LUYỆN TẬP.
I.MỤC TIÊU
+Củng cố và vận dụng thành thạo các qui ước làm tròn số sử dụng đúng các thuật
ngữ trong bài.
+Vận dụng các qui ước làm tròn vào các bài toán thực tế và trong việc tính toán
giá trị các biểu thức, trong cuộc sống thực tế.
+Tập trung, nghiêm túc trong học tập.
II.CHUẨN BỊ
1.Giáo viên.
-Bảng phụ, máy tính bỏ túi.
2.Học sinh.
-Máy tính, thước dây, mỗi em đo cân nặng và chiều cao của mình.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
1.Ổn định tổ chức.
-Kiểm tra sĩ số : 7A: /37. Vắng:
....................................................................................................................................
...
7B: /38. Vắng:
....................................................................................................................................
...
2.Kim tra.
-Kết hợp trong giờ.
3.Bài mới.
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1. Kiểm tra bài cũ.
-Phát biểu qui ước làm tròn số. HS1.Phát biểu qui ước.
-Chữa bài tập 74.Tr.36.SGK.
Gọi ba HS đồng thời 3 HS lên bảng.
GV nhận xét, cho điểm HS.
Ba HS lên bng thực hiện.
-HS cả lớp chú ý và nhận xét sau đó
phát biểu lại qui ước làm tròn
Hoạt động 2. Luyện tập.
-Ước lượng kết quả phép tính dùng qui
ước làm tròn số?
-Nêu các bước của việc ước lượng kết
quả phép tính?
-Có thtính bằng mấy cách?
Bài 77.Tr.37.SGK.
Hoạt động nhóm thực hiện
Các nhóm ở dãy A thực hiện theo cách:
-Làm tròn các số đến hàng cao nhất.
-Nhân chia các sđã được làm tròn.
-Tính kết quả đúng.
-So sánh với kết quả đã ước lượng.
So sánh kết quả của 2 dãy làm.
-Thực hiện tính rồi làm tròn kết quả
-Yêu cầu 1 HS lên bảng thực hiện .
Chú ý:
-Khi tính xong nhớ làm tròn đến số
thập phân thứ 2.
-Để lại mấy chữ số ở phần thập phân?
Các nhóm ở dãy B thực hiện theo cách:
Hãy tính sau đó làm tròn và so sánh với
kết quả đã ước lượng.
a)
495,52 500.50 25000
b)
82,36.5,1 80.5 400
c)
6730:48 7000:50 140
Bài 81.Tr.38.SGK.
Hoạt động cá nhân làm tương tự bài 77
Kết quả:
a)
11
b) Cách 1:
ch 2:
39
c)
5
d) Cách 1:
3
-Ti vi nhà em bao nhiêu inch? Tại sao
em biết ? Có cách nào để kiểm tra?
Gọi một HS đọc phần Có thể em
chưa biết”
-Kiểm tra về chỉ số BMI của bản thân?
Đưa ra lời khuyên cho các em.
ch 2:
2
Bài 78.Tr.38.SGK.
Nghiên cứu sách để tìm cách kim tra.
Đường chéo màn hình tivi 21 inch tính
bằng cm là:
21. 2,54 = 53,34
53
cm
Một HS đọc.
Tự kiểm tra về chỉ số BMI của mình?
4.Củng c.
-GV hthống lại nội dung cần ghi nhớ.
5.Hướng dẫn.
-Xem lại quy ước làm tròn.