intTypePromotion=3
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 140
            [banner_name] => KM1 - nhân đôi thời gian
            [banner_picture] => 964_1568020473.jpg
            [banner_picture2] => 839_1568020473.jpg
            [banner_picture3] => 620_1568020473.jpg
            [banner_picture4] => 849_1568189308.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 8
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-11 15:08:43
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => sonpham
        )

)

Mẫu Kế hoạch giáo dục môn Khoa học Tự nhiên lớp 8

Chia sẻ: Pham Duy Thanh | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:17

0
32
lượt xem
0
download

Mẫu Kế hoạch giáo dục môn Khoa học Tự nhiên lớp 8

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tài liệu cung cấp mẫu kế hoạch giáo dục của môn Khoa học Tự nhiên lớp 8 trong suốt năm học. Đây là tài liệu tham khảo hữu ích cho các giáo viên trong quá trình tiến hành biên soạn kế hoạch giáo dục cho các môn học. Mời các bạn cùng tham khảo tài liệu để nắm chi tiết nội dung mẫu kế hoạch.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Mẫu Kế hoạch giáo dục môn Khoa học Tự nhiên lớp 8

  1.  PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN BẢO THẮNG TRƯỜNG THCS TT TẰNG LOỎNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC MÔN: KHTN – LỚP 8 I. Tổng hợp chung Số tiết xây  Sô tiêt TNST, ́ ́   Sô ́tiết theo  dựng thực  Sô tiêt day hoc tich h ́ ́ ̣ ̣ ́ ợp, liên môn mô hinh̀   khung của Bộ Ghi chu:́ hiện THGVTT Môn/Hoaṭ   (Giai thich nh ̉ ́ ưng ̃   TT Ky 1 ̀ Ky 2 ̀ đông GD ̣ thay đôi, nêu co) ̉ ́ ́ Ky 1 ̀ Ky 2 ̀ Ky 1 ̀ Ky 2 ̀ Số  Môn tích  Ky 1 ̀ Ky 2 ̀ Số  Môn tích hợp,  tiế hợp, liên  tiết liên môn t môn Địa lí, Toán,  Địa lí, Toán,  Hóa học, Công  Mĩ thuật,  nghệ, Ngữ  1 KHTN 88 87 90 85 6 6 Ngữ Văn,  5 5 Văn, Mĩ Thuật,  GDCD, Tin  GDCD, Thể  Học, dục
  2. I. Kế hoạch dạy học chi tiết HỌC KÌ I PHÂN MÔN HÓA HỌC (36 tiết) Nội dung tích hợp,  Nội dung điều chỉnh Tên Bài Tiế STT Nội dung liên môn, HĐTN,  Nội dung  (Chủ đề) t Lý do THGVTT điều chỉnh 1 Ôn tập KHTN 7 1 2 Ôn tập KHTN 7 Bài 2. 3 A; B­I ­ Bỏ B­II. Do các thí  ­ C tinh  nghiệm không  Làm quen với  Trải nghiệm: HS làm thí  giản thành  phù hợp và  bộ dụng cụ,  2 nghiệm phân biệt axit, bazơ,  thí nghiệm  không có máy  thiết bị thực  4 C.  muối bằng quỳ tím. nhận biết:  đo pH. hành môn Khoa  Axit, bazơ,  học tự nhiên 8 muối. 3 Bài 3. 5 A; B­I­1. Bảo vệ MT Oxi. Không khí 6 B­I­2; C­3. Bảo vệ MT 7 B­II;  KNS 8 B­III;  BVMT; Liên môn Sinh học. 9 B­IV­1;  10 B­IV­2; B­V­1; BVMT
  3. 11 B­V­2,3; C­1,2. BVMT 12 C­4,5­6­7 13 A; B­I Bảo vệ MT 14 B­II­1. 15 B­II­2. 16 B­II­3; C­1­2. 17 B­III­1,2; C­4. BVMT nước 4 Bài 4. 18 B­III­3; C­3. BVMT nước Trải nghiệm: BVMT  Hiđro. Nước 19 B­IV;  nước 20 Ôn tập  21 Kiểm tra giữa kì I (Phân Môn Sinh, Hóa, Lí) Tuần 10 22 A; B­I. 23 B­II; C­1. 24 B­III­1­a;  C­2. 25 B­III­1­b; C­5. Bài 5.  C­3 giảm  vì không có  5 Dung dịch 26 C­4,6. tải  trong nội dung  thi. B­III­2 (pha chế 1 dung dịch theo  27 Trải nghiệm: Kỹ năng tính  nồng độ cho trước) toán, pha chế dung dịch 28 B­III­2 (pha chế khi biết CM) 29 Luyện tập 6 Bài 6. 30 A; B­I, B­III. Oxit 31 B­II. 32 B­IV­1; C1­2­3 BVMT
  4. 33 B­IV­2; C4­5­6­7 BVMT 7 Ôn Tập 34 Ôn tập học kỳ I 35 8 Kiểm Tra Kiểm tra học kì I (Hóa, Lí, Sinh) 36 PHÂN MÔN VẬT LÍ (18 TIẾT) Tiế Nội dung tích hợp, liên  Nội dung điều chỉnh STT Tên Bài Nội dung t môn, HĐTN, THGVTT Nội dung  Lý do điều chỉnh Bài 1.  Tìm hiểu về  công việc của  THLM Sinh học. Hóa học, Vật  9 1 A; B­1­2­3­4; C; D lí, Toán các nhà khoa  học trong  nghiên cứu KH A: Khi động  Trải nghiệm: Kểm tra dự đoán  bằng thực nghiệm 2 B1: Lực tác dụng của chất  ở  mỗi  trạng thái B2:Tác dụng của áp lực. Áp  suất.  Trải nghiệm: Kểm tra dự đoán  bằng   thực   nghiệm.   Tích   hợp  Bài16. 3 B3:Công thức  bảo   vệ   môi   trường   khu   công  10 Áp suất nghiệp Tằng Loỏng Trải nghiệm: Làm thí nghiệm  Tinh   giảm  Trên chuẩn B4:Áp suất chất lỏng, kiểm   tra   dự   đoán.   Tích   hợp  CM   công  4 bảo   vệ   môi   trường   khu   công  thức  B5: Áp suất khí quyển  nghiệp Tằng Loỏng p = d.h 5 C:Luyện tập 
  5. A:Khởi động  Trải nghiệm: Làm thí nghiệm 6 B: Hình thành kiến thức phần 1,2 Bài 17. Tích   hợp   bảo   vệ   môi   trường  Tinh giản  Trên chuẩn Lực đẩy 7 B: Hình thành kiến thức phần 3,4,5 khu công nghiệp Tằng Loỏng CM:  FA = PN  11 Ác­ Si­Mét. = d1.V1 Sự nổi . B: Hình thành kiến thức phần 6 +  8 Luyện tập STEM: Tạo ra đòn bẩy để  9 Luyện tập+ vận dụng nâng vật nặng (phần D1) 12 Ôn tập 10 Ôn tập giữa kì I 13 Kiểm tra Kiểm tra giữa kì (kết hợp cùng hóa và sinh) A:Khởi động  11 B1: Khi nào có công cơ  học. Khi  nào không có công cơ học. Bài 18: B2: Công thức tính công + Luyện  12 Công cơ học và  tập  14 Bổ sung  Trong chuẩn  công suất. thêm ý nghĩa  có số ghi công  13 B3:Công suất + Luyện tập suất trên các  máy móc,  dụng cụ hay  thiết bị 14 Luyện tập 15 Bài 19: A:Khởi động  Trải nghiệm: Làm thí nghiệm Định luật về  15 B: Hình thành kiến thức (Làm xong  công. TN) 16 B:Hình thành kiến thức (phần còn 
  6. lại) + Luyện tập 17 Luyện tập 16 Ôn tập 18 Ôn tập học kì I (Từ bài 16 đến bài 19) 17 Kiểm tra Kiểm tra học kì I (kết hợp cùng hóa và sinh) PHÂN MÔN SINH HỌC (36 tiết) Tiế Nội dung tích hợp, liên  Nội dung điều chỉnh STT Tên Bài Nội dung t môn, HĐTN, THGVTT Nội dung  Lý do điều chỉnh A: Khởi động B1. Tìm hiểu về sự co cơ.  1 LM: Thể dục B2. Vai trò của cơ vân trong hoạt  động thể lực. B3. Sự vận động nhờ co cơ B4. Hoạt động thể thao với hoạt  Bài 24.  2 động co cơ Tăng cường  18 hoạt động thể  B5. Một số bất thường về hệ cơ  lực. 3 do hoạt động thể lực. C1. Biện pháp tăng cường thể lực. C2. Phương pháp phòng chống một  số chấn thương khi hoạt động thể  4 lực. D. Vận dụng 19 Bài 25.  5 A: Khởi động LM: Môn hóa, môn toán B1. Khái niệm cơ thể khỏe mạnh MT: 
