intTypePromotion=3

Giáo án lớp 4 học kì 1 - Trường Tiểu học Lê Văn Tám

Chia sẻ: Thiên Thiên | Ngày: | Loại File: DOCX | Số trang:47

0
90
lượt xem
1
download

Giáo án lớp 4 học kì 1 - Trường Tiểu học Lê Văn Tám

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Mời quý thầy cô cùng tham khảo Giáo án lớp 4 học kì 1 - Trường Tiểu học Lê Văn Tám dưới đây để lên kế hoạch giảng dạy cho mình cũng như giúp các em học sinh có những bài học hay và bổ ích trên lớp. Bên cạnh đó các em có thể rèn luyện kỹ năng làm toán, tập đọc và tập làm văn cho riêng mình. Hi vọng đây sẽ là tài liệu bổ ích giúp quý thầy cô trau dồi kinh nghiệm soạn giáo án. Chúc thầy cô thành công!

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Giáo án lớp 4 học kì 1 - Trường Tiểu học Lê Văn Tám

  1. Trường Tiểu học Lê Văn Tám TUẦN 7: Ngày soạn: 13/10/2018. Ngày giảng: Thứ hai ngày 15 tháng 10 năm 2018. Chào cờ: (4A1) TẬP TRUNG TOÀN TRƯỜNG RÚT KINH  NGHIỆM:................................................................................................................................. ................................. ................................................................................................................................................ __________________________________ Toán: (4A1) TIẾT 31: LUYỆN TẬP I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: ­ Biết tìm một thành phần chưa biết trong phép cộng, phép trừ. 2. Kĩ năng: ­ Có kĩ năng thực hiện phép cộng, phép trừ và biết thử lại phép cộng, phép trừ. 3. Thái độ: ­ Yêu thích môn toán. II. CHUẨN BỊ: 1. GV: ­ SGK, SGV. 2. HS: ­ SGK, vở ghi. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY ­  HỌC: 1. Ổn định tổ chức: (1p) ­ Kiểm tra, báo cáo sĩ số lớp. 2. Kiểm tra bài cũ: (3p) ­ Mời 2 HS lên bảng làm:  65102 ­ 13859  941302 ­ 298764 ­ GV nhận xét, đánh giá. 1  GV: Trần Thị Bích Phượng
  2. Trường Tiểu học Lê Văn Tám 3. Bài mới: * Giới thiệu bài: (1p) ­ GV giới thiệu bài, ghi đầu bài. NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS 1. Luyện tập  * Bài 1: Thử lại phép cộng (30’) ­ GV viết: 2416 + 5164, ­ 1 HS nêu yêu cầu Cho HS đặt tính và thực hiện  ­ HS đặt tính và thực hiện  phép tính. phép tính. ­ GV cho HS nhận xét bài làm    2416  Thử lại     7580             của bạn.  + 5164               ­   2416    7580                   5164   ­ GV nêu cách thử lại.  ­  HS nhắc lại cách thử lại ­ Cho HS làm ý b vào nhap ́ ­ HS làm ý b vào nhap,  ́ ­ Chữa bài    35462   Thử lại:    62981        + 27519                 ­ 27519      62981                   35462     69108   Thử lại:    71182         267345   Thử lại:   299270       +   2074                  ­   2074    + 31925                 ­    31925    71182                    69108   299270                   267345 ́ ử phep công ta lam  Muôn th ́ ̣ ̀ ́ ử phep công ta l Muôn th ́ ̣ ây  ́ ntn? ̉ tông trư đi môt sô hang  ̀ ̣ ́ ̣ * Bài 2:Thử lại phép trừ ­ HS nêu yêu cầu ­ GV viết : 6839 ­  482, cho HS  ­ HS đặt tính và thực hiện  đặt tính và thực hiện phép tính. phép tính. ­ Cho nhận xét bài làm của  ­ Nhận xét bài làm của bạn. bạn.      6839      Thử lại:      6357    ­ GV nêu cách thử.   ­    482                     +    482  ­ Cho HS làm ý b vào nhap ́      6357                        6839    ­ HS nêu lại cách thử lại.  ­ HS làm ý b vào nhap ́ ­ Chữa bài   4025    Thử lại:      3713      ­    312                    +   312   3713                      4025    7521    Thử lại:    7423      ­       98                    +   98   5901    Thử lại:      5263    7423                     7521 ­    638                    +   638   5263                      5901 ́ ử phep tr Muôn th ́ ư ta l ̀ ấy  2  GV: Trần Thị Bích Phượng
  3. Trường Tiểu học Lê Văn Tám ́ ử phep tr Muôn th ́ ư ta lam ntn? ̀ ̀ hiệu cộng với số trừ ­ HS nêu yêu cầu    Bài 3:Tìm x ­ Lam v ̀ ở, 2 HS lam bang  ̀ ̉ ­ GV gọi HS nêu yêu cầu của  nhom                 ́ bài tập.  a. x + 262 = 4848 ­   HS tự làm bà vào vở          x   = 4848 – 262 ­ HS giải thích cách tìm x của           x   = 458 mình. b. x ­ 707 = 3535          x   = 3535 + 707          x   = 4242 Muôn tim sô tr ́ ̀ ́ ừ ta lây hiêu  ́ ̣ ́ ̀ ́ ừ ta lam ntn? Muôn tim sô tr ̀ ̣ công sô tr ́ ừ ­ HS đoc baị ̀ ̣ * Bài 4: Cho 2 HS đoc đâu bai ̀ ̀ ̉ ̣ ̣ ­ Thao luân căp, bao cao:  ́ ́ ̉ ̣ ̣ ­ Cho HS thao luân căp đôi Bài giải Nui Phan­ xi­păng cao h ́ ơn va ̀  cao hơn là:  3143 – 2428 = 715(m)                         Đáp số: 715m * Bài 5:  HS nêu đâu bai ̀ ̀ ̉ ­ Cho HS nhâm ̉ ̉ Nhâm kêt qua: 89999 ́ Giải thích cách nhẩm 4. Củng cố: (3 phút). ­ GV &HS hệ thống ND bài học. ­ GV nhận xét tiết học. 5. Dặn dò: (1phút). ­ GV: dặn HS về nhà làm BT & CB bài sau. RÚT KINH  NGHIỆM:................................................................................................................................. ................................. ................................................................................................................................................ __________________________________ Tập đọc: (4A1) TIẾT 13: TRUNG THU ĐỘC LẬP I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: ­ Bước đầu biết đọc diễn cảm bài văn phù hợp với ND. 3  GV: Trần Thị Bích Phượng
  4. Trường Tiểu học Lê Văn Tám ­ Hiểu ND bài : Tình yêu thương của các em nhỏ của anh chiến sĩ, mơ ước  của anh về tương lai đẹp đẽ của các em và của đất nước . 2. Kĩ năng: ­ HS đọc trôi chảy, diễn cảm bài văn và hiểu nội dung. 3. Thái độ: ­ Giáo dục lòng tự hào dân tộc, trách nhiệm thiếu nhi đối với Tổ quốc. II. CHUẨN BỊ: 1. GV: ­ SGK, SGV. 2. HS: ­ SGK, vở ghi. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY ­  HỌC: 1. Ổn định tổ chức: (1p) ­ Hát. 2. Kiểm tra bài cũ: (3p) ­ HS đọc phân vai chuyện :  Chị em tôi. ­ GV nhận xét, đánh giá. 3. Bài mới: * Giới thiệu bài: (1p) ­ GV giới thiệu bài, ghi đầu bài. NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS * Luyện đọc: 1. Luyện đọc  ­ 1 HS khá đọc (12p) ­ GV chia đoạn:  Đ1: đêm nay..của các em. Đ2:Anh nhìn ... vui tươi Đ3: còn lại ­   Cho   HS   đọc   nối   tiếp   đọc  ­ 3HS đọc nối tiếp. đoạn   lần   1,   sửa   lỗi   phát   âm,  ngắt, nghỉ, luyện đọc câu dài. ­ HS khác đọc nối tiếp lần 2,  kết hợp giải nghĩa 1 số từ khó:  Tết   trung   thu   độc   lập,   trại,  trăng ngàn , nông trường ... 4  GV: Trần Thị Bích Phượng
  5. Trường Tiểu học Lê Văn Tám ­ HS luyện đọc theo cặp. ­ Đọc theo nhóm đôi. ­ Gọi HS đọc ­ GV đọc mẫu. 2.Tìm hiểu  * Tìm hiểu bài : bài ­ HS đọc Đoạn1:  ­ 1 HS đọc và trả lời câu hỏi: (10p) + Thời điểm anh chiến sĩ nghĩ  ­   Đó  là thời   điểm  anh  đứng  tới Trung thu và các em nhỏ có  gác ở trại trong đêm trung thu  gì đặc biệt ? độc lập đầu tiên. +   Đối   với   thiếu   nhi   tết   trung  ­ HS trả lời. thu có gì vui? + Đứng gác trong đêm trung thu  ­   Nghĩ   đến   trung   thu   và   các  anh chiến sĩ nghĩ đến điều gì ? em. + Trăng trung thu độc lập có gì  ­ Trăng ngàn và gió núi ( trăng  đẹp? chiếu   khắp)   trăng   đẹp   vẻ  đẹp   của   núi   sông   tự   do,   soi  sáng xuống nước VN... ­ Đoạn 1 nói lên điều gì ? Đ1:   Cảnh   đẹp   trong   đêm  trung thu độc lập đầu tiên. ­ HS đọc đoạn 2 ­ Anh chiến sĩ tưởng tượng đất  ­   Anh   tưởng   tượng   ra   cảnh  nước   trong   những   đêm   trăng  đất nước trong tương lai sẽ  tương lai sẽ ra sao? càng ngày tươi đẹp hơn. + Vẻ  đẹp đó có gì khác so với  ­ Đó là vẻ đẹp  của đất nước  đêm TT độc lập đầu tiên? đã   hiện   đại   ,   giàu   có   hơn  nhiều so với .... ­ Ý Đ2 nói gì ? Đ2: Ước mơ của anh chiến sĩ  về  c/s tươi đẹp trong tương     HS đọc Đoạn 3  lai. + Hình ảnh “trăng mai còn sáng  hơn” nói lên điều gì?  ­ Nói lên tương lai của trẻ em  và đất nước ta ngày càng tươi  + Em  ước mơ  mai sau nước ta  đẹp hơn. sẽ phát triển ntn? ­ HS trả lời. + ý Đ3 là gì ? ­ Đ3:Niềm tin của anh chiến  + Nội dung của bài là gì? sĩ vào những ngày tươi đẹp   3. Luyện đọc  * Luyện đọc diễn cảm : ­ ND:Tình thương yêu các em  diễn cảm  ­ 3 HS nối tiếp đọc toàn bài  nhỏ của anh chiến sĩ.... (10p) ­   GVgiới   thiệu   đoạn     luyện  ­ HS đọc theo cặp  đọc: Đoạn 2 ­ Thi đọc diễn cảm  ­ GV đọc mẫu  ­ HS đọc theo cặp  ­ Thi đọc diễn cảm  5  GV: Trần Thị Bích Phượng
  6. Trường Tiểu học Lê Văn Tám 4. Củng cố : (4’)   ­ Củng cố ND bài .    ­ Bài văn cho thấy tình cảm của anh chiến sĩ với các em nhỏ như thế  nào ?  5. Dặn dò : (1’)      ­ Nhận xét tiết học . Chuẩn bị bài sau. RÚT KINH  NGHIỆM:................................................................................................................................. ................................. ................................................................................................................................................ __________________________________ Đạo đức: (4A1) BÀI 4: TIẾT KIỆM TIỀN CỦA (Tiết 1) I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: ­ Nêu được ví dụ về tiết kiệm tiền của. Biết được lợi ích của tiết kiệm  tiền của. 2. Kĩ năng: ­ Sử dụng tiết kiệm quần áo, sách vở, đồ dùng, điện, nước,… trong cuộc  sống hằng ngày. 3. Thái độ: ­ Giáo dục HS ý thức tiết kiệm tiền của và nhắc nhở người khác cùng thực  hiện tiết kiệm tiền của. Đồng tình với những hành vi sử dụng tiết kiệm tiền  của, phản đối với những hành vi sử dụng lãng phí tiền của. II. CHUẨN BỊ: 1. GV: ­ SGK, SGV. 2. HS: ­ SGK, vở ghi, thẻ xanh ­ đỏ. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY ­  HỌC: 1. Ổn định tổ chức: (1p) ­ Hát. 2. Kiểm tra bài cũ: (3p) 6  GV: Trần Thị Bích Phượng
  7. Trường Tiểu học Lê Văn Tám ­ Vì sao trẻ em cần được bày tỏ ý kiến về các vấn đề có liên quan đến trẻ em? ­ Em cần thực hiện quyền đó như thế nào? ­ Nêu những vấn đề mà em đã trao đổi ý kiến với cha, mẹ? ­ GV nhận xét, đánh giá. 3. Bài mới: * Giới thiệu bài: (1p) ­ GV giới thiệu bài, ghi đầu bài. NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS 1. Ví dụ về  ­ Chia nhóm, yêu cầu các nhóm  ­ Các nhóm thảo luận tiết kiệm  đọc và thảo luận câu 1, 2 (sau  tiền của  phần thông tin) (10p) ­ Mời các nhóm trình bày. ­ Đại diện nhóm trình bày.  ­ Cả lớp trao đổi, nhận xét.  Kết luận: Tiết kiệm là một  thói quen tốt, là biểu hiện của  con người văn minh, xã hội  văn minh. 2. Bài tập: Bài tập 1: (20p) ­ Lần lượt nêu từng ý kiến  ­ HS tự lựa chọn theo quy ước: trong bài tập 1, yêu cầu HS    + Giơ tay: tán thành. bày tỏ thái độ đánh giá bằng    + Không giơ tay: không tán  cách giơ tay. thành. ­ Yêu cầu từng HS giải thích  ­ HS giải thích về lí do lựa  về lí do lựa chọn của mình. chọn của mình. ­ Cảc nhóm trao đổi, nhận xét . ­> Kết luận:           + Các ý kiến (c), (d) là  đúng.          + Ý kiến (a), là sai. Bài tập 2: ­ GV nêu yêu cầu của BT. ­ 1 HS nêu. ­ Tổ chức cho HS thảo luận. ­ HS thảo luận theo nhóm ­ Đại diện nhóm trình bày.  ­ Lớp nhận xét, bổ sung. ­ GV KL những việc nên làm  ­ Đọc ghi nhớ trong SGK . và không nên làm. 7  GV: Trần Thị Bích Phượng
  8. Trường Tiểu học Lê Văn Tám   * Chúng ta cần tiết kiệm  nhiên liệu và nước là tiết  kiệm tài nguyên thiên nhiên là  BVMT ­ HS trả lời. + Vì sao cần phải tiết kiệm  tiền của? 4. Củng cố : (4’) ­ Tiết kiệm tiền của là như thế nào? 5. Dặn dò : (1’)      ­ Nhận xét tiết học . Chuẩn bị bài sau. RÚT KINH  NGHIỆM:................................................................................................................................. ................................. ................................................................................................................................................ _______________________________________________________________ Ngày soạn: 14/10/2018. Ngày giảng: Thứ ba ngày 16 tháng 10 năm 2018. Toán: (4A1) TIẾT 32: BIỂU THỨC CÓ CHỨA HAI CHỮ I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: ­ Giúp HS nhận biết 1 số biểu thức  đơn giản có chứa 2 chữ. 2. Kĩ năng: ­ Biết tính giá trị của 1 số biểu thức đơn giản chứa 2 chữ . 3. Thái độ: ­ HS yêu thích môn học. II. CHUẨN BỊ: 1. GV: ­ SGK, SGV, bảng kẻ sẵn BT3. 2. HS: ­ SGK, vở ghi. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY ­  HỌC: 8  GV: Trần Thị Bích Phượng
  9. Trường Tiểu học Lê Văn Tám 1. Ổn định tổ chức: (1p) ­ Kiểm tra, báo cáo sĩ số lớp. 2. Kiểm tra bài cũ: (3p) ­ Gọi 1HS chữa BT3 tiết trước (SGK/41) ­ GV nhận xét, đánh giá. 3. Bài mới: * Giới thiệu bài: (1p) ­ GV giới thiệu bài, ghi đầu bài. NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS 1. Giới thiệu biểu thức  * Ví dụ:  Đọc bài toán       có chứa hai chữ (15’)  Muốn biết cả hai anh em  ­ HS đọc. câu được bao   nhiêu con  ­ HSTL. cá ta làm thế nào?  Nếu anh câu được 3 con   3 + 2 = 5  cá và em câu được 2 con  cá thì hai anh em câu  được mấy con cá? ­ HS nhắc lại ­ HS trả lời GV ghi bảng Số cá  Số cá  Số cá của  Số cá  Số cá  Số cá củcủ a a anh của  hai anh em của anh của em hai anh em em 3 2 3 2 3 + 2  4 0 4 0 4 + 0 0 1 0 1  0 + 1 … … … … … a b a b a + b  ­ GV làm tương tự với  các trường hợp còn lại. ­  Nếu anh câu được a  con cá và em câu được b  a + b con cá thì số cá mà hai  anh em câu được là bao  nhiêu con? ­ GV: a + b được gọi là  biểu thức có chứa hai  chữ. * Giá trị của biểu thức  ­ 3 + 2 = 5 chứa hai chữ. ­ Nhận xét. 9  GV: Trần Thị Bích Phượng
  10. Trường Tiểu học Lê Văn Tám  ­  Nếu a = 3 và b = 2 thì a  + b bằng bao nhiêu? 2.Luyện tập(15’) ­ Khi đó ta nói 5 là một  giá trị của biểu thức a +  b. ­ Thay số vào a và b  ­ Làm tương tự với các ý  còn lại.  Khi biết giá trị cụ thể  ­ Giá trị của BT của a và b, muốn tính giá  trị của biểu thức a + b ta  làm như thế nào? ­ HS nêu yêu cầu  ­  Mỗi lần thay các chữ a  ­  HS làm nháp. và b bằng các số ta tính  a, 10 + 25 = 35 được gì? b, 15 + 45 = 65 (cm) * Luyện tập  * Bài 1: Tính giá trị BT ­ HS nêu yêu cầu, làm   ­  Nếu c  = 10 và d = 25  vở  thì giá trị của biểu thức c   a, 32 – 20 = 12 + d là bao nhiêu?  b, 54 – 36 = 18  c, 18 + 10 = 28(cm) ­ Chữa bài ­ Giá trị của BT * Bài 2: Tính già trị của  BT ­ HS nêu yêu cầu I. ­ Làm bài vào vở ­ HS làm bài SGK. II. ­ Chữa bài  a 12 2 60 70 III. 8 IV. ? Mỗi lần thay  b 3 4 6 10 các chữ a và b bằng các  a x b 36 1 36 700 số  ta tính được gì? 1 0 * Bài 3:Viết giá trị của  2 BT vào ô trống a : b 4 7 10 7 V. – Cho HS nêu mẫu VI. ­  GV yêu cầu HS  làm bài SGK. ­ HS nêu yêu cầu VII. – Nhận xét,chữa  ­ HS làm bài SGK bài của bạn. VIII. a 300 3200 54036 b 500 1800 31894 a + b 800 5000 85930 b ­ a 800 5000 85930 * Bài 4:Viết giá trị của  BT vào ô trống Giá trị của biểu thức  Cho HS làm SGK tương  a+b và b+a bằng nhau 10  GV: Trần Thị Bích Phượng
  11. Trường Tiểu học Lê Văn Tám tự bài 3 Em có nhận xét gì về giá   trị của biểu thức a+b và   b+a 4. Củng cố ( 3’) Muốn tính được giá trị của biểu thức ta làm như thế nào? Em có nhận xét gì về biểu thức có chứa một chữ và biểu thức có chứa hai chữ? 5. Dặn dò (1’) Nhận xét giờ học. RÚT KINH  NGHIỆM:................................................................................................................................. ................................. ................................................................................................................................................ __________________________________ Chính tả:  (Nhớ ­ viết) (4A1) TIẾT 7 :  GÀ TRỐNG VÀ CÁO I. MỤC TIÊU ́ ức: Nhớ ­ viết đúng bài chính tả, trình bày đúng các dòng thơ lục bát. 1. Kiên th 2. Ki năng: ̃  Tìm đúng, viết đúng chính tả những tiếng bắt đầu bằng tr/ch để  điền vào chỗ trống hợp với nghĩa đã cho 3. Thái độ: Rèn tính cẩn thận  II. CHUẨN BỊ: 1. Giáo viên:  Bảng phụ. 2. Học sinh: SGK, nháp, vở. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY­ HỌC: 1. Ổn định tổ chức (1’)  Hát 2. Kiểm tra bài cũ (3’)  Viết 2 từ láy có tiếng chứa âm s 3. Bài mới *. Giới thiệu bài (1’) Đưa ra muc tiêu tiêt hoc, ghi bai ̣ ́ ̣ ̀ 11  GV: Trần Thị Bích Phượng
  12. Trường Tiểu học Lê Văn Tám NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS 1. Hướng dẫn  a, Hướng dẫn nhớ­viết  nhớ ­viết  chính tả  chính tả ( 20’) ­ GV đọc đoạn thơ ­ Gọi HS đọc thuộc lòng  ­ 2, 3 HS đọc. đoạn thơ. ­  Lời lẽ của Gà nói với Cáo  ­ Gà là một con vật thông minh thể hiện điều gì? ­  Gà tung tin gì để cho Cáo  ­ Có cặp chó săn đang chạy đến  một bài học? để đưa tin mừng. Cáo ta sợ chó  săn ăn thịt vội chạy ngay để lộ    chân tướng  Đoạn thơ muốn nói với  ­ Hãy cảnh giác, đừng vội tin  chúng ta điều gì? vào những lời ngọt ngào ­ Viết từ khó: Phách bay,  ­ 2 HS lên bảng viết, lớp viết  quắp đuôi, co cẳng, khoái  nháp. chí, phường gian dối.... ­ Nhắc lại cách trình bày bài  ­ HS nêu miệng. thơ. ­ Cho HS nhắc tư thế ngồi  ­ 1, 2 HS  nhắc 2. Hướng dẫn  viết làm bài tập  ­ Cho HS viết bài vào vở ­ HS nhớ­viết chính tả. chính tả ­ GV đọc bài soát lỗi ­ HS soát lỗi. ( 10’) ̉ ­ GV kiêm tra bai. ̀ ­ HS đổi vở soát lỗi ­ Chữa lỗi saicho HS ­ Chữa lỗi vào vở b, Hướng dẫn làm bài tập  chính tả  * Bài 2 a: ­ HS đọc yêu cầu. ­ 1 HS đọc. ­  Cho HS  làm bài vào VBT. ­  HS  làm bài vào VBT. ­ Gọi HS nhận xét, chữa bài. ­ 1 HS lên bảng chữa bài. ­ Kết luận lời giải đúng. a, Trí tuệ, phẩm chất, trong,  chế, chinh, trụ, chủ. ­ Gọi HS đọc đoạn văn hoàn  ­ 2 HS đọc. chỉnh. * Bài 3a : ­ HS đọc yêu cầu. ­ HS đọc yêu cầu ­  GV ghi bảng (Mỗi nghĩa  ­ HS chơi: Tìm từ nhanh  ghi ở 1 dòng)   a, ý chí, trí tuệ ­ Cho HS giải nghĩa từ: ý  chí, trí tuệ      4. Củng cố ( 2’) Muốn viết đúng âm đầu ch/tr em càn chú ý gì? 5. Dặn dò (1’) Chuẩn bị bài sau  12  GV: Trần Thị Bích Phượng
  13. Trường Tiểu học Lê Văn Tám RÚT KINH  NGHIỆM:................................................................................................................................. ................................. ................................................................................................................................................ __________________________________ Luyện từ và câu: (4A1) TIẾT 13: CÁCH VIẾT TÊN NGƯỜI, TÊN ĐỊA LÍ VIỆT NAM  I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: Nắm được qui tắc viết hoa tên người, tên địa lí Việt Nam. 2. Kĩ năng: Biết vận dụng qui tắc viết hoa tên người và tên địa lí Việt Nam  (BT1, BT2); tìm và viết đúng một số tên riêng Việt Nam (BT3). 3. Thái độ: Luôn nhớ và vận dụng viết hoa danh từ riêng. II. CHUẨN BỊ: 1. Giáo viên:  Bảng phụ. 2. Học sinh: SGK, nháp, vở. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Ổn định tổ chức (1’)  2. Kiểm tra bài cũ (3’) Đặt câu với từ: tự trọng, trung thực 3. Bài mới *. Giới thiệu bài (1’) Đưa ra muc tiêu tiêt hoc, ghi bai. ̣ ́ ̣ ̀ NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS 1.  Nhận   xét  a.  Nhận xét (12’) ­ Viết trên bảng lớp.  + Tên người: Nguyễn Huệ,  Nguyễn Thị Minh Khai, … + Tên địa lí: Trường Sơn,  Sóc Trăng, Vàm Cỏ Tây, … Cho HS quan sát và nhận xét  Quan sát, thảo luận cặp đôi,  cách viết. nhận xét cách viết. ­ Tên riêng gồm mấy tiếng?  ­ 2, 3 và 4 tiếng ­ Mỗi tiếng cần được viết  ­ Chữ cái đầu tiếng đều viết  13  GV: Trần Thị Bích Phượng
  14. Trường Tiểu học Lê Văn Tám ntn? hoa. ­ Khi viết tên người, tên địa  lí Việt Nam ta cần phải viết  ­ Khi viết tên người, tên địa lí  như thế nào? VN, cần viết hoa chữ cái đầu  2. Ghi nhớ  tiếng tạo thành tên đó (3’) b.  Ghi nhớ ­ Đọc phần ghi nhớ. ­ 2 HS đọc. 3. Luyện tập  c. Luyện tập (15’) *  Bài 1:  ­ HS đọc yêu cầu. ­ Yêu cầu HS tự làm bài. ­ 1 HS nêu yêu cầu. ­ Gọi HS nhận xét. ­ Cho HS viết vào vở nói rõ  vì sao phải viết hoa tiếng đó  ­ 3 HS lên bảng, lớp làm vở. cho cả lớp theo dõi. ­ Nhận xét, nhắc HS ghi nhớ  cách viết hoa khi viết địa  ­ Nhận xét. chỉ.  Khi viết tên người, tên địa  lí Việt Nam ta cần phải viết  như thế nào? * Bài 2:  ­ HS đọc yêu cầu. ­ 1 HS đọc. ­ Gọi HS nhận xét  ­ HS làm bài vào vở. ­ 2 HS lên bảng viết  VD: phường Tân Thịnh thành  ­ Cho HS viết bảng nói rõ vì  phố Thái Nguyên  sao từ đó viết hoa mà từ  khác lại không viết hoa. * Bài 3:  ­ HS đọc yêu cầu. ­ Treo bản đồ hành chính địa  ­ 1 HS đọc. ­ Cho HS tự tìm trong nhóm  và ghi vào bảng nhóm tỉnh,  ­ Làm việc trong nhóm. thành phố mình đang ở. ­ Tìm trên bản đồ tên tỉnh, các  danh lam thắng cảnh của tỉnh  ­ Nhận xét, tuyên dương HS. viết vở 4. Củng cố  (3’) Khi viết tên người, tên địa lý VN phải viết như thế nào?  5. Dặn dò (1’) Chuẩn bị bài sau.  14  GV: Trần Thị Bích Phượng
  15. Trường Tiểu học Lê Văn Tám RÚT KINH  NGHIỆM:................................................................................................................................. ................................. ................................................................................................................................................ __________________________________ Kể chuyên: (4A1) TIẾT 7:  LỜI ƯỚC DƯỚI TRĂNG  I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: Nghe kể được từng đoạn câu chuyện theo các tranh minh hoạ  (SGK); kể nối tiếp được toàn bộ câu chuyện Lời ước dưới trăng. 2. Kĩ năng: Hiểu được ý nghĩa truyện: Những điều ước cao đẹp mang lại niềm  vui, hạnh phúc cho mọi người. 3. Thái độ: Luôn sống nhân ái, sống vì mọi người. II. CHUẨN BỊ: 1. Giáo viên: Tranh minh học từng đoạn câu chuyện trang 69, SGK. 2. Học sinh: SGK, vở. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Ổn định tổ chức (1’) Hát 2. Kiểm tra bài cũ (3’) Kể câu chuyện về lòng tự trọng mà emđẫ được nghe,  được đọc. 3. Bài mới *. Giới thiệu bài (1’) Đưa ra muc tiêu tiêt hoc, ghi bai ̣ ́ ̣ ̀ NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS 1. Giáo viên  a.  GV kể chuyện kể chuyện ­ GV kể lần 1 giọng chậm rãi,      (7’) nhẹ nhàng ­ GV kể lần 2: Vừa kể vừa  HS nghe chỉ tranh. 2. Học sinh  b. Hướng dẫn kể chuyện kể (23’) *  Kể trong nhóm ­ Kể trong nhóm. ­ GV chia nhóm 4 HS, mỗi  học sinh kể về nội dung một  bức tranh, sau đó kể toàn  15  GV: Trần Thị Bích Phượng
  16. Trường Tiểu học Lê Văn Tám truyện. ­ GV quan sát, giúp đỡ các  nhóm gặp khó khăn. *  Kể trước lớp ­ GV đưa ra tiêu chí đánh giá ­ 4 HS tiếp nối nhau kể. ­ Tổ chức cho HS thi kể trước  lớp. ­ Nhận xét bạn kể. ­ Gọi HS nhận xét bạn kể. ­ Nhận xét từng HS. ­ 3 HS thi kể. ­ Tổ chức cho HS thi kể toàn  truyện. ­ HS nhận xét. ­ Nhận xét HS. * Tìm hiểu nội dung và ý  nghĩa câu truyện. ­ 2 HS đọc. ­ Gọi HS đọc yêu cầu và nội  dung. ­ Hoạt động trong nhóm. ­ Phát bảng nhóm, yêu cầu  thảo luận trong nhóm và trả  lời câu hỏi: ­ Cho bác hàng xóm nhà bên  + Cô gái mù trong chuyện cầu  được khỏi bệnh nguyện điều gì? ­ Cô là người nhân hậu sống  + Hành động của cô gái cho  vì người khác. thấy cô là người NTN? ­ VD: Mấy năm sau, cô bé ngày  + Em hãy tìm kết cục vui cho  xưa tròn mười năm tuổi ....   chuyện ? Năm ấy chị ngàn đã sáng mắt  trở lại sau mội ca phẫu thuật.  Giờ chị sống rất hạnh phúc.  Chị đã có một gia đình: Một  người chồng tốt bụngvà cô con  gái hai tuổi rất xinh xắn, bụ  bẫm. ­ Gọi 1 nhóm trình bày các    nhóm khác nhận xét, bổ sung. ­ Nhận xét, tuyên dương các  ­ HS nhận xét  nhóm có ý tưởng hay. ­ Bình chọn nhóm có kết cục  ­ HS bình chọn hay nhất và bạn kể chuyện  Những điều mơ   ước cao đẹp  hấp dẫn nhất. sẽ   mang   lại   niềm   vui,   niềm   hạnh phúc cho mọi người. ­ Qua câu chuyện, em hiểu  ­ HS TL. điều gì? 16  GV: Trần Thị Bích Phượng
  17. Trường Tiểu học Lê Văn Tám 4. Củng cố (3’)  Qua câu chuyện, em hiểu điều gì? 5. Dặn dò (1’) Chuẩn bị bài sau. RÚT KINH  NGHIỆM:................................................................................................................................. ................................. ................................................................................................................................................ __________________________________ Khoa học: (4A1) BÀI 13: BỆNH BÉO PHÌ  I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: Nêu được cách phòng bệnh hợp lý. 2. Kĩ năng: Biết cách phòng chống bệnh béo phì. 3. Thái độ: Có ý thức phòng bệnh béo phì, xây dựng thái độ đúng đối với người  béo phì . II. CHUẨN BỊ: 1. Giáo viên: Hình vẽ (T28­29) SGK, Phiếu học tập. 2. Học sinh: SGK, vở BT . III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Ổn định tổ chức (1’)  Hát 2. Kiểm tra bài cũ (3’)  Nếu trẻ em bị thiếu chất dinh dưỡng thì sẽ bị bệnh gì?   Muốn đề phòng các bệnh do thiếu chất dinh dưỡng phải làm gì? 3. Bài mới *. Giới thiệu bài (1’) Đưa ra muc tiêu tiêt hoc, ghi bai ̣ ́ ̣ ̀ NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS 1. Bệnh béo  a. Tìm hiểu về bệnh béo phì. phì ­ Phát phiếu giao việc   Thảo luận nhóm 4(3') (10’') ­ Trình bày ­ Đại diện nhóm báo cáo  17  GV: Trần Thị Bích Phượng
  18. Trường Tiểu học Lê Văn Tám GV kết luận Đáp án: Câu 1: b * 1 Em bé có thể xem là béo  Câu 2: 2.1: đ , 2.2: d  , 2.3: e phì khi: ­ Có cân nặng hơn mức TB so  ­ HS nghe . với chiều cao và tuổi là 20% ­ Có những lớp mỡ quanh đùi,  cánh tay trên, vú và cằm ­ Bị hụt hơi khi gắng sức * Tác hại của bệnh béo phì: ­ Người bị béo phì thường bị  mất sự thoải mái trong cuộc  sống..... 2. Nguyên  b. Thảo luận về nguyên nhân  ­ HS đọc và quan sát. nhân và cách  và cách phòng bệnh béo phì: phòng bệnh  ­ Đọc SGK, q/s hình vẽ, trả lời  (12’) câu hỏi (T28 ­ 29) ­ Nêu nguyên nhân gây nên béo  ­ Ăn quá nhiều, HĐ quá ít mỡ  phì? trong cơ thể bị tích tụ ngày  càng nhiều gây béo phì  ­ Làm thế nào để phòng tránh  ­ Ăn uống hợp lí, rèn luyện  béo phì? thói quen ăn uống điều độ, ăn  chậm, nhai kĩ..... ­ Nêu tác hại của bệnh báo  ­ Mất thoải mải trong cuộc  phì? sống. Giảm hiệu suất trong  LĐ.  ­ Cần phải làm gì khi em bé  ­ Nói với mẹ cách phòng bệnh  hoặc bản thân bạn bị béo phì  béo phì cho em ... 3. Bày tỏ  hay có nguy cơ bị béo phì? ­ Em sẽ không ăn và không  thái độ (8’) uống nước ngọt. c. Bày tỏ thái độ ­ GV chia nhóm thành các nhóm  ­ HS thảo luận nhóm (3’) và  4 và phát cho mỗi nhóm một tờ  trình   bày   kết   quả   của   nhóm  giấy ghi tình huống.  mình.     ­   Nếu   mình   ở   trong   tình  huống đó em sẽ làm gì?   ­ Các tình huống đưa ra là: ­ HS trả lời:    + Tình huống 1: Em bé nhà  + Em sẽ  cùng mẹ  cho bé ăn  Minh   có   dấu   hiệu   béo   phì  thịt   và   uống   sữa   ở   mức   độ  nhưng rất thích ăn thịt và uống  hợp lí, điều độ  và cùng bé đi  sữa. bộ, tập thể dục. + Em sẽ  xin với cô  giáo đổi    +   Tình   huống   2:   Châu   nặng  phần ăn của mình vì ăn bánh  hơn   những   người   bạn   cùng  ngọt và uống sữa sẽ  tích mỡ  18  GV: Trần Thị Bích Phượng
  19. Trường Tiểu học Lê Văn Tám tuổi và cùng chiều cao 10 kg.  và ngày càng tăng cân. Những ngày  ở  trường ăn bánh  ngọt và uống sữa Châu sẽ  làm  +   Em   sẽ  động   viên   khích   lệ  gì? bạn cố gắng tập cùng các bạn    + Tình huống 3: Nam rất béo  hoặc   xin   thầy   (cô   giáo)   cho  nhưng   những   giờ   thể   dục   ở  mình   tập   nội   dung   khác   cho  lớp em mệt nên không tham gia  phù   hợp,   thường   xuyên   tập  cùng các bạn được. thể dục ở nhà để giảm béo và  tham   gia   được   với   các   bạn  trên lớp. + Khuyên bạn sẽ  không mang  +   Tình   huống   4:   Nga   có   dấu  đồ ăn theo, ra chơi tham gia trò  hiệu béo phì nhưng rất thích ăn  chơi   cùng   với   các   bạn   trong  quà vặt. Ngày nào đi học cũng  lớp để  quên đi ý nghĩ ăn quà  mang   theo   nhiều   đồ   ăn   để   ra  vặt. chơi ăn.  ­ GV nhận xét tổng hợp ý kiến  ­ HS nhận xét, bổ sung. của các nhóm HS.   *Kết luận: Chúng ta cần có ý  thức phòng tránh bệnh béo phì,  vận động mọi người cùng  tham gia tích cực tránh bệnh  béo phì. Vì béo phì có nguy cơ  mắc các bệnh về tim, mạch,  tiểu đường, tăng huyết áp 4. Củng cố (3’)  Nêu nguyên nhân, tác hại, cách phòng tránh bệnh béo phì? 5. Dặn dò (1’) Chuẩn bị bài sau. RÚT KINH  NGHIỆM:................................................................................................................................. ................................. ................................................................................................................................................ _______________________________________________________________ Ngày soạn: 14/10/2018. Ngày giảng: Thứ tư ngày 17 tháng 10 năm 2018.  T oán: (4A1)     TIẾT 33: TÍNH CHẤT GIAO HOÁN CỦA PHÉP CỘNG (42) I. MỤC TIÊU 19  GV: Trần Thị Bích Phượng
  20. Trường Tiểu học Lê Văn Tám 1. Kiến thức: Biết tính chất giao hoán của phép cộng. 2. Kĩ năng: Bước đầu biết sử dụng tính chất giao hoán của phép cộng trong thực  hành tính. 3. Thái độ: Tính toán cẩn thận , chăm chỉ . II. CHUẨN BỊ: 1. Giáo viên:  Bảng phụ. 2. Học sinh: SGK, nháp, vở. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Ổn định tổ chức (1’)  2. Kiểm tra bài cũ (3’) Tính giá trị của biểu thức a + b với a = 78 và b = 89. 3. Bài mới *. Giới thiệu bài (1’) Đưa ra muc tiêu tiêt hoc, ghi bai ̣ ́ ̣ ̀ NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS 1. Giới thiệu  a. Giới thiệu tính chất giao  tính chất giao  hoán của phép cộng. hoán của   ­ Cho HS  tính giá trị của các  ­ HS làm nháp. phép cộng  biểu thức a + b và b + a để  (15') điền vào bảng. ­  So sánh giá trị của biểu  ­ Bằng 50, Giá trị bằng nhau thức a + b với giá trị của biểu  thức b + a khi a = 20 và b =  30? ­ Bằng 600 ­  Hãy so sánh giá trị của biểu  thức a + b với giá trị của biểu  thức b + a khi a = 350 và b =  250? ­ 3972 ­ Hãy so sánh giá trị của biểu  thức a + b với giá trị của biểu  thức b + a khi a = 1208 và b =  2764? ­ Luôn luôn bằng nhau ­  Giá trị của  a + b như thế  nào so với giá trị của biểu b +  ­ Đổi chỗ cho nhau a? ­  Em có nhận xét gì về các số  20  GV: Trần Thị Bích Phượng
ANTS
ANTS

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản