
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO T O THÀNH PH TÂY NINHẠ Ố
TRƯỜNG MÂM NON HOA CÚC
BAO CAO T ĐANH GIA Ư
DANH SÁCH VÀ CH KÝ Ữ
C A CÁC THÀNH VIÊN HỦ ỘI ĐNG TỒ Ự ĐÁNH GIÁ
TT H và tênọCh c vứ ụ Nhi m vệ ụ Chữ
ký
1 Bà Lê Th Thúy VânịHiệu trưngởCh tủ ịch HĐ
2 Bà Hà Th Kim HoaịP. Hiệu trưngởP. Ch tủ ịch HĐ
3 Bà Nguy n Th Thu Th yễ ị ủ Nhân viên K toánếTh kưý HĐ
4 Bà Mai Th Kim Tuy nị ề Thanh tra nhân dânTh kưý HĐ
5 Bà Nguy n Th Huễ ị ỳnh NhưCh tủ ịch Công đoànUỷ viên HĐ
6 Bà Nguy n Thễ ị H i Y nả ế Bí th chi đoànưUỷ viên HĐ
7 Bà Nguy n Thễ ị H ng Tràươ Tổ trưng chuyên mônởUỷ viên HĐ
8Bà Nguy n Th Thanh ễ ị
Th yủTổ trưng chuyên mônởUỷ viên HĐ
9 Bà Nguy n Th Bích Tuy nễ ị ề Tổ trưngở hành chánh Uỷ viên HĐ
Trang 1

TÂY NINH - 2020
M C L CỤ Ụ
N I DUNGỘTrang
M c l cụ ụ 1-3
Danh m c các ch vi t t t ụ ữ ế ắ 4
B ng t ng h p k t qu tả ổ ợ ế ả ự đánh giá5
Phần I. C SƠ D LI UỞ Ữ Ệ 6-10
Ph n II. Tầ Ự ĐÁNH GIÁ 10
A. ĐT VẶ ẤN ĐỀ10-12
B. TỰ ĐÁNH GIÁ13
I. T Đanh gia M c 1 va M c 2 ư ư ư
1. Tiêu chuẩn 1: Tô ch c và ư qu n lý nhà trả ư ngờ13
M đâuơ
Tiêu chi 1.1: Ph ng h ng chiên l c xây d ng va phat triên nha tr ng: ươ ươ ươ ư ươ 13-14
Tiêu chi 1.2: Hôi đông tr ng va cac hôi đông khac ươ 14-16
Tiêu chi 1.3: Tô ch c Đang Công san Viêt Nam, cac đoan thê va t ư ổ ch cư
khac trong nha tr ng. ươ
16-18
Tiêu chi 1.4: Hiệu trưng, phó hiở ệu trưng, tở ổ chuyên môn va tô văn
phong.
18-19
Tiêu chi 1.5: Tô ch c nhom tre va l p mâu giao. ư ơ 19-20
Tiêu chi 1.6: Quan ly hanh chinh, tai chinh, tai san

20-22
Tiêu chi 1.7: Quan ly can bô, giao viên va nhân viên 22-23
Tiêu chi 1.8: Quan ly cac hoat đông giao duc 24-25
Tiêu chi 1.9: Th c hiên quy chê dân chu c sư ơ ơ ơ 25-27
Tiêu chi 1.10: Đam bao an ninh trât t an toan tr ng hoc ư ươ 27-29
Kêt luân tiêu chuân 1 29-30
2. Tiêu chu n 2: Cán b qu n lý, giáo viên, nhân viênẩ ộ ả 30
M đâuơ 30
Tiêu chi 2.1: Đôi v i hiêu tr ng, pho hiêu tr ng ơ ươ ươ 31-32
Tiêu chi 2.2: Đôi v i giao viên ơ32-34
Tiêu chi 2.3: Đôi v i nhân viên ơ34-35
Kêt luân tiêu chuân 2 35-36
3. Tiêu chuẩn 3: C sơ v t chở ậ ất va thit bế ị day hoc 36
M đâuơ 36
Tiêu chí 3.1: Diện tích, khuôn viên và sân vưnờ36-38
Tiêu chí 3.2: Khôi phong nhom tre, l p mâu giao va khôi phong phuc vu hoc ơ
tâp
38-40
Tiêu chí 3.3: Khôi phong hanh chinh quan tri 40-42
Tiêu chí 3.4: Kh i phòng t chố ổ ức ăn42-43
Tiêu chí 3.5: Thi t bế ị, đồ dùng, đồ ch iơ43-44
Tiêu chí 3.6: Khu v sinh, h th ng cệ ệ ố ấp thoát nưcớ45-46
Kêt luân tiêu chuân 3 46
Trang 3

4. Tiêu chu n 4: Quan h giẩ ệ ữa nhà trường, gia đình và xã h iộ47
M đâuơ
Tiêu chí 4.1: Ban đi di n cha m trạ ệ ẹ ẻ 47-49
Tiêu chí 4.2: Công tác tham m u cưp ấ ủy đng, chính quy n và ph i h pả ề ố ợ
v i các t ch c, cá nhân cớ ổ ứ ủa nhà trưngờ
49-51
Kêt luân tiêu chuân 4 51
5. Tiêu chuẩn 5: Hoat đông va k t quế ả nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo
d c trụ ẻ
52
M đâuơ
Tiêu chí 5.1: Th c hiự ện Ch ng trươ ình giáo d c m m nonụ ầ 52-53
Tiêu chí 5.2: T ch c hoổ ứ ạt động nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo d c trụ ẻ 53-55
Tiêu chí 5.3: K t quế ả nuôi dưỡng và chăm sóc s c khoứ ẻ 55-57
Tiêu chí 5.4: K t qu giáo d cế ả ụ 57-59
Kêt luân tiêu chuân 5 59
Phân III. KT LU N CHUNGẾ Ậ 59-60
Ph n IV. PH L Cầ Ụ Ụ
DANH M C CH VI T T TỤ Ữ Ế Ắ

TT Vi t t tế ắ Chú thích
1 ANTT An ninh tr t tậ ự
2 ATGT An toàn giao thông
3 BĐD CMHS Ban đi di n Cha m h c sinhạ ệ ẹ ọ
4 BGH Ban giam hiêu
5 CBGVNV Cán b , giáo viên, nhân viênộ
6 CBQL Cán b qu n lýộ ả
7 CNTT Công ngh thông tinệ
8 CSTĐCS Chi n sĩế thi đua c sơ ở
9 CSVC C sơ v t ch tở ậ ấ
10 CMHS Cha m h c sinhẹ ọ
11 ĐHSP Đai hoc s pham ư
12 GDĐTGiao duc Đao tao
13 GDMN Giáo d c m m nonụ ầ
14 GDMNTNT Giáo d c m m non trụ ầ ẻ năm tu iổ
11 LĐTT Lao đng tiên ti nộ ế
15 PHHS Ph huynh h c sinhụ ọ
16 PCCC Phòng cháy ch a cháyữ
17 SDD Suy dinh dưngỡ
18 TNTT Tai nạn th ng tíchươ
19 TPTN Thành ph Tây Ninhố
20 UBND y ban nhân dânỦ
21 VSATTP V sinh an toàn th c ph mệ ự ẩ
Trang 5

