intTypePromotion=1
ADSENSE

Luận văn: Kế toán tiêu thụ thành phẩm và xác định kết quả kinh doanh tại Công ty Cổ Phần Trường Thịnh

Chia sẻ: Le Hoan | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:96

161
lượt xem
87
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Sản xuất ra của cải vật chất là cơ sở tồn tại của xã hội loài người. Trong đó mỗi một đơn vị sản xuất kinh doanh lại là một tế bào của nền kinh tế quốc dân, nơi tiến hành các hoạt động sản xuất kinh doanh tạo ra sản phẩm, thực hiện cung cấp các lao vụ, dịch vụ đáp ứng nhu cầu của xã hội.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Luận văn: Kế toán tiêu thụ thành phẩm và xác định kết quả kinh doanh tại Công ty Cổ Phần Trường Thịnh

  1.  Chuyên đề thực tập tốt nghiệp GVHD: Nguyễn Thị Thanh Vân BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƢỜNG ĐẠI HỌC ..... KHOA .... Luận Văn Kế toán tiêu thụ thành phẩm và xác định kết quả kinh doanh tại Công ty Cổ Phần Trƣờng Thịnh SVTH: Lê Thị Hoan Lớp: 09TLKT2A Trang 1
  2.  Chuyên đề thực tập tốt nghiệp GVHD: Nguyễn Thị Thanh Vân Mục Lục LỜI MỞ ĐẦU ........................................................................................................... 9 Lê Thi Hoan ............................................................................................................ 10 CHƢƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN CHUNG VỀ KẾ TOÁN THÀNH PHẨM, TIÊU THỤ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TRONG DOANH NGHIỆP ... 11 CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN ................................................................................... 11 1.1.1. Thành phẩm .................................................................................................... 11 1.1.2. Các khoản giảm trừ doanh thu ....................................................................... 11 1.1.3. Giá vốn hàng bán và doanh thu bán hàng và doanh thu thuần ...................... 11 1.2. KẾ TOÁN THÀNH PHẨM .............................................................................. 12 1.2.1. Phƣơng pháp xác định giá nhập, xuất kho của thành phẩm. .......................... 12 Xác định giá thành phẩm nhập kho .......................................................................... 12 Ghi chú:  Zsp : Tổng giá thành thành phẩm .......................................................... 12 Xác định giá thành xuất kho..................................................................................... 12 +) Tính theo giá thực tế đích danh ....................................................................... 12 Nhƣợc điểm: tốn nhiều công sức do phải quản lý riêng từng lô thành phẩm ......... 12 +) Tính theo giá thực tế bình quân gia quyền .................................................... 13 1.2.2. Tài khoản sử dụng .......................................................................................... 14 +. Theo phƣơng pháp kê khai thƣờng xuyên....................................................... 16 .................................................................................... TK 632 “ Giá vốn hàng bán” .................................................................................................................................. 16 1.2.3. Phƣơng pháp hạch toán .................................................................................. 17 1.2.3.1. Theo phƣơng pháp kê khai thƣờng xuyên................................................... 17 a. Nhập kho thành phẩm sản xuất xong ................................................................... 17 b. Xuất kho thành phẩm bán cho khách hàng, đổi hàng, trả lƣơng cho công nhân . 17 c. Xuất kho thành phẩm gữi đi bán, gữi đại lý ......................................................... 17 d. Giá trị tp phát hiện thừa khi kiểm kê, chƣa xác định đƣợc nguyên nhân chờ xử lý .................................................................................................................................. 17 e. Giá trị thành phẩm phát hiện thiếu khi kiểm kê, chƣa xác định đƣợc nguyên nhân chờ xử lý ................................................................................................................... 17 1.2.3.2. Theo phƣơng pháp kiểm kê định kỳ............................................................ 18 1.3. KẾ TOÁN TIÊU THỤ THÀNH PHẨM .......................................................... 18 1.3.1. Các phƣơng thức bán hàng chủ yếu ............................................................... 18 1.3.1.1. Bán trực tiếp ................................................................................................ 18 Sơ đồ 1.1: Hạch toán tiêu thụ theo phƣơng thức trực tiếp ....................................... 18 Sơ đồ 1.2: Hạch toán tiêu thụ theo phƣơng thức trả chậm, trả góp ......................... 19 Bán hàng thông qua đại lý, ký gửi ........................................................................ 19 1.3.1.4. Phƣơng thức tiêu thụ hàng đổi hàng .......................................................... 20 Sơ đồ 1.4: Hạch toán tiêu thụ theo phƣơng thức hàng đổi hàng .............................. 21 SVTH: Lê Thị Hoan Lớp: 09TLKT2A Trang 2
  3.  Chuyên đề thực tập tốt nghiệp GVHD: Nguyễn Thị Thanh Vân ............................................... TK 511: Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ .................................................................................................................................. 21 TK 512: “ Doanh thu nội bộ” ................................................................................ 22 1.3.2.1.2. Kế toán giá vốn hàng bán: ........................................................................ 22 Sơ đồ 2.1: Kế toán giá vốn hàng bán theo phƣơng pháp KKTX ............................. 23 Sơ đồ 2.2: Kế toán giá vốn hàng bán theo phƣơng pháp KKĐK............................. 23 Kế toán các khoản giảm trừ doanh thu..................................................................... 23 .......................................................................... TK 521: “ Chiết khấu thƣơng mại” .................................................................................................................................. 24  Hàng bán bị trả lại ........................................................................................... 24 TK 531: “ Hàng bán bị trả lại” ............................................................................. 25 ................................................................................. TK 532: “ Giảm giá hàng bán” .................................................................................................................................. 25 Có TK 531: Giảm giá hàng bán ............................................................................... 26 Sơ đồ trình tự kế toán các khoản giảm trừ doanh thu ....................................... 26 1.3.2.1.4: Kế toán chi phí bán hàng.......................................................................... 26 .................................................................................... TK 641: “ Chi phí bán hàng” .................................................................................................................................. 27 Tài khoản này có 7 tài khoản chi tiết ....................................................................... 27 Sơ đồ trình tự hạch toán chi phí bán hàng................................................................ 28 TK 642: “ Chi phí quản lý doanh nghiệp” ........................................................... 29 +) Trình tự hạch toán ............................................................................................ 30 Có TK 139, 159, 351,… ........................................................................................... 31 Nợ TK 111,112,138,…............................................................................................. 31 Có TK 642: Chi phí QLDN ...................................................................................... 31 Nợ TK 911: Xác định kết quả kinh doanh ............................................................... 31 12) Hoàn nhập dự phòng phải thu khó đòi............................................................ 31 Nợ TK 352: Dự phòng phải trả ................................................................................ 31 KẾ TOÁN DOANH THU VÀ CHI PHÍ TÀI CHÍNH ............................................ 32 1.4.1.Kế toán doanh thu hoạt động tài chính ........................................................... 32 .......................................................... TK 515: “ Doanh Thu hoạt động tài chính” .................................................................................................................................. 32 1.4.1.3. Phƣơng pháp hạch toán ............................................................................... 33 Kế toán chi phí hoạt động tài chính ......................................................................... 34 .................................................................... TK 635: “ Chi phí hoạt động tài chính .................................................................................................................................. 34 1.4.2. Phƣơng pháp hạch toán .................................................................................. 35 Nợ TK 111,112......................................................................................................... 35 Nợ TK 635: Chi phí hoạt động tài chính .................................................................. 35 Nợ TK 129, 229........................................................................................................ 36 Có TK 635: Chi phí hoạt động tài chính .................................................................. 36 1.5.2. Kế toán chi phí khác .................................................................................... 37 SVTH: Lê Thị Hoan Lớp: 09TLKT2A Trang 3
  4.  Chuyên đề thực tập tốt nghiệp GVHD: Nguyễn Thị Thanh Vân Đối với TSCĐ .......................................................................................................... 38 1.6.1. Kế toán thuế TNDN ..................................................................................... 39 1.6.1.3.Phƣơng pháp hạch toán ............................................................................. 39 Nợ TK 8211: chi phí thuế TNDN phải nộp bổ sung ................................................ 40 Nợ TK 3334: số thuế TNDN còn thừa .................................................................... 40 1.6.2. Kế toán xác định kết quả kinh doanh ............................................................. 40 1.6.2.1. Tài khoản sử dụng ....................................................................................... 40 Có TK 632: gia vốn hàng bán .................................................................................. 41 Có TK 911: xác định kết quả kinh doanh ................................................................ 41 Nợ TK 911: Xác định kết quả kinh doanh ............................................................... 41 Nợ TK 8211: Chi phí thuế TNDN ........................................................................... 41 SƠ ĐỒ TRÌNH TỰ KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH ......... 41 Sơ đồ 3.1: Sơ đồ trình tự hạch toán xác định kết quả kinh doanh ........................... 42 1.6.3. Lập báo cáo kết quả SXKD ......................................................................... 42 CHƢƠNG 2. THỰC TRẠNG CÔNG TÁC KẾ TOÁN THÀNH PHẨM, TIÊU THỤ THÀNH PHẨM VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TAI CÔNG TY CP TRƢỜNG THỊNH. ............................................................................................. 43 2.1. ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH CỦA CÔNG TY CP TRƢỜNG THỊNH ................ 44 2.1.1. Quá trình hình thành và phát triển của công ty: ............................................. 44 2.1.1.1. Lịch sử hình thành và phát triển của công ty: ............................................. 44 Tên công ty: Công ty CP Trƣờng Thịnh ............................................................... 44 Địa chỉ: Xóm 4-Xã Quỳnh Văn-Huyện Quỳnh Lƣu-Tĩnh Nghệ An ....................... 44 KẾT QUẢ HĐKD CỦA CÔNG TY TRONG 3 NĂM GẦN ĐÂY: ................... 45 TÌNH HÌNH LAO ĐỘNG CỦA CÔNG TY TRONG 3 NĂM GẦN ĐÂY ....... 46 2.1.1.2. Chức năng, nhiệm vụ của công ty ............................................................... 46 2.1.1.2.1. Chức năng ................................................................................................ 46 2.1.1.2.2. Nhiệm vụ .................................................................................................. 46 2.1.2. ĐẶC ĐIỂM TỔ CHỨC QUẢN LÝ KINH DOANH CỦA CÔNG TY ........ 47 2.1.2.1. Đặc điểm tổ chức sản xuất của công ty ....................................................... 47 2.1.2.2. Đặc điểm tổ chức bộ máy quản lý tại công ty ......................................... 48 a. Sơ đồ bộ máy quản lý ........................................................................................... 48 Ghi chú: : Mối quan hệ trực tiếp ............................................................................. 48 b. Chức năng nhiệm vụ của từng bộ phận ........................................................... 49 2.1.2.3. Đặc điểm tổ chức công tác kế toán tại công ty ........................................... 49 a. Sơ đồ bộ máy kế toán ......................................................................................... 49 b. Chức năng nhiệm vụ của từng phần hành kế toán ......................................... 50  Thủ quỹ, văn thƣ, kế toán lao động tiền lƣơng ............................................... 50 2.1.2.4. Hình thức kế toán áp dụng tại công ty .................................................... 50 2.1.3. MỘT SỐ CHỈ TIÊU KHÁC .......................................................................... 52 2.1.3.1. Hệ thống tài khoản áp dụng tại công ty ...................................................... 52 2.1.3.2. Phƣơng pháp kế toán hàng tồn kho ........................................................ 52 2.1.3.3. Phƣơng pháp tính thuế giá trị gia tăng ................................................... 52 SVTH: Lê Thị Hoan Lớp: 09TLKT2A Trang 4
  5.  Chuyên đề thực tập tốt nghiệp GVHD: Nguyễn Thị Thanh Vân 2.1.3.4. Phƣơng pháp tính khấu hao ..................................................................... 52 2.2. THỰC TRẠNG CÔNG TÁC KẾ TOÁN TIÊU THỤ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ SẢN XUẤT KINH DOANH TẠI CÔNG TY: ............................................. 53 2.2.1. Kế toán thành phẩm tại công ty ..................................................................... 53 2.2.1.1. Các loại sản phẩm tại công ty ..................................................................... 53 2.2.1.2. Kế toán thành phẩm nhập kho ..................................................................... 53 2.2.1.2.1. Kế toán chi tiết ......................................................................................... 53 2.2.1.2.2. Kế toán tổng hợp thành phẩm nhập kho .................................................. 53 Các nghiệp vụ nhập kho ........................................................................................ 53 Căn cứ vào số hàng thực nhập, biên bản kiểm nghiệm. Kế toán lập phiếu nhập kho số 03 ......................................................................................................................... 54 Các nghiệp vụ xuất kho: ........................................................................................ 55 Kế toán lập phiếu xuất số 1 ................................................................................... 55 Kế toán lập phiếu xuất số 06 ................................................................................. 55 Nợ TK 632: 137.797.100 ................................................................... 55 Kế toán lập phiếu xuất số 10 ................................................................................. 55 Kế toán lập phiếu xuất số 18 ................................................................................. 56 Nợ TK 632: 212.990.000 .................................................................... 56 Kê toán lập phiếu xuất kho số 29 .......................................................................... 56 Nợ TK 632: 85.848.240 ....................................................................... 56 Kế toán lập phiếu xuất kho số 43 .......................................................................... 56 Nợ TK 632: 90.760.750 ........................................................................ 56 Kế toán lập phiếu xuất kho số 65 .......................................................................... 56 Nợ TK 632: 99.333.280 ...................................................................... 56 Đơn vị: Công ty Cổ Phần Trƣờng Thịnh ............................................................. 57 Địa chỉ: Quỳnh văn, Quỳnh lƣu, Nghệ An ........................................................... 57 SỔ CHI TIẾT THÀNH PHẨM ............................................................................ 57 Qúy 1 năm 2012 ....................................................................................................... 57 Tên thành phẩm: Đá 1*2 ....................................................................................... 57 Đơn vị: Công ty Cổ Phần Trƣờng Thịnh ............................................................. 58 Địa chỉ: Quỳnh văn, Quỳnh lƣu, Nghệ An ........................................................... 58 BẢNG TỔNG HỢP CHI TIẾT THÀNH PHẨM ................................................ 58 Qúy 1 năm 2012 ....................................................................................................... 58 Đơn vị: Công ty Cổ Phần Trƣờng Thịnh ............................................................. 59 Địa chỉ: Quỳnh văn, Quỳnh lƣu, Nghệ An ........................................................... 59 BẢNG TỔNG HỢP NHẬP – XUẤT – TỒN THÀNH PHẨM .......................... 59 Qúy 1 năm 2012 ...................................................................................................... 59 BẢNG KÊ CHI TIẾT NỢ TK 155 ....................................................................... 60 Từ ngày 01/01/2012 đến ngày 31/03/2012 ............................................................ 60 Số: 01 ....................................................................................................................... 60 BẢNG KÊ CHI TIẾT CÓ TK 155 ....................................................................... 60 Từ ngày 01/01/2012 đến ngày 31/03/2012 ............................................................ 60 SVTH: Lê Thị Hoan Lớp: 09TLKT2A Trang 5
  6.  Chuyên đề thực tập tốt nghiệp GVHD: Nguyễn Thị Thanh Vân Đơn vị: Công ty Cổ phần Trƣờng Thịnh ............................................................. 61 MST: 2900576449 ................................................................................................... 61 CHỨNG TỪ GHI SỔ NỢ TK 155 ........................................................................ 61 Ngày 31 tháng 03 năm 2012 .................................................................................... 61 Đơn vị: Công ty Cổ phần Trƣờng Thịnh ............................................................. 61 MST: 2900576449 ................................................................................................... 61 CHỨNG TỪ GHI SỔ CÓ TK 155 ........................................................................ 61 Ngày 31 tháng 03 năm 2012 .................................................................................... 61 Căn cứ vào 01/CTGS và 02/CTGS kế toán vào sổ cái TK 155 ............................... 61 Đơn vị: Công ty Cổ Phần Trƣờng Thịnh ................................................................. 62 Địa chỉ: Quỳnh văn, Quỳnh lƣu, Nghệ An .............................................................. 62 SỔ CÁI TK 155 ...................................................................................................... 62 Quý 1 năm 2012 ...................................................................................................... 62 2.2.2. KẾ TOÁN TIÊU THỤ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN TRƢỜNG THỊNH........................................................... 62 2.2.2.3.1. Sổ sách chứng từ đƣợc sử dụng ............................................................ 63 2.2.2.3.2. Tài khoản sử dụng: TK 511 “ Doanh thu bán hàng” ......................... 63 2.2.2.3.3. Trình tự hạch toán doanh thu bán hàng .............................................. 63 Số liệu thực tế tại công ty CP Trƣờng Thịnh ........................................................... 63 Nợ TK 111: 56.094.500 .................................................................................. 63 Kế toán tiến hành ghi hóa đơn GTGT số 000012, vào sổ theo dõi doanh thu bán hàng .......................................................................................................................... 65 Nợ TK 112: 106.464.600 .................................................................................. 65 SỔ CHI TIẾT DOANH THU BÁN HÀNG THÁNG ......................................... 68 BẢNG KÊ CHI TIẾT CÓ TK 511 ....................................................................... 69 Từ ngày 01/01/2012 đến ngày 31/03/2012 .............................................................. 69 Từ bảng kê chi tiết số 03/BK kế toán lập chứng từ ghi sổ TK 511 ......................... 70 Đơn vị: Công ty CP Trƣờng Thinh ...................................................................... 70 MST: 2900576449 ................................................................................................... 70 CHỨNG TỪ GHI SỔ TK 511 ............................................................................... 70 Ngày 31 tháng 03 năm 2012 .................................................................................... 70 Căn cứ vào CTGS số 03 kế toán lên sổ cái TK 511................................................. 70 Đơn vị: Công ty Cổ Phần Trƣờng Thịnh ............................................................. 70 Địa chỉ: Quỳnh văn, Quỳnh lƣu, Nghệ An ........................................................... 70 SỔ CÁI TK 511 ...................................................................................................... 70 2.2.2.4. Kế toán giá vốn hàng bán ......................................................................... 71 Kế toán lập phiếu xuất số 01 ................................................................................. 71 Kế toán lập phiếu xuất số 06 ................................................................................. 71 Nợ TK 632: 137.797.100 ................................................................... 71 Kế toán lập phiếu xuất số 10 ................................................................................. 72 Đơn vị: Công ty CP Trƣờng Thinh ...................................................................... 72 MST: 2900576449 ................................................................................................... 72 SVTH: Lê Thị Hoan Lớp: 09TLKT2A Trang 6
  7.  Chuyên đề thực tập tốt nghiệp GVHD: Nguyễn Thị Thanh Vân CHỨNG TỪ GHI SỔ TK 632 ............................................................................... 72 Ngày 31 tháng 03 năm 2012 .................................................................................... 72 Từ chứng từ ghi sổ số 04 kế toán lên sổ cái TK 632 ............................................... 72 Đơn vị: Công ty Cổ Phần Trƣờng Thịnh ............................................................. 72 Địa chỉ: Quỳnh văn, Quỳnh lƣu, Nghệ An ........................................................... 72 SỔ CÁI TK 632 ...................................................................................................... 72 Quý I/2012 ............................................................................................................... 72 2.2.2.5. Kế toán chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp ...................... 72 2.2.2.5.1. Kế toán chi phí bán hàng ....................................................................... 72 Nợ TK 641: 300.000 .............................................................................................. 73 Kế toán lập phiếu chi ( số 08, 16, 24) và trích nộp BHXH, BHYT, BHTN đƣa ..... 73 Từ chứng từ ghi sổ vào sổ cái TK 641 ..................................................................... 76 2.2.2.5.2. Kế toán chi phí quản lý doanh nghiệp ................................................. 77 Nợ TK 642: 500.000 ............................................................................................... 77 Có TK 111: 500.000 ................................................................................................. 77 Từ bảng kê chi tiết kế toán lập chứng từ ghi sổ TK 642 .......................................... 79 2.2.3. KẾ TOÁN DOANH THU VÀ CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH.... 80 2.2.3.1.1. Nội dung .................................................................................................. 80 2.2.3.1.2. Chứng từ sổ sách: Giấy báo có ngân hàng, bảng kê chi tiết TK 515, chứng từ ghi sổ, sổ cái .............................................................................................. 80 2.2.3.1.3. Tài khoản sử dụng TK 515 để hạch toán vào các khoản doanh thu tài chính của công ty...................................................................................................... 80 2.2.3.1.4. Trình tự hạch toán ................................................................................. 80 Nợ TK 112: 1.587.400 .................................................................................. 80 Có TK 515: 1.587.400 .............................................................................................. 80 Căn cứ vào chứng từ gốc kế toán lên bảng kê chi tiết có TK 515 ........................... 81 2.2.3.2.2. Chứng từ sổ sách: gồm: giấy báo Nợ của ngân hàng, bảng kê ghi Nợ TK 635, chứng từ ghi sổ tài khoản 635, sổ cái tài khoản 635 ........................................ 83 2.2.3.2.4. Trình tự hạch toán: ................................................................................ 83  Ngày 29 tháng 1 năm 2012. Ngân hàng NN và PTNT gữi giấy báo Nợ số 325/GBN về việc ngân hàng tính lãi tiền vay 8.166.666 đồng. ............................... 83  Ngày 27 tháng 2 năm 2012. Ngân hàng Viettin Bank gữi giấy báo Nợ số 560/GBN về việc ngân hàng tính lãi tiền vay 5.400.444 đồng. ............................... 83 2.2.4. KẾ TOÁN DOANH THU VÀ CHI PHÍ KHÁC ....................................... 85 2.2.5.1. Tài khoản sử dụng: ................................................................................... 86 2.2.5.2. Trình tự hạch toán .................................................................................... 86 Nợ TK 515: 11,193,770 ............................................................................ 86 Có TK 632: 3,215,916,840 ...................................................................................... 86 Nợ TK 911: 137.102.149 ........................................................................... 86 Căn cứ vào BCKQKD kế toán lập chứng từ ghi sổ TK 911 .................................... 86 Đơn vị: Công ty CP Trƣờng Thịnh ...................................................................... 91 Địa chỉ: Quỳnh Văn, Quỳnh Lƣu, Nghệ An ........................................................ 91 SVTH: Lê Thị Hoan Lớp: 09TLKT2A Trang 7
  8.  Chuyên đề thực tập tốt nghiệp GVHD: Nguyễn Thị Thanh Vân SỔ ĐĂNG KÝ CHỨNG TỪ GHI SỔ .................................................................. 91 Quý I năm 2012 ...................................................................................................... 91 3.1. BIỆN PHÁP HOÀN THIỆN KẾ TOÁN THÀNH PHẨM, TIÊU THỤ VÀ XÁC ĐỊNH KÊT QUẢ KINH DOANH TẠI DOANH NGHIỆP ...................... 93 3.1.1. Đánh giá thực trạng kế toán thành phẩm, tiêu thụ và xác định kết quả kinh doanh tại doanh nghiệp ................................................................................. 93 3.1.1.1. Đánh giá chung về bộ máy kế toán và công tác kế toán: ....................... 93 3.1.1.2. Đánh giá về kế toán tiêu thụ và xác định kết quả kinh doanh tại Công ty ............................................................................................................................... 94 3.1.1.3. Những tồn tại về hạch toán tiêu thụ và xác định kết quả kinh doanh tại Công ty cần hoàn thiện .......................................................................................... 95 3.1.1.3.1. Về bộ máy kế toán và tổ chức công tác hạch toán .............................. 95 3.1.1.3.2. Về phƣơng pháp tính giá thành phẩm xuất kho ................................. 95 3.1.1.3.3. Về phƣơng pháp hạch toán thành phẩm, tiêu thụ và xác định kết quả kinh doanh .............................................................................................................. 96 Đơn vị: SỔ CHI TIẾT TỪNG MẶT HÀNG ................................................. 96  Về hạch toán phải thu khách hàng:. .................................................................. 97 3.1.2. Các giải pháp phƣơng hƣớng hoàn thiện kế toán thành phẩm, tiêu thụ và xác định kết quả kinh doanh ............................................................................ 97 3.2. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ ...................................................................... 100 3.2.1. Kết luận ....................................................................................................... 100 3.2.2. Kiến nghị ..................................................................................................... 100 Nghệ An, ngày 05 tháng 07 năm 2012 ................................................................... 101 Sinh viên thực hiện ............................................................................................... 101 Lê Thị Hoan .......................................................................................................... 101 SVTH: Lê Thị Hoan Lớp: 09TLKT2A Trang 8
  9.  Chuyên đề thực tập tốt nghiệp GVHD: Nguyễn Thị Thanh Vân LỜI MỞ ĐẦU Sản xuất ra của cải vật chất là cơ sở tồn tại của xã hội loài ngƣời. Trong đó mỗi một đơn vị sản xuất kinh doanh lại là một tế bào của nền kinh tế quốc dân, nơi tiến hành các hoạt động sản xuất kinh doanh tạo ra sản phẩm, thực hiện cung cấp các lao vụ, dịch vụ đáp ứng nhu cầu của xã hội. Xã hội càng phát triển thì càng đòi hỏi sự đa dạng và phong phú cả về số lƣợng, chất lƣợng của các loại sản phẩm. Điều đó đặt ra câu hỏi lớn cho các doanh nghiệp sản xuất là sản xuất cái gì? Sản xuất cho ai? Sản xuất nhƣ thế nào? Vì thế các doanh nghiệp cần phải quan tâm đến khách hàng, nhu cầu và thị hiếu của khách hàng để sản xuất và cung ứng những sản phẩm phù hợp. Muốn tồn tại và phát triển, các doanh nghiệp phải bằng mọi cách đƣa sản phẩm tới tay ngƣời tiêu dùng, đƣợc ngƣời tiêu dùng chấp nhận và thu đƣợc lợi nhuận nhiều nhất có nghĩa là doanh nghiệp phải thực hiện tốt công tác tiêu thụ sản phẩm. Một trong những yếu tố quyết định điều đó là phải thực hiện tốt công tác hạch toán tiêu thụ sản phẩm. Hạch toán tiêu thụ sản phẩm sẽ cho doanh nghiệp có cái nhìn tổng quát về kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của mình một cách cụ thể thông qua các chỉ tiêu doanh thu và kết quả lỗ, lãi. Đồng thời còn cung cấp những thông tin quan trọng giúp cho nhà quản lý phân tích, đánh giá, lựa chọn các phƣơng án sản xuất, kinh doanh để đầu tƣ vào doanh nghiệp hiệu quả nhất. Xuất phát từ đó, qua thời gian thực tập ở Công ty Cổ Phần Trƣờng Thịnh em đã nhận thức đƣợc tầm quan trọng của công tác hạch toán tiêu thụ sản phẩm. Chính vì vậy em quyết định đi sâu nghiên cứu công tác kế toán của công ty với đề tài:“ Kế toán tiêu thụ thành phẩm và xác định kết quả kinh doanh tại Công ty Cổ Phần Trƣờng Thịnh“ Chuyên đề của em gồm có 3 chƣơng: SVTH: Lê Thị Hoan Lớp: 09TLKT2A Trang 9
  10.  Chuyên đề thực tập tốt nghiệp GVHD: Nguyễn Thị Thanh Vân Chƣơng 1: Cơ sở lý luận chung về kế toán thành phẩm, tiêu thụ thành phẩm và xác định kết quả kinh doanh trong doanh nghiệp Chƣơng 2: Thực trạng công tác kế toán thành phẩm, tiêu thụ thành phẩm và xác định kết quả kinh doanh tại công ty CP Trƣờng Thịnh Chƣơng 3: Một số kiến nghị nhằm hoàn thiện tổ chức kế toán thành phẩm, tiêu thụ thành phẩm và xác định kết quả kinh doanh tại công ty CP Trƣờng Thịnh Do thời gian nghiên cứu không nhiều và trình độ còn hạn chế nên chuyên đề tốt nghiệp của em không tránh khỏi những thiếu sót. Em rất mong nhận đƣợc sự góp ý và chỉ bảo tận tình của các thầy, cô giáo và các cô phòng kế toán để chuyên đề đƣợc hoàn thiện hơn. Em xin chân thành cảm ơn cô giáo Nguyễn Thị Thanh Vân và các cô, các chị phòng kế toán tại công ty cổ phần Trƣờng Thịnh đã giúp đỡ em hoàn thành chuyên đề này. Ngày…tháng…..năm 2012 Sinh viên thực hiện Lê Thi Hoan SVTH: Lê Thị Hoan Lớp: 09TLKT2A Trang 10
  11.  Chuyên đề thực tập tốt nghiệp GVHD: Nguyễn Thị Thanh Vân C HƢƠNG 1: C Ơ SỞ LÝ LUẬN CHUNG VỀ KẾ TOÁN T HÀNH PHẨM, TIÊU THỤ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ K INH DOANH TRONG DOANH NGHIỆP C ÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN 1 .1.1. Thành phẩm Thành phẩm: Là những sp đã kết thúc quá trình chế biến do các bộ phận sản xuất của doanh nghiệp sản xuât hoặc thuê ngoài gia công xong đã đƣợc kiểm nghiệm phù hợp với những tiêu chuẩn kinh tế kỹ thuật quy định và đƣợc nhập kho hoặc giao trực tiếp cho khách hàng. Do vậy thành phẩm chỉ đƣợc gọi là tp khi nó có đầy đủ các yếu tố sau: - Đã đƣợc chế biến xong ở bƣớc công nghệ cuối cùng của quá trình sản xuất - Đã đƣợc kiểm tra đúng kỹ thuật và xác định phù hợp với tiêu chuẩn quy định; - Đảm bảo đúng mục đích sử dụng. 1 .1.2. Các khoản g iảm trừ doanh thu  Chiết khấu thƣơng mại: là số tiền giảm trừ cho khách hàng ghi trên hóa đơn do khách hàng mua với số lƣợng lớn  Giảm giá hàng bán: là số tiền doanh nghiệp giảm trừ cho ngƣời mua trên giá bán đã thỏa thuận do hàng kém phẩm chất, sai quy cách hoặc do mua khối lƣợng lớn đƣợc chấp nhận.  Hàng bán bị trả lại: là giá trị của sản phẩm, hàng hóa đã tiêu thụ bị khách hàng trả lại do vi phạm cam kết: sịa quy cách, phẩm chất, thời hạn cung cấp… 1 .1.3. Giá v ốn hàng bán và doanh thu bán hàng và d oan h thu thuần  Giá vốn hàng bán: phản ánh trị giá gốc của hàng hóa, thành phẩm, dịch vụ, lao vụ đã thực sự tiêu thụ trong kỳ.  Doanh thu bán hàng: là tổng giá trị của sản phẩm, hàng hóa, lao vụ, dịch vụ mà doanh nghiệp đã bán, đã cung cấp cho khách hàng. ( giá bán có thuế hoặc chƣa có thuế tùy theo phƣơng pháp tính thuế doanh nghiệp áp dụng).  Doanh thu thuần: là doanh thu đã trừ các khoản ghi giảm doanh thu: thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế xuất khẩu, chiết khấu thƣơng mại, giảm giá hàng bán, hàng bán bị trả lại…) SVTH: Lê Thị Hoan Lớp: 09TLKT2A Trang 11
  12.  Chuyên đề thực tập tốt nghiệp GVHD: Nguyễn Thị Thanh Vân 1 .2. KẾ TOÁN THÀNH PHẨM 1 .2.1. Phƣơng pháp xác định giá nhập, xuất kho của t hành phẩm. X ác định giá thành phẩm nhập kho Tất cả các thành phẩm nhập kho đều đƣợc đánh giá theo giá sản xuất bao gồm: chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí sản xuất chung Cuối quý sau khi tập hợp đƣợc chi phí sản xuất trong kỳ dựa vào giá thực tế để nhập kho thành phẩm  Giá nhập kho thành phẩm:  Zsp = Dd + Csx – Dc ( theo các phƣơng pháp)  Zsp : Tổng giá thành thành phẩm Ghi chú: Dd: Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang đầu kỳ Csx: Chi phí sản xuất kinh doanh phát sinh trong kỳ Dc: Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang đầu kỳ  Giá nhập kho hàng hóa Giá thực Thuế NK Giá thực Giá mua Chi phí phát tế hàng + TTĐN tế hàng trên hóa sinh khi = - + nhập kho đơn ( Nếu có) nhập kho mua hàng X ác định giá thành xuất kho Để tính giá thực tế thành phẩm xuất kho có thể áp dụng một trong các phƣơng pháp sau: +) Tính theo giá thực tế đích danh Nội dung: thành phẩm đƣợc quản lý theo lô và khi xuất kho lô nào thì tính theo giá thực tế nhập kho đích danh của lô đó. Ƣu điểm : độ chính xác cao, công tác tính giá thành phẩm đƣợc thực hiện kịp thời. Nhƣợc điểm: tốn nhiều công sức do phải quản lý riêng từng lô thành phẩm SVTH: Lê Thị Hoan Lớp: 09TLKT2A Trang 12
  13.  Chuyên đề thực tập tốt nghiệp GVHD: Nguyễn Thị Thanh Vân Điều kiện áp dụng: phƣơng pháp này đƣợc áp dụng đối với những thành phẩm có giá trị cao, chủng loại mặt hàng ít, dễ phân biệt giữa các mặt hàng. +) Tính theo giá thực tế nhập trƣớc, xuất trƣớc (FIFO) Nội dung: Phƣơng pháp này giả thiết rằng thành phẩm nào nhập kho trƣớc sẽ đƣợc xuất ra khỏi kho trƣớc, xuất hết số nhập trƣớc thì mới đến số nhập sau theo giá thực tế của từng số hàng xuất. Nhƣợc điểm của phƣơng pháp này là chi phí phát sinh hiện hành không phù hợp với doanh thu hiện hành. Điều kiện áp dụng: thích hợp trong điều kiện giá cả ổn định hoặc có xu hƣớng giảm, với những loại hàng cần tiêu thụ nhanh. +) Tính theo giá thực tế nhập sau, xuất trƣớc (LIFO) Phƣơng pháp này lại ngƣợc với phƣơng pháp FIFO, thành phẩm nào nhập sau cùng sẽ đƣợc xuất trƣớc tiên. Nhƣ vậy, tính giá vốn thành phẩm xuất kho theo phƣơng pháp này đảm bảo nguyên tắc phù hợp giữa doanh thu và chi phí. Song phƣơng pháp này lại có nhƣợc điểm là: doanh thu thuần của doanh nghiệp sẽ giảm trong điều kiện lạm phát và lƣợng tồn kho có thể bị đánh giá giảm trên bảng cân đối kế toán. Do vậy, phƣơng pháp này thích hợp trong điều kiện giá cả tăng lên, làm giảm khoản thuế thu nhập phải nộp. +) Tính theo giá thực tế bình quân gia quyền Theo phƣơng pháp này, giá trị của từng loại sản phẩm xuất kho đƣợc tính theo giá trị trung bình của từng loại sản phẩm đó tồn đầu kỳ và nhập kho trong kỳ. Trong phƣơng pháp bình quân gia quyền lại có 3 phƣơng pháp cụ thể tính giá vốn hàng xuất bán trong kỳ là: + Phƣơng pháp bình quân cả kỳ dự trữ: Theo phƣơng pháp này, giá vốn hàng bán đƣợc xác định theo công thức sau: SVTH: Lê Thị Hoan Lớp: 09TLKT2A Trang 13
  14.  Chuyên đề thực tập tốt nghiệp GVHD: Nguyễn Thị Thanh Vân Trị giá thực tế NVL, CCDC + Trị giá thực tế NVL, CCDC tồn đầu kỳ nhập kho trong kỳ Đơn giá bình quân cả kỳ = dự trữ Số lƣơng NVL, CCDC + Số lƣợng NVL, CCDC tồn kho đầu kỳ nhập kho trong kỳ Ƣu điểm của phƣơng pháp này: giảm nhẹ đƣợc việc hạch toán chi tiết thành phẩm, khối lƣợng tính toán giảm. Nhƣợc điểm: công tác tính toán giá vốn hàng bán trong kỳ chỉ đƣợc thực hiện vào cuối kỳ kế toán nên thông tin kế toán có thể bị chậm. + Phƣơng pháp bình quân sau mỗi lần nhập: Theo phƣơng pháp này, sau mỗi lần nhập kho tp kế toán phải xác định lại giá bình quân cho mỗi loại để lấy đó làm căn cứ tính giá xuất kho cho mỗi lô hàng xuất sau đó. Phƣơng pháp này cho phép kế toán tính giá thành phẩm xuất kho kịp thời nhƣng sẽ làm cho công việc tăng nhiều lần và lại phải chi tiết cho từng loại thành phẩm. Phƣơng pháp này chỉ áp dụng cho doanh nghiệp có ít chủng loại thành phẩm và tần suất nhập kho, xuất kho trong kỳ không nhiều. + Phƣơng pháp bình quân cuối kỳ trƣớc: Theo phƣơng pháp này, giá thành phẩm xuất kho đƣợc tính dựa trên giá trị thực tế và khối lƣợng thành phẩm tồn kho ở cuối kỳ kế toán trƣớc: SL thành phẩm i xuất Giá thực tế thành phẩm i Giá đơn vị thành x = kho kỳ này xuất kho kỳ này phẩm i cuối kỳ trƣớc Phƣơng pháp này có ƣu điểm là giảm nhẹ khối lƣợng công việc kế toán vì giá đơn vị thành phẩm i đã có từ kỳ trƣớc nhƣng đây cũng chính là nhƣợc điểm của phƣơng pháp này khi giá vốn thành phẩm i xuất bán lại phụ thuộc vào giá đơn vị kỳ trƣớc. Điều này là không hay vì giá cả thị trƣờng luôn biến động không ngừng. 1 .2.2. Tài khoản sử dụng  Tài khoản kế toán sử dụng SVTH: Lê Thị Hoan Lớp: 09TLKT2A Trang 14
  15.  Chuyên đề thực tập tốt nghiệp GVHD: Nguyễn Thị Thanh Vân *) Tài khoản 155: Thành phẩm: Tài khoản này dùng để phản ánh giá trị hiện có và tình hình biến động các loại thành phẩm của doanh nghiệp. Nội dung kết cấu tài khoản 155 TK 155 “ Thành Phẩm” SDĐK: Trị giá thực tế thành phẩm tồn SPS: - Trị giá thực tế thành phẩm xuất kho - Giá thực tế thành phẩm thiếu khi kiểm kho đầu kỳ SPS: - Trị giá thực tế thành phẩm nhập kho - Kết chuyển giá trị thực tế của thành phẩm tồn kho đầu kỳ ( trƣờng hợp doanh nghiệp xuất kho hạch toán hàng tồn kho theo kiểm kê định kỳ - Giá trị thành phẩm thừa khi kiểm kê - Kết chuyển giá trị của thành phẩm tồn kho cuối kỳ ( Trƣờng hợp doanh nghiệp hạch toán hàng tồn kho theo phƣơng pháp kiểm kê định kỳ) Tổng SPS Có Tổng SPS Nợ SDCK: Trị giá thực tế thành phẩm tồn kho cuối kỳ *) Tài khoản 157: Hàng gửi đi bán: Tài khoản này dùng để phản ánh trị giá hàng hóa, thành phẩm đã gửi hoặc chuyển đến cho khách hàng,hàng hóa, thành phẩm gữi bán đại lý, ký gữi, hàng hóa, sản phẩm chuyển đến cho các đơn vị cấp dƣới hạch toán phụ thuộc để bán, giá trị lao vụ dịch vụ đã hoàn thành bàn giao cho ngƣời đặt hàng nhƣng chƣa đƣợc chấp nhận thanh toán. Nội dung kết cấu tài khoản 157 TK 157 “ Hàng gửi đi bán” SDĐK: Giá trị hàng hóa, thành phẩm SPS: - Giá trị hàng hóa, thành phẩm SPS: - Giá trị hh, thành phẩm đã gửi cho khách gửi đi bán, lao vụ, dịch vụ đã cung hàng, hoặc nhờ gữi bán đại lý, ký gửicho các đơn cấp đƣợc xác định là bán vị cấp dƣới hạch toán phu thuộc. - Giá trị thành phẩm, hàng hóa, lao vụ đã gửi đi bán bị khách hàng trả lại - Giá trị lao vụ, dv đã cung cấp cho khách hàng nhƣng chƣa đƣợc xác định là bán - Cuối kỳ kc giá trị hh. Thành phẩm đã gửi đi bán SVTH: Lê xác định là đã bán cuối kỳrang 15 hợp chƣa đƣợc Thị Hoan Lớp: 09TLKT2A T ( Trƣờng DN kế toán hàng tồn kho theo PP kiểm kê định kỳ)
  16.  Chuyên đề thực tập tốt nghiệp GVHD: Nguyễn Thị Thanh Vân Tổng SPS Có SDCK: Giá trị hàng hóa, thành phẩm đã gửi đi bán , đã cung cấp cho khách hàng chƣa đƣợc xác định là bán *) Tài khoản 632: Giá vốn hàng bán: Tài khoản này phản ánh trị giá vốn của thành phẩm, hàng hóa, lao vụ, dịch vụ xuất bán trong kỳ. +. Theo phƣơng pháp kê khai thƣờng xuyên Nội dung kết cấu tài khoản 632 TK 632 “ Giá vốn hàng bán” - Trị giá hàng bán bị trả lại nhập kho Trị giá vốn của thành phẩm, - Kết chuyển trị giá vốn của thành hàng hóa lao vụ, dịch vụ đã phẩm hàng hóa, lao vụ, dịch vụ đã bán bán trong kỳ trong kỳ sang tài khoản 911 “ Xác định kết quả kinh doanh” Tổng phát sinh nợ Tổng phát sinh có Tài khoản này không có số dƣ cuối kỳ +. Theo phƣơng pháp kiểm kê định kỳ Nội dung kết cấu tài khoản 632 TK 632 “ Giá vốn hàng bán” - Kết chuyển giá vốn của thành - Kết chuyển trị giá vốn của thành phẩm tồn kho cuối kỳ ( chƣa tiêu phẩm tồn kho đầu kỳ thụ vào bên Nợ TK 155 “ Thành Phẩm” - Giá vốn của thành phẩm sản xuất xong và lao vụ dịch vụ đã hoàn - Giá vốn của thành phẩm, lao vụ, thành dịch vụ đã tiêu thụ kết chuyển vào bên Nợ TK 911 “ Xác định kết quả kinh doanh” Tài khoản này không có số dƣ cuối kỳ SVTH: Lê Thị Hoan Lớp: 09TLKT2A Trang 16
  17.  Chuyên đề thực tập tốt nghiệp GVHD: Nguyễn Thị Thanh Vân 1 .2.3. Phƣơng pháp hạch toán 1 .2.3.1. Theo phƣơng pháp kê khai thƣờng xuyên a. Nhập kho thành phẩm sản xuất xong Nợ TK 155: Sản phẩm hoàn thành nhập kho Có TK 154: Sản phẩm sản xuất hoàn thành nhập kho b. Xuất kho thành phẩm bán cho khách hàng, đổi hàng, trả lƣơng cho công nhân Nợ TK 632: Giá vốn hàng bán, đổi hàng Có TK 155: Thành phẩm bán cho khách hàng, đổi hàng c. Xuất kho thành phẩm gữi đi bán, gữi đại lý Nợ TK 157: Số lƣợng hàng gữi đi bán, gữi đại lý Có TK 155: Xuất kho thành phẩm gữi đi bán, gữi đại lý d. Giá trị tp phát hiện thừa khi kiểm kê, chƣa xác định đƣợc nguyên nhân chờ xử lý Nợ TK 155: Giá trị thành phẩm thừa chờ xử lý Có TK 3381: Giá trị thành phẩm thừa chờ xử lý Khi có quyết định xử lý của cấp có thẫm quyền Nợ TK 3381: Giá trị thành phẩm thừa chờ xử lý Có TK 711, 411, 3388… e. Giá trị thành phẩm phát hiện thiếu khi kiểm kê, chƣa xác định đƣợc nguyên nhân chờ xử lý Nợ TK 1381: Giá trị thành phẩm thiếu chờ xử lý Có TK 155 Giá trị thành phẩm thiếu chờ xử lý Khi có quyết định xử lý của cấp có thẫm quyền Nợ TK 111,112… Nếu cá nhân phạm lỗi phải bồi thƣờng bằng tiền Nợ TK 1388: Phải thu tiền bồi thƣờng của ngƣời phạm lỗi Nợ TK 632: Phần giá trị hao hụt còn lại sau khi trừ phần bồi thƣờng Nợ TK 334: Nếu trừ vào lƣơng của ngƣời phạm lỗi Có TK 1381: Tài sản thiếu chờ xử lý SVTH: Lê Thị Hoan Lớp: 09TLKT2A Trang 17
  18.  Chuyên đề thực tập tốt nghiệp GVHD: Nguyễn Thị Thanh Vân 1 .2.3.2. Theo phƣơng pháp kiểm kê định kỳ a. Kết chuyển giá trị thực tế của thành phẩm tồn kho đầu kỳ, trị giá của thành phẩm, dịch vụ đã gửi đi bán nhƣng chƣ đƣợc xác định là đã tiêu thụ Nợ TK 632: Giá vốn lô hàng xuất đi bán hoặc gửi đi bán Có TK 155, 157: Trị giá hàng xuất bán hoặc gửi đi bán b. Giá thành phẩm hoàn thành nhập kho Nợ TK 632: Giá vốn hàng bán Có TK 631: Giá thành sản phẩm c. Cuối kỳ căn cứ kết quả kiểm kê xác định giá trị thành phẩm tồn kho cuối kỳ Nợ TK 155 : Giá trị thành phẩm tồn kho cuối kỳ Có TK 632: Giá vốn hàng bán d. Cuối kỳ xác định giá trị thành phẩm đã gửi đi bán nhƣng chƣa xác định tiêu thụ Nợ TK 157: Giá trị thành phẩm gửi đi bán nhƣng chƣa xác định tiêu thụ Có TK 632: Giá vốn hàng bán e. Cuối kỳ xác định giá vốn thành phẩm đã xác định là tiêu thụ Nợ TK 911: Xác định kết quả kinh doanh Có TK 632: Kết chuyển giá vốn hàng bán 1 .3. KẾ TOÁN TIÊU THỤ THÀNH PHẨM 1 .3.1. Các phƣơng thức bán hàng chủ yếu 1 . 3. 1 .1 . Bán trực tiếp Tiêu thụ trực tiếp là phƣơng thức giao hàng cho ngƣời mua trực tiếp tại kho hay tại các phân xƣởng của doanh nghiệp. Số hàng sau khi bàn giao cho khách hàng đƣợc chính thức coi là tiêu thụ và ngƣời bán mất quyền sở hữu về số hàng này. Ngƣời mua thanh toán hay chấp nhận thanh toán số hàng mà ngƣời bán đã giao. Trình tự hạch toán đƣợc khái quát qua sơ đồ sau: TK 531, 521.. TK 511 TK 111,112,131 532521,531,53 các khoản chiết khấu, K/c Doanh thu tiêu thụ 2 giảm giá, hàng bán bị trả hàng hoá chƣa thuế Tổng lại giá TK 911 TK 33311 Thuế thanh K/c doanh thu thuần toán GTGT đầu ra Sơ đồ 1.1: Hạch toán tiêu thụ theo phƣơng thức trực tiếp SVTH: Lê Thị Hoan Lớp: 09TLKT2A Trang 18
  19.  Chuyên đề thực tập tốt nghiệp GVHD: Nguyễn Thị Thanh Vân 1.3.1.2. Bán trả góp, trả chậm Đây là phƣơng thức bán hàng thu tiền nhiều lần. Một phần ngƣời mua sẽ thanh toán ngay tại thời điểm mua, phần còn lại ngƣời mua chấp nhận trả dần ở các kỳ tiếp theo và phải chịu một tỷ lệ lãi suất nhất định. Thông thƣờng số tiền trả dần ở các kỳ tiếp theo bằng nhau gồm một phần nợ gốc và một phần lãi trả chậm. Khi xuất sản phẩm bán trả góp mặc dù quyền sở hữu sản phẩm chƣa đƣợc chuyển giao nhƣng xét về bản chất sản phẩm này đƣợc coi là tiêu thụ và doanh thu ghi nhận là giá bán thu tiền một lần, phần trả góp đƣợc kết chuyển dần vào doanh thu hoạt động tài chính. Trình tự hạch toán đƣợc khái quát qua sơ đồ sau: TK 911 TK 511 TK 131 Tổng số tiền K/c xđ kqkd Doanh thu bán hàng (giá thu tiền ngay) còn phải thu TK 33311 TK 111,112 Thuế Số tiền đã thu GTGT của KH đầu ra TK 515 TK 3387 Lãi phải thu K/c lãi định kỳ KH Sơ đồ 1.2: Hạch toán tiêu thụ theo phƣơng thức trả chậm, trả góp Bán hàng thông qua đại lý, ký gửi Là phƣơng thức mà bên chủ hàng (bên giao đại lý) xuất hàng giao cho bên nhận đại lý (bên đại lý) để bán. Bên đại lý đƣợc hƣởng thù lao dƣới hình thức hoa hồng hoặc chênh lệch giá. Bên giao hàng hoá khi xuất hàng hoá chuyển giao cho cơ sở nhận làm đại lý có thể lựa chọn một trong hai cách sử dụng chứng từ nhƣ sau: SVTH: Lê Thị Hoan Lớp: 09TLKT2A Trang 19
  20.  Chuyên đề thực tập tốt nghiệp GVHD: Nguyễn Thị Thanh Vân - Sử dụng hoá đơn GTGT để làm căn cứ thanh toán và kê khai thuế GTGT Theo đó, ở bên giao đại lý hạch toán giống nhƣ trƣờng hợp tiêu thụ trực tiếp. - Sử dụng phiếu xuất hàng gửi bán đại lý kèm lệnh điều động nội bộ. Khi đó trình tự kế toán ở bên giao đại lý nhƣ sau: TK 154, 155 TK 157 TK 632 Giá vốn của thành phẩm Xuất thành phẩm giao đại lý đã tiêu thụ TK 111,112,131 TK 511 TK 641 Hoa hồng đại lý Doanh thu chƣa thuế Tổng TK 133 TK 33311 Thuế GTGT giá Thuế GTGT đầu vào thanh đầu ra toán Sơ đồ 1.3: Hạch toán tiêu thụ theo phƣơng thức đại lý, ký gửi (bên giao đại lý) 1 .3.1.4 . P hƣơng thức t iêu thụ hàng đổi hàng Đây là phƣơng thức tiêu thụ mà trong đó ngƣời bán đem sản phẩm, vật tƣ, hàng hoá của mình đổi lấy vật tƣ, sản phẩm, hàng hoá của ngƣời mua. Giá trao đổi là giá thoả thuận hoặc giá bán của vật tƣ, hàng hóa đó trên thị trƣờng. Song cần chú ý ở đây rằng, khi hàng hóa đƣợc trao đổi để lấy hàng hoá khác tƣơng tự về bản chất và giá trị thì việc trao đổi đó không đƣợc coi là giao dịch tạo ra doanh thu. Chỉ khi hàng hóa đƣợc trao đổi để lấy hàng hoá không tƣơng tự thì việc trao đổi đó mới đƣợc coi là giao dịch tạo ra doanh thu. Trình tự hạch toán đƣợc khái quát qua sơ đồ sau: SVTH: Lê Thị Hoan Lớp: 09TLKT2A Trang 20
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2