Chương V
- 93 -
Ví d:
Cho 0[] [] [ 1] 2[ 3]xn n n n
δ
δδ
=++ . Gi s 4N
=
. Tìm 0()X
()X và xác định 4 giá
tr phân bit ca 2
0()
k
N
X
π
.
Ví d:
Cho tín hiu tun hoàn [ ]
x
n vi chu k 3N
=
và mt chu k là:
0[] [] 2[ 2]xn n n
δ
δ
=
+−.
Tìm 0()X ()X. Kim tra kết qu bng cách tính DTFT ngược để khôi phc li []
x
n.
Chương V
- 94 -
Ví d:
Cho tín hiu tun hoàn [ ]yn vi chu k 3N
=
và mt chu k là:
0[] [] 2[ 1] 3[ 2]yn n n n
δδ
=
+−+.
Tìm 0()Y ()Y. Kim tra kết qu bng cách tính DTFT ngược để khôi phc li []yn .
5.2 PHÉP BIN ĐỔI FOURIER CA TÍN HIU RI RC DÀI HU HN
5.2.1 Biu thc tính biến đổi Fourier ri rc thun ca tín hiu ri rc tun hoàn
Trong mc trên, ta xét mt chu k 0[]
x
n ca tín hiu tun hoàn []
x
n. Ta có th xem phn
chu k này có được bng cách ly ca s (windowing) tín hiu dài vô hn [ ]
x
n:
0[] [] []
R
x
nxnwn
=
Vi [ ]
R
wn là ca s ch nht ( đây nó còn được gi là ca s DFT):
101 1
[] 0otherwise
R
nN
wn
,
=,, ,
=,
L
0[] [] []
R
x
nxnwn= ch là các mu ca []
x
n nm gia 0n
=
1nN
=
−.(không quan tâm
đến các mu nm ngoài ca s). Ta có th tính DTFT ca 0[]
x
n như sau:
1
000
0
( ) DTFT( []) [] [] [] []
N
jn jn jn
R
nn n
Xxnxnexnwnexne
∞∞
Ω−
=− =− =
Ω= = = =
∑∑
Vy,
11
00
00
( ) [] []
NN
jn jn
nn
Xxnexne
−−
Ω−
==
Ω= =
∑∑
Bây gi ta tiến hành ly mu 0()X
để lưu tr trên máy tính. Do 0()X
liên tc và tun hoàn
vi chu k 2
π
nên ch cn các mu trong di tn s cơ bn. Để thun tin, ta ly N mu
Chương V
- 95 -
cách đều nhau trong đon [0, 2
π
) :
N/2)1N(,,N/4,N/2,0
π
π
π
K
Nói cách khác, các đim đó là:
201 1
k
Nk…N
π
=,=,,,
Ta định nghĩa phép biến đổi Fourier ri rc DFT (Discrete Fourier Transform) như sau:
0
2
[] ( )
k
Xk X N
π
= vi 1N,,1,0k
=
K
X[k] được gi là ph ri rc (discrete spectrum) ca tín hiu ri rc.
Lưu ý 1:
X[k] là hàm phc theo biến nguyên, có th được biu din dưới dng:
]k[j
e|]k[X|]k[X θ
=
đây |X[k]| là ph biên độ ]k[θ ph pha.
Lưu ý 2:
Độ phân gii (resolution) ca ph ri rc 2
N
π
vì ta đã ly mu ph liên tc ti các đim
cách nhau 2
N
π
trong min tn s, nghĩa là: 2
N
π
Ω= .
Ta cũng có th biu din độ phân gii theo tn s tương t f. Ta nh li quan h:
s
f
f
F=
Do đó:
N
f
fs
=
Lưu ý 3:
Nếu ta xem xét các mu ca 0()X
2k
N
π
vi k
=
−∞ đến
thì ta s thy DFT chính là
mt chu k ca DFS, nhưng DFT hiu qu hơn nhiu so vi DFS bi vì s mu ca DFT là
hu hn:
Chương V
- 96 -
2
2
0
1
01 1
0
1
0
2
[] ( ) 01 1
[]
[] 01 1
k
N
kn
N
N
jn
kN
n
Nj
n
k
Xk X k N
N
xne
xne k N
π
π
π
−Ω
Ω= , = , , ,
=
=
=
Ω|= , = ,, ,
=|
=,=,,,
L
L
L
Để cho gn, ta ký hiu:
N
2
j
NeW
π
=
Khi không cn để ý đến N, ta có th viết đơn gin W thay cho N
W
Vy,
1
0
[] [] 01 1
N
kn
N
n
Xk xnW k N
=
=
,=,, ,
L
là DFT ca dãy 0[]
x
n. ly ca s t x[n]
Ví d:
Tính DFT ca ]Nn[u]n[u]n[x
=
2
11
00
()
jk
N
NN
nkn
nn
eW
π
−−
==
=
Suy ra DFT ca [ ] 1 0 1 7xn n=, = ,, ,.L
Ví d:
Cho 10
[] 017
n
xn n…
,=
=,=,,
. Tìm [ ] 0 1 7
X
kk
,
=,,,
Chương V
- 97 -