intTypePromotion=3

Hidro sunfua lưu huỳnh Đioxit lưu huỳnh Trioxit

Chia sẻ: Nguyễn Minh | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:24

0
94
lượt xem
9
download

Hidro sunfua lưu huỳnh Đioxit lưu huỳnh Trioxit

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Em hãy hoàn thành các phương trình hóa học sau và xác định vai trò của H2S trong các phản ứng hóa học đó ?Bài 1. Cho ph n ngả ứ : H2S + 4Cl2 + 4H2O H2SO4 + 8HCl Câu nào diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng? A .H2S là chất oxi hoá, Cl2 là chất khử B.H2S là chất khử, H2O là chất oxi hoá C.Cl2 là chất oxi hoá, H2O là chất khử D.Cl2 là chất oxi hoá, H2S là chất khử

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Hidro sunfua lưu huỳnh Đioxit lưu huỳnh Trioxit

  1. Chào mừng các thầy cô và các em học sinh
  2. Cách đây khoảng 200 năm, trên một hòn đảo ở  Thái Bình Dương …
  3. A. HIĐRO SUNFUA (H2S) I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ • Khí , không màu, mùi trứng thối. • Nặng hơn không khí. • Tan ít trong nước. • Rất độc.
  4. II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC -2 0 +4 +6 (H2S) S S S S •Tính axit yếu •Tính khử mạnh
  5. CÂU HỎI THẢO LUẬN NHÓM ( 5 ph) •Em hãy hoàn thành các phương trình hóa học sau và xác định vai trò của H2S trong các phản ứng hóa học đó ? •Nhóm 1, nhóm 3 •Nhóm 2, nhóm 4 •1, H2S + NaOH •1, H2S + O2 thiếu • 1 mol : 1 mol •2, H2S + O2 dư, nhiệt độ cao •2, H2S + NaOH •3, H2S + Br2 + H2O • 1 mol : 2 mol •3, H2S + FeCl2
  6. A. HIĐRO SUNFUA II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC 1. Tính axit yếu HO H2S(k) 2 H2S(dd) khí hiđro sunfua axit sunfuhiđric - Tính axit: H2S < H2CO3 - H2S là axit 2 lần axit.
  7. VD: H2S + NaOH NaOH + H2S → NaHS + H2O (1) (Natri hiđrosunfua) 2NaOH + H2S → Na2S + 2H2O (2) (Natri sunfua) n NaOH a= a≤ 1 1< a < a≥ 2 n H 2S 2 Sản phẩm NaHS NaHS & Na2S Na2S muối Ptrình phản (1) (1) & (2) (2) ứng
  8. A. HIĐRO SUNFUA II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC 2. Tính khử mạnh : * H2S tác dụng với oxi :
  9. Khí hidrosunfua bò ñoát chaùy FeS + HCl Moâ phoûng thí nghieäm ñoát chaùy
  10. Moâ phoûng thí nghieäm Hidrosunfua laøm maát maøu dd Brom H2S(K) FeS vaø HCl dd Brom dd Brom ñaõ bò maát maøu
  11. A. HIĐRO SUNFUA (H2S) IV. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN VÀ ĐIỀU CHẾ H2S
  12. HIDRO SUNFUA CÓ TRONG SUỐI NƯỚC NÓNG
  13. HIDRO SUNFUA CÓ TRONG KHÍ THẢI NÚI LỬA
  14. HIDRO SUNFUA CÓ TRONG KHÍ THẢI NHÀ MÁY
  15. III. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN, ĐIỀU CHẾ: 2. Điều chế Cho axit mạnh như: HCl, H2SO4 loãng tác dụng một số muối sunfua như ZnS, FeS,… FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S ↑
  16. KẾT LUẬN Muèi s unfua ( fes , zns …) + HCl, H2SO4 Hi®ro s unfua h 2s dd NaOH NaHS Tính khử Na 2 S mạnh
  17. TRÒ CHƠI Ô CHỮ 1 T H Ù H Ì N H 2 O X I H O Á 3 N H I Ệ T Đ Ộ 4 A X I T S U N F U R I C Lưutáclà ụng sphương và ủauphản ứưu huỳnhư2 ể huỳnh tàvới phẩm c ư loại, l ng n tà l u đơ Khit nượng giữalưuuhuỳnh dùng để ần n giđialà thện Đâyứd tên nản hiđro và lkim huỳnhả có ữ ều ki Phả l ng lớ lư huỳnh và oxi c s xuất axit Mộ dạngtính chấtagìưu huỳnh. hiđro hi ? …… củ l ?huynh và ̀ gìện này. Key H I Đ R O S U N F U A
  18. Bài 1. Cho phản ứng: -2 0 +6 -1 H2S + 4Cl2 + 4H2O H2SO4 + 8HCl Câu nào diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng? A.H2S là chất oxi hoá, Cl2 là chất khử B.H2S là chất khử, H2O là chất oxi hoá C.Cl2 là chất oxi hoá, H2O là chất khử D.Cl2 là chất oxi hoá, H2S là chất khử

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản