348
MỘT SỐ BỆNH TRUYỀN NHIỄM
THƯỜNG GẶP
A. ĐÁNH GIÁ TIÊU CHẢY CẤP TÍNH
Mc tiêu:
1. Tiếp cận đưc vi mt bênh nhân tiêu chy cp
2. Trình bày đưc đặc đim lâm sàng xét nghim ca mt s tiêu chảy thường
gp
3. Lit kê đưc các trường hp tiêu chy cn phi nhp vin
1. KHÁI NIM VÀ PHÂN LOI TIÊU CHY
1.1. Định nghĩa tiêu chảy
- Ba lần đại tin phân lng hoc nhiều nước tr lên trong vòng 24 gi và/hoc
- Đại tiện thường xuyên hơn mức bình thường, kéo dài dưi 14 ngày và/hoc
- Khi lượng phân hơn 200g/ngày
1.2. Phân loi tiêu chy da vào thi gian
- Tiêu chy cấp tính (≤14 ngày)
- Kéo dài (>14 ngày)
- Mn tính (>4 tun)
2. TIP CN VI NGƯI BNH TIÊU CHY CP
2.1. Khai thác bnh s
Đặc đim c th ca tin s bao gm nhng ni dung sau:
- Khi phát tiêu chy: các triu chng bắt đầu trong vòng 6 gi k t khi ăn thực
phm cha đc t có sn ca t cu cà bacillus cereus là nguyên nhân
- Tn sut: Tiêu chy do nguyên nhân nhiễm trùng xu ớng đi ngoài thưng
xuyên hơn
- ng phân: tiêu chảy do độc t y ra có xu ớng lượng phân nhiều hơn (ví
d như bệnh t) và tiêu chy thm thấu có xu hướng có lượng phân ít hơn.
- Độ khuôn ca phân: tiêu chy nhiều ớc xu ớng liên quan đến các căn
nguyên sinh độc t và không xâm ln gây ra.
- Máu trong phân: gợi ý căn nguyên xâm ln hoc tình trng viêm hoc căn
nguyên nhim khun
- St: sốt thường gi ý nhim khun xâm ln (Salmonella, Shigella hoc
Campylobacter), vi rút đường rut hoc vi sinh vật gây độc tế bào như
Clostridium difficile hoc Entamoeba hystolytica.
- Tin s du lch gần đây: du lịch đến các khu vực lưu hành dch có th ch ra căn
nguyên c th. d nhim Giardia, Cryptosporidium Cyclospora th
xy ra tại Nga, Nepal, Đông Âu hoặc các vùng min núi.
- Tin s ăn các loại thc phm gần đây ( tht, hi sn, trng, các sn phm sa)
dùng nước, gần đây đi ngoại hoặc ăn tiệc nướng đều th gi ý các
nguyên nhân lây nhim (Campylobacter, Salmonella, Shigella. E.coli hoc
C.difficile)
- Tiếp xúc vi vt nuôi, gia súc
- Các triu chng kèm theo: đau bụng (vi sinh vt xm ln), bun n
(Cryptosporidium), nôn (độc t sẵn), trướng bụng đầy hơi, sinh hơi
(Giardia), st, cm giác mót rn (viêm đại tràng trái), nga hu môn.
- Các thuc s dng gần đây: sử dng thuc kháng sinh, thuc nhun tràng
349
- Tin s phu thut và bệnh lý trước đây
- Tin s xã hi: quan h tình dc, s dụng rượu/ma túy
- Tin s phơi nhiễm ngh nghiệp: người lao động làm vic ti các trung m
chăm sóc ban ngày, bnh vin, bnh vin tâm thn, viện ng lão th phơi
nhim vi Giardia, Cryptosporidium, norovirus.
2.2. Khám lâm sàng
Khám lâm sàng giúp xác định mức độ nng ca tiêu chy nhưng hiếm khi giúp xác
định nguyên nhân. Đa số tiêu chy t khi, vy khám lâm sàng th hoàn toàn
bình thường.
Các thông s quan trng có th giúp đánh giá sự cân bng dch bao gm:
- Biu hin chung ca người bnh (m/khe, tình trạng dinh dưỡng)
- Mch
- Nếp véo da
- Niêm mc có v khô hay không
- Thời gian đổ đầy mao mạch ( nh thường dưới 3 giây, trong trường hp mt
nước có th thy dài hơn)
- Huyết áp
- Thay đổi tư thế đứng (h huyết áp tư thế đứng)
- Khám bng k th gi ý chẩn đoán. th nhu đng ruột tăng, bình
thưng hoc không nghe thy âm nhu động rut, n bụng đau khu trú hoặc toàn
b, cm ng phúc mạc, chưng bng, gan to (áp xe gan do amip, Salmonella),
hoc s thy khi bng
- Khám trc tràng: th giúp t đặc trưng phân thành phn, s xut hin
ca m hoc các xét nghim tìm hng cu trong phân
2.3. Xét nghim chẩn đoán
Ch định các xét nghiệm ý nghĩa quan trng trong nhng trưng hp bnh nng
như:
- L
- Bệnh trung nh đến nng (trung bình: th hoạt động nhưng m theo s bt
buc trong các hoạt động; nng = mt toàn b chc năng do tiêu chy)
- Các triu chng kéo dài trên 7 ngày
- Nguy cơ cao lây bệnh cho người khác
tr em, tiêu chy kèm theo hoc không m theo nôn, xét nghim chẩn đoán
được ch định khi có mt hoc nhiu yếu t sau:
- Tin s có máu kèm theo hay không kèm theo nhy trong phân
- Kết hp khi phát tiêu chy đột ngột kèm theo đại tiện hơn 4 ln/ngày và không
nôn trước khi tiêu chy
- Nhit đ >40 độ C
- 5 lần đi ngoài trở lên trong vòng 24 gi qua
- Toàn trng không khe, tiêu chy nng hoc kéo dài
- Tin s gi ý ng độc thc ăn
- Tin s gần đây đi du lch nưc ngoài
2.3.1. Xét nghim phân
- Phát hin thy bch cu trong phân gi ý tiêu chy do viêm
- Cấy phân: đ phát hin E.coli, Campylobacter, Salmonella, Shigella. E.coli
Yersinia, thường được thc hin trong những trường hp sau:
Ngưi bnh suy gim min dch bao gm BN HIV
350
BN có nhiu bệnh đồng mc
BN b tiêu chy nng do viêm ( tiêu chy có máu)
BN mc bnh viêm rut tim n, phân bit giữa đt bùng phát vi bi
nhim
Xét nghim tìm bch cu trong phân cho kết qu dương tính
Mt s nhân viên, nngưi x thc phẩm, đôi khi cn yêu cu t
nghim cy phân âm tính mi đưc quay li làm vic
Điu tra dch
- Xét nghiệm phân để phát hin trng sinh trùng hiếm khi hu ích giai
đoạn đầu đánh giá tiêu chảy cấp, nhưng th hu ích trong các ca bnh tiêu
chy kéo dài (thi gian t 14-30 ngày). Các ch định c th để phân làm xét
nghim phát hin trng và ký sinh trùng BN tiêu chy bao gm:
Tin s- gi ý nhim mt s KST c th
Sau khi du lịch đến các khu vc lưu hành dịch hay các nước đang phát
trin trên thế gii
Tiếp xúc vi tr nh tại trung tâm chăm sóc ban ngày (Giardia,
Cryptosporidium)
Nam gii quan h tình dục đồng gii, hoc người bnh AIDS (Giardia,
Cryptosporidium Entamoeba histolytica và các KST khác)
Bùng phát bnh cộng đồng do nguồn nước (Giardia, Cryptosporidium)
Tiêu chy máu m ít bch cu trong phân hay không bch cu
trong phân (m theo nhim amip đường rut)
- Phát hin kháng nguyên Giardia Cryptosporidium trong phân có độ nhy cao
hơn xét nghiệm tìm trng và KST trong phân và cần được yêu cu nếu nghi ng
da vào tin s.
- Cn xét nghim phát hiện độc t C.difficile nếu tin s gần đây dùng kháng
sinh hoc nm vin (trong vòng 3 tháng qua)
- Các xét nghiệm PCR đa mồi làm tăng hiệu sut chẩn đoán
2.3.2. Xét nghim máu
- Công thức máu: giúp đánh giá mức độ nng ca tiêu chy (mất nước gây cô đc
máu, thiếu máu, tăng bch cu vi s dch chuyn sang trái)
- Sinh hóa máu: điện gii đồ, ure, creatinin để phát hin ri loạn điện gii, nhim
toan, ri lon chức năng thận
- Xét nghim kháng th: cân nhc bnh lý viêm rut
2.3.3. Chẩn đoán hình ảnh
Cn thiết để xác định mt s biến chng ca tiêu chy như liệt rut,thng
tc hoặc giãn đại tràng
th gặp giãn đi tràng nhim đc hoc thủng đại tràng người bnh b
nhim C.difficile hoc Yersinia, viêm loét đại tràng và bnh Crhon.
2.3.4. Đánh giá ni soi (khi chuyn lên tuyến trên)
3. MT S BNH TIÊU CHẢY THƯỜNG GP
3.1. Rotavirus
3.1.1. Tin s
- Thưng gp tr em trung tâm chăm sóc ban ngày
- Có th lây nhiễm cho người lớn, người b suy gim min dch
- St
- Nôn
- Tiêu chy nhiều nước, có màu vàng, không có nhày máu
351
3.1.2. Khám lâm sàng: Bệnh thưng nh, du hiu mất nước nng gp trong tiêu
chy kéo dài hoc cp tính
3.1.3. Xét nghim
Thưng không cần đến xét nghim (tin s thường ng h chẩn đoán)
- Bch cu trong phân có th dương tính
- Công thức máu bình thường
- Sinh hóa máu: ure và creatinin tăng
- Xét nghiệm ngưng kết latex hoc xét nghim hp th min dch liên kết vi
enzyme đối vi bnh phẩm phân: dương tính
- Phn ng khuếch đi chui gen đi vi bnh phẩm phân: dương tính
3.2. Norovirus
3.2.1. Tin s
- Ăn các loi nghêu, sò, hến, thức ăn chuẩn b sn, salad, bánh kp tht, trái
cây
- Buồn nôn, đau bụng quặn sau đó là tiêu chy và nôn
- Tiêu chy nhiều nước mc đ trung bình
- Phân không có nhày máu
- Các triu chng toàn th: st, khó chịu, đau cơ, đau đầu
3.2.2. Khám lâm sàng: bình thường
3.2.3. Xét nghim:
- Bch cu trong phân âm tính
- PCR đi vi bnh phẩm phân: dương tính
3.3. Adenovirus đưng rut
3.3.1. Tin s
- Thưng gp tr em và người cao tui, ngưi b suy gim min dch
- Do thc ăn và nưc ung mang mm bnh
- Thưng gp các trung tâm chăm sóc ban ngày và cơ s y tế
- Các triu chng tiêu chy nh, t khi
- Không st
3.3.2. Khám lâm sàng: bình thường
3.3.3. Xét nghim
- Cấy phân tìm vi rút dương tính
- Phn ng min dch hunh quang hoc xét nghim hp th min dch liên kết
với enzyme đặc hiu vi Adenovirus dương tính
3.4. Viêm rut do Campylobacter
3.4.1. Tin s
- Ăn tht gia cm chưa nấu chin, sa thô, pho mát
- Tiêu chy nhiều nước hoc ra máu kèm nhy
- Thưng t khi và biến mt sau 5-7 ngày
- Đau qun vùng bng quanh rn d di
- St
- Tiêu chy ra máu có th xut hin t ngày th 3 ca bnh
3.4.2. Khám lâm sàng
- St
- Khám bng: ấn đau khu trú hoặc toàn b bng. Ấn đau ¼ i n phi th
ging viêm rut tha
- Nhiễm độc sau giãn đại tràng nhim đc
3.4.3. Xét nghim
352
- Bch cầu trong phân dương tính
- Công thc máu: s ng bch cầu bình thường hoặc tăng với t l bch cu
đoạn trung tính tăng cao
- Cy phân : phân lp loài Campylobacter
- PCR phân dương tính
3.5. Shigella
3.5.1. Tin s
- Thưng tr em các trung tâm chăm sóc ban ngày
- Do ăn rau
- St
- Xut hin tiêu chy nhiều nước rồi sau đó có nhày máu
- Phân: s ợng ít, đi ngoài 10-12 ln/ngày
- St
- Cm giác mót rn
3.5.2. Khám lâm sàng
- Có th bình thường hoc st
- Khám bng: ấn đau toàn bộ vùng bng, bụng trướng hoc không nghe thy nhu
động rut tùy thuc vào mc đ nng
- Khám trực tràng: đau khi chạm vào, hiếm khi sa trc tràng
3.5.3. Xét nghim
- Bch cu trong phân dương tính
- PCR phân dương tính
3.6. Escherichia coli
Sinh đc t rut, y bệnh đưng rut, xâm nhập đường rut, xut huyết
đường rut, bám dính vào niêm mc đưng rut
3.6.1. Tin s
- Xy ra khách du lch, tr em
- Lây qua thức ăn mang mầm bnh
- Triu chng y thuc vào v trí chng nhim phi: tiêu chy phân nhiu
nước, có máu, đau bụng nhưng không sốt.
3.6.2. Khám lâm sàng
- Có th bình thường
- Mt s ít có biu hin mất nước, huyết áp thp, nhịp tim tăng
- Ấn đau nhẹ bụng dưới hoc lan ta
3.6.3. Xét nghim
- Bch cu trong phân dương tính (chng xâm ln)
- Công thc máu: thiếu máu trong hi chng huyết tán ure máu tăng
- Cấy phân dương tính
- Sinh hóa máu: ri lon chc năng thn trong hi chng huyết tán ure máu tăng
3.7. Clostridium difficile
3.7.1. Tin s
- Tin s s dng thuc kháng sinh, nm viện, điều tr hóa cht
- Tiêu chy 2-3 tun (tối đa 3 tháng)
- Tiêu chy nhiều nước cp tính
- Nh: tiêu chy 3-4 lần/ngày, đau nhẹ bụng dưới; nng với viêm đại tràng gi
mc: tiêu chy nhiu 15 lần/ngày, đau quặn bụng dưới; viêm đại tràng ti cp:
st, n lạnh, đau bng lan ta, thiếu dch
3.7.2. Khám lâm sàng