intTypePromotion=3

Giáo trình môn Kinh tế lượng

Chia sẻ: Truong An | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:0

0
606
lượt xem
269
download

Giáo trình môn Kinh tế lượng

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Kinh tế lượng (econometrics) là một bộ phận của Kinh tế học, được hiểu theo nghĩa rộng là môn khoa học kinh tế giao thoa với thống kê học và toán kinh tế. Hiểu theo nghĩa hẹp, là ứng dụng toán, đặc biệt là các phương pháp thống kế vào kinh tế.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Giáo trình môn Kinh tế lượng

  1. ˆ ˆ 0 1 ˆ 1 ˆ 0 ˆ tn k Se( ˆ 1 ) 1 ˆ tn k Se( ˆ 1 ) ˆ tn k Se( ˆ 1 ) 1 1 2 2 ˆ 0 t 1 ;t tn k ˆ Se( 1 ) 2 tn k 2 tn k 2 ˆ 0,6 t 1 ;t tn k Se( ˆ ) 1 2
  2. tn k 2 tn k 2 ˆ 0 t 1 ;t tn k Se( ˆ 1 ) tn k 2 ˆ 0 t 1 ;t tn k ˆ Se( 1 ) tn k 2 ˆ 0 t 1 ;t tn k ˆ Se( 1 ) tn k 2 R2 (k 1) f 2 ;f f (k 1, n k ) (1 R ) (n k )
  3. f .(k 1) R2 f .(k 1) (n k ) f (k 1, n k ) f (k 1, n k ) ˆ Y tn k ˆ ) Se(Y ˆ Y tn k ˆ ) Se(Y 0 0 0 0 2 2 Y ˆ 0 X ˆ 1 ˆ ) 1 (X 0 X ) 2 Se(Y0 ˆ 2( n (X i X ) 2 ˆ2 (X i X) 2 Se 2 ( ˆ 1 ) ˆ Y tn k Se(Y0 ) ˆ Y tn k Se(Y0 ) 0 0 2 2 ˆ ) 1 (X 0 X ) 2 Se(Y0 ˆ 2 (1 n (X i X ) 2 2 (1) f (k 1, n k 1)
  4. Cov( U t , U t 1 ) Cov( U t , U t 1 ) Var ( U t ) . Var ( U t 1 ) Var ( U t ) etet 1 ˆ e i2 ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ d n h (1 ). U2 2 (1 n ).Var ( ˆ ) 2 R 12 R 12 2 (1) R 12 (RSS 2 RSS1 ) / 1 f ;f f (1,n k 1) RSS1 /(n k 1)
  5. U *t Yt* * 0 * 1 X 1*t ... * k 1 X *k 1, t U *t ˆ* ˆ* ˆ* 0 1 k 1 ˆ * ˆ 0 ˆ ˆ* 0 j j (1 ) ˆ Y ˆ ˆ X ... ˆ X 0 1 1 k 1 k 1 ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ Y 0 1 2 e 2t e 2t e 2t 1 t ˆˆ ˆˆ ˆ ˆ ˆ ˆ Y 0 1 2 ˆ ˆ ˆ Y Yˆ2 Y ˆ3 Yˆm ˆ2 Y Y ˆ3 ˆm Y ˆ2 Y ˆ3 Y ˆm Y i i i R 22 2 ( m 1) R 22 ˆ2 Y ˆ Y
  6. ˆ2 Yi (R 32 R 12 ) f 1 ;f f (1,n k 1) (1 R 32 ) (n k 1) 2 ( 2) S2 (k 3) 2 2 (1) n 6 24 2 i a.X bji e i2 2 i e i2 a.X bji .e vi ln e i2 ln a b. ln X ji Vi 1 ei 0 1 . Vi X ji ei 0 1 . X ji Vi 1 ei 0 1 . Vi X ji e i2 0 1 X 1i 2 X 2i 3 X 1i X 2i 4 X 12i 5 X 22i Vi 2 R w 2 ( k w 1) R 2w
