CHÍNH PH
********
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
********
S: 143/2004/NĐ-CP Hà Ni 12 tháng 7 năm 2004
NGH ĐỊNH
CA CHÍNH PH S 143/2004/NĐ-CP NGÀY 12 THÁNG 7 NĂM 2004 V VIC
SA ĐỔI, B SUNG ĐIU 14 NGH ĐỊNH S 175/CP NGÀY 18 THÁNG 10 NĂM
1994 CA CHÍNH PH V HƯỚNG DN THI HÀNH LUT BO V MÔI
TRƯỜNG
CHÍNH PH
Căn c Lut T chc Chính ph ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn c Lut Bo v môi trường ngày 27 tháng 12 năm 1993;
Theo đề ngh ca B trưởng B Tài nguyên và Môi trường,
NGH ĐỊNH:
Điu 1. Sa đổi, b sung Điu 14 Ngh định s 175/CP ngày 18 tháng 10 năm 1994 ca
Chính ph v hướng dn thi hành Lut Bo v môi trường như sau:
"Điu 14. Thm quyn thm định và phê duyt báo cáo đánh giá tác động môi trường
1. B Tài nguyên và Môi trường thm định và phê duyt báo cáo đánh giá tác động môi
trường đối vi các d án sau đây:
a) D án có s dng mt phn hoc toàn b din tích đất ca vườn quc gia, khu bo tn
thiên nhiên đã được Th tướng Chính ph phê duyt hoc khu di tích lch s - văn hoá,
danh lam thng cnh đã được xếp hng; d án có s dng din tích đất thuc phm vi t
2 tnh, thành ph trc thuc Trung ương tr lên;
b) D án xây dng kết cu h tng khu đô th t loi 3 tr lên (có quy mô dân s t
100.000 người tr lên); d án xây dng kết cu h tng khu công nghip, khu công ngh
cao có quy mô t 150 ha tr lên; d án xây dng kết cu h tng khu kinh tế, thương mi
có quy mô t 1.000 ha tr lên;
c) D án xây dng cu vĩnh cu có chiu dài t 1.000 m tr lên, cng bin cho tàu thu
có trng ti t 50.000 DWT tr lên, cng hàng không, sân bay; d án nhà máy đóng, sa
cha tàu thu trng ti t 10.000 DWT tr lên; d án kho xăng du có dung tích t
50.000 m3 tr lên;
d) D án nhà máy thu đin vi h cha có dung tích t 100.000.000 m3 nước tr lên; d
án nhà máy nhit đin có công sut t 200 MW tr lên;
đ) D án lc, hoá du; d án nhà máy sn xut cht do có công sut t 10.000 tn sn
phm/năm tr lên; d án nhà máy sn xut phân hoá hc có công sut t 100.000 tn sn
phm/năm tr lên; d án nhà máy sn xut sơn, hoá cht cơ bn, thuc bo v thc vt,
cht ty ra, ph gia có công sut t 20.000 tn sn phm/năm tr lên; d án nhà máy chế
biến m cao su và cao su có công sut t 50.000 tn sn phm/năm tr lên; d án nhà
máy sn xut săm, lp ô tô, máy kéo có công sut t 1.000.000 sn phm/năm tr lên; d
án nhà máy sn xut c quy có công sut t 300.000 KWh/năm tr lên; d án nhà máy
dt nhum có công sut t 30.000.000 m vi/năm tr lên;
e) D án nhà máy sn xut cn, rượu có công sut t 1.000.000 lít sn phm/năm tr lên;
d án nhà máy sn xut bia, nước gii khát có công sut t 10.000.000 lít sn phm/năm
tr lên;
g) D án khai thác du, khí; d án khai thác khoáng sn rn (không s dng hoá cht) có
công sut t 500.000 m3/năm tr lên; d án khai thác khoáng sn rn có cha nhng cht
độc hi hoc có s dng hoá cht độc hi; d án khai thác nước dưới