intTypePromotion=1

KIM LOẠI PHÂN NHÓM CHÍNH NHÓM I, II VÀ NHÔM

Chia sẻ: Cuncon2211 Cuncon2211 | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:6

0
106
lượt xem
12
download

KIM LOẠI PHÂN NHÓM CHÍNH NHÓM I, II VÀ NHÔM

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Câu 65:Kim loại kiềm có mạng tinh thể lập phương tâm khối,mật độ electron tự do thấp,điện tích ion nhỏ nên liên kết kim loại kém bean vững.Điều đó giúp giải thích tính chất nào sau nay của kim loại kiềm? A. Nhiệt độ nóng chảy thấp. B. Mềm. C. Nhiệt độ nóng chảy thấp và mềm. D. Khối lượng riêng nhỏ.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: KIM LOẠI PHÂN NHÓM CHÍNH NHÓM I, II VÀ NHÔM

  1. KIM LOẠI PHÂN NHÓM CHÍNH NHÓM I, II VÀ NHÔM. Câu 65:Kim loại kiềm có mạng tinh thể lập phương tâm khối,mật độ electron tự do thấp,điện tích ion nhỏ nên liên kết kim loại kém bean vững.Điều đó giúp giải thích tính chất nào sau nay của kim loại kiềm? A. Nhiệt độ nóng chảy thấp. B. Mềm. C. Nhiệt độ nóng chảy thấp và mềm. D. Khối lượng riêng nhỏ. Câu 66:Kim loại kiềm có tính khử mạnh nhất trong số các kim loại là do: A. Năng lượng nguyên tử hoá nhỏ. B. Năng lượng ion hóa nhỏ. C. Năng lượng nguyên tử hoá và năng lượng ion hóa đều nhỏ. D. A, B, C đều sai. Câu 67:Khi cắt miếng Na kim loại,bề mặt vừa cắt có ánh kim lập tức mờ đi,đó là do có sự hình thành các sản phẩm rắn nào sau nay? A. Na2O, NaOH , Na2CO3 , NaHCO3. B. NaOH , Na2CO3 , NaHCO3. C. Na2O , Na2CO3 , NaHCO3 . D. Na2O , NaOH , Na2CO3 . Câu 68:Tác dụng nào sau nay không thuộc loại phản ứng oxi hoá-khử ? A. Na + HCl B. Na + H2O C. Na + O2 D. Na2O + H2O Câu 69:Ion Na+ thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng nào: dpnc  2Na + Cl2  A. 2NaCl B.NaCl + AgNO3   NaNO3 + AgCl  0 t  2NaNO2 + O2 C. 2 NaNO3  D. Na2O + H2O   2NaOH  Câu 70: Cách nào sau nay điều chế được Na kim loại: A. Điện phân dung dịch NaCl. B. Điện phân NaOH nóng chảy.
  2. C. Cho khí H2 đi qua Na2O nung nóng. D. A, B, C đều sai. Câu 71: Khí CO2 không phản ứng với dung dịch nào: A. NaOH B. Ca(OH)2 C. Na2CO3 D. NaHCO3 Câu 72: Tính chất nào nêu dưới nay sai khi nói về 2 muối NaHCO3 và Na2CO3 ? A. Cả 2 đều dễ bị nhiệt phân. B. Cả 2 đều tác dụng với axit mạnh giải phóng khí CO2. C. Cả 2 đều bị thủy phân tạo môi trường kiềm. D. Chỉ có muối NaHCO3 tác dụng với kiềm. Câu 73: Điện phân dung dịch muối nào thì điều chế được kim loại tương ứng? A. NaCl B. AgNO3 C. CaCl2 D. MgCl2 Câu 74:M là kim loại phân nhóm chính nhóm I ; X là clo hoặc brom.Nguyên liệu để điều chế kim loại nhóm I là: A. MX B. MOH C. MX hoặc MOH D. MCl Câu 75:Đi từ chất nào sau nay,có thể điều chế kim loại Na bằng phương pháp điện phân nóng chảy? A. Na2O B. Na2CO3 C. NaOH C. NaNO3 Câu 76: Cách nào sau nay không điều chế được NaOH: A. Cho Na tác dụng với nước. B. Cho dung dịch Ca(OH)2 tác dụng với dung dịch Na2CO3. C. Điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn xốp (điện cực trơ). D. Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp (điện cực trơ). Câu 77: Phương trình 2Cl- + 2H2O   2OH- + H2 + Cl2 xảy ra khi nào?  A.Cho NaCl vào nước. B. Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp (điện cực trơ). C. Điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn xốp (điện cực trơ). D. A, B, C đều đúng.
  3. Câu 78: Tính bazơ tăng dần từ trái sang phải theo thứ tự nào? A. LiOH < KOH < NaOH B. NaOH < LiOH < KOH C. LiOH < NaOH < KOH D. KOH < NaOH < LiOH Câu 79:Cho 5,1 g hỗn hợp A gồm hai kim loại Al,Mg dạng bột tác dụng heat với O2 thu được hỗn hợp oxit B có khối lượng 9,1g.Hỏi cần ít nhất bao nhiêu mol HCl để hòa tan hoàn toàn B? A. 0,5 mol B. 1 mol D. Giá trị khác. C. 2 mol Câu 80: Khi cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối nitrat nào thì không thấy kết tủa? A. Cu(NO3) B. Fe(NO3) B. Ag(NO3) D. Ba(NO3) Câu 81: Phương pháp thủy luyện được dùng để điều chế kim loại nào? A. Kim loại yếu như Cu , Ag. B. Kim loại kiềm. C. Kim loại kiềm thổ. D. A, B, C đều đúng. Câu 82: Khi cho Cu phản ứng với H2SO4 đặc nóng,sản phẩm khí sinh ra chủ yếu là: A. H2S B. H2 C. SO2 D. SO3 Câu 83: Khi cho Mg phản ứng với axit HNO3 loãng ,sản phẩm khử sinh ra chủ yếu là: A. NO2 B. NO C. N2 D. NH4NO3 Câu 84:Cốc A đựng 0,3 mol Na2CO3 và 0,2 mol NaHCO3 .Cốc B đựng 0,4 mol HCl. Đổ rất từ từ cốc A vào cốc B,số mo l khí CO2 thoát ra có giá trị nào? A. 0,2 B. 0,25 C. 0,4 D. 0,5 Câu 86:Sục từ từ khí CO2 vào dung dịch NaOH,tới 1 lúc nào đó tạo ra được hai muối.Thời điểm tạo ra 2 muối như thế nào? A. NaHCO3 tạo ra trước , Na2CO3 tạo ra sau. B. Na2CO3 tạo ra trước , NaHCO3 tạo ra sau. C. Cả 2 muối tạo ra cùng lúc. D. Không thể biết muối nào tạo ra trước,muối nào tạo ra sau. Câu 87:Cho rất từ từ 1 mol khí CO2 vào dung dịch chứa 2 mol NaOH cho đến khi vừa hết khí CO2 thì khi ấy trong dung dịch có chất nào?
  4. A. Na2CO3 B. NaHCO3 C. Na2CO3 và NaOH dư D. B, C đều đúng. Câu 88:Cho hỗn hợp 2 kim loại Al và Fe vào dung dịch gồm Cu(NO3)2 và AgNO3 .Các phản ứng xảy ra hoàn toàn.Khi kết thúc thí nghiệm, lọc bỏ dung dịch thu được chất rắn gồm 3 kim loại.Hỏi đó là 3 kim loại nào? A. Al, Cu, Ag B. Al, Fe, Ag C. Fe, Cu, Ag D. B, C đều đúng. Câu 89:Cho 1 luồng khí H2 dư lần lượt đi qua các ống mắc nối tiếp đựng các oxit nung nóng như hình vẽ sau: 1 2 3 4 5 CaO CuO Al2O3 Fe2O3 Na2O Ở ống nào có phản ứng xảy ra: A. Ống 1, 2, 3. B. Ống 2, 3, 4. C. Ống 2, 4, 5. D. Ống 2, 4. Câu 90: X là clo hoặc brom.Nguyên liệu để điều chế kim loại Ca là: A. CaX2 B. Ca(OH)2 C. CaX2 hoặc Ca(OH)2 D. CaCl2 hoặc Ca(OH)2 Câu 91: Ở nhiệ độ thường, CO2 không phản ứng với chất nào ? B. Dung dịch Ca(OH)2 A. CaO C.CaCO3 nằm trong nước D. MgO Câu 92:Nung quặng đolomit ( CaCO3.MgCO3) được chất rắn X.Cho X vào moat lượng nước dư , tách lấy chất không tan cho tác dụng hết với axit HNO3 , cô cạn rồi nung nóng muối sẽ thu được chất rắn nào? A.Ca(NO2)2 B. MgO C. Mg(NO3)2 D. Mg(NO2)2 Câu 93:Cho từ từ khí CO2 vào dung dịch chứa a mol Ca(OH)2 .Đồ thị nào biểu diễn số mol muối Ca(HCO3)2 theo số mol CO2 ?
  5. Câu 94: Cặp nào chứa 2 chất đều có khả năng làm mềm nước có độ cứng tạm thời? A. Ca(OH)2 , Na2CO3 B. HCl, Ca(OH)2 C. NaHCO3 , Na2CO3 D. NaOH , Na3PO4 Câu 95: Chất nào có thể làm mềm nước có độ cứng toàn phần ? A. HCl B. Ca(OH)2 C. Na2CO3 D. NaOH Câu 96: Nước Javel có chứa muối nào sau đây ? A. NaCl B. NaCl + NaClO B.NaClO D. NaCl + NaClO3 Câu 97: Một cách đơn giản, người ta thường dùng công thức nào để biểu diễn clorua vôi? A. CaCl2 B. Ca(ClO)2 C. CaClO2 D. CaOCl2 Câu 98: Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ.Đóng khóa K cho neon sáng rồi sục từ từ khí CO2 vào nước vôi trong cho tới dư CO2 .Hỏi độ sáng của bóng neon thay đổi như thế nào? A. Sáng dần lên. B. Mờ dần đi sau đó vẫn cháy mờ mờ.
  6. C. Mờ dần đi rồi sáng dần lên. D. Mờ dần đi rồi sau đó tắt hẳn. Nước vôi trong Ca(OH)2
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2