  7. e i2 ˆ2 Y i 2 RD ˆ1 ˆ1 2 (1) R 2D 2 ˆ1 f ;f f (1, n 2) Se( ˆ 1) 2 2 i i 2 i 2 2 i .X ji X ji ˆ Y ˆ Y i i R *2 R *2 R *2 (k * 1) f ;f 2 f ( k* 1, n k * ) (1 R ) * (n k * ) RSS e i2 ˆ2 (n k ) (n k ) ˆ ˆ 0 t 1 2 ;t tn k Se( ˆ 1 ˆ ) 2 Se( ˆ 1 ˆ ) 2 Se 2 ( ˆ 1 ) Se 2 ( ˆ 2 ) 2Cov( ˆ 1 , ˆ 2 )
  8. R2 (k 1) f 2 ;f f (k 1, n k ) (1 R ) (n k ) (R 12 R 22 ) f m ;f f ( m ,n k) (1 R 12 ) (n k ) 2 (R nb R ib2 ) f m ;f f ( m ,n k) 2 (1 R ) nb (n k ) (RSS 2 RSS1 ) f m ;f f ( m ,n k) RSS1 (n k ) (RSS ib RSS nb ) f m ;f f ( m ,n k) RSS nb (n k ) ˆ Y ˆ ˆ X0 ˆ X0 ˆ X 0k 0 0 1 1 1 2 k 1 1 ˆ Y tn k ˆ ) Se(Y X 10 X 02 X 0k ˆ Y tn k ˆ ) Se(Y 0 0 1 0 0 2 2 ˆ Y ˆ / X0 ) Var (Y 0 0
  9. ˆ / X0 ) Var (Y0 X 0 . ˆ 2 (X'.X) 1 .X 0 X 0 .Cov( ˆ ).X 0 RSS ˆ2 n k 1 (1 R 2 ).(n 1) R2 (n k )
  10. ˆ Y ˆ ˆ ˆ i 0 1 2 2 ˆ1 Se( ˆ 1 ) ˆ ˆ j j
  11. ˆ ˆ 1 2 ˆI e 0 .Y 1 .R 2 .e u t ˆ ˆ ˆ 0 1 2 ˆ 1 ˆ 2 ˆ 1 ˆ 2 ˆ ˆ j j 29 t 0 , 05 ˆ * 0,12708 0 j Se( ˆ j ) 0,06068
  12. ˆ * j Se( ˆ j ) ˆ * 0,98339 1 j Se( ˆ j ) 0,02991 t 029, 025
  13. ˆ Y ˆ ˆ ˆ i 0 1 2 ˆ Y i ˆ Y i ˆ * j Se( ˆ j ) ˆ * j Se( ˆ j ) ˆ ˆ j j ˆ * 8,9353 0 j ˆ j Se( ˆ j ) Se( ˆ j ) > -10) ˆ * j Se( ˆ j ) ˆ * j Se( ˆ j )
  14. ≠ ˆ * j Se( ˆ j ) ˆ ˆ 0 1 ˆ ˆ 0 1 ˆ 0 ≠ ˆ * j Se( ˆ j ) ˆ * j Se( ˆ j )
  15. CN e 0 .TL 1 .VL 2 KH 3 .e u t ln CN ˆ ˆ ˆ ˆ 0 1 2 3 ˆ 1 ˆ 2 ˆ 3 ˆ 1 ˆ 2 ˆ 3 R 2 /(k 1) f (k 1, n k ) (1 R 2 ) /(n k ) R 2 /(k 1) 0,99790 /( 4 1) (1 R 2 ) /(n k ) (1 0,99790) /(16 4) f (k 1, n k ) f 0(,305,13) f (k 1, n k ) ˆ ˆ j j 12 t 0 , 05 ˆ * 0,595124 0 j ˆ j Se( ˆ j ) Se( ˆ ) j ˆ ˆ ˆ 1 2 3
  16. ˆ * j Se( ˆ j ) ˆ * 0,38846 0,5 j Se( ˆ j ) 0,088688 t 12 0 , 025 R *2 2 (1) (RSS** RSS* ) / 1 f (1,n k 1) RSS* /(n k 1) ˆ * j Se( ˆ j ) ˆ * 0,9252 0 j Se( ˆ j ) 0,152 t 12 0 , 025

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản