Đào đ i ka
KH O SÁT QUY TRÌNH CÔNG NGH S N
XU T N C Y N NGÂN NHĨ ƯỚ
4.1. Nguyên li u s n xu t
Nguyên li u chính n c, đ ng saccharose, ngân nhĩ, đ ng phèn, ngoài ướ ườ ườ
ra còn có gum c h ng li u khác.ươ
4.1.1. N c ướ
N c nguyên li u chính trong s n xu t n c y n ngân nhĩ các lo iướ ướ ế
n c gi i khát khác, n c có tác d ng nh m t dung môi hòa tan các thành ph nướ ướ ư
trong s n ph m hi u ch nh n ng đ c ch t khô trong s n ph m.
Ch tiêu ch t l ng n c s d ng trong s n xu t n c y n ngân nhĩ: tuân ượ ướ ướ ế
th các ch tiêu c m quan, hóa vi sinh trong an toàn v sinh th c th c ph m.
B ng 4.1. Tiêu chu n v kim lo i c a các lo i n c dung s n xu t ướ
n ch tiêum l ng cho phép t n t iượ
m l ng Feượ <0.3 mg/l
c ion NO2, NO3Không t n t i trong n c ướ
Đ c ng chung <0.7mg/l
H m l ng c ượ <0.1mg/l
m l ng Cloượ <0.5mg/l
Acid Sunfuric <0.5mg/l
m l ng Floượ <0.3mg/l
m l ng Znượ <0.5mg/l
m l ng Cuượ <0.3mg/l
E.coli, coliform Không
ng ty n Quang Minh s dng ngun nước ngm đ sâu 100m đ phc v
sn xut, bi vì:
Đ m b o l u l ng ch t l ng n c cho vi c s n xu t lâu dài n ư ượ ượ ướ
đ nh.
1
Đào đ i ka
D x lý làm s ch.
Ti t ki m đ c chi phí s n xu t.ế ượ
4.1.2. Đ ng saccharose ườ
Đ ng vai trò quan tr ng trong ngành công ngh ch bi n n c gi iườ ế ế ướ
khát, đ ng cung c p năng l ng và dinh d ng cho c th .ườ ượ ưỡ ơ
Đ ng saccharose tinh th màu tr ng, d hòa tan trong n c. Đ hòaườ ướ
tan c a saccharose tăng theo nhi t đ c a n c. Nó có th tan v i n c/đ ng : ướ ướ ườ
1/2.
Phân t saccharose có m t phân t glucose và m t phân t fructose liên k t ế
v i nhau nh nhóm hydroxyl (-OH) và liên k t glycozit c a chúng. ế
Dung d ch đ ng saccharose v ng t đ nh t khá l n. T tr ng c a ườ
dung d ch saccharose ph c thu c vào m l ng nhi t đ c a dung d ch. N ng ượ
đ tăng thì t tr ng tăng, nhi t đ tăng n ng đ gi m.
Nhi t đ nóng ch y c a đ ng saccharose là 160 ườ 0C và hàm nhi t 3,955
Kcal/kg. Saccharose r t d b th y phân t o thành m t phân t glucose m t
phân t fructose. H n h p y đ c g i đ ng ngh ch đ o hay đ ng hoàn ượ ườ ườ
nguyên.
B ng 4.2. Tiêu chu n vi t nam 1695-75 v ch t l ng đ ng ượ ườ
Ch tiêuĐ ng nh lo i 1(%)ườ Đ ng kính lo i 2(%)ườ
m l ng saccharozaượ
Đ m
m l ng troượ
m l ng đ ngượ ườ
kh
≥ 99,67
≤ 0,07
≤ 0.10
≤ 0,17
≥ 99,45
≤ 0,07
≤ 0,15
≤ 0,17
Đ ng tr c khi đem s n xu t ph i ki m tra các ch tiêu c m quan (nh :ườ ướ ư
tr ng óng ánh, h t đ ng t ng đ i đ ng đ u, không t p ch t, mùi v l , ườ ươ
không vón c c…) các ch tiêu hóa lý (nh : đ m, hàm l ng tro, hàm l ng ư ượ ượ
2
Đào đ i ka
kim lo i n ng…) và ch tiêu vi sinh (t ng s vi sinh v t hi u khí, n m mem, n m ế
m c, Ecoli…).
4.1.3. Đ ng phènườ
Đ ng phèn nh ng tinh th đ ng khá l n kho ng 1-3cm, n ng 4-20g,ườ ườ
có màu tr ng đ c, đ c s n xu t t s k t tinh trong đi u ki n thích h p đ các ượ ế
tinh th đ ng phát tri n. ườ
Đ ng phèn đ c s n xu t th công b ng cách n u dung d ch đ ng cátườ ượ ườ
r i đem k t tinh ho c s d ng ph ng pháp b c h i ch m. ế ươ ơ
Đ ng phèn đ c s d ng trong s n xu t n c y n nh m t o giá tr c mườ ượ ướ ế
quan đ c tr ng cho s n ph m, v ng t thanh mát. ư
Ngu n cung c p đ ng cho công ty n Quang Minh Ch L n. ườ
4.1.4. Nn nhĩ (n m tuy t) ế
Ngân nhĩ n khoa h c Trimella frucciformia berk, n đ c g i ượ
m c nhĩ tr ng, n m tuy t. ế
Ngân nhĩ màu tr ng, chia thùy v i nhi u n p g p, dài 3-15cm. ngân nhĩ ế
m c trên g hay nh m c các y r ng trong r ng.
B ng 4.3. Tnh ph n hóa h c trong 100gam nn n khô:
Protid 5,0 – 6,6g
Lipid 0,6 – 3,1g
Glucid 68 – 73,3g
Cellulose 1,0- 3,6g
Tro 3,1 – 5,5g
Calcium (Ca) 380 – 643mg
Phosphor (P) 250g
Thiamin (B1) 0,002mg
Tiboflavin (B2) 0,14mg
Acid nicotinic 1,5mg
Năng l ngượ 326 – 339kcal
Ngi ra còn các acid amin nh : lysine, isoleusine, valine, acid glutamic,ư
asparagines, cysteinc nguyên t vi l ng kc: Mg, S, K, Fe, Na. ượ
3
Đào đ i ka
Ngân nhĩ th ch a đ c các ch ng b nh nh cao huy t áp, c ch ng ượ ư ế
l nh thông th ng, mi ng khô, h ng khát, đ m hôi tr m …. ườ
Ngân nhĩ đ c s d ng nh m t o giá tr c m quan đ c tr ng năng caoượ ư
giá tr dinh d ng c a s n ph m. ưỡ
4.1.5. Y n oế
Y n sàot c a loài chim y n còn đ c g i là du đi u.ế ế ượ
T y n sau khi khai thác đ c làm s ch ch t b n, r i phân lo i nh sau: ế ượ ư
Y n huy t có màu đ , mép có vi n tr ng, r t quý hi m lo i th ng h ng.ế ế ế ựơ
Y n b ch t to, dày, u tr ng trong, n ng t 10-12g y n lo i 1.ế ế
Y n thiên màu trabg81 đ c, xanh ho c vàng, n ng t 9-10g y n lo i 2.ế ế
Y n đ a có màu tím ho c đen nh t, n ng t 6-7g l n t p ch t là y n lo i 3.ế ế
Y n bài t y n đang làm dang d ho c b y v n đ c t n thu l n 2.ế ế ượ
Theo nhi u nghiên c u cho th y, y n sào có 2 thành ph n chính: glucid (30,35%), ế
protein (42,8-54,9%). Ph n glucid bao g m 7 lo i c th d h p thu, ph n protein ơ
ch a nhi u acid amin không th thay th mà c th không th t t ng h p ế ơ
đ c.ượ
4.1.6 Pectin
Là h p ch t h u c có tính tr ng n và t o gel làm cho dung d ch có tính ơ ươ
treo. Pectin d ng b t tr ng ho c h i ng, h i xám, h i nâu. Tan trong n c ơ ơ ơ ướ
nh ng không tan trong ethanol. kh năng t o gel b n. m tăng tính n đ như
c a các d ng huy n phù trong dung d ch (ngân nhĩ).
S d ng pectin trong s n ph m đ u ng r t phù h p chúng cacbonhydrate
t nhiên, năng l ng th p và n đ nh tính đ c c a s n ph m. ượ
4.1.7. Ch t b o qu n (natri benzoate E 211)
ch t k t tinh, d ng b t ho c tinh th , không mùi, v ng t, tan trong ế
n c. Ph n l n c vi khu n b c ch hay b tiêu di t n ng đ 0,01-0,02%,ướ ế
ho t đ ng t t pH=2,5-4,0. Trong s n xu t E 211 đ c pha thành d ng dung ượ
d ch.
4
Đào đ i ka
Nh m b o qu n s n ph m tránh c tác nhân gây b t l i nh ng không nh ư
h ng đ n s n ph m.ưở ế
4.2. Quy trình công ngh s n xu t n c y n ngân n ướ ế
4.2.1. S đ công nghơ
nh 4.2. Quy trình công ngh s n xu t n c y n ngân nhĩ ướ ế
5
N m
tuy tếSiro, ph
gia khác
Ngâm n cướ
X
R a s ch
Xay thô
Ph i tr n khô
Siro mùi
N u
Rây v i n c ướ Làm ngu i 1
Đ ráoPh i tr n 2
Đ nh l ng ượ
Làm ngu i 2
m khô
Ti t trùng
Chi t trótế
Pectin d ng
dung d ch
H ngươ
Ghép n p
ng co
Đóng thùng
B o ôn
Thàn
h
ph m
N p s ch
lon
KCS
Lon s ch
KCS