intTypePromotion=1
ADSENSE

Giáo trình Kinh tế vi mô (Nghề: Kế toán, Tài chính ngân hàng, Tài chính doanh nghiệp) - CĐ Kinh tế Kỹ thuật TP.HCM

Chia sẻ: Solua999 Solua999 | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:114

55
lượt xem
15
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Giáo trình Kinh tế vi mô được tóm tắt lại các nội dung cơ bản theo chương trình môn học bậc Cao đẳng; là tài liệu cần thiết cho sinh viên ngành kế toán, tài chính ngân hàng, tài chính doanh nghiệp. Với các nội dung cụ thể như: Những vấn đề cơ bản của kinh tế vi mô; Lý thuyết cung cầu; Lý thuyết lựa chọn của người tiêu dùng; Lý thuyết về sản xuất và chi phí; Thị trường cạnh tranh hoàn toàn;Thị trường độc quyền hoàn toàn; Thị trường cạnh tranh không hoàn toàn.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Giáo trình Kinh tế vi mô (Nghề: Kế toán, Tài chính ngân hàng, Tài chính doanh nghiệp) - CĐ Kinh tế Kỹ thuật TP.HCM

  1. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ KỸ THUẬT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH  GIÁO TRÌNH MÔN HỌC: KINH TẾ VI MÔ NGÀNH: KẾ TOÁN, TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG VÀ TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP TRÌNH ĐỘ: CAO ĐẲNG Thành phố Hồ Chí Minh, năm ……
  2. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ KỸ THUẬT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH  GIÁO TRÌNH MÔN HỌC: KINH TẾ VI MÔ NGÀNH: KẾ TOÁN, TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG VÀ TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP TRÌNH ĐỘ: CAO ĐẲNG THÔNG TIN CHỦ NHIỆM ĐỀ TÀI Họ tên: Lâm Ánh Nguyệt Học vị: Thạc sỹ Đơn vị: Khoa Kế toán Tài chính Email: lamanhnguyet@hotec.edu.vn TRƯỞNG KHOA TỔ TRƯỞNG CHỦ NHIỆM BỘ MÔN ĐỀ TÀI HIỆU TRƯỞNG DUYỆT Thành phố Hồ Chí Minh, năm 20……
  3. TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình nên các nguồn thông tin có thể được phép dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đào tạo và tham khảo. Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh doanh thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm.
  4. LỜI GIỚI THIỆU Kinh tế vi mô là môn học cơ sở, là nền tảng cho sinh viên các ngành Kinh tế nói chung qua đó tạo cơ sở để tiếp tục nghiên cứu môn học liên quan như kế toán doanh nghiệp, thẩm định dự án, thẩm định tín dụng, tài chính doanh nghiệp…các môn học nghiệp vụ liên quan đến kế toán, tài chính và ngân hàng. Giáo trình Kinh tế vi mô được tóm tắt lại các nội dung cơ bản theo chương trình môn học bậc Cao đẳng; là tài liệu cần thiết cho sinh viên ngành kế toán, tài chính ngân hàng, tài chính doanh nghiệp đáp ứng chương trình giảng dạy và mục tiêu đào tạo của Trường Cao đẳng Kinh tế kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh. Giáo trình Kinh tế vi mô bậc cao đẳng ngành ngành kế toán, tài chính ngân hàng, tài chính doanh nghiệp gồm 7 chương: Chương 1: Những vấn đề cơ bản của kinh tế vi mô Chương 2: Lý thuyết cung cầu Chương 3: Lý thuyết lựa chọn của người tiêu dùng Chương 4: Lý thuyết về sản xuất và chi phí Chương 5: Thị trường cạnh tranh hoàn toàn Chương 6: Thị trường độc quyền hoàn toàn Chương 7: Thị trường cạnh tranh không hoàn toàn Ở mỗi chương ngoài nội dung lý thuyết, còn có hệ thống bài tập để người học củng cố lý thuyết và rèn luyện kỹ năng thực hành. Nội dung kiến thức cơ bản đã được tác giả cập nhật theo các quy định hiện hành của Nhà nước cũng như thực tế diễn ra trong nước và quốc tế. Mặc dù rất cố gắng, tuy nhiên giáo trình khó tránh khỏi những thiếu sót về nội dung và hình thức. Rất mong nhận được những ý kiến đóng góp của quý bạn đọc để Giáo trình này được hoàn thiện hơn trong quá trình sử dụng. Thành phố Hồ Chí Minh, ngày ….. tháng …. năm ……. Chủ biên: Lâm Ánh Nguyệt
  5. MỤC LỤC Chương 1: NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN CỦA KINH TẾ VI MÔ ................................... 12 1.1. Các vấn đề kinh tế ...................................................................................................... 12 1.1.1. Nhu cầu của con người ............................................................................................ 12 1.1.2. Nguồn lực của xã hội ............................................................................................... 12 1.1.3. Sự khan hiếm ........................................................................................................... 12 1.1.4. Đường giới hạn khả năng sản xuất .......................................................................... 13 1.2. Các khái niệm cơ bản ................................................................................................. 13 1.2.1. Khái niệm kinh tế học.............................................................................................. 13 1.2.2. Kinh tế học vi mô và kinh tế học vĩ mô .................................................................. 13 1.2.3. Kinh tế học thực chứng và kinh tế học chuẩn tắc .................................................... 14 1.3. Những vấn đề cơ bản của các tổ chức kinh tế ............................................................ 14 1.3.1. Ba vấn đề kinh tế cơ bản ......................................................................................... 14 1.3.2. Các hệ thống kinh tế ................................................................................................ 15 1.3.3. Sơ đồ chu chuyển hoạt động kinh tế ....................................................................... 16 1.4. Câu hỏi củng cố: ......................................................................................................... 17 Chương 2. LÝ THUYẾT CUNG CẦU ............................................................................ 18 2.1. Thị trường ................................................................................................................... 18 2.1.1. Khái niệm ................................................................................................................ 18 2.1.2. Hình thức biểu hiện của thị trường .......................................................................... 18 2.1.3. Các cấu trúc của thị trường ...................................................................................... 19 2.2. Cầu thị trường ............................................................................................................. 19 2.2.1. Khái niệm ................................................................................................................ 19 2.2.2. Cách biểu thị cầu ..................................................................................................... 19 2.2.3. Quy luật cầu ............................................................................................................. 20 2.2.4. Di chuyển và dịch chuyển đường cầu ..................................................................... 21 2.2.5. Hệ số co giãn của cầu .............................................................................................. 22 2.3. Cung thị trường........................................................................................................... 25 2.3.1. Khái niệm ................................................................................................................ 25 2.3.2. Cách biểu thị cung ................................................................................................... 26 2.3.3. Quy luật cung .......................................................................................................... 27 2.3.4. Di chuyển và dịch chuyển đường cung ................................................................... 27 2.3.5. Hệ số co giãn của cung theo giá .............................................................................. 27 2.4. Trạng thái cân bằng của thị trường ............................................................................. 28 2.4.1. Trạng thái cân bằng của thị trường .......................................................................... 28
  6. 2.4.2. Cơ chế thị trường ..................................................................................................... 28 2.4.3. Sự thay đổi trạng thái cân bằng của thị trường........................................................ 29 2.5. Sự can thiệp của Chính phủ vào giá cả thị trường...................................................... 31 2.5.1. Sự can thiệp trực tiếp của Chính phủ: giá trần và giá sàn ....................................... 31 2.5.2. Sự can thiệp gián tiếp của Chính phủ ...................................................................... 32 2.6. Bài tập chương 2/Câu hỏi củng cố ............................................................................. 32 Chương 3: LÝ THUYẾT LỰA CHỌN CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG............................... 35 3.1. Phân tích cân bằng bằng thuyết hữu dụng .................................................................. 35 3.1.1. Một số vấn đề cơ bản ............................................................................................... 35 3.1.1.1. Hữu dụng .............................................................................................................. 35 3.1.1.2. Tổng hữu dụng...................................................................................................... 35 3.1.1.3. Hữu dụng biên ...................................................................................................... 35 3.1.2. Nguyên tắc tối đa hóa hữu dụng .............................................................................. 36 3.1.2.1. Mục đích và giới hạn của người tiêu dùng ........................................................... 36 3.1.2.2. Nguyên tắc tối đa hóa hữu dụng ........................................................................... 36 3.1.3. Sự hình thành đường cầu thị trường ........................................................................ 36 3.1.3.1. Sự hình thành đường cầu cá nhân của sản phẩm .................................................. 36 3.1.3.2. Sự hình thành đường cầu thị trường của sản phẩm .............................................. 37 3.2. Phân tích cân bằng tiêu dùng bằng hình học .............................................................. 37 3.2.1. Một số vấn đề cơ bản ............................................................................................... 37 3.2.1.1. Ba giả thiết cơ bản về sở thích của người tiêu dùng ............................................ 37 3.2.1.2. Đường đẳng ích .................................................................................................... 37 3.2.1.3. Đường ngân sách .................................................................................................. 38 3.2.2. Nguyên tắc tối đa hóa hữu dụng .............................................................................. 39 3.2.3. Sự hình thành đường cầu thị trường ........................................................................ 40 3.2.3.1. Đường cầu cá nhân về sản phẩm .......................................................................... 40 3.2.3.2. Đường cầu thị trường ........................................................................................... 40 3.2.4. Những thay đổi điểm cân bằng của người tiêu dùng ............................................... 40 3.2.4.1. Thu nhập thay đổi, giá sản phẩm không đổi......................................................... 40 3.2.4.2. Px thay đổi, Py & I không thay đổi ...................................................................... 41 3.2.4.3. Tác động thay thế và tác động thu nhập ............................................................... 41 3.2.4.4. Thặng dư tiêu dùng ............................................................................................... 42 3.3. Bài tập chương 3/Câu hỏi củng cố. ............................................................................ 42 Chương 4: LÝ THUYẾT VỀ SẢN XUẤT VÀ CHI PHÍ ................................................ 45 4.1. Lý thuyết về sản xuất .................................................................................................. 45
  7. 4.1.1. Một số vấn đề cơ bản ............................................................................................... 45 4.1.1.1. Hàm sản xuất ........................................................................................................ 45 4.1.1.2. Năng suất trung bình ............................................................................................ 45 4.1.1.3. Năng suất biên ...................................................................................................... 46 4.1.2. Nguyên tắc sản xuất................................................................................................. 47 4.1.2.1. Phối hợp các yếu tố sản xuất với chi phí tối thiểu ................................................ 47 4.1.2.2. Phối hợp các yếu tố sản xuất chi phí thấp nhất .................................................... 49 4.1.2.3. Đường mở rộng sản xuất ...................................................................................... 50 4.1.2.4. Năng suất theo quy mô ......................................................................................... 50 4.2. Lý thuyết về chi phí sản xuất ...................................................................................... 51 4.2.1. Một số khái niệm ..................................................................................................... 51 4.2.1.1. Chi phí kinh tế và chi phí kế toán ......................................................................... 51 4.2.1.2. Chi phí sản xuất và thời gian ................................................................................ 51 4.2.2. Phân tích chi phí trong ngắn hạn ............................................................................. 51 4.2.2.1. Các loại chi phí tổng ............................................................................................. 51 4.2.2.2. Các loại chi phí đơn vị .......................................................................................... 53 4.2.2.3. Mối quan hệ giữa MC với AC & với AVC .......................................................... 55 4.2.2.4. Sản lượng tối ưu ................................................................................................... 55 4.2.3. Chi phí sản xuất trong dài hạn ................................................................................. 55 4.2.3.1. Tổng chi phí dài hạn ............................................................................................. 55 4.2.3.2. Chi phí trung bình dài hạn .................................................................................... 56 4.2.3.3. Chi phí biên dài hạn .............................................................................................. 57 4.2.3.4. Quy mô sản xuất tối ưu ........................................................................................ 57 4.3. Bài tập chương 4/Câu hỏi củng cố ............................................................................. 57 Chương 5: THỊ TRƯỜNG CẠNH TRANH HOÀN TOÀN............................................. 60 5.1. Một số vấn đề cơ bản .................................................................................................. 60 5.1.1. Đặc điểm của thị trường cạnh tranh hoàn toàn ........................................................ 60 5.1.2. Đặc điểm của doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn .................................................. 60 5.2. Phân tích trong ngắn hạn ............................................................................................ 62 5.2.1. Doanh nghiệp ........................................................................................................... 62 5.2.2. Ngành....................................................................................................................... 62 5.2.3. Thặng dư sản xuất.................................................................................................... 63 5.3. Phân tích trong dài hạn ............................................................................................... 65 5.3.1. Tối đa hóa lợi nhuận của doanh nghiệp ................................................................... 65 5.3.2. Phân tích lợi nhuận .................................................................................................. 66
  8. 5.3.3. Cân bằng dài hạn của ngành .................................................................................... 67 5.3.4. Đường cung dài hạn của ngành ............................................................................... 67 5.4. Hiệu quả của thị trường cạnh tranh hoàn hảo và sự can thiệp của Chính phủ ........... 71 5.4.1. Hiệu quả của thị trường cạnh tranh hoàn hảo .......................................................... 71 5.4.2. Hiệu quả phúc lợi từ các chính sách của Chính phủ ............................................... 71 5.5. Bài tập chương 5/Câu hỏi củng cố ............................................................................. 71 Chương 6: THỊ TRƯỜNG ĐỘC QUYỀN HOÀN TOÀN .............................................. 74 6.1. Một số vấn đề cơ bản .................................................................................................. 74 6.1.1. Đặc điểm của thị trường độc quyền hoàn toàn ........................................................ 74 6.1.2. Đặc điểm của doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn .................................................. 75 6.2. Phân tích trong ngắn hạn ............................................................................................ 77 6.2.1. Mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận .................................................................................. 77 6.2.2. Mục tiêu mở rộng thị trường mà không bị lỗ .......................................................... 80 6.2.3. Mục tiêu tối đa hóa doanh thu ................................................................................. 81 6.2.4. Mục tiêu đạt lợi nhuận định mức theo chi phí ......................................................... 81 6.3. Phân tích trong dài hạn ............................................................................................... 82 6.3.1. Thiết lập quy mô sản xuất nhỏ hơn quy mô sản xuất tối ưu ................................... 82 6.3.2. Thiết lập quy mô sản xuất bằng quy mô sản xuất tối ưu ......................................... 83 6.3.3. Thiết lập quy mô sản xuất lớn hơn quy mô sản xuất tối ưu .................................... 84 6.4. Chiến lược phân biệt giá của doanh nghiệp độc quyền .............................................. 85 6.4.1. Phân biệt giá cấp 1 ................................................................................................... 85 6.4.2. Phân biệt giá cấp 2 ................................................................................................... 86 6.4.3. Phân biệt giá cấp 3 ................................................................................................... 86 6.4.4. Định giá theo thời điểm và giá cao điểm ................................................................. 87 6.4.5. Giá cả hai phần ........................................................................................................ 88 6.4.6. Giá bán ràng buộc .................................................................................................... 89 6.4.7. Giá gộp .................................................................................................................... 89 6.4.8. Quy tắc định giá của doanh nghiệp độc quyền ........................................................ 90 6.4.9. Đo lường mức độ độc quyền ................................................................................... 90 6.5. Các biện pháp điều tiết đối với doanh nghiệp độc quyền........................................... 91 6.5.1. Những hạn chế của độc quyền so với cạnh tranh hoàn toàn ................................... 91 6.5.2. Định giá tối đa ......................................................................................................... 92 6.5.3. Đánh thuế. ................................................................................................................ 93 6.6. Bài tập chương 6/Câu hỏi củng cố ............................................................................. 94 Chương 7: THỊ TRƯỜNG CẠNH TRANH KHÔNG HOÀN TOÀN ............................. 98
  9. 7.1. Thị trường cạnh tranh độc quyền ............................................................................... 98 7.1.1. Một số vấn đề cơ bản ............................................................................................... 98 7.1.2. Cân bằng trong ngắn hạn và trong dài hạn của doanh nghiệp cạnh tranh độc quyền ........................................................................................................................................... 99 7.1.3. Hiệu quả kinh tế của thị trường cạnh tranh độc quyền .......................................... 103 7.2. Thị trường thiểu số độc quyền .................................................................................. 105 7.2.1. Một số vấn đề cơ bản ............................................................................................. 105 7.2.2. Trường hợp các doanh nghiệp thiểu số độc quyền hợp tác với nhau .................... 106 7.2.3. Trường hợp các doanh nghiệp thiểu số độc quyền không hợp tác ........................ 109 7.3. Bài tập chương 7/Câu hỏi củng cố ........................................................................... 111 TÀI LIỆU THAM KHẢO ............................................................................................... 114
  10. GIÁO TRÌNH MÔN HỌC Tên môn học: Kinh tế vi mô Mã môn học: MH3104138 Vị trí, tính chất, ý nghĩa và vai trò của môn học/mô đun: - Vị trí: Kinh tế vi mô là một môn học thuộc khối kiến thức cơ sở, môn học này được bố trí giảng dạy trước các môn cơ sở khác của nghề. - Tính chất: Kinh tế vi mô là môn học bắt buộc nghiên cứu cách thức ra quyết định của các chủ thể kinh tế cũng như sự tương tác của họ trên các thị trường cụ thể, là cơ sở để học các môn chuyên môn của nghề. Mục tiêu của môn học/mô đun: - Về kiến thức: + Trình bày những vấn đề cơ bản của hoạt động kinh tế; các khái niệm cơ bản và giới hạn khả năng sản xuất. + Trình bày được các khái niệm và giải thích được các quy luật cung, cầu, sự hình thành giá cả và sản lượng cân bằng trên thị trường, sự thay đổi giá cả và sản lượng cân bằng khi cung, cầu thay đổi. + Trình bày được các khái niệm liên quan đến hành vi lựa chọn hợp lý của người tiêu dùng. + Trình bày và phân biệt được các loại hàm sản xuất, các loại năng suất, các loại chi phí, tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên. + Trình bày và phân biệt được các loại lợi nhuận, các loại tổn thất, thặng dư tiêu dùng. + Trình bày được các khái niệm, những đặc điểm của thị trường độc quyền hoàn toàn. + Trình bày được các khái niệm, những đặc điểm liên quan đến thị trường cạnh tranh độc quyền và mô hình Cournot. + Giải thích được sự hình thành đường cầu thị trường và các yếu tố tác động đến hành vi lựa chọn của người tiêu dùng. + Phân biệt được các loại khách hàng trong thị trường cạnh tranh không hoàn toàn và mô hình Cournot. + Phân biệt các loại giá, các loại thị trường trong thị trường độc quyền hoàn toàn - Về kỹ năng: + Tính toán được mức giá, sản lượng cân bằng và độ co giãn của cung cầu. + Tính toán được các yếu tố ảnh hưởng đến hành vi lựa chọn của người tiêu dùng. + Tính toán được những phương án sản xuất tối ưu để tối đa hóa lợi nhuận. KHOA: KẾ TOÁN – TÀI CHÍNH 10
