tiếng ­ Gọi HS đọc yêu cầu BT. ­ 2 HS ngồi cùng bàn trao  đổi, thảo  ­ Yêu cầu HS làm bài theo cặp. luận và cùng làm bài. ­ Các em đọc kĩ từng câu thành ngữ, hiểu   ­ Lắng nghe. được   nghĩa   của   từng   câu.   Sau   đó   đánh  dấu   x   vào   bên   cạnh   thành   ngữ   nói   về  lòng dũng cảm. ­ 1 HS làm bài trên bảng. ­ Gọi HS nhận xét bài làm của bạn. ­ Nhận xét, cho điểm. ­ HS nhận xét bài làm của bạn Bài 5.
  19.   ­ Gọi HS đọc yêu cầu. ­ Gợi ý: Muốn đặt câu đúng, các em dựa  + Vào sinh ra tử, gan vàng dạ sắt. vào nghiã của từng thành ngữ, xác định  xem   thành   ngữ   nói   về   phẩm   chất   gì?  Đúng với ai? Trong trường hợp nào? ­ Gọi HS đặt câu. GV chú ý sửa lỗi 3. C  ủng cố, dặn dò .  ­ Nhận xét tiết học. ­ Dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị bài  sau ­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­ Tiết 3:Khoa học:        VẬT DẪN NHIỆT VÀ VẬT CÁCH NHIỆT I­   Mục tiêu  ­ Kể tên được một số vật dẫn nhiệt tốt và vật dẫn nhiệt kém + Các kim loại( đồng, nhôm, ...) dẫn nhiệt tốt. + Không khí, các vật xốp như bông, len,…dẫn nhiệt kém. II­ Đồ dùng: ­ HS chuẩn bị dụng cụ đã dặn ở tiết trước.            ­ Phích nước nóng, xoong, nồi, giỏ   ấm, cái lót tay, giấy báo cũ, len,   nhiệt kế. III­ Hoạt động dạy ­  học : Hoạt động dạy Hoạt động học 1. Kiểm tra bài cũ. ­ Gọi 2 HS lên bảng để kiểm tra bài cũ. ­ 2 HS lên bảng lần lượt thực hiện các  ­ Nhận xét, cho điểm. yêu cầu sau. 2. Bài mới:  Hoạt động 1. Vật dẫn nhiệt và vật cách  nhiệt. ­ 1 HS đọc thí nghiệm. ­ Yêu cầu HS đọc thí nghiệm trang 104,  ­ Dự đoán: Thìa nhốm sẽ nóng lên hơn  SGK và dự đoán kết quả. thìa nhựa. Thìa nhốm dẫn nhiệt tốt hơn  ­   HS   trình   bày   dự   đoán   kết   quả   thí  thìa nhựa  nghiệm. ­ Đại diện nhóm trình bày thí nghiệm ­ Tổ chức cho HS làm thí nghiệm. ­ Là do nhiệt độ  từ  nước nóng truyền  ­ Hỏi: Tại sao thìa nhôm lại nóng lên? sang. ­ Cho HS quan sát xông nồi và hỏi: + Xoong và quai xoong được làm bằng  chất liệu gì ? Chất liệu đó dẫn nhiệt tốt  +   Xoong   được   làm   bằng   chất   liệu  hay   dẫn   nhiệt   kém   ?   Vì   sao   lại   dùng  nhốm,   gang,   inốc   đây   là   những   chất  những chất liệu đó? liệu   dẫn   nhiệt   tốt   để   nấu   ăn   nhanh.  + Hãy giải thích tại sao vào những hôm  Quai   thì   làm   bằng   nhựa   là   chất   liệu  trời rét, chạm tay vào ghế  sắt tay ta thế  dẫn   nhiệt   kém   để   khi   cầm   thì   ít   bị  nào? nóng. + Tại sao khi ta chạm vào ghế gỗ, tay ta   + Vào hôm trời rét, chạm tay vào ghế  không có cảm giác lạnh bằng khi chạm  sắt   ta   cảm   thấy   lạnh   do   sắt   truyền   vào ghế sắt? nhiệt tốt.  Hoạt động 2. Tính cách nhiệt của không  + Khi châm tay vào ghế  gỗ  ta ít cảm 
  20.   khí. thấy lạnh do gỗ truyền nhiệt kém. + Bên trong giỏ   ấm đựng thường được  làm chất liệu gì ? + Giữa các chất liệu như xốp, bông, len,  + Làm bằng chất liệu dẫn nhiệt kém  dạ, ... có nhiều chỗ rỗng không ? như bông, len, dạ, ... + Trong các chỗ rỗng có chứa gì ? + Có rất nhiều chỗ rỗng. + Không khí là chất dẫn nhiệt tốt hay  kém ? + Trong các chỗ  rỗng có chứa không  ­ Tổ chức HS làm thí nghiệm. khí. ­ GV kết luận. Hoạt động 3. Trò chơi: Tôi là ai, tôi  được làm bằng gì ? ­ HS làm thí nghiệm theo hd của GV. ­ GV tiến hành tổ chức cho HS chơi. ­ Đại diện HS trình bày.  Hoạt động kết thúc .  ­  Nhận xét  tiết  học,   khen ngợi  những  HS tham gia tốt trò chơi. ­ Dặn HS về  nhà học bài và chuẩn bị  bài sau ­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­  Tiết 4: T   ập làm văn :      LUYỆN TẬP MIÊU TẢ CÂY CỐI I­   Mục tiêu ­ Lập được dàn ý sơ lược bài văn tả cây cối  nêu trong đề bài. ­ Dựa vào dàn ý đã lập, bước đầu viết được các đoạn thân bài, mở bài, kết bài cho  bài văn tả cây cối đã xác định. II­ Đồ dùng: ­ HS chuẩn bị tranh ảnh về một cáu cây định tả ­ Đề bài và gợi ý viết sẵn trên bảng. III­ Hoạt động dạy­ học : Hoạt động dạy Hoạt động học 2. Kiểm tra bài cũ ­ Gọi 3 HS đọc đoạn văn kết bài theo cách   mở rộng về một cáu cây mà em thích. ­ 3 HS đứng tại chỗ đọc bài. ­ Nhận xét, cho điểm. 2. Dạy­học bài mới. 2.1. Giới thiệu bài.. 2.2. Hướng dẫn làm bài tập. ­ Lắng nghe. a) Tìm hiểu đề bài. ­ Gọi HS đọc đề bài tập làm văn. ­ GV phân tích đề bài, dùng phấn màu gạch  ­ 1 HS đọc thành tiếng đề bài. chân dưới các từ: câu có bóng mát, cây ăn  ­ Lắng nghe. quả, câu hoa mà em thích. ­ Gọi ý: Các em chọn 1 trong 3 loại cây:  câu ăn quả, cây bóng mát, câu hoa để  tả.  Đó là một cái cây mà thực tế  em đã quan  sát từ các tiết trước và có cảm tình với cây  đó. ­ 3 đến 5 HS giới thiệu. ­ Yêu cầu HS giới thiệu về cây mình định 
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2