Ộ Ố Ệ
Ả
Ể
Ễ M T S BI N PHÁP GI M THI U Ô NHI M
ƯỜ
MÔI TR
NG NÔNG THÔN
I.
ỗ ườ ở S Tài nguyên và Môi tr Th.S Đ Hoàng Oanh ng Tp.HCM
1.1 Môi tr
Ố Ừ ƯỜ THU C TR SÂU VÀ MÔI TR NG
ngườ
ọ ứ ườ ườ ồ
ế ấ ầ
ườ ạ
ườ i và nh ng thành ph n do con ng ự ườ i t o ra ớ ạ ở khu v c ngoài tr i ỉ ng bao g m không ch c nghĩ đ n nh t trong đ u chúng ta, mà nó trong thế ờ mà cũng nhiên mà th ườ ả i c a chúng ta. Môi tr
ự ệ ả khu v c trong nhà Môi tr ng là m i th xung quanh chúng ta. Môi tr ượ ầ ự ng đ thành ph n t ữ ồ còn bao g m c con ng ớ ủ ng không gi gi ơ ồ bao g m c ầ i h n ố là n i chúng ta s ng và làm vi c.
ừ ố ạ 1.2 Phân lo i thu c tr sâu
ộ
ạ ấ ả ấ ừ ộ sâu bao g m m t ph m vi r ng các h p ch t hóa h c và có th ọ ợ T t c các l ai thu c tr sâu đ
ồ ừ ặ ổ nhiên ho c t ng h p. ệ ậ ụ ấ ố ợ ố t, ví d , n m, m c, côn trùng v.v. Thu c tr ể ở ọ ế ế ượ c thi t k cho ừ ố sâu
ể ố Thu c tr ự ạ d ng t ừ t ng nhóm sinh v t riêng bi có th phân thành 4 nhóm chính:
ợ ạ ấ ố
ạ ự ấ ự ứ (1) Các h p ch t hydroc cbon có ch a Clo (VD: thu c DDT) (2) Organophosphate (VD: malathion) (3) Carbamate (VD: Carbofuran và aldicarb) ợ (4) Các Pyrethroid nhân t o d a trên các h p ch t t nhiên.
ừ ồ ố ễ 1.3 Ngu n ô nhi m do thu c tr sâu
ọ ề ư
ọ ố
ấ ọ ừ ở sâu đ
c s d ng. Thu c tr ầ ặ ờ ườ ng nh oxy, ánh sáng m t tr i, ấ ể ừ sâu có th đi ơ ượ c phát tán đi xa b i gió, h i ơ ể c ng m, su i và sông, và đi vào trong các mô c th
ố ộ ệ Tùy thu c vào l ai thu c và đi u ki n môi tr ủ ệ ộ ộ ẩ t đ , đ m, h at tính c a đ t, l ai đ t, v.v, thu c tr gió, nhi ố ượ ử ụ ơ ấ r t xa n i nó đ ướ ướ ố ư ướ c m a, n c, n n ực v t.ậ ộ ườ i và đ ng th ng
ừ ồ ị ễ ố ở ngu n xác đ nh ể sâu có th gây ra b i ho cặ
ườ ng do thu c tr ị Ô nhi m môi tr ngu n không xác đ nh .
ễ ồ ị ừ ộ ồ ụ ể m t ngu n c th , có th ể
ồ
1
ồ (cid:0) Ô nhi m gây ra do ngu n xác đ nh: ô nhi m t ủ c v trí c a ngu n. ố ượ ị ộ ượ ừ ố ướ ễ ị xác đ nh đ Ví dụ: M t l ỉ ng thu c tr sâu rò r đi vào c ng thóat n c.
(cid:0) Ô nhi m gây ra do ngu n không xác đ nh: là ô nhi m xu t phát t
ễ ấ ồ ị ừ ộ m t
ớ
ạ ố ố
ể ủ ộ ừ ớ ệ ố ễ ự ộ khu v c r ng l n. Ví dụ: s di chuy n c a thu c tr sâu vào dòng su i, sông, r ch sau khi ự ử ụ s d ng thu c trên m t di n tích l n.
ễ ừ ừ ố
ệ ử ụ ườ
ứ ề ễ
ừ ệ ử ụ vi c s d ng thu c tr sâu đã t ng b đ ở môi tr ự ế , có nhi u tr ồ ố ệ ằ ả ị ổ ề ờ ng ngoài tr i. Tuy nhiên, nhi u ợ ườ ng h p ô nhi m môi ễ ị ng ngoài tr i không ph i gây ra do ngu n không xác đ nh. Ô nhi m cũng có
ị ồ Ô nhi m do ngu n không xác đ nh t ừ ỗ sâu i cho vi c s d ng thu c tr l nghiên c u đã phát hi n r ng, trên th c t tr th đ n t (cid:0) ướ ử ạ ị ụ ờ ư ị ồ ngu n xác đ nh, nh : ị ổ ố ượ ng thu c b đ ra ngoài t c r a và l ệ i v trí làm v sinh d ng c ụ
ườ ể ế ừ n phun x t;ị (cid:0) ướ ứ ứ ị c xúc bình ch a, và
ế (cid:0) ặ ộ ồ ổ ố
ầ
ễ
ứ
ừ
ử ụ
ườ
ng
ở
ấ ứ
ố ố ụ ể ụ ế ị ả ỏ th i b không đúng quy đ nh các bình ch a, n ư ử ụ ượ ng thu c ch a s d ng h t; l ộ ị ổ ượ l ng thu c b đ ra ngoài khi pha tr n các n ng đ ho c đ thu c vào các d ng c đ pha ch , phun x t.
ả ạ ầ ạ ị
ố
ừ
ử ụ i đ a đi m s d ng thu c tr
sâu
ể ị
L u ý:ư ậ ạ ế N u có s d ng thu c tr sâu, b n c n nh n th c kh năng gây ô nhi m môi tr ử ụ ừ t ng công đo n s d ng. B t c khi nào s d ng, b n c n quan tâm: ạ ả nào trong môi tr ế
ể
ớ
(cid:0)
ừ
ạ
ị
ể ị
sâu có th b nguy
ể
ố
(cid:0)
ừ
ề
ố
ử ụ i đ a đi m s d ng thu c tr
sâu có th
ể
ự ế ệ ừ
ể
ố
ị
ể không;
(cid:0)
ng t ơ ặ
ặ ạ ị
ử ụ
ể
i đ a đi m s
ử
ể ả
ổ ủ
ườ
ề
ễ
ố ạ ử ụ ngườ t ể ự Có khu v c nh y c m ừ ố có th b nguy hi m do ti p xúc v i thu c tr sâu không; ử ụ thu c tr ố ở ả ngoài v trí s d ng Có khu v c nh y c m nào ừ ớ hi m do ti p xúc v i thu c tr sâu không; ườ ạ ị Có đi u ki n nào trong môi tr ế làm thu c tr sâu d ch chuy n đ n n i khác Có c n ầ thay đ i trong thao tác ho c quy trình s d ng ho c t d ngụ đ gi m r i ro v ô nhi m môi tr
ng.
(cid:0)
ạ ả ự 1.4 Khu v c nh y c m
ự ạ ả ậ ễ ị ổ ặ ị ươ ố các v trí ho c các sinh v t d b t n th ng do thu c tr ừ
Khu v c nh y c m là sâu.
ặ ự ễ
ố ấ ố c, đ t x p, v.v.)
ự ầ ữ ệ ơ ờ : ạ ả ự + Khu v c nh y c m ngoài tr i (cid:0) Khu v c mà ầ ự ị b thâm nh p (cid:0) Khu v c ự ngay t (cid:0) Khu v c g n khu dân c , tr ơ ử ụ ồ ướ ầ ngu n n c ng m g n n i s d ng thu c, ho c khu v c d ế ướ ướ ậ (gi ng n c, rãnh tiêu thoát n iạ ho cặ g n ngu n n ầ ồ ướ ặ c m t; ệ ọ ư ườ ng h c, sân ch i, b nh vi n và nh ng c ơ
quan khác;
ắ ạ ệ t;
(cid:0) Khu v c g n n i c ng c a các loài s p c n ki ơ ư ụ ủ (cid:0) Khu v c g n n i nuôi ong, vùng b o t n, công viên qu c gia; ơ
ự ầ ự ầ ả ồ ố
2
ự ạ ả + Khu v c nh y c m trong nhà : bao g mồ
ọ ệ ườ ụ ữ ườ t là tr em, ph n có thai, ng i già
(cid:0) Khu v c n i m i ng ố
ặ i đ c bi ệ c chăm sóc;
ẩ ị
ẻ ơ ặ ượ ườ ệ i b nh s ng, làm vi c, ho c đ ữ ự ế ế ủ
ể ể ớ
ượ ử ụ ừ
ể ể ỹ ưỡ ượ ệ ầ ạ ả ạ c đào t o k l ng đ
L u ý:ư
ồ sâu đ ệ ử ụ ạ ế ạ ổ ự ặ ho c ng (cid:0) Khu v c ch bi n, chu n b , và t n tr th c ph m; ồ ự ẩ (cid:0) Khu v c chăn nuôi gia súc, gia c m, th y sinh; ầ ự (cid:0) Khu v c nuôi tr ng loài nh y c m v i môi tr ạ ả ự ườ ng (hoa ki ng, cá ki ng). ố ự ở các khu v c nh y c m đ ki m soát c s d ng Đôi khi thu c tr ể ự ạ ị d ch b nh. Vi c s d ng t i các khu v c này c n đ ườ i đó. tránh gây t n h i đ n môi tr ng t
ố
ừ
(cid:0)
ồ ướ
ư
ặ
ố
c m t nh sông,
.
(cid:0)
ể i thi u nên cách xa ngu n n ố và cách xa gi ng khoan, gi ng đào, su i là 50 m ả
ế ệ
ự
ể
ễ
ấ
ạ
ố
ừ
ị ử ụ V trí s d ng thu c tr sâu t ồ ế h là 10 m ố T t nh t nên có vùng đ m quanh khu v c nh y c m đ tránh nhi m thu c tr sâu.
ể ủ ừ ườ ố 1.5 Di chuy n c a thu c tr sâu trong môi tr ng
ị ị ố ễ ể ừ
ễ ể ể
ị ố ừ ườ ề ồ ề ườ ng. Đi u Thu c tr sâu d ch chuy n xa v trí phun có th gây ô nhi m môi tr ả ờ này di n ra trong nhà và ngoài tr i và có th gây nguy hi m cho c hai môi tr (cid:0) ừ ệ ố ạ ờ ồ h th ng thông
(cid:0) ặ (cid:0) ỉ cướ , theo các dòng ch y m t ho c rò r ; ồ ậ ự ậ ề ặ ườ ặ ặ i ho c
ệ ặ ị ả ệ ị ử ụ ể ậ ể ể ng. Thu c tr sâu d ch chuy n theo nhi u cách, bao g m: ặ Trong không khí, nh gió ho c lu ng không khí t o ra t gió; ặ Trong n Bám trên b m t ho c hi n di n trong các đ v t, th c v t, ng ị ể ộ đ ng v t, di chuy n ho c b d ch chuy n ra ngoài v trí s d ng.
1.5.1 Không khí
ể ừ
ạ ụ ừ ố
ỏ ị ị ườ ườ ố
ữ
ở ng ngoài tr i th môi tr ừ ườ ử ụ i s d ng thu c tr sâu trong nhà có th ỏ ị ừ ể ấ ị
ố ạ ồ ượ ườ ỏ ị ố c ng đ Thu c tr sâu di chuy n xa kh i v trí phóng thích vào không khí th ố ơ ố ọ tán l chệ (drift). Các h t thu c tr sâu, b i thu c, gi ọ t phun và h i thu c g i là ố ộ ườ ể ượ ư ử ụ i pha tr n thu c, c đ a ra kh i v trí s d ng trong không khí. Ng có th đ ậ ễ ờ ậ ừ ể ng d nh n v n chuy n và phun x t thu c tr sâu ể ố ấ ự ị ể th y s d ch chuy n này. Nh ng ng ị ể ễ ậ sâu d dàng d ch chuy n kh i v trí phun x t đ đi không nh n th y thu c tr ặ ở ệ ố vào lu ng không khí t o ra b i h th ng thông gió ho c làm mát.
ạ ạ ượ ẹ ọ
t thu c ồ ạ ơ
ộ ố ọ ắ ố . H t có tr ng l ể ng l ng xu ng nhanh chóng trong không khí. M t s gi ộ ướ ễ ố ặ t phun cũng d
3
ể ồ ọ ư ụ H t và gi t d dàng di ng nh , nh b i và b t ể ỏ ộ ở chuy n b i lu ng không khí chuy n đ ng. H t nh và viên thu c n ng h n có ễ ố ướ xu h dàng di chuy n theo lu ng không khí.
ỏ ạ ự ọ ẽ ấ nh t o ra gi ỏ t phun r t nh và s làm nên tán l ch.ệ
ự ấ ỗ ọ ệ ơ ớ Vòi phun áp l c cao và l Áp l c th p và l ỗ ớ ạ phun l n t o ra gi t phun l n và ít tán l ch h n.
ố ừ ừ ố ị
ơ ố ễ sâu ả ộ ố c phóng thích. M t s thu c không ph i
sâu d ch chuy n d dàng trong không khí. Thu c tr ế ạ ể ơ ể ơ H iơ . H i thu c tr ượ ạ d ng phun có xu th t o h i khi đ ạ d ng phun cũng có th bay h i và đi vào không khí .
ừ ộ
sâu d ng phun đ c cho ng ạ ặ ạ ầ ị i s d ng và ng ờ ườ ặ i ho c g n v trí phun, ngay t ộ ườ ử ụ i, đ ng ể i th i đi m phun ho c không
ằ ố ư L u ý r ng thu c tr ự ậ ạ ậ v t và th c v t t lâu sau đó. 1.5.2 N cướ
ố ạ ể ừ ử ụ ỏ ị ể ố ừ
ỏ ạ c thông qua: H t và thu c tr sâu d ng l ng có th di chuy n kh i v trí s d ng. Thu c tr ể sâu có th đi vào n (cid:0) ử ụ (cid:0) ả ừ ơ ả ừ ơ ỉ
ể
ầ ớ
c do di chuy n t
ự
ướ ả
ằ
ặ
ố
ướ ỉ
ể ừ ừ ồ ố c x lý b ng thu c (dòng ch y) ho c đi xu ng t
bên này sang bên kia ừ ề ặ c r ).
b m t (n
ể ậ (cid:0) ậ ể ớ ị n i lân c n v i đ a đi m s d ng; ượ ừ ố ng xiphông t c t ồ ệ ố ệ ố ơ ể ả ỏ ướ ử ữ ừ ị ướ ỉ Tán l ch, rò r và dòng ch y t Thu c r i vãi, rò r và ch y ng ị ộ ị đ a đi m pha tr n, v n chuy n, t n tr và v trí làm v sinh thi Th i b không đúng quy đ nh thu c tr sâu, n ớ ậ n i lân c n v i ế ị t b ; ứ c r a và bình ch a.
ề ặ
(cid:0)
ồ ướ
ặ
ặ ơ i ho c ngu n n
c khác có ch a d l
ố ng thu c
ử ể ả c r có th x y ra khi: ừ ố ỉ ướ ướ ư c t c m a, n ộ ề ặ
ừ
L u ýư ố Ph n l n thu c tr sâu di chuy n vào ngu n n ượ ủ c a khu v c đ ả ặ ướ ỉ Dòng ch y ho c n ặ ề Phun quá nhi u thu c tr sâu, rò r ho c r i vãi trên b m t; ho c ứ ư ượ ề ướ Quá nhi u n ấ tr sâu ng m vào m t b m t.
(cid:0)
ặ ộ ự ậ ề ặ ồ ậ ặ ậ 1.5.3 Trên b m t ho c trong đ v t, th c v t ho c đ ng v t
ị ố ể ừ
ị ậ ặ ể ể ỏ ị
ặ ể ỏ ị Thu c tr sâu có th di chuy n xa kh i v trí phun x t khi chúng bám trên ho c ậ ụ đi vào trong các v t d ng, sinh v t di chuy n (ho c b di chuy n) kh i v trí ứ này. G m các hình th c: (cid:0) ể ậ ộ
ầ ế ồ ố Thu c tr theo b i b th i đi và di chuy n đ n m t b m t khác.
ừ ụ ị ổ ườ ử ụ ặ ố
ể ừ i s d ng thu c tr ả ặ ầ ặ sâu có th bám trên gi y ho c qu n áo, lông đ ng v t ho c ộ ề ặ ẽ ề ụ ị ề ễ ừ ồ ố ộ
ụ ố
ể ọ ng thu c có th c xát và bám vào đ ườ ư ượ ầ ậ ụ ế ế ả ặ ậ ặ sâu v nhà s đem v ho c đang m c sâu, ồ i và v t nuôi trong t, ng
(cid:0) ặ ả ề ặ ự ừ
ườ ệ ậ
ở ứ ượ ự ư sâu có th bám trên b m t th c ph m, ho c s n ph m gia ư ượ ng ư ượ ng ẩ ẩ i tiêu dùng, lu t cho phép còn d l ị m c ch u đ ng đ c. D l
(cid:0) Khi ng ữ nh ng đ dùng b o h cá nhân, các d ng c b nhi m thu c tr ặ ho c các v t d ng khác. D l ạ đ c, bàn gh , chi u, ph n, qu n áo đem gi nhà. ố ể Thu c tr ể ả súc đem bán. Đ b o v ng ẩ ự thu c trong th c ph m bán ra, nh ng thu c quá cao gây ra do:
4
ố ố
ừ
ạ ố
c khi thu ho ch; ễ ừ ỏ ơ ể ị ề dùng quá nhi u thu c tr sâu;
L u ýư :
ư ướ ừ sâu di chuy n kh i n i phun x t và làm nhi m vào cây ặ ầ ồ ố ử ụ không ng ng s d ng thu c tr sâu tr ố thu c tr tr ng ho c gia súc nuôi g n đó.
ố
ạ ; c khi thu ho ch
(cid:0)
ướ ữ
ạ
ả
ắ
ệ ự
ừ
ề ) làm đ a thu c tr
gió ẩ sâu đi xa bám vào th c ph m,
(cid:0)
ừ
ấ
ự ử ị kh i khu v c x lý b ng thu c tr ố ổ ế
ằ ặ ượ
sâu ả
ố ít nh t 1 ngày c chăn th trong lúc phun
ả ạ
ố
ị
i đó trong vòng 3 tu n (21 ngày) sau khi phun x t.
(cid:0)
ỏ ớ ị
ầ ầ . ấ ữ ăn c m i x t thu c trong vòng 3 tu n ụ
(cid:0)
ố ộ
ử ụ Không s d ng thu c 5 ngày tr ử ụ thu c ố trong nh ng đi u ki n có kh năng t o ra tán l ch ( ệ Không s d ng ệ ộ ố ư ớ t đ cao, có n ng… l n, nhi ồ ồ ạ ặ ỏ đ ng c ho c các lo i cây tr ng khác; ỏ ấ ư Đ a gia súc nuôi l y th t ư ướ tr c khi đ a vào lò m n u chúng đã s ng ho c đ ặ ị x t thu c ho c chăn th t Không cho gia súc nuôi l y s a Ả 1.5.4 nh h
ạ ế ưở ậ ng nguy h i đ n các loài cây và đ ng v t ngoài m c tiêu
ừ ụ ể ể ậ sâu có th gây nguy hi m cho các sinh v t ngoài m c tiêu theo 2
ố Thu c tr cách: (cid:0)
ặ ạ ậ ự ế Ti p xúc tr c ti p ố ng thu c bám trên ho c đi vào bên trong sinh v t và gây h i sau
ế (cid:0) D l ư ượ đó.
ự ế ạ a. ế Tác h i do ti p xúc tr c ti p
ị ạ ạ ở ỏ
ố ị ự ủ
ủ ớ ộ ườ ể ệ ạ ỗ
t c … có th gây h i cho ng ấ ụ ầ ậ ặ ừ ng nh thu c tr sâu ho c làm ạ t khi phun x t trên m t ph m vi i, gia súc, ợ i
ồ t ru i, di ướ ặ ự ị ộ ượ Các loài hoang d i cũng b gây h i b i m t l ệ ặ ẩ ồ phá h y ngu n th c ph m c a chúng, đ c bi ệ ỏ ư ị ộ r ng l n nh x t mu i, di gia c m, các côn trùng (ong, b m, các loài th ph n), sinh v t ký sinh có l ậ ố s ng trong khu v c phun x t ho c lân c n.
ả ủ ử ụ ừ ố ố ơ sâu do r i vãi thu c khi pha tr n, súc r a d ng c
ứ ọ ồ ị ụ ạ ể c có th làm h i
ừ ủ ươ ậ ồ ố ộ Dòng ch y c a thu c tr ướ phun x t, quăng b a bãi bao bì, bình ch a …d c ngu n n ự ậ cho các và các th y sinh v t và th c v t trong ao, h , su i, kênh m ng…
ư ượ ạ b. Tác h i do d l ng
ị i trong môi tr
ố ầ
ộ
ừ ướ d ọ ế ố
ng. Th i gian phân h y dao đ ng t ộ ộ ố ề ấ ệ ườ ừ ừ ặ ườ ầ ạ ố ư ượ ng sau khi phun x t ho c ng là ph n thu c tr sâu còn l D l ể ườ ủ ừ ơ r i vãi. ng phân h y thành các thành ph n không nguy hi m Thu c tr sâu th ộ ủ ờ ườ i m t sau khi phóng thích vào môi tr ủ ộ ề ủ ngày đ n nhi u năm. T c đ phân h y tùy thu c vào c u trúc hóa h c c a ư ố ạ ng nh : thành ph n ho t tính trong thu c tr sâu và m t s đi u ki n môi tr (cid:0) ặ ọ ầ Lo i b m t, thành ph n hóa h c ho c pH;
5
ầ ạ ề ặ (cid:0) Đ m c a b m t; ộ ẩ ủ ề ặ (cid:0) Hi n di n c a vi sinh v t; ậ ệ ủ ệ
(cid:0) Nhi ệ ộ t đ , và ễ ơ
(cid:0) ự ế ướ ặ ờ Ph i nhi m tr c ti p d i ánh sáng m t tr i.
ạ ừ ữ
ố ộ ố ờ ư ạ ự ề ữ i trong môi tr ượ
ấ ệ
ố ả ể ề
ộ
ặ ộ
ế ấ i, cây tr ng, v t nuôi, đ ng th c v t ho c trong đ t, ế ồ ạ ự ậ ớ ng ti p xúc v i chúng. ự ậ ơ ể ẽ tích lũy và gây h i cho đ i t
ấ ẽ ủ ườ ề ng mà không phân h y Các lo i thu c tr sâu b n v ng l u l c nhà nông mong mu n vì trong m t th i gian dài. Đôi khi s b n v ng này đ ị ố ầ ả ể ệ nó cung c p môt hi u qu ki m soát sâu b nh lâu dài và gi m s l n phun x t ạ ữ ạ ậ ạ ề i.Tuy nhiên các lo i thu c b n v ng v sau có th gây h i cho con l p l ự ế ườ i, đ ng th c v t khi ti p xúc tr c ti p. ng ậ ườ Khi bám vào c th ng ố ượ ừ ố thu c tr sâu s Ví dụ:
c m t ho c n ầ c ng m.
ỏ ị ặ ẽ ặ ướ ạ ứ ễ ầ ố
6
ễ ể ừ ố thu c tr sâu tích lũy trong đ t s di chuy n kh i v trí và làm ô nhi m ồ ướ ặ ườ ng xung quanh ho c đi vào ngu n n môi tr ả ỏ ừ ị rau qu , gia súc, gia c m b nhi m thu c tr sâu s gây h i cho s c kh e ườ ủ c a ng i tiêu dùng.
ưở
ể ị ả ố
ừ
ừ ng b i thu c tr sâu ho c d l ị ỗ ẽ ộ ố ề ặ ố ố ộ ố ạ ừ ể ặ ặ ư ượ ế ặ ế ị ệ ử t b đi n t
L u ý:ư
ề ặ ậ ụ Ả 1.5.5 nh h ng trên b m t v t d ng ủ ưở ở ề ặ Đôi khi các b m t có th b nh h ng c a ặ ể ị ấ thu c tr sâu. M t s b m t có th b m t màu, b r ho c có v t c n đóng. ặ ho c M t s lo i thu c tr sâu có th ăn mòn ho c làm ngh n thi kim lo i. ạ
ẽ
ấ
(cid:0)
ề ạ ề ặ ậ ụ
ề ặ
ự
ẹ
ơ
(cid:0)
ể
ố
(cid:0)
(cid:0)
ơ ạ ho c đ u vào ho c ế
ủ ặ ổ ắ c m ố
ế ặ
ừ
ể
ậ
ấ
ị
ấ ả ỗ ị Không x t lên n n nhà lót g ch r , th m, gi y lót n n (s làm m t màu); ằ ị Không x t trên b m t v t d ng b ng nh a, s n ho c đánh v cni; ơ ỗ ừ Thu c tr sâu có th gây r cho xe h i và các lo i xe có s n ph bên ngoài; ế ị ệ ử ặ ầ ị ự ế t b đi n t Không x t tr c ti p vào thi ề ặ V t c n có th nhìn th y trên b m t màu s m n u b dính thu c tr sâu.
(cid:0)
ưở ế ườ ỏ ủ ừ ứ ố Ả 1.6 nh h ng đ n môi tr ng và s c kh e c a thu c tr sâu
ừ ạ
ỏ ố
ư ả ẩ ỗ ị
ố ơ sâu không ch s d ng trong nông nghi p. T i Liên minh châu Âu, ượ ử ụ c s d ng sâu cũng đ ả ấ ả b chét, ch t b o qu n ử ụ n còn s d ng phân
ố ừ ứ ố ệ ố ỉ ử ụ Thu c tr ừ ọ ầ có kh ang 230 thành ph n h at tính trong thu c tr ổ ừ ọ ố trong các s n ph m nh thu c x t mu i, vòng c tr ủ ườ ỗ g , và s n ch ng m c. Ngòai ra, các gia đình và ch v bón có ch a thu c tr sâu.
ố ể
ượ ử ụ sâu đ ừ ố sâu th
ừ ộ ọ c n a. M t l ai thu c tr ể ề ử ụ ấ ấ
ấ ớ ợ ườ
ấ ộ ơ ọ ề ữ ợ ầ ộ ể ừ ố ự ồ ạ ủ ộ i c a nó là không ki m sóat c s d ng, s t n t M t khi thu c tr ữ ượ ổ ế ườ ng bi n đ i đi sau khi s d ng thành đ ọ ể ặ ộ m t ho c nhi u ch t chuy n hóa mà các ch t này có th có tính ch t hóa h c ấ ề ầ ng h p, các ch t và đ c tính khác v i h p ch t ban đ u. Trong nhi u tr ử ụ chuy n hóa b n v ng và đ c h n l ai thu c tr sâu s d ng ban đ u.
ộ ế ớ ệ ướ Th gi
ườ ợ i th c hi n ồ
ổ ứ ố ừ ủ ế ườ ử ụ ữ ặ ố ự c tính có 3 ế sâu h ng năm, bao g m 220.000 ca ch t i s d ng ho c áp sâu, ch y u trong s nh ng ng
1.6.1
ừ ế ứ Năm 1995, m t nghiên c u do T ch c Y t ằ ộ ộ ệ ng h p ng đ c thu c tr tri u tr ừ ố ế liên quan đ n thu c tr ố ụ d ng thu c tr sâu.
Ả ưở ế ườ nh h ng đ n môi tr ng
ườ ộ ố ừ
ạ ệ ừ ệ ồ ổ ng s làm t n h i cho các loài đ ng c và trên c n. Thu c tr sâu hi n di n trong ngu n
ặ c m t và n
ệ ẽ ướ ố ồ ướ ầ c ng m gây ô nhi m ngu n n ộ ạ ủ ườ ế ể ử ụ ư ẽ ạ
ồ ướ ệ ủ ệ Thu c tr sâu hi n di n trong môi tr ạ ự ậ ố th c v t s ng trong n ể ướ ướ n ụ m c đích sinh ho t c a con ng cho h th y sinh trong ngu n n c và không th s d ng cho ồ i n u n ng đ quá cao; cũng nh s gây h i ặ c m t.
ồ ừ ỡ ủ ộ ự
7
ể ơ ể ườ ỗ ể ậ ừ ẩ ộ ố Thu c tr sâu có th tích lũy trong mô m c a đ ng v t và đi vào chu i th c ậ ph m và vào c th ng ấ i và đ ng v t khác. Thu c tr sâu còn có th làm m t
ằ ữ ệ ả ọ t nh ng loài có ích cho cây
8
ự ặ ẩ ồ ỗ ạ ẩ cân b ng sinh thái, gi m đa d ng sinh h c khi di ơ ự tr ng ho c các loài là th c ph m cho loài cao h n trong chu i th c ph m.
1.6.2
Ả ưở ế ứ nh h ỏ ng đ n s c kh e
ề ả ừ sâu đ n s c kh e con ng ng c a thu c tr
ỏ ưở ấ
ắ ườ i ậ ng ngay l p đ cộ
ế ứ ặ ả ho c nh h ờ ơ ế ữ ả ễ ủ ố ưở ứ ữ Nh ng nghiên c u v nh h ạ ộ ặ ọ đ c tính c p tính đ t tr ng tâm vào hai khía c nh, ễ ơ ả ừ ệ ứ vi c ph i nhi m trong th i gian ng n, và t c (immediate effect) k t qu t ả ừ ệ ế ưở ặ tính mãn tính ho c nh ng nh h ng là k t qu t vi c ph i nhi m kéo dài.
ơ ủ ơ ể
ễ ể ễ ự ườ ế ố S ph i nhi m c a c th con ng ườ tr ng có th di n ra qua 3 con đ ườ ố ớ ấ ỳ ấ ng: i đ i v i b t k tác nhân nào trong môi ự ế . hô h p, ăn u ng và ti p xúc tr c ti p
Ả ưở ế ả nh h ng đ n sinh s n
ạ ề ứ ụ ữ ệ ố
ồ ừ ấ ậ ỏ
ử ụ ấ ề ề ả
ử ớ
ườ ả ơ ả ễ ư ị ở ế
ờ ỳ ầ ế ề ậ ố ọ ừ ớ ố n) đã nh n th y thu c ế ư sâu làm tăng r i ro các v n đ v sinh s n, làm s y thai và thai ch t l u ừ ố ở ạ t nghiêm tr ng, chi có hình d ng ạ t n t đ t s ng –gây m y u tàn t
ườ T i Canada, nhi u nghiên c u trên đàn ông và ph n làm vi c v i thu c tr ố sâu (bao g m thu c tr sâu s d ng cho bãi c và v ủ ừ tr ụ ữ trong t cung. Ph n mang thai trong th i k đ u có ph i nhi m v i thu c tr ề ề ủ sâu tăng r i ro v nhi u lo i khi m khuy t v sinh s n (nh b h môi, h ậ ứ ố ố ế ế hàm ch, t ng). không bình th
Gây ung thư
ọ ữ ứ ộ ố ấ
ừ ọ ố
ệ ư ệ ớ ố ự ố ứ
ứ sâu đ ộ ề ệ ử ụ ỏ ỹ ượ c Vi n Ung th Qu c gia M nghiên c u cho th y có kh ỉ ệ ộ ố ệ ư ở
ố ượ ủ ầ ơ
ố ớ ộ ố ệ ư ư
ở m t s b nh ung th ớ ư (nonHodgkin’s lymphoma), b
ư ế ệ ề ạ ạ
ễ ố ố ọ
ượ ư ừ
ệ ơ ố ọ
c liên h v i b nh ung th gan, lá lách Ph i nhi m v i các l ai thu c di ệ ệ ớ ư ủ ố Nh ng nghiên c u khoa h c khám phá m t s v n đ tiêu c c quan tr ng liên ế ụ sâu. Ví d , quan đ n s c kh e do m i liên h v i vi c s d ng thu c tr ả ấ ừ ố thu c tr nông dân. năng là m t nguyên nhân làm gia tăng t l ộ ng có r i ro cao h n so v i các thành ph n khác trong c ng Nông dân là đ i t ả ồ đ ng đ i v i m t s b nh ung th : ung th gan, ung th lá lách (không ph i ư ạ ệ ướ da, b nh ung th d ng Hodgkin u ác tính ơ ủ ầ ệ t tuy n, đa u t y và não. Ph i b nh b ch c u, và ung th môi, d dày, ti n li ừ ớ nhi m v i thu c 2,4D; 2,4,5T; mecoprop, acilfluorfen và các l ai thu c tr ệ ớ ệ ả ệ không ph i b nh sâu khác đã t ng đ ấ ớ ễ ư ạ t côn trùng cho th y ung th d ng Hodgkin. ư có m i liên h v i các b nh ung th máu, đa u t y và ung th não.
ỹ ố ệ ư ộ ố ệ ạ tr em t i M
ầ ề ậ
ệ ệ ể
ừ ườ ả ị sâu t
ữ
ứ ủ ạ i các đô th . Năm 2003, C quan B o v Môi tr ố ộ ẻ ơ ọ ề ủ ệ ủ ư ấ
đ tu i 15 có r i ro v ung th cao g p 3 l n so v i ng ơ ứ ở ộ ổ ễ ậ ằ ưở ế ớ
ộ ố ộ ấ ấ
9
ư ở ẻ ỹ ậ Vi n Ung th Qu c gia M đã ghi nh n m t s b nh ung th ỷ ầ ỗ đã và đang tăng lên g n 1% m i năm trong vòng nhi u th p k g n đây. Theo ố ệ ử ụ nghiên c u c a vi n này, vi c gia tăng này có th quy cho vi c s d ng thu c ỹ ng M (USEPA) tr ư ở ẻ ế tr em, đã k t đã công b m t nghiên c u khoa h c v nh ng r i ro ung th ầ ườ ớ ề lu n r ng tr em i ế ấ ấ ng thành khi ph i nhi m v i các ch t gây đ t bi n. Các ch t gây đ t bi n tr ừ ộ ố ọ ượ ư ể có th gây ung th và các ch t này đ c tìm th y trong m t s l ai thu c tr sâu.
Ả ưở ệ ộ ế ế ệ ố ễ ị nh h ệ ầ ng đ n não và h th n kinh, h n i ti t, các h th ng mi n d ch.
ễ ờ
ừ ơ ệ t đ c cho h th n kinh (nh c bi
ề ử t n m
ầ ấ ự ử ế ố ả ứ ứ ẹ ả ả ớ
ứ ộ ố ớ ộ M t s nghiên c u trên công nhân đã ph i nhi m trong m t th i gian dài v i ư organophosphate, ộ ượ ố sâu đ thu c tr ệ ấ ) cho th y s sút kém v x lý thông tin, ộ ố carbamate và m t s thu c di ậ ạ trí nh và ph n x , ph n ng tâm lý và ng x nhanh nh n và kh năng nh n th c.ứ
ố ừ ưở ặ
ả ượ ử ụ ố ỡ ệ ộ ế ng phá v h n i ti ừ sâu đ
ả ữ ố ệ ạ ồ ố ệ ỏ alachlor và atrazine; thu c di ấ t n m nh
ưở ạ t c ố ệ ả ế ng đ n t ho c gây nh h ấ ộ c s d ng r ng rãi nh t và ư ư carbaryl, dicofol, t côn trùng nh
ổ Thu c tr sâu gây các nh h ơ c quan sinh s n là nh ng lo i thu c tr bao g m các lo i thu c di mancozeb và benomyl; và thu c di ợ . endosulfan, methomyl, methoxychlor, parathion và các pyrethroid t ng h p
ủ ư ượ ừ ố
ế ầ ủ ả ề ầ ủ
ỏ ử ụ ư ờ ượ đ ườ ế ứ ng lâu dài đ n s c kh e con ng ặ ỏ ệ ộ ế ưở ề ệ ầ ễ ầ t đ y đ . Ph n c bi ạ c xem xét đ y đ các ph m vi v kh năng t nổ ư ả i, nh kh năng gây ị ệ ố t ho c các h th ng mi n d ch
ề ứ Các r i ro v s c kh e do s d ng thu c tr sâu ch a đ ừ ố ớ l n thu c tr sâu ch a bao gi ả ữ gây nh ng nh h ệ ạ ế h i đ n h di truy n, h th n kinh, h n i ti ủ ơ ể c a c th .
ứ
ể
ơ ề ng c th so v i ng
ấ ự ơ ọ ầ
ầ ơ ẻ ề ố ọ ơ
ơ ồ ậ ố ặ ễ sâu. Ngoài ra, c th
ẻ ơ
ơ ộ ự
ủ ể ứ
ễ ậ ề ỉ ệ ắ ườ
ườ ế ầ ớ Tr emẻ ơ ươ ườ ưở ễ ị ổ ẻ ẻ ơ ng thành do ch c năng ng h n ng Tr s sinh và tr em d b t n th i tr ẻ ơ ụ ễ ỉ ệ . Tr s sinh tiêu th sinh lý đang phát tri n và s ph i nhi m gia tăng theo t l ườ ưở ơ ể ớ ượ i tr ng thành; calori nhi u h n 2,5 l n theo tr ng l ấ ầ ệ ề ề ặ ở ượ ng khí nhi u h n g p 2 l n và có di n tích b m t da g p hai l n theo th l ơ ể ượ ượ ướ ơ ể ọ ng c th so c h n theo tr ng l ng c th . Tr em u ng nhi u n tr ng l ơ ộ ấ ườ ẻ ườ ưở ớ ng thành. Tr em cũng th i trong i tr ng ch i đùa trên đ t, b i l v i ng ữ ậ ạ ữ ấ ả ồ ồ ơ t c nh ng ho t sông h và ng m các đ ch i ho c nh ng đ v t khác; t ừ ơ ể ố ớ ẫ ế ơ ự ộ đ ng này d n đ n tăng s ph i nhi m đ i v i thu c tr ố ớ ự ả ạ ộ ứ ưở ng c a m t đ a tr nh y c m h n đ i v i s ph i nhi m hóa đang tăng tr ấ ề ệ ầ ễ ch t vì s phát tri n di n ra trong não, h th n kinh và nhi u b ph n khác. ữ ấ ộ ố ệ ố ẹ ẻ ằ tr em có b m có ngh nghi p M t s nghiên c u cho th y r ng nh ng ệ ừ ố ả ử ụ ặ m c b nh ng có t l ho c trong gia đình ph i s d ng thu c tr sâu th ẻ ữ ơ ạ b ch c u cao h n 3 đ n 9 l n ầ so v i nh ng tr em bình th ng khác.
ầ ạ ỹ ế ậ ằ ỗ
ướ ơ ố ệ ạ ớ
ể ế ộ ượ ứ ị i 5” có th ti p xúc v i các lo i thu c di n ng đ v
ở ồ ỹ
ứ ạ ố t côn trùng ch a organophosphate t
10
ệ ẻ ơ ổ ậ ề ẻ ẻ ệ ứ ộ i M k t lu n r ng m i ngày, “h n 1 tri u tr em M t nghiên c u g n đây t ỹ ở ộ ổ t côn trùng M đ tu i 5 và d ủ ứ t m c an toàn cho phép theo qui đ nh c a ch a organophosphate ệ ử ế ậ ằ ệ ơ C quan Nông nghi p M (USDA). Báo cáo cũng đã k t lu n r ng vi c s ữ ụ i nhà đã làm tăng lên nh ng d ng thu c di ộ ủ r i ro cho tr s sinh và tr em đang tu i t p đi. Nhi u organophosphate đ c
ặ ộ ệ ể ổ ươ t có th làm t n th ờ ng cho não trong th i
ế ệ ầ cho não b và h th n kinh, đ c bi ổ ỳ ơ k s sinh và tu i niên thi u.
ự ừ ễ ỏ ơ
ộ ế ứ ủ ơ ể ợ
ố ng c th c a thu c tr ị ấ ắ ả
ụ ể ủ ả ộ ỏ ơ ể ở ễ ộ
L u ý:ư
ố ớ ư ượ ơ ỏ ẫ ứ ế ấ ả Các nh h thu c vào phân cắt và th i ra kh i c th ng n hay dài, và các y u t ự ồ n ng đ chính xác mà ưở ộ ả m t nh h ng x u cho s c kh e v n ch a đ ưở sâu đ n s c kh e do s ph i nhi m tùy ấ ị ồ n ng đ , kh năng b h p thu c a c th , th i gian các h p ch t b ế .Cho đ n nay, ự ự đó s ph i nhi m đ i v i thu c tr sâu th c s gây ra c bi ờ ế ố khác ừ ố t.
ồ
ấ
ệ
ừ
ấ
ủ
(cid:0)
ừ
ung th (gan, lá lách, da, máu,
ạ
ệ
ề
ế
c.
(cid:0)
ệ
ỉ ệ ư ụ ồ ượ không ph c h i đ ễ ơ t, h mi n d ch, c quan sinh s n ố
ị ừ
ế
ờ
ả i; sinh quái thai n u thai ph ti p xúc thu c tr sâu trong th i gian
(cid:0)
ẻ
(cid:0)
ơ ng h n ng ế ứ
ườ ưở i tr ỏ
ễ ị ổ ố
ng thành; ự ơ ợ
ụ ể ủ ả
ụ ữ ưở ộ
ễ ấ ị
ị ấ
ế ố
ả
ộ ng c th c a thu c tr sâu đ n s c kh e do s ph i nhi m tùy thu c ắt và ờ khác
(cid:0)
ế
(cid:0)
ưở ố Ả ứ ầ ủ ng c p tính c a thu c tr sâu: nh c đ u, choáng váng, bu n nôn, m t, có nh h ề ề ả ứ ấ ơ v n đ v hô h p, các ph n ng c a da và c ; ưở ố ủ Ả ng mãn tính c a thu c tr sâu: làm tăng t l nh h ạ ổ t, não); các t n h i này môi, d dày, tuy n ti n li ệ ộ ế ệ ầ ề ệ ạ ế ổ T n h i đ n h di truy n, h th n kinh, h n i ti ụ ế ủ ơ ể ườ c a c th ng mang thai; ươ Tr em, ph n có thai d b t n th ừ ả Các nh h ủ ơ ể ồ vào n ng đ , kh năng b h p thu c a c th , th i gian các h p ch t b phân c ỏ ơ ể ắ th i ra kh i c th ng n hay dài, và các y u t . ể ố ớ ừ Tránh ti p xúc v i thu c tr sâu b t c khi nào có th ; ớ ơ ố ữ C n có n i t n tr thu c riêng bi ộ
ấ ứ ệ t và cách ly v i n i ăn, ụ ả
ạ ủ , sinh ho t c a gia đình; ỏ
ơ ồ ử ụ
ở ể ả
ầ ặ
ệ ứ
ụ
ầ
ộ
(cid:0) M c và s d ng qu n áo và d ng c b o h lao đ ng đ b o v s c kh e.
(cid:0)
ươ
(cid:0)
ố ừ ồ ướ
ề không nên làm đ i v i thu c tr sâu: ặ
c m t (rãnh, kênh, m ng, sông) và
(cid:0)
ố ượ
ẫ ủ
ướ
ừ
ấ
ả
ng d n c a nhà s n xu t ghi
ng ngòai h
(cid:0)
ừ
(cid:0)
ố ủ ể ự
ứ ứ
ứ
ừ
ặ
ố
ướ c,
ụ
(cid:0)
ự
ự
ớ
ọ
ố
(cid:0)
ố ớ ữ Nh ng đi u ố ố ừ ổ ừ Đ ng đ thu c tr sâu vào c ng, ngu n n ự ắ ặ ẻ ấ ố xu ng đ t; ho c các khu v c v ng v ; ừ ư ố ố ừ Đ ng đ t thu c tr sâu còn d ; ố ử ụ ừ Đ ng s d ng thu c tr sâu cho các đ i t trên bao bì; ừ ố ứ Đ ng ch a thu c tr sâu vào bình ch a nào khác ngòai bao bì nguyên g c c a nó; ừ ạ ử ụ i các bao bì, thùng ch a ho c bình ch a thu c tr sâu đ đ ng n Đ ng s d ng l ẩ ự ặ th c ph m ho c m c đích khác; ừ ể ừ Đ ng đ bao bì đ ng thu c tr sâu chung v i thùng đ ng rác sinh h at mà nên có túi ự đ ng riêng.
11
Ả
ướ
ừ
ể
ố
ạ nh: H ng d n s d ng thu c tr sâu an toàn t ụ ạ ề ả
ụ ể
ừ
ạ
ố
ẫ ử ụ Hình nh trong khóa đào t o v thu c tr sâu t
i Th y Đi n i Th y đi n tháng 4/2005)
12
II. Ô SINH H C GI I PHÁP GI M THI U R I RO V MÔI
Ọ Ủ Ề
ƯỜ Ả Ử Ụ Ả Ố Ể Ừ TR NG DO S D NG THU C TR SÂU
ọ Ô sinh h c là gì?
ỏ ộ ượ ố
ắ ọ ổ ầ ơ
ộ ạ ạ ừ
ặ ơ ử
c đ vào v t d ng ch a ho c bình x t cũng nh khi súc r a và n ể i và phân h y l ổ ử ừ ụ ặ ụ ượ ử ụ ư ừ ố ộ ố ấ c lót đáy và M t ô sinh h c (biobed) là m t h đ t nh đào lõm xu ng đ ứ ặ ỏ ấ sau đó đ đ y r m c t nh , đ t (m t) và phân compost không ch a than ể ữ ạ ố ủ ọ ượ ử ụ i và sau đó ph lên trên h . Ô sinh h c đ bùn tr n l i, l c s d ng đ gi ị ắ ố ỏ ủ ượ ng nh thu c tr sâu b b n tóe ra ho c r i vãi khi ngăn l ướ ượ đ c tráng r a t ứ ị c s d ng đ phun thu c tr sâu. ậ ụ d ng c đ
ọ ố ừ ệ vi c
ừ sâu pha loãng t ỏ ướ ử ừ ệ ứ ử ệ ể ử ụ Ô sinh h c còn có th s d ng đ th i b thu c tr súc r a bình ch a và n ể ả ỏ ị vi c làm v sinh v ngoài bình x t c r a t
ế ế ủ ả ể t k sao cho th tích c a dòng n
ượ ọ ả
ế ầ ướ ế ọ
ậ ể ượ ể c thi
ừ ạ ộ ượ ữ ọ Ô sinh h c nên đ c thi làm ng p ô sinh h c, nghĩa là không làm quá t phát tri n trong ô sinh h c. N u c n thi ầ c n đ khi đó ô sinh h c s không còn ho t đ ng đ ướ c th i không ệ ậ i cho h vi sinh v t có ích đã ả ữ ạ ượ ự t, khu v c tr l c th i i l ng n ọ ứ ị ượ ế ế t k thêm đ ngăn ng a ô sinh h c b v t m c bão hòa và ọ ẽ c n a.
ủ ợ ọ L i ích c a Ô sinh h c
ố ồ ễ ừ
ể ễ ụ ọ
ố ộ
ạ ượ ọ c th
ố ộ ượ ừ ặ sâu đo đ
ứ ộ ọ
ừ ả ố ồ ứ ẩ ự ử ụ ừ ừ sâu có đ c tính hóa h c khác nhau đ ố t m c 100.000 ppb. Ô sinh h c gi ng thu c tr sâu ch a trong đó và làm gi m n ng đ thông th
ứ
ừ ể ọ Trong quá trình nghiên c u Ô sinh h c, ô nhi m thu c tr sâu ngu n đi m ượ ố ố c áp d ng đ thúc đ y các tình hu ng ô nhi m nghiêm tr ng do thu c đ ừ ị tr sâu gây ra trong khu v c s d ng thu c tr sâu trong m t ngày phun x t. ử ộ M t ph m vi thu c tr ị ồ ệ c trong dung d ch đi vào ô sinh nghi m, và n ng đ thu c tr ọ ượ ệ ủ ữ ạ i và phân h y m t cách hi u h c v l ườ ộ ả ượ ng qu l ố ố ớ ẩ ủ xu ng còn 0,5ppb và luôn d i m c 0,1ppb theo tiêu chu n c a EU đ i v i ướ ố ố thu c tr sâu trong n ứ ướ c u ng.
ữ ế ế Nh ng xem xét chung trong thi ọ t k Ô sinh h c
ọ (1) Ô sinh h c có đê bao
ạ ử ụ ự ử ượ ứ ộ c đ p đê bao ch a và gi l
ắ ự ế ấ ỏ ấ ỏ
13
ứ ữ ạ ấ Lo i này s d ng m t khu v c x lý đ i t t ọ ả c các ch t l ng. Các ch t l ng này sau đó tr c ti p đi vào ô sinh h c thông ộ ồ qua m t b n ch a.
(2) Ô sinh h c ch y tr c ti p
ự ế ả ọ
ọ ộ ệ ố ạ ỉ ấ ả ấ ỏ ả t c ch t l ng ch y
ự ế ơ ọ ả Ô sinh h c lo i này đ n gi n ch là m t h th ng mà t tr c ti p vào ô sinh h c.
ế ế ơ ả ủ Thi ọ t k c b n c a Ô sinh h c
ọ ộ ố
ị ấ ủ ộ ả ấ ọ
ự ừ
ề ặ ủ ố ệ ọ
ướ c ệ ử ạ ọ sâu c a nhà nông/trang tr i. Riêng đ i v i ô sinh h c lo i ượ ế ế ằ t k b ng ướ ệ ế ậ ỏ Ô sinh h c là m t h đào và có lót đáy có đ sâu 1 1,3m. Đ nh kích th ộ ề ặ b m t khu v c ô sinh h c tùy thu c vào b n ch t và t n su t c a vi c s ạ ủ ụ d ng thu c tr Offset, di n tích b m t c a ô sinh h c đ kh ang 2/3 di n tích mà nó ti p nh n dòng n ầ ố ớ c khuyên nên thi ả c th i
ầ ủ ỗ ợ ử ụ ọ Thành ph n c a h n h p s d ng trong ô sinh h c
ỗ ướ
ỏ ơ ơ ẫ ủ ng d n c a C quan Môi tr ọ ộ ể ổ ầ
ủ
ỗ ầ ủ ộ trong vòng 68 tu n tr
ằ ỗ i đ đ y h l
ợ ố ạ ấ ư ủ ặ ọ
ệ ấ ọ
ố ắ ậ ệ ướ ầ ạ ổ ầ c đ t vào trong h đào có lót đáy. H ng năm l ạ ấ ỡ ừ ử ụ ấ ả ủ ả ướ ộ
c. Đ t pha cát cũng không nên s c d c thoát nhanh và s không gi ữ ạ ượ i đ l
ẽ ỏ ộ ọ ợ ứ ườ ng Anh qu c và x Wales, h n h p Theo h ặ ấ ồ ử ụ s d ng đ đ đ y m t ô sinh h c g m: r m c t nh (50%), đ t (m t) ầ (25%) và phân compost (25%). Sau khi tr n các v t li u thành ph n c a ô ợ ọ c khi h n h p này sinh h c thành h n h p, c n ố ạ ớ ỗ ượ ặ đ i v i h n ề ợ h p ch a . Ch n lo i đ t màu sáng, ho c h t đ t c v a, có nhi u mùn ạ ấ ẽ s làm tăng hi u qu c a ô sinh h c. Tránh s d ng đ t sét vì lo i đ t này ử ẽ s khó tr n và làm c n tr vi c thoát n ạ ấ ư ụ d ng vì lo i đ t này làm n ừ ố ượ l ở ệ ướ ng thu c tr sâu trong ô sinh h c m t cách th a đáng.
ộ
ộ ố ặ
ụ
ố
ố ổ ộ ớ
ấ
M t h đào có đ sâu 60cm ố ị Đ t các tr vuông và c đ nh chúng vào h đào Đáy h đ m t l p đ t sét dày 10cm.
14
ể ủ ụ ủ ụ ọ ể Ví d c a Ô sinh h c theo ki u c a Th y Đi n
ậ ệ ế ị
ẵ ự
ụ
ướ c t b phun, d ng m t khung
ộ Tùy thu c vào v t li u có s n và kích th ủ ụ c a d ng c /thi ị ả ượ ể ắ ậ i đ ch u t
ộ c đ b c b c thang lên.
ọ ượ ổ ầ
ợ ủ ơ
ắ
c đ đ y h n h p c a r m c t
ặ
ấ
ấ
ỗ ớ i x p có than bùn và l p đ t m t ớ ng sét th p. ặ
ủ ỏ
ọ
Ô sinh h c đ ỏ ầ ơ ố nh , đ t t ượ giàu mùn v i hàm l Sau cùng, ph c lên trên m t ô sinh h c.
ề
ớ ỉ ệ ớ ụ
ề ộ ị
ế ị
ố
ộ ố Đào m t h sâu 60cm v i chi u v i d ng dài và chi u r ng t l ụ c /thi t b x t thu c;
ặ
ượ
c
ữ Đ t 3 khung hình ch U úp ng ơ ồ ộ lên trên các c t theo s đ ;
ắ
ả
ơ ồ ướ ữ ấ
ả
ố ề
ộ ỉ
ậ
ướ ớ
ữ
ộ Hàn khung và c t, thanh ray ậ ệ ươ ự ườ ng t ng s t hay v t li u t đ ả ả i đây. B o đ m theo s đ d ị ỗ m i khung ch U kh năng ch u ự l c là 1,82 t n và kho ng cách ả ữ gi a 2 c t kho ng 4m. Cu i cùng, ắ ề đi u ch nh và g n b c th m làm ằ b ng thép l i v i khung ch U.
ổ ổ ầ
ề ấ
ố ờ ậ D i b c th m và đ vào h đào ố ỗ ớ v i 10cm đ t sét. Đ đ y h h n
15
ế ế ọ Thi t k Ô sinh h c
ơ
ỏ
ố
ỉ ệ ỗ
ượ
ố
ề
ị
ấ ắ ợ h p 50% r m c t nh , 25% đ t ấ ơ i x p có than bùn và 25% đ t t ợ ặ h n h p đ m t. T l c tính toán ể ằ b ng % theo th tích. Cu i cùng ặ ậ đ t b c th m vào v trí cũ.
16
ể ử ụ ẵ
Ả Ấ Ả Ể Ệ Ệ III. CH T TH I NÔNG NGHI P VÀ BI N PHÁP GI M THI U
ị 3.1 Đ nh nghĩa
ả ấ ấ ồ ự ự ữ ơ nhiên (h u c ) và phi t nhiên ả t ệ Ch t th i nông nghi p bao g m ch t th i .
ướ ạ ả ồ ồ c th i chu ng tr i, n ướ ướ c t i
(cid:0) Ch t th i phi t
(cid:0) Ch t th i t ả ự ấ nhiên g m phân gia súc, n ế ệ ẩ ả tiêu, ph ph m nông nghi p. ự ồ ự ừ ậ ụ
ủ ứ
ố ừ ưở ọ ố ố
c (thu c tr ố ả
ỏ ớ ố ố
ấ ả ắ ấ ộ
ể ợ ạ ấ nhiên chính g m bao bì, nh a t các v t d ng không ụ ự ả ph i bao bì (ví d thùng, máng đ ng th c ăn gia súc, màng ph ); nông ượ ng, thu c tăng tr ng, sâu, thu c kích thích tăng tr d ứ ẩ ị ệ phân bón, thu c tr b nh cho gia súc); s n ph m chăm sóc s c kh e gia ỏ ầ ả ừ ỏ ộ máy móc (d u nh t, v súc (VD: ng tiêm, v h p tu c); ch t th i t ứ ự ru t xe, và bình c quy) và ch t th i xây d ng (VD: tôn fibro ch a amiăng đ l p mái, g ch).
ấ ệ ệ ậ
ả
ả ừ ấ ố ụ ừ ễ ả công tác thú y; và thi
ứ ạ v t li u làm mái nhà có ch a * Các ch t th i nông nghi p nguy h i: ả ừ ầ ạ ặ ấ máy amiăng, thu c tr sâu th i và hóa ch t có đ c tính nguy h i; d u th i t ứ ế ị ệ móc nông c , ch t th i nhi m trùng t t b đi n ch a ệ ự đi n c c.
ấ ả ả ỏ
ạ ừ ọ ề ướ ộ ả ệ ả ấ ầ h at đ ng nông nghi p c n ph i th i b theo đúng c v Qu n lý Ch t th i nguy h i (QĐ 155/1999/QĐ
ả ạ ạ ả ấ ả Ch t th i nguy h i t ị ủ quy đ nh c a Nhà n ế ề ệ TTg v vi c ban hành Quy ch qu n lý ch t th i nguy h i).
ủ ệ ấ
ộ ố ộ ọ ườ ộ 3.2 Tác đ ng môi tr (m t s tác đ ng môi tr ả ng c a ch t th i nông nghi p ườ ng quan tr ng)
ồ ấ ữ
ả ế c: tăng hàm l c, tăng hàm l
ướ ướ ả ẫ ặ ờ
(cid:0) Ô nhi m ngu n n ễ ng oxy trong n ng phú d ệ
ượ ượ ấ ủ ướ ế c n u n
ướ ả ỏ ễ
ồ ượ ả ế ấ
ủ ộ ầ
ồ ướ ễ ấ ố
ầ ầ c ng m ơ ố ừ ộ ố c (thu c tr
17
ị ừ (cid:0) Ô nhi m không khí: mùi hôi t ễ vi c s d ng các hóa d ấ ơ ng ch t h u c , làm gi m hàm ượ ệ ấ l ng khóang ch t d n đ n hi n ượ ộ ưỡ t ng, gi m đ xuyên th u c a ánh sáng m t tr i; phát tán ầ ặ ả m m b nh đi theo ngu n n c th i và phân gia súc, ho c ọ ị ệ gia súc b nh không đ c th i b đúng quy đ nh…; ô nhi m kim l ai ạ ệ ặ n ng n u các ch t th i nông nghi p nguy h i không tiêu h y theo ạ ướ ồ đúng quy đ nh; ô nhi m ngu n n c ng m; các thành ph n đ c h i ấ ẽ ủ c a thu c tr sâu ng m vào đ t s đi vào ngu n n ấ ố ừ ọ h at đ ng chăn nuôi, h i hóa ch t b c ượ ơ ừ ệ ử ụ h i t sâu, thu c kích thích…), ữ ơ ụ phân bón h u c , b i hóa ch t…
ễ ẽ ố
ừ ấ ấ ạ ọ ậ ủ ệ ằ ỡ
18
ẩ (cid:0) Ô nhi m đ t: phân bón hóa h c, thu c tr sâu dùng lâu dài s làm chai ấ ỗ đ t, gây h i cho h vi sinh v t trong đ t, phá v cân b ng c a chu i ự th c ph m…
ộ ế ườ ạ ộ ứ ỏ ệ * Tác đ ng đ n môi tr ng và s c kh e do ho t đ ng nông nghi p
ườ
ộ
ệ
ng
ấ ượ
ớ ướ
ạ Lo i/môi tr N cướ
1
ổ thay đ i ch t l ổ ề
c (+/) ủ
ồ ướ
a) b) Thay đ i v tính s n có c a ngu n n ướ
ự
ồ
Tác đ ng đi cùng v i nông nghi p ng n ẵ c (tiêu i tiêu, năng l c duy trì ngu n
c cho t
ụ ướ th n c)ướ n
ấ ượ
ộ
ị
2
Không khí
ng không khí – tác đ ng đ a ph
ả
ắ
ươ ổ a) thay đ i ch t l ng ầ và toàn c u (+/) (phát th i mùi, khí amôni c và khí nhà kính)
ổ
ấ
ầ
ủ ấ
3
Đ tấ
thay đ i thành ph n và c u trúc c a đ t;
ộ ẩ ấ ử ụ
ạ ộ
a) b) xói mòn đ tấ ằ c) cân b ng đ m ấ ấ d) m t đ t (đ t s d ng cho ho t đ ng nông nghi p)ệ ả
ệ
ấ e) qu n lý đ t nông nghi p
ả
4
C nh quan
ổ ả thay đ i c nh quan; ả
ạ ộ
ạ
ị
a) ồ b) duy trì c nh quan (đ nh d ng do ho t đ ng tr ng
tr t). ọ
ể
ổ
ự ố
ọ
5
Cá th và các loài
a)
ự ậ
ủ
ạ thay đ i trong đa d ng sinh h c (+/); (s s ng ậ ộ sót c a các loài đ ng v t và th c v t)
ọ
ạ b) duy trì đa d ng sinh h c (+)
ả
ấ
Ch t th i
6
ấ ả
ả
ả a) phát sinh ch t th i (); ấ th i ch t th i (); b)
ự
ề S phi n tóai
7
a) mùi () ồ n () b)
ạ
8
thi
ệ ạ ấ
ế
Tài nguyên không tái t oạ
a) t h i ngu n tài nguyên không tái t o () b) cung c p ngu n tài nguyên thay th (năng l
ượ ng
ạ
ồ ồ tái t o) (+) (biogas, biomass)
ứ
ề
ả
ầ
ườ
9
ỏ S c kh e
i và gia
ệ Lan truy n m m b nh th i theo phân ng súc
ệ ỏ
ề ầ ủ ườ ả ệ ứ 3.3 Bi n pháp b o v s c kh e ệ (r i ro v m m b nh trong phân ng i và gia súc)
ệ
ả ệ ứ
ệ
ề ầ ỏ ừ ệ
ủ ệ ứ
ọ ơ ả
ệ
ề
ầ vi c lan truy n m m b nh trong các
ấ
(cid:0)
ỏ Bi n pháp b o v s c kh e (r i ro v m m b nh) ể ả Có 4 l a ch n c b n đ b o v s c kh e t ch t th i: ử
ướ
ự ả X lý phân và n
ả c th i
19
ủ
ưở
(cid:0)
ấ
ứ
ng c a mùa màng ụ
ng pháp ng d ng các ch t th i vào đ t ho c mùa màng
(cid:0)
ả ả
ệ
ệ
ệ
ườ
ươ ự ơ
ủ
ễ
ấ ặ ề i, và c i thi n đi u ki n v sinh cá
(cid:0)
ệ ứ ữ ể ả
ệ ượ ệ ng lan truy n m m b nh trong phân ng ừ c trình bày
ế ự ạ H n ch s tăng tr ọ ự Ch n l a ph ể Ki m soát s ph i nhi m c a con ng nhân và gia đình. ở ị Các v trí mà ườ đ trong hình d
ướ
ả nước thải c th i n
ử ặ
ầ X lý (1 ph n ộ ho c toàn b )
ồ Cánh đ ng/ao
ướ
PP t
i tiêu
Mùa vụ
BHLĐVS cá nhân
ế
ạ
H n ch mùa
LĐ nông nghi pệ
ườ
ụ
Ng
i tiêu th
ườ
ủ Đ ng đi c a ệ ầ m m b nh trong ả ấ ch t th i
ớ
ầ ệ Ngăn m m b nh ờ ệ nh bi n pháp ỏ ứ BV s c kh e
ướ ỏ đó 4 bi n pháp b o v s c kh e có th ngăn ng a nh ng con ề ườ ầ i và gia súc đ i đây:
ị ở ườ ệ ầ ặ ờ ị ng dicd c là các v trí mà đó m m b nh b ngăn ch n nh các
ả ắ ệ ứ ụ ả ụ ệ ỏ ộ ộ
ườ ủ ệ ầ ị i và gia
Các đ ệ bi n pháp b o v s c kh e (v sinh cá nhân) và d ng c b o h lao đ ng (BHLĐ). ể ấ D u mũi tên là dòng d ch chuy n c a m m b nh trong phân ng súc.
ủ
ế
ệ
(cid:0)
L u ý:ư ệ Bi n pháp gi m thi u tác đ ng đ n môi tr ấ
ể
ả
ấ ể i đa vi c phát sinh ch t th i khi có th ;
(cid:0)
ể ố ử ụ
ả ườ ng c a ch t th i nông nghi p ả ệ
ả ố
ử ụ
ừ
ế
(cid:0)
ả ộ ệ Gi m thi u t ế Tái ch , tái s d ng ch t th i nông nghi p; ượ S d ng h t nông d
ấ ể ư c, thu c tr sâu, không đ d ;
20
ọ
ớ
ệ
ườ
ử ụ
ượ
ng (tiêu hao ít năng l
ng, tài
ấ
ả
(cid:0)
ệ
ử ụ
ẫ ủ
ướ
ấ
ả
ng d n c a nhà s n xu t;
(cid:0)
ủ
ị
(cid:0)
ả
ấ
ạ
ạ
ị
(cid:0)
Ấ
ẩ ả S d ng các l ai s n ph m thân thi n v i môi tr nguyên, ít ch t th i); ả ẩ ả S d ng các s n ph m hi u qu và đúng theo h ườ ề ng; Tuân th các quy đ nh v môi tr ả ụ S d ng d ch v thu gom ch t th i nguy h i và tái ch ch t th i nguy h i. Ệ Ế M T S BI N PHÁP TÁI CH CH T TH I NÔNG NGHI P
Ả
Ể
Ễ
Ọ NG DO H AT
ử ụ ế ấ Ộ Ố Ệ Ả ƯỜ VÀ GI M THI U Ô NHI M MÔI TR Ệ Ộ
Đ NG NÔNG NGHI P
ọ ả ữ ơ ệ
ơ ệ ộ ữ ấ ồ
ẩ ệ ậ
ườ ộ ố ệ
ấ ố ậ ế ấ ữ ơ ấ ệ ạ
ứ
ả ạ ơ ượ ấ ồ
ự ậ ừ ừ ự ệ ể ố ề ấ Ch t th i h u c đóng m t vai trò r t quan tr ng trong nông nghi p truy n ấ ự ả ơ ả ữ th ng và nông nghi p h u c . Ch t th i h u c bao g m ch t th i th c ề ọ ặ ộ ph m, ph ph m nông nghi p, ho c phân ng i và đ ng v t và nhi u l ai ươ ế ẽ ớ ướ ng pháp tái ch và tái ch t h u c khác. D i đây s gi i thi u m t s ph ộ ố ủ ả ữ ơ ử ụ i m t s s d ng ch t th i h u c (nông nghi p và gia đình) c a nông dân t ấ ụ ớ ướ c châu Phi và châu Á v i m c đích c i t o đ t, làm th c ăn cho gia súc, n ấ ể ồ cung c p ngu n năng l ng tái sinh, làm c ch t đ tr ng rau/cây tr ng và ọ ằ ị ki m sóat d ch b nh b ng thu c tr sâu t các l ai th c v t trong t ồ nhiên.
ồ ả khác, 2003.
(Ngu n: Lema Harold, ENVIROCARE (Norway) và các tác gi Waste management in relation to agriculture in the developing world).
1. LÀM PHÂN VI SINH (PHÂN COMPOST)
ọ ủ ủ ẩ
ả ự
ậ ể ị ế ặ ủ ế ấ ộ
ấ ấ ủ Phân vi sinh (compost) là s n ph m c a quá trình sinh h c c a các ch t ấ ộ ơ ữ nhiên do vi sinh v t phân h y và tái ch ch t h u c . Là m t quá trình t ế ộ ọ ữ ơ h u c thành m t l ai đ t giàu đ mùn. Có th k khí (thi u oxy) ho c hi u khí (cung c p oxy).
ơ ệ ể ả ạ th c v t (r m, r , lá cây, bã mía, v
ẩ ự ậ ố ấ
ấ ả ỏ ứ ữ ấ ệ ồ ị
ừ ế ủ ộ rác nhà b p c a h gia đình
ủ ệ ỏ Nguyên li u đ s n xu t phân vi sinh: ậ ẩ đ u, trái cây, rau…) s n ph m s a, ngũ c c, bánh mì, khăn gi y (không t y ể ắ tr ng), bã cà phê, v tr ng, th t, gi y báo, v.v là các ngu n nguyên li u có th ử ụ s d ng làm phân vi sinh. (a) Làm phân compost t (kinh nghi m c a Tanzania, châu Phi)
ấ ệ ả ỏ ấ ơ c tách kh i ch t th i vô c . Kinh nghi m cho th y
21
Cách làm: (cid:0) Ch t th i h u c đ ả ữ ơ ượ ộ ơ ở ấ ề rác vô c các h gia đình không nhi u;
ế ố ỏ ượ ướ c 2m x 2m x 1m (sâu) g n nhà b p; nhà b p b vào h cùng v i tro b p (tùy l ng rác
ấ ả (cid:0) Đào m t h có kích th ộ ố (cid:0) Ch t th i h u c t ả ữ ơ ừ ủ ộ ầ th i ra c a h gia đình, trung bình c n 23 tu n đ h đ y);
ổ ộ ớ ố ầ ấ ặ
(cid:0) Sau khi
ế ầ ớ ế ầ ể ố ầ (cid:0) Khi h đ y, đ m t l p đ t lên trên m t và ủ trong 34 tháng; ử ụ ồ đ th i gian, đào phân lên và s d ng làm phân bón rau. ượ ể ả ờ ồ ủ ủ ờ ượ ử ụ c s d ng đ gi m mùi hôi và ru i, đ ng th i tăng l ố ng mu i
ượ * Tro đ khóang và vi l ng cho phân compost.
ừ ế ẩ ệ ỏ ph ph m nông nghi p quy mô nh
ủ ệ (b) Làm phân compost t (kinh nghi m c a Srilanka, châu Á)
ươ ổ ế ủ Các ph ng pháp làm phân compost ph bi n c a nông dân Srilanka: (cid:0) ỏ (basket compost) (cid:0) ấ (cid:0)
(cid:0) ủ ủ ằ ủ ủ ố ố Phân compost Phân compost Phân compost Phân compost trong gi b ng giun đ t (vermi compost) trong h (pit compost) theo đ ng (pile or heap compost)
22
ủ ỏ + Phân compost trong gi (basket compost)
ươ ố ớ ụ ấ ấ
ồ ổ ế ng pháp r t thông d ng và ph bi n đ i v i ch t th i h u c t n, h gia đình cũng nh c a h nông dân tr ng rau qui mô nh do: d s ả ử ơ ừ ễ ử ỏ
ậ ơ ệ ả ầ ỹ Đây là ph ư ủ ộ ộ ườ v ụ d ng và duy trì; k thu t đ n gi n; không c n thêm di n tích.
ấ ươ ạ c đ t và cài v i nhau theo d ng gi
ả ượ ấ ớ ờ ụ ả ặ ồ đ y ch t th i. Đ ng th i v mùa đ
ấ ỏ
ủ ướ ườ ụ ế ế ặ ộ ỏ Theo ph ng pháp này, ch t th i đ ỏ ầ ờ ộ Sau m t th i gian, gi ụ chung quanh các gi ủ ng sau 34 tháng h y thành phân vi sinh, thông th ự ế tr c ti p ho c ch bi n thêm, ph thu c vào kích th ỏ . ồ ượ c gieo tr ng ả ữ ơ phân compost. Trong v mùa, khi ch t th i h u c phân ể ử ụ , phân có th s d ng c gi .
ủ ằ ấ + Phân compost b ng giun đ t (vermi compost)
ứ ự ừ ố ướ Chú thích hình vẽ: theo th t t trên xu ng d i:
ặ ươ i)
23
tàu lá d aừ ả ấ ch t th i ỏ c khô (10 cm) phân bò (khô ho c t ỏ c khô (10cm)
ả ặ ố ố ướ ấ i đ t
1:1)
ụ ấ giun đ t (kho ng 100 con, giun s ng trên m t và giun s ng d ỉ ệ theo t l ấ đ t mùn (15 cm) và cát thô (67 cm) ạ g ch v n (34 cm)
ỹ ấ ướ ấ ặ
ọ ươ ườ ệ ấ i đ a ph
ể ử ụ ấ ả ữ ơ ủ ặ
ố ể ậ ử ụ i đ t) đ làm phân Đây là k thu t s d ng giun đ t (s ng trên m t và d ẵ ậ ệ Ủ ử ụ ằ phân nên s d ng các v t li u có s n compost g i là compost b ng giun. ạ ả ể ạ ị t i buôn ng. Trang tr i có th dùng ch t th i nông nghi p; ng ạ ữ ả ư ố ể ử ụ rau có th s d ng rau qu h th i; tr i bò s a có th s d ng phân gia súc; ể ử ụ ợ ườ ộ i n i tr ho c nhà hàng có th s d ng ch t th i h u c c a nhà và ng ể ế b p đ làm, v.v.
ố ể ể ặ
ặ ự ố ỗ ể ặ
ướ ư ỉ c c m a ng p h
ấ ượ ưở ả ự ể ứ ệ : có th dùng h ho c b xi măng, thùng g ho c nh a đ ch a. ướ ứ ọ ơ ấ đ ng ố ậ ư ạ ề ng phân do có nhi u lo i giun ng nhi u đ n ch t l
ặ Th c hi n T t nh t nên đ t trong bóng mát ho c n i cao ráo đ ngăn n ư trong mùa m a. Vùng ch có m a vài ngày trong năm, n ế ề không gây nh h ượ ử ụ c s d ng. đ
(cid:0) Đ t m t l p g ch v n ho c s i (34 cm)
ộ ớ ặ ỏ ụ ở ướ d i đáy; (cid:0) ạ ộ ớ ỏ ạ ụ
ặ ả ề ế Ti p theo là m t l p cát thô có chi u dày cát + s i/g ch v n kho ng 7cm;
ố ặ ấ ổ ộ ớ ỏ ỉ ệ
ớ
ớ ấ ặ i ho c khô) lên trên l p đ t; (cid:0)
(cid:0) ộ không c toàn b kh i v t li u cho tướ ) (ít n cướ
(cid:0) Đ m t l p đ t mùn dày 15cm; ấ (cid:0) B 100 giun đ t (giun đ t s ng trên m t và s ng trong đ t theo t l ấ ấ ố ấ 1:1) trên l p đ t; (cid:0) R i phân bò (t ươ ả ủ ỏ Ph c khô lên trên (10cm) Phun n giun s ch t, nh ng nhi u n
ư ố ậ ệ ề ướ m ẩ (nh ng ư c quá giun s bò đi);
(cid:0) Đ y l
ừ ặ
ẽ ố ố ậ ệ ự ể ử ụ ệ ữ nhi t và khí; (cid:0) ố ậ ệ ụ c liên t c cho kh i v t li u;
đay nh ng không nên dùng túi nh a vì v t li u này gi Phun n ấ ở
ầ ấ ố c thêm vào trong 30 ngày đ u tiên (d tàu lá lên ấ ổ t nh t là châm thêm ch t
ầ ; t ủ ớ c 2 l n/tu n; đ dày c a l p này không quá 5 cm; (cid:0)
(cid:0) ể ử ụ
ả
ể
i 2,5mm đ thu h i giun. ể ữ ộ ẩ ắ ướ ự ế ầ ằ ướ ẽ ế ậ ạ ằ i b ng tàu lá d a ho c tàu lá th t n t (có th s d ng túi cói, ư ướ (cid:0) Ch t th i h u c đ ả ữ ơ ượ ằ ể b sung h ng ngày ể đ thêm vào); có th ả ộ ầ ướ ướ th i và t i n Ủ trong 45 ngày; Sau 45 ngày, phân có th s d ng. (cid:0) R i phân thành đ ng trong 23 ngày; ố (cid:0) Rây phân b ng sàng có m t l ồ ằ (cid:0) N u c n, đóng gói b ng túi nh a polyetylene đ gi đ m.
24
ủ ố + Phân compost trong h (pit compost) (hình C)
ủ ố + Phân compost theo đ ng (pile or heap compost) (hình D)
Ả Ọ
25
Ấ 2. S N XU T KHÍ SINH H C (BIOGAS) (xem tài liệu đính kèm)
Ố Ừ Ị 3. DUNG D CH THU C TR SÂU
ề ằ ạ t n m b ng rau d n d i
ề
ậ ệ + V t li u: (cid:0) 0,5 kg rau d n d i ạ (cid:0) 5 lít n c ướ (cid:0) 1 cái rây (cid:0) xô (ho c thau) ặ
ề
ề
ệ ấ ệ ủ 3.1 Di (kinh nghi m c a nông dân Honduras)
+ Cách làm: (cid:0) xay ho c nghi n rau d n và v t l y n ề
ổ
ắ ấ ướ c c ép rau d n và đ vào xô (thau) ướ
ề
ặ ọ ướ l c n (cid:0) đ 5 lít n ổ
ấ c vào khu y cho đ u
ử ụ :
ề
ị
ộ
ị
+ S d ng (cid:0) Dùng 2 ½ tách dung d ch rau d n đã pha cho m t bình x t 3,7 lít (4 gallons # 3,78 lít).
(cid:0)
ệ
ử ụ ệ ủ ể ể 3.2 S d ng tro đ ki m sóat sâu b nh (kinh nghi m c a nông dân Tanzania)
ể ử ụ ộ ố
ệ
ể ệ ằ ủ ể
ấ ớ Tro cây xoài và tro tr uấ có th s d ng đ ki m sóat m t s lòai sâu b nh. ể ể ệ ừ ướ Sâu rau, nh ư sâu ngài đêm (cutworm), sâu b m (catepillar) và r p v ng ự ậ ọ (arphid) có th di t b ng tro c a 2 l ai th c v t nói trên. Tro có th phun, ể ệ ộ ặ ự ế ắ t sâu. r c tr c ti p ho c tr n v i ch t khác đ di
ể ệ ộ ợ ỗ + Pha tr n h n h p đ di t sâu ngài đêm
ễ ố ồ
cây gi ng trong lúc gieo tr ng. Tro có ọ ồ ộ ấ ớ Tr n đ t v i 300g tro và ph lên r ể ệ t sâu ngài đêm trên t th di ủ ấ ả t c các l ai cây tr ng.
ể ệ ộ + Pha tr n tro đ di t sâu rau trong v ườ n
ể ượ ệ ồ ườ c dùng đ di n. Tro
ự ế ấ ớ ể ệ t sâu b nh trên rau ăn lá tr ng trong v Tro có th đ ộ ặ ể có th dùng tr c ti p ho c tr n v i các ch t khác.
(cid:0) ộ ạ ớ ộ ướ Tr n 400g tro v i 400g b t tr ng (b t g o, b t mì…) và 4 lít n c;
26
(cid:0) Cách làm: ộ ể ỗ ọ ộ ắ (cid:0) Đ h n h p này trong 4 gi ờ ợ ; L c và phun lên rau.
ầ ướ c/tr y da côn trùng, gây m t n
ừ ỏ ấ
27
ượ ế ấ ướ Tro t c. ử ụ ơ ể ủ ấ ướ c cho c th c a chúng. Công ắ ề cùi b p, cây xòai và v tr u có nhi u ậ ệ ể Tro làm x ế trùng ch t vì đau và m t n silic nên đ c khuy n cáo s d ng các v t li u này đ làm .
ƯỚ Ả Ằ ệ Ử 4. X LÝ N C TH I B NG BÈO (Vi t Nam)
ạ ọ
ườ
ả ạ ọ
ồ
ế ọ ồ ứ ướ
ng Đ i h c ậ ả ạ
ả
ứ ủ Qua k t qu nghiên c u c a Tr ấ ế khoa h c, Đ i h c Hu cho th y: bèo Nh t B n, ụ c th i đã có tác d ng làm s ch môi
ườ
bèo t m và bèo cái nuôi tr ng trong các h ch a n tr
ấ ng.
ơ
ả
ề
ướ
ấ ơ ử
ộ
ấ ữ ơ ị
ủ ị
ồ
ấ ữ ơ c th i có nhi u ch t h u c , vô c , các ch t l ướ ậ ng. D i tác đ ng c a vi sinh v t, các ch t h u c b phân gi ướ ồ ệ
ễ l ng đã làm ô nhi m môi ơ ấ ả i thành ch t vô c ố ứ t cho các ấ
ể
ặ
ộ
ướ
ậ
c càng tăng thêm, là ngu n th c ăn t ẩ ườ t là các vi khu n đ c không nh ng là th c ăn cho vi sinh v t mà còn là ngu n th c ăn
ồ ấ ẩ
ả ể
ườ
ứ
ơ ng ru t. Các ch t vô c ứ c th i đ chúng hút th c ăn (ch t b n)
ứ ướ ng n
ướ
Trong n ườ tr ộ làm cho n ng đ dung d ch trong n ệ coliform gây b nh phát tri n, đ c bi ữ ườ trong môi tr ng n ự ậ cho th c v t. Nuôi bèo trong môi tr ườ ạ làm s ch môi tr
ả c th i.
ng n
ế
ứ
ướ
ướ
ạ
c th i sinh ho t, n
ố ớ ả
ả ề
ướ
ả
ấ
ổ ả ườ c th i lò m ng n ưở ạ ng phát c th i làm bún... đ i v i c 3 lo i bèo trên đ u th y chúng sinh tr ậ ả
ứ ế
ấ
ấ
ấ
ơ
ể ướ
ả ẽ
ạ
ơ
ả K t qu nghiên c u nuôi bèo trong môi tr gia súc, n tri n nhanh. Nhanh nh t là bèo t m, th đ n là bèo cái và th p h n là bèo Nh t B n. N c th i s trong s ch h n.
ữ
ơ ở ả
ấ
ả ặ ướ ể
ấ
ộ
ể ồ ứ ạ
c đ chúng h p th nh ng ch t ừ ơ
ướ ụ ữ ạ
ệ
ả
ả c th i ấ i cho hi u
ậ ả ả ả
ế
ấ V y nh ng c s s n xu t kinh doanh, trong quá trình s n xu t, nên cho n ả ch y vào m t cái b , h ch a và th bèo lên m t n ườ th i ra, góp ph n làm s ch môi tr ng. Cách làm này v a đ n gi n mà l qu kinh t
ầ cao.
ươ H ng Trà Theo Báo NTNN
28