  7. B2. Tỉ lệ mỡ trong cơ thể B3. Tỉ lệ mỡ trong cơ thể người ở  các đối tượng khác nhau. B4. Chỉ số khối cơ thể BMI B5. Chỉ số thể lực Pignet KNS 6 Cơ thể khỏe  B6. Hành vi sức khỏe mạnh C1. Các hành vi sức khỏe lành  mạnh và không lành mạnh 7 KNS C2. Các biện pháp bảo vệ sức  khỏe. C3. Tự đánh giá cho sức khỏe 8 KNS D. Vận dụng LM Môn vật lí, Ngữ Văn, Mĩ  A. Khởi động 9 thuật B1. Tật khúc xạ (tật cận thị) KNS:  Bài 26. B1. Tật khúc xạ (tật viễn thị, loạn  10 Phòng chống tật  thị) 20 khúc xạ và cong  11 B2. Tật cong vẹo cột sống vẹo cột sống C1. Điền cụm từ 12 C2. Thực hành 13 D. Vận dụng 21 Bài 27.  KNS: TN: LM: Môn GDCD;  14 A: Khởi động Thể dục; Mĩ thuật, Địa lí Phòng chống tai  15 B1. Một số tai nạn thương tích nạn thương tích B2. Nguyên tắc phòng ngừa tai nạn  16 thương tích 17 B3. Cách xử lí khi gặp tai nạn  thương tích.
  8. 18 C1, 2 19 D. Vận dụng 22 Ôn tập 20 Ôn tập giữa học kì I 23 Kiểm tra 21 Kiểm tra giữa học kì I (Phân Môn Hóa + Lý) A. Khởi động BI­1. Môi trường sống của sinh  22 vật BI­2. Nhân tố sinh thái của môi  trường 23 BI­3. Giới hạn sinh thái Bài 28.  BII­1a. Tác động của ánh sáng,  KNS: MTNL:.  Môi trường và  24 nhiệt độ, độ  ẩm lên đời sống sinh  24 LM: Công nghệ, môn Toán các nhân tố sinh  vật thái BII­1b. Tác động của ánh sáng,  25 nhiệt độ, độ  ẩm lên đời sống sinh  vật BII­2a,b. Ảnh hưởng lẫn nhau giữa  26 các sinh vật C1,2,3,4.Luyện tập  27 D. Vận dụng 25 Bài 29. A. Khởi động LM: Địa lí, Toán,  28 MT:  Quần thể sinh  B1. Quần thể sinh vật là gì. KNS:  vật 29 B2. Những đặc trưng cơ bản của  quần thể sinh vật
  9. B3. Ảnh hưởng của môi trường tới  30 quần thể sinh vật. B4. Quần thể người 31 C1,2,3,4,5,6. Luyện tập 32 D.1,2,3,4: Vận dụng A. Khởi động KNS:  33 B1. Thế nào là một quần xã sinh  MT:  vật Bài 30. B2. Những dấu hiệu điển hình của  26 Quần xã sinh  một quần xã. 34 vật B3. Mối quan hệ giữa ngoại cảnh  và quần xã. C1,2. Luyện tập 35 D. Vận dụng 27 Ôn tập HK 36 Ôn tập học kì I 28 Kiểm tra Kiểm tra học kì I (Cùng phân Môn Hóa học và Vật Lí)
  10. HỌC KÌ II PHÂN MÔN HÓA HỌC (34 tiết) Nội dung tích hợp, liên  Nội dung điều chỉnh STT Tên Bài Tết Nội dung môn, HĐTN,  Nội dung  THGVTT,… Lý do điều chỉnh 37 A; B1 KNBVMT 38 B2 KNBVMT 29 Bài 7. 39 B3 phần 1, 2 KNBVMT Axit 40 B3 phần 3, 4, 5 KNBVMT 41 C 42 A; B1 LM SH 43 B2 Bài 8.  30 44 B3 phần 1 LM SH Bazơ  45 B3 phần 2 LM SH 46 C 47 A; B1 Bài 9.  48 B2 KNBVMT 31 49 B3; C1­2 Muối  50 B4; C3 LMSH
  11. 51 C4­5; BT ngoài. 52 Ôn tập giữa Kỳ II 32 53 Kiểm tra giữa kỳ II (Phân môn Sinh, Hóa, Lý) Tuần 9 54 Bài 10. Phân  55 A ; B1 ; C1­2 Trải nghiệm: BVMT, LM  bón hóa học  33 56 B2; C3­4 sinh học Bài 11.  57 A; B Mối quan hệ  34 giữa các hợp  58 C chất vô cơ Bài 12.  59 A; B1, B2 phần 1 BVMT 35 Phi kim 60 B2 phần 2; C Bài 13. 61 A; B1, B2 Bảo vệ MT 36  Clo 62 B3, B4; C BVMT Bài 14.  63 A; B1 Bảo vệ MT Cacbon và hợp  64 B2 BVMT chất của cacbon 65 B3 LM địa lý 37 66 B4; C MTS Bài 15. Silic và hợp  67 A; B1, B2; C1 Bảo vệ MT chất của silic.  38 Sơ lược về  68 B3; C2, C3 BVMT công nghiệp  silicat.
  12. 39 Ôn Tập 69 Ôn tập học kì II 70 40 Kiểm Tra Kiểm tra học kì II (Phân môn Sinh, Hóa, Lí 71 PHÂN MÔN VẬT LÍ  (17 TIẾT) Nội dung điều  Nội dung tích hợp, liên  chỉnh STT Tên Bài Tết Nội dung môn, HĐTN, THGVTT, Nội dung  … Lý do điều chỉnh 19 A: Khởi động  Trải   nghiệm:   Làm   thí  nghiệm Bài 20: 20 BI:Động năng Tích hợp bảo vệ môi trường  41 khu   công   nghiệp   Tằng  Cơ năng Loỏng Trải   nghiệm:   Làm   thí  21 BII:Thế năng nghiệm 22 BIII:Cơ năng + Luyện tập  42 Bài 21: A:Khởi động  Chuyển động  BI:     Các   chất   cấu   tạo   từ   các   hạt  Trải   nghiệm:   Thí   nghiệm  23 phân tử và  riêng biệt và giữa chúng có khoảng  kiểm tra dự đoán nhiệt độ  ­  cách Nhiệt năng 24 BII:Các nguyên tử, phân tử  chuyển  động hay đứng yên. BIII: Chuyển động của các phân tử  và nhiệt độ
  13. BIV:Nhiệt năng. Cách làm thay đổi  25 nhiệt năng. BV: Nhiệt lượng C:Luyện tập 26 D:vận dụng ( nếu có thời gian) 43 Ôn tập 27 Ôn tập giữa kì II 44 Kiểm tra  Kiểm tra giữa kì II (kết hợp cùng hóa và sinh) A: Khởi động  Trải   nghiệm:   Quan   sát   thí  TN hình  TN có thể  BI: Sự dẫn nhiệt  nghiệm giáo viên làm 22.1, 22.2,  gây nguy  28 22.3, 22.4  hiểm cho  GV làm HS Bài 22 : Trải   nghiệm:   Làm   thí  45 Các hình thức  nghiệm truyền nhiệt 29 BII: Sự đối lưu và sự bức xạ nhiệt  Tích hợp bảo vệ môi trường  khu   công   nghiệp   Tằng  Loỏng C:Luyện tập 30 D:vận dụng ( nếu có thời gian) GV biểu  TN có thể  A: Khởi động  Trải   nghiệm:   Quan   sát   thí  diễn TN gây nguy  31 B:Hình thành kiến thức (phần 1) nghiệm giáo viên làm  hiểm cho  Bài 23: HS 46 Phương trình B:Hình   thành   kiến   thức   (phần  32 cân bằng nhiệt 2,3,4,5) 33 C: Luyện tập 34 Bài tập 47 Ôn tập  35 Ôn tập học kì II (Từ bài 16 đến bài 23) 48 Kiểm tra  Kiểm tra học kì II (kết hợp cùng hóa và sinh)
  14. PHÂN MÔN SINH HỌC (34 tiết) Nội dung tích hợp, liên  Nội dung điều  STT Tên Bài Tết Nội dung môn, HĐTN,  chỉnh Nội dung  THGVTT,… Lý do điều chỉnh A. Khởi động 37 B1. Thế nào là một hệ sinh thái. Bài 31. MT: KNS:.  Hệ sinh thái ­  38 B2. Chuỗi thức ăn LM:  Địa   lí,   Toán,   Mĩ   thuật,  Tác động của  Ngữ Văn 49 39 B3. Lưới thức ăn con người lên  C1. Tìm hiểu thành phần hệ sinh  hệ sinh thái  40 thái và chuỗi thức ăn. nông nghiệp C2. Trả lời câu hỏi 41 D. Vận dụng A. Khởi động KNS.   NL.  MT.  LM:  GDCD,  Tin học BI­1. Bảo vệ tài nguyên sinh vật 42 BI­2. Cải tạo các hệ sinh thái bị  Bài 32. thoái hóa Bảo vệ môi  43 BII­1. Bảo vệ các hệ sinh thái rừng 50 trường sống.  Bảo tồn thiên  44 BII­2. Bảo vệ các hệ sinh thái biển nhiên hoang dã BII­3. Bảo vệ các hệ sinh thái nông  45 nghiệp. C. Luyện tập 46 D. Vận dụng 51 Bài 33. 47 A. Khởi động KNS:  LM:  Toán; Ngữ  văn,  B1. Các dạng tài nguyên thiên nhiên Mĩ thuật. NL: MT:  Tài nguyên thiên 
  15. B2. Sử dụng hợp lí tài nguyên thiên  48 nhiên nhiên C1,2,3. Luyện tập 49 D.1,2,3. Vận dụng 52 Ôn tập HK 50 Ôn tập giữa học kì II 53 Kiểm tra Kiểm tra giữa học kì II (Cùng phân môn Hóa học và Vật Lí) A. Khởi động LM: Địa lí, Ngữ Văn, Tin học,. 1. Giảm tải  51 KNS kiến thức,  B2a. Thế nào là biến đổi khí hậu B2b. Nguyên nhân gây biến đổi khí  MT:  Tích   hợp   THGVTT   khu  trùng lặp  Bài 34.  52 CN:   Biết   lượng  khí   thải   CO2  môn Địa lí 6  hậu  (Điôxit   Cacbon)   ,…tăng   là  Biến đổi khí  54 B2c. Một số biểu hiện của biến đổi  nguyên nhân chủ  yếu làm cho  hậu, nguyên  53 khí hậu Trái Đất nóng lên, lượng CO2  nhân và biểu  trong   không   khí   không   ngừng  54 C1,2. Luyện tập hiện tăng và nguyên nhân của sự gia  55 D. Vận dụng tăng đó A. Khởi động LM: Ngữ văn,  56 B1. Tác động của biến đổi khí hậu  MT:  lên môi trường. Bài 35. B2. Tác động của biến đổi khí hậu  Tác động của  57 lên diện tích rừng và đa dạng sinh  55 biến đổi khí  học. hậu B3. Tác động của biến đổi khí hậu  58 đến con người. 59 C. Luyện tập 60 D. Vận dụng; E. Tìm tòi mở rộng 56 Bài 36. 61 A. Khởi động LM: Địa lí, Ngữ văn B1. Các biện pháp nhằm giảm nhẹ  MT
  16. Các biện pháp  biến đổi khí hậu STEM: Học sinh thiết kế các  thiết bị, đồ dùng có thể ứng  phòng, chống  B2.a,b. Thích ứng với biến đổi khí  62 phó được những biến đổi khí  thiên tai và thích  hậu, phòng chống thiên tai. hậu ứng với biến  63 C.1,2. Luyện tập  đổi khí hậu 64 D. Vận dụng 57 Trải nghiệm 65 Xem video băng bó vết thương TN Xem video sự di cư cá hồi và các  TN 58 Trải nghiệm 66 MT sống Tác động của ánh sáng, nhiệt độ, độ  TN 59 Trải nghiệm 67 ẩm lên đời sống sinh vật 60 Trải nghiệm 68 Tài nguyên năng lượng TN Hiện tượng mưa axit, thủng tầng  TN 61 Trải nghiệm 69 ôzôn, lũ lụt, hạn hán. 62 Ôn tập 70 Ôn tập học kì II 63 Kiểm tra Kiểm tra học kì II (Cùng phân môn Hóa học và Vật Lí) Tằng Loỏng, ngày 20 tháng 8 năm 2019 Duyệt của BGH                          Duyệt tổ chuyên môn  Người lập Sinh học Phạm Duy Thanh Hóa học
  17. Đỗ Huy Học Vật lí Nguyễn Như Thọ

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản