
M T S V N Đ CHUNG V T GIÁ H I ĐOÁIỘ Ố Ấ Ề Ề Ỷ Ố
1. Khái ni mệ
* S hình thành t giá h i đoáiự ỷ ố
Là do s trao đ i mua bán hàng hóa, d ch v gi a các qu c giaự ổ ị ụ ữ ố
*Khái ni mệ
T giá h i đoái là giá c 1 đ n v ti n t c a 1 qu c gia tính b ng ti n t c a qu c giaỷ ố ả ơ ị ề ệ ủ ố ằ ề ệ ủ ố
khác hay là quan h so sánh v m t giá c gi a hai đ ng ti n c a các qu c gia khácệ ề ặ ả ữ ồ ề ủ ố
nhau.
T giá còn hi u là “giá c c a m t đ ng ti n đ c bi u th thông qua đ ng ti nỷ ể ả ủ ộ ồ ề ượ ể ị ồ ề
khác”
VD: VND/USD = 20.855 – 65
- Đ ng ti n y t giá: là đ ng ti n có s đ n v c đ nh là 1ồ ề ế ồ ề ố ơ ị ố ị
- Đ ng ti n đ nh giá: là đ ng ti n có s đ n v thay đ i ph thu c vào quan hồ ề ị ồ ề ố ơ ị ổ ụ ộ ệ
cung c u ầ
S qu n lý không ch t ch c a nhà n c đã d n đ n tình tr ng găm gi ngo i t .ự ả ặ ẽ ủ ướ ẫ ế ạ ữ ạ ệ
Bi n pháp nào đ kh c ph c tình tr ng trên? ệ ể ắ ụ ạ
* Ph ng pháp y t giáươ ế
- Ph ng pháp y t giá tr c ti p: là s d ng ngo i t làm đ n v so sánh v iươ ế ự ế ử ụ ạ ệ ơ ị ớ
đ ng n i tồ ộ ệ
- Ph ng pháp y t giá gián ti p: là s d ng n i t làm đ n v so sánh v i ngo iươ ế ế ử ụ ộ ệ ơ ị ớ ạ
t ệ
( ch có 5 n c M , Anh, Úc, NZ, Figi là s d ng ph ng pháp y t giá gián ti p,ỉ ướ ỹ ử ụ ươ ế ế
nh ng các ti n t này v n đ c s d ng là đ ng ti n y t giá đ i v i các qu c giaư ề ệ ẫ ượ ử ụ ồ ề ế ố ớ ố
khác
E(X/Y) = 1
E ( Y/X )
* T giá h i đoái danh nghĩaỷ ố
Là t l trao đ i gi a các đ ng ti n, th ng đ c công b hàng ngày b i Ngân hàngỉ ệ ổ ữ ồ ề ườ ượ ố ở
nhà n cướ
* T giá h i đoái th c t :ỷ ố ự ế
Là t giá ph n ánh t ng quan s c mua gi a hai đ ng ti n trong t giá.ỷ ả ươ ứ ữ ồ ề ỷ
T giá HĐ th c t = TGHĐ danh nghĩa * ỷ ự ế Ch s giá c qu c tỉ ố ả ố ế
Ch s giá c trong n cỉ ố ả ướ
2. Phân lo i t giá ạ ỷ
* Căn c vào ph ng ti n chuy n ngo i h i: ứ ươ ệ ể ạ ố
- T giá đi n h i : t giá chuy n ngo i h i b ng đi nỷ ệ ố ỷ ể ạ ố ằ ệ
- t giá th h i : t giá chuy n ngo i h i b ng thỷ ư ố ỷ ể ạ ố ằ ư

* Căn c vào ph ng ti n thanh toán qu c t : ứ ươ ệ ố ế
- T giá Séc : T giá mua hay bán Séc ngo i tỷ ỷ ạ ệ
- T giá h i phi u tr ti n ngay : T giá mua bán các lo i h i phi u tr ti nỷ ố ế ả ề ỷ ạ ố ế ả ề
ngay b ng ngo i tằ ạ ệ
- T giá h i phi u có kì h n : T giá mua bán các lo i h i phi u có kì h nỷ ố ế ạ ỷ ạ ố ế ạ
- T giá chuy n kho n : T giá mua bán ngo i t b ng cách chuy n kho n quaỷ ể ả ỷ ạ ệ ằ ể ả
ngân hàng
- T giá ti n m t : T giá mua bán các lo i ti n m t ỷ ề ặ ỷ ạ ề ặ
Căn c vào ph ng ti n thanh toán qu c t , t giá nào là t giá đ c s d ng chứ ươ ệ ố ế ỷ ỷ ượ ử ụ ủ
y uế
T giá chuy n kho n là ch y u (đ đ m b o tính an toàn). T giá chuy n kho n nhỷ ể ả ủ ế ể ả ả ỷ ể ả ỏ
h n t giá ti n m t. ơ ỷ ề ặ
* Căn c vào th i đi m mua bán ngo i h iứ ờ ể ạ ố
- T giá m c a: là t gía mua bán ngo i h i c a chuy n mua bán ngo i h i đ uỷ ở ử ỷ ạ ố ủ ế ạ ố ầ
tiên trong ngày.
- T giá đóng c a : là t giá mua bán ngo i h i c a chuy n mua bán ngo i h iỷ ử ỷ ạ ố ủ ế ạ ố
cu i cùng trong ngày.ố
- T giá giao ngay : Là t giá đ c hình thành theo quan h cung c u tr c ti pỷ ỷ ượ ệ ầ ự ế
đ c các bên th a thu n ngày hôm này và vi c thanh toán đ c th c hi n trongượ ỏ ậ ệ ượ ự ệ
vòng hai ngày làm vi c ti p theoệ ế
- T giá có kì h n : Là t giá đ c áp d ng trong các h p đ ng kỳ h n, thôngỷ ạ ỷ ượ ụ ợ ồ ạ
th ng đ c hình thành d a vào các thông s có s n trên th tr ng nh T giáườ ượ ự ố ẵ ị ườ ư ỉ
giao ngay, lãi su t c a đ ng ti n y t giá, lãi su t đ ng ti n đ nh giá ấ ủ ồ ề ế ấ ồ ề ị
( không d a vào quan h cung c u )ự ệ ầ
* Căn c vào nghi p v kinh doanh ngo i h i c a ngân hàng ứ ệ ụ ạ ố ủ
- T giá mua và t giá bán c a ngân hàngỷ ỷ ủ
* Căn c vào ch đ qu n lý ngo i h iứ ế ộ ả ạ ố
- T giá chính th c: t giá do ngân hàng nhà n c công b ỷ ứ ỷ ướ ố là căn c đ cácứ ể
NHTM xác đ nh t giá kinh doanhị ỷ
- T giá h i đoái th n i t do: T giá đ c hình thành do quan h cung c u trênỷ ố ả ổ ự ỷ ượ ệ ầ
th tr ng qui đ nh không có s tham gia c a chính phị ườ ị ự ủ ủ
- T giá th n i có qu n lý: t giá đ c hình thành d a trên qh cung c u trên ttỷ ả ổ ả ỷ ượ ự ầ
nh ng có s can thi p c a chính ph ư ự ệ ủ ủ
- T giá c đ nh: là t giá đ c phép bi n đ ng trong ph m vi nh t đ nh.ỷ ố ị ỷ ượ ế ộ ạ ấ ị
T giá đóng c a hôm nay có b ng t giá m c a ngày hôm sau không? T i sao?ỷ ử ằ ỷ ở ử ạ
H u h t các th tr ng ch ầ ế ị ườ ỉ m c a nhi u nh t là 7 giở ử ề ấ ờ m i ngày. Trong su t ỗ ố th iờ
gian th tr ng đóng c aị ườ ử thì các s ki n kinh t , chính tr , xã h i v n x y ra ự ệ ế ị ộ ẫ ả gây
nh h ng đ n giá tr t ng lai c a các lo i hàng hóaả ưở ế ị ươ ủ ạ , c a các công ty th ngủ ươ
m i và công nghi p... ạ ệ Nh ng s ki n này s đ c ph n ánh ữ ự ệ ẽ ượ ả vào giá ch ng khoánứ

ngay khi th tr ng m c aị ườ ở ử . K t qu là, vào ngày hôm sau, giá m c a c a h u h tế ả ở ử ủ ầ ế
các lo i tài s n tài chính đ u khác v i giá đóng c a ngày hôm tr c, ạ ả ề ớ ử ướ do đó m i xu tớ ấ
hi n "m c chênh giá m c a th tr ngệ ứ ở ử ị ườ ". Giá m c a đ c coi là k t qu th c tở ử ượ ế ả ự ế
c a "b n báo cáo toàn c u" v nh ng s ki n x y ra sau khi đóng c a phiên tr củ ả ầ ề ữ ự ệ ả ử ướ .
3. T giá chéo và cách xác đ nh t giá theo ph ng pháp tính chéoỷ ị ỷ ươ
3.1 Khái ni m t giá chéo:ệ ỷ
Tý giá gi a hai đ ng ti n b t kì đ c xác đ nh thông qua đ ng ti n th 3 ( hay g i làữ ồ ề ấ ượ ị ồ ề ứ ọ
đ ng ti n trung gian)ồ ề
Thông th ng t giá gi a hai đ ng ti n mà trong đó không có m t c a USD g i là tườ ỷ ữ ồ ề ặ ủ ọ ỷ
giá chéo. Vì trên th tr ng ngo i h i t t c các đ ng ti n đ u y t t giá v i USD ị ườ ạ ố ấ ả ồ ề ề ế ỷ ớ
T i sao ph i tính t giá chéo?ạ ả ỷ
S trao đ i H – H tr c đây kém hi u qu và h n ch trong vi c trao đ i. Vì v y ự ổ ướ ệ ả ạ ế ệ ổ ậ hình
th c s d ng v t ngang giá chung ứ ử ụ ậ xu t hi n. Đ n nay ti n đ c s d ng là v tấ ệ ế ề ượ ử ụ ậ
ngang giá chung. Giá tr c a t t c các hàng hóa đ c qui đ i ra ti n d a vào quan hị ủ ấ ả ượ ổ ề ự ệ
cung c u trên th tr ng. Vì v y mu n trao đ i hàng hóa c a hai qu c gia khác nhau, taầ ị ườ ậ ố ổ ủ ố
c n qui đ i ti n theo t giá gi a 2 ti n t đóầ ổ ề ỷ ữ ề ệ
Th hai, n u th tr ng g m 180 đ ng ti n khác nhau, đ u đ c đ i m t cách tr cứ ế ị ườ ồ ồ ề ề ượ ố ộ ự
ti p thì có 180 x 179 t giá đ c niêm y t. Th tr ng s kém hi u qu , c ng k nh. Vìế ỷ ượ ế ị ườ ẽ ệ ả ồ ế
v y, th tr ng l a ch n USD là ti n ngang giá chungậ ị ườ ự ọ ề
3.2 Ph ng pháp xác đ nh t giá chéoươ ị ỷ
Bài t p 1:ậ Xác đ nh t giá chéo c a hai ti n t y t giá tr c ti pị ỷ ủ ề ệ ế ự ế
VND/USD = 20.855 - 65
EUR/USD = 1.3941 - 44
VND/EUR = ?
Cách tính nh sau: ư
Khách hàng Ngân hàng T giá áp d ng c a Ngân hàngỷ ụ ủ
EUR USD
(bán) (mua)
1 USD = 1.3944 EUR
(T giá bán USD)ỷ
USD VND
(bán) (mua)
1 USD = 20.855 VND
(T giá mua USD)ỷ
VND
(mua)
1 EUR = 20.855 VND
1.3944
Đây là t giá khách hàng bán EUR t c ỷ ứ
T giá mua EUR c a Ngân hàngỷ ủ

Khách hàng Ngân hàng T giá áp d ng c a Ngân hàngỷ ụ ủ
VND USD
(bán) (mua)
1USD = 20.865 VND
(T giá bán USD)ỷ
USD EUR
(bán) (mua)
1USD = 1.3941 EUR
(T giá mua USD)ỷ
EUR
(mua)
1 USD = 20.865 EUR
1.3941
Đây là t giá khách hàng mua EUR t c ỷ ứ
T giá bán EUR c a Ngân hàngỷ ủ
Công th c T ng quát ứ ổ
X/USD = ( a, b)
Y/USD = ( c, d)
X/Y = ( a/d ; b/c)
Bài t p 2ậ: Xác đ nh t giá chéo c a hai đ ng ti n y t giá gián ti p ị ỷ ủ ồ ề ế ế
USD/AUD = 0.8520 – 25
USD/GBP = 2.9185 – 88
AUD/GBP = ?
Cách tính nh sau:ư
Khách hàng Ngân hàng T giá áp d ng c a Ngân hàngỷ ụ ủ
GBP USD
(bán) (bán)
1GBP = 2.9185 USD
USD AUD
(bán) (bán)
1 AUD = 0.8525 USD
AUD
(mua)
1 GBP = 2.9185 GBP
0.8525
Đây là t giá khách hàng bán GBP t c ỷ ứ
T giá mua GBP c a Ngân hàngỷ ủ
Khách hàng Ngân hàng T giá áp d ng c a Ngân hàngỷ ụ ủ
AUD USD
(bán) (bán)
1AUD = 0.8520 USD

USD GBP
(bán) (bán)
1 GBP = 2.9188 USD
GBP
(mua)
1 GBP = 2.9188 GBP
0.8520
Đây là t giá khách hàng mua GBP t c ỷ ứ
T giá bán GBP c a Ngân hàngỷ ủ
Công th c T ng quát ứ ổ
USD/X = ( a, b)
USD/Y = ( c, d)
X/Y = ( c/b; d/a)
Bài t p 3ậ: Xác đ nh t giá chéo c a hai đ ng ti n v a y t giá tr c ti p v aị ỷ ủ ồ ề ừ ế ự ế ừ
y t giá gián ti p ế ế
VND/USD = 20.855 -65
USD/GBP = 2.9185 – 88
VND/GBP = ?
Cách tính nh sau:ư
Khách hàng Ngân hàng T giá áp d ng c a Ngân hàngỷ ụ ủ
GBP USD
(bán) (mua)
1GBP = 2.9185 USD
(T giá mua GBP)ỷ
USD VND
(bán) (mua)
1 USD = 20.855 VND
(T giá mua USD)ỷ
VND
(mua)
1 GBP = 2.9185 x 20.855 VND
Đây là t giá khách hàng bán GBP t c ỷ ứ
T giá mua GBP c a Ngân hàngỷ ủ
Khách hàng Ngân hàng T giá áp d ng c a Ngân hàngỷ ụ ủ
VND USD
(bán) (mua)
1USD = 20.865 VND
(t giá bán USD)ỷ
USD GBP
(bán) (mua)
1 GBP = 2.9188 USD
( t giá bán GBP)ỷ
GBP
(mua)
1 GBP = 2.9188 x 20.865 VND
Đây là t giá khách hàng mua GBP t c ỷ ứ