  11. + Tính toán được những phương án sản xuất tối ưu để tối đa hóa lợi nhuận trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo. + Tính toán được những phương án sản xuất tối ưu để tối đa hóa lợi nhuận trong thị trường cạnh tranh độc quyền hoàn toàn và khi có sự điều tiết của Chính phủ. + Tính toán được những phương án sản xuất tối ưu để tối đa hóa lợi nhuận trong thị trường cạnh tranh không hoàn toàn. - Về năng lực tự chủ và trách nhiệm: + Người học tiếp nhận và nghiên cứu nội dung bài giảng, rèn luyện kỹ năng trình bày tóm tắt nội dung chính trong từng chương. + Rèn luyện tư duy logic hình thành phương pháp học chủ động, nghiêm túc, nhớ lâu về phương pháp tính toán, cách xử lý tình huống từ các ví dụ, bài tập. KHOA: KẾ TOÁN – TÀI CHÍNH 11
  12. Kinh tế vi mô Chương 1: Những vấn đề cơ bản của kinh tế vi mô Chương 1: NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN CỦA KINH TẾ VI MÔ Tóm tắt: Trong chương 1 bao gồm các nội dung: các vấn đề kinh tế, các khái niệm về kinh tế học, các hệ thống kinh tế và sơ đồ chu chuyển nền kinh tế. Mục tiêu: Trình bày những vấn đề cơ bản của hoạt động kinh tế; các khái niệm cơ bản và giới hạn khả năng sản xuất Nội dung chương: 1.1. Các vấn đề kinh tế 1.1.1. Nhu cầu của con người Nhu cầu là trạng thái thiếu hụt phải được thỏa mãn. Đó là những gì con người cần như thức ăn, thức uống, nhà ở, tiện nghi… Tùy theo trình độ nhận thức, môi trường sống, những đặc điểm tâm sinh lý, mỗi người có những nhu cầu khác nhau, nhu cầu thay đổi theo thời gian. Nhu cầu chi phối mạnh mẽ đến đời sống tâm lý nói chung, đến hành vi của con người nói riêng. 1.1.2. Nguồn lực của xã hội Nguồn lực là tổng thể vị trí địa lí, các nguồn tài nguyên thiên nhiên, hệ thống tài sản quốc gia, nguồn nhân lực, đường lối chính sách, vốn và thị trường... ở cả trong nước và ngoài nước có thể được khai thác nhằm phục vụ cho việc phát triển kinh tế của một lãnh thổ nhất định. Xét dưới góc độ kinh tế, các yếu tố sản xuất gồm: tài nguyên thiên nhiên, vốn, lao động, khoa học công nghệ là nguồn lực để sản xuất ra hàng hóa và dịch vụ cho nền kinh tế. 1.1.3. Sự khan hiếm Nền kinh tế thế giới đã chứng kiến sự phát triển mạnh mẽ trong suốt thế kỷ qua, giá trị của cải vật chất và hàng hóa tăng lên rất nhiều. Nhưng một thực tế vẫn luôn tồn tại ở mọi quốc gia dù giàu hay nghèo đó chính là sự khan hiếm nguồn lực. Nhu cầu vô hạn của con người về các loại sản phẩm dường như là vô hạn, nhưng nguồn tài nguyên để sản xuất ra sản phẩm thì có hạn KHOA: KẾ TOÁN – TÀI CHÍNH 12
  13. Kinh tế vi mô Chương 1: Những vấn đề cơ bản của kinh tế vi mô 1.1.4. Đường giới hạn khả năng sản xuất Đường giới hạn khả năng sản xuất là tập hợp những phối hợp tối đa số lượng sản phẩm – dịch vụ mà nền kinh tế có thể sản xuất khi sử dụng toàn bộ các nguồn lực của một nền kinh tế với trình độ công nghệ nhất định. Đường giới hạn khả năng sản xuất mô tả sự hạn chế về năng lực sản xuất của mỗi quốc gia. Đường giới hạn khả năng sản xuất là đường cong lồi cho thấy quy luật chi phí cơ hội ngày càng tăng 1.2. Các khái niệm cơ bản 1.2.1. Khái niệm kinh tế học Theo David Begg, kinh tế học là môn học nghiên cứu cách thức xã hội giải quyết các vấn đề sản xuất cái gì, sản xuất cho ai, sản xuất như thế nào. Kinh tế học giúp chúng ta hiểu về cách giải quyết mâu thuẫn giữa nhu cầu vô hạn và nguồn lực khan hiếm trong các cơ chế kinh tế khác nhau Vậy Kinh tế học là môn học nghiên cứu cách thức phân bổ và sử dụng nguồn lực khan hiếm để sản xuất các loại sản phẩm nhằm thỏa mãn ngày một tốt hơn nhu cầu của con người. 1.2.2. Kinh tế học vi mô và kinh tế học vĩ mô Dựa trên quy mô nghiên cứu người ta phân kinh tế học thành Kinh tế học vi mô và kinh tế học vĩ mô. KHOA: KẾ TOÁN – TÀI CHÍNH 13
  14. Kinh tế vi mô Chương 1: Những vấn đề cơ bản của kinh tế vi mô Kinh tế học vi mô (Microeconomics) nghiên cứu về việc người tiêu dùng hoặc người sản xuất đưa ra các quyết định về một hàng hóa cụ thể. Kinh tế học vi mô chủ yếu đề cập đến hành vi ứng sử của cá nhân trên từng loại thị trường, trong mối quan hệ với các tác nhân gây ra bởi hoàn cảnh chung. Kinh tế học vĩ mô (Macroeconomics) là một bộ môn nghiên cứu nền kinh tế với tư cách là một tổng thể. Kinh tế học vĩ mô chủ yếu giải quyết các vấn đề lớn có tính tổng thể như mức sản xuất, mức thất nghiệp, mức lạm phát của nền kinh tế. 1.2.3. Kinh tế học thực chứng và kinh tế học chuẩn tắc Dựa trên quan điểm người ta phân kinh tế học thành kinh tế học thực chứng và kinh tế học chuẩn tắc. Kinh tế học thực chứng (Positive Economics) là loại hình kinh tế nhằm mô tả và giải thích hiện tượng kinh tế một cách khách quan và khoa học. Kinh tế học chuẩn tắc (Normitive Economics) đưa ra những chỉ dẫn, những quan điểm cá nhân về các vấn đề kinh tế. 1.3. Những vấn đề cơ bản của các tổ chức kinh tế 1.3.1. Ba vấn đề kinh tế cơ bản Sự khan hiếm tương đối các nguồn lực buộc con người phải lựa chọn: sản xuất cái gì? Sản xuất như thế nào? Sản xuất cho ai? Đây là 3 vấn đề cơ bản của nền kinh tế và của kinh tế học. - Sản xuất cái gì? Sản xuất cái gì là vấn đề cơ bản đầu tiên cần phải trả lời. Vì nguồn lực khan hiếm nên không thể dễ dàng đáp ứng mọi nhu cầu của xã hội. Trong khả năng hiện có, xã hội phải lựa chọn để sản xuất một số loại hàng hóa nhất định. Việc lựa chọn hàng hóa, dịch vụ gì nên được ưu tiên sản xuất sẽ được căn cứ vào nhiều yếu tố, ví dụ như cầu của thị trường, khả năng về các yếu tố đầu vào của doanh nghiệp, tình hình cạnh tranh, giá cả trên thị trường. - Sản xuất như thế nào? Sau khi quyết định được sản xuất loại hàng hóa nào, phải trả lời câu hỏi tiếp theo “Sản xuất như thế nào?”, tức tìm ra phương pháp, công nghệ thích hợp cho sản phẩm. Vấn đề này liên quan đến việc xác định nguồn lực nào được sử dụng và phương pháp để để sản xuất ra sản phẩm. - Sản xuất cho ai? KHOA: KẾ TOÁN – TÀI CHÍNH 14
  15. Kinh tế vi mô Chương 1: Những vấn đề cơ bản của kinh tế vi mô “Sản xuất cho ai?”, câu hỏi này nhằm xác định ai sẽ là người tiêu thụ, sử dụng sản phẩm. Điều này liên quan đến việc lựa chọn phương pháp phân phối sản phẩm hàng hóa dịch vụ đến tay người tiêu dùng. 1.3.2. Các hệ thống kinh tế 1.3.2.1. Hệ thống kinh tế mệnh lệnh Hệ thống kinh tế mệnh lệnh là nền kinh tế mà nguồn tài nguyên được phân bổ thông qua quyết định hành chính. Tức thông qua quyết định của nhà nước. Mô hình kinh tế mệnh lệnh là phương thức tổ chức kinh tế trong đó ba vấn đề cơ bản của nền kinh tế đều do nhà nước thực hiện. Toàn bộ quá trình sản xuất, trao đổi và phân phối sản phẩm đều thông qua kế hoạch của nhà nước - Ưu điểm: o Các nguồn lực được tập trung và quản lý và phân phối, giải quyết được các cân đối tổng thể. o Hạn chế được bất công và phân hóa giàu o Đối phó được với ngoại tác tiêu cực o Quản lý giá cả nên kiểm soát được lạm phát - Nhược điểm: o Quản lý tập trung, bộ máy cồng kềnh dẫn đến quan liêu lãng phí o Không kích thích sản xuất phát triển, hàng hóa không phong phú, đa dạng. o Sản xuất và phân phối không xuất phát từ nhu cầu xã hội. Do người làm kế hoạch có thể hiểu sai nhu cầu o Sử dụng tài nguyên không hiệu quả. 1.3.2.2. Hệ thống kinh tế thị trường Kinh tế thị trường là nền kinh tế mà nguồn lực được phân bổ thông qua cung – cầu, giá cả được xác định bởi thị trường. Đây là mô hình kinh tế mà xã hội thông qua thị trường để giải quyết ba vấn đề cơ bản của nền kinh tế. Mọi chủ thể quyết định hoạt động kinh tế phục vụ cho lợi ích của mình thông qua thị trường, nhà nước không can thiệp vào hoạt động kinh tế. - Ưu điểm của kinh tế thị trường KHOA: KẾ TOÁN – TÀI CHÍNH 15
  16. Kinh tế vi mô Chương 1: Những vấn đề cơ bản của kinh tế vi mô o Nguồn lực được phân bổ một cách tự động, cơ cấu sản phẩm phù hợp với nhu cầu tiêu dung nên nguồn lực được sử dụng hiệu quả. o Người sản xuất được khuyến khích bởi lợi nhuận, nên kích thích sự năng động sáng tạo. o Môi trường cạnh tranh tạo động lực phát triển kinh tế, kích thích khoa học kỹ thuật phát triển… - Nhược điểm của kinh tế thị trường: o Phân hóa thu nhập o Cạnh tranh hỗn loạn dễ dẫn đến độc quyền, gây lạm phát và thất nghiệp o Gây những tác động ngoại tác có hại: ô nhiễm môi trường, khai thác tài nguyên bừa bãi o Hàng hóa công cộng có thể được cung cấp ít 1.3.2.3. Hệ thống kinh tế hỗn hợp Nền kinh tế hỗn hợp là nền kinh tế thị trường có sự can thiệp của nhà nước. Nó chính là sự phối hợp giữa kinh tế thị trường và kinh tế kế hoạch hóa tập trung, sự phối hợp này làm cho ưu thế của hai mô hình được phát huy đồng thời hạn chế những khuyết tật của chúng. 1.3.3. Sơ đồ chu chuyển hoạt động kinh tế KHOA: KẾ TOÁN – TÀI CHÍNH 16
  17. Kinh tế vi mô Chương 1: Những vấn đề cơ bản của kinh tế vi mô 1.4. Câu hỏi củng cố: Câu 1: Thế nào là kinh tế học? Tại sao phải nghiên cứu môn kinh tế học? Câu 2: So sánh sự khác nhau giữa kinh tế học vi mô và kinh tế học vĩ mô. Cho ví dụ minh họa. Câu 3: Làm thế nào để phân biệt kinh tế học thực chứng và kinh tế học chuẩn tắc. Cho ví dụ minh họa. Câu 4: Kinh tế thị trường là gì? Trình bày ưu, nhược điểm của kinh tế thị trường. Câu 5: Điểm nào trong các điểm A, B, C, D trong hình vẽ dưới đây sẽ dẫn đến tăng trưởng kinh tế nhanh nhất. Hãy giải thích tại sao? Hàng tiêu C dùng B D Hàng tư liệu sản xuất KHOA: KẾ TOÁN – TÀI CHÍNH 17
  18. Kinh tế vi mô Chương 2: Lý thuyết cung cầu Chương 2. LÝ THUYẾT CUNG CẦU Tóm tắt: Trong chương 2 bao gồm các nội dung: khái niệm về thị trường, các hình thức biểu hiện và cấu trúc của thị trường, quy luật cung cầu của thị trường, các trạng thái khi thị trường cân bằng và sự can thiệp của Chính phủ vào giá cả thị trường. Mục tiêu: + Trình bày được các khái niệm và giải thích được các quy luật cung, cầu, sự hình thành giá cả và sản lượng cân bằng trên thị trường, sự thay đổi giá cả và sản lượng cân bằng khi cung, cầu thay đổi. + Tính toán được mức giá, sản lượng cân bằng và độ co giãn của cung cầu. Nội dung chương: 2.1. Thị trường 2.1.1. Khái niệm Gegory Mankiw (2003) đưa ra khái niệm “Thị trường là tập hợp của một nhóm người bán và người mua một hàng hóa hoặc dịch vụ nhất định”. S.Pindyck và Rubinfeld (2005), khái niệm thị trường được hiểu theo nghĩa tương tự: “Thị trường là tập hợp người mua và người bán tác động qua lại lẫn nhau dẫn đến khảnăng trao đổi”. Vậy thị trường là quá trình người mua người bán tác động qua lại lẫn nhau để trao đổi hàng hóa và dịch vụ. Thị trường không nhất thiết là một địa điểm cụ thể và bị giói hạn trong một không gian cụ thể, nơi nào có sự thỏa thuận giữa người mua và người bán để mau bán hàng hóa, dịch vụ thì nơi đó được gọi là thị trường. 2.1.2. Hình thức biểu hiện của thị trường - Thị trường là nơi người bán và người mua gặp gỡ trực tiếp để trao đổi hàng hóa như chợ, cửa hàng, nhà hàng, thị trường đấu giá… - Thị trường thể hiện dưới hình thức mua bán qua trung gian như: thị trường chứng khoán Hình thức của thị trường là khác nhau nhưng thị trường có cũng chức năng kinh tế đó là điều tiết nền kinh tế. KHOA: KẾ TOÁN – TÀI CHÍNH 18
  19. Kinh tế vi mô Chương 2: Lý thuyết cung cầu 2.1.3. Các cấu trúc của thị trường Dựa vào tính cạnh tranh có thể chia thị trường thành 4 loại sau: - Thị trường cạnh tranh hoàn toàn: có rất nhiều người bán và người mua, sản phẩm hoàn toàn giống nhau, việc tham gia Đặc điểm thị Thị trường Cạnh tranh Thiểu số độc Độc trường cạnh tranh độc quyền quyền quyền hoàn toàn hoàn toàn Số lượng doanh Rất nhiều Nhiều ít Một nghiệp Đặc điểm hàng Hoàn toàn giống Sản phẩm có Sản phẩm khác Duy nhất hóa nhau sự khác biệt biệt hoặc giống nhau Khả năng tham Rất dễ Dễ khó Không thể gia hoặc rút khỏi ngành Ví dụ Bán rau quả, Cửa hàng thời Sản xuất điện Ngành trồng lúa trang, nhà thoại di động, điện, cấp hàng máy vi tính… nước 2.2. Cầu thị trường 2.2.1. Khái niệm Cầu của một hàng hóa dịch vụ là số lượng hàng hóa, dịch vụ đó mà người tiêu dùng sẵn lòng mua tương ứng với các mức giá khác nhau trong một khoảng thời gian nhất định. D (Demand): Cầu P (Price): giá hàng hóa Q (Quantity): Số lượng hàng hóa 2.2.2. Cách biểu thị cầu Hàm cầu là hàm số biểu thị mối liên hệ giữa sản lượng cầu và giá cả hàng hóa. o Đường cầu tổng quát có dạng: QD = f(P) o Nếu đường cầu là hàm tuyến tính thì: QD = aP + b (a
  20. Kinh tế vi mô Chương 2: Lý thuyết cung cầu P: đơn giá của sản phẩm Ví dụ: Hàm cầu: QD = -5P + 30 (P: ngàn đồng, Q: sản phẩm) Biểu cầu là bảng biểu diễn mối quan hệ giữa giá và lượng cầu Từ hàm cầu QD = -5P + 30 ta có biểu cầu: Đơn giá (P) Lượng cầu (QD) 1 25 2 20 3 15 Đường cầu là sự mô tả về cầu hàng hóa, dịch vụ trong mối liên hệ với giá cả của nó trên đồ thị với trục hoành biểu diễn lượng cầu (Q) và trục tung biểu diễn giá của hàng hóa (P). Dựa vào biểu cầu ta vẽ đường cầu. P D 2 1 Q 20 25 2.2.3. Quy luật cầu Với điều kiện các yếu tố khác không đổi, giá của hàng hóa càng cao thì lượng cầu về hàng hóa càng nhỏ và ngược lại. Quy luật này được giải thích bởi hai tác động: tác động thay thế và tác động thu nhập. Khi giá của một hàng hóa X giảm xuống, sẽ có hai hiệu ứng tác động đến người tiêu dùng: Thứ nhất, vì các điều kiện khác giữ nguyên, giá của hàng hóa X giảm làm cho hàng hóa đó rẻ tương đối so với hàng hóa cùng loại khác. Điều này làm cho nhu cầu của hàng hóa X tăng lên. Tác động này gọi là tác động thay thế. KHOA: KẾ TOÁN – TÀI CHÍNH 20
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD


intNumView=55

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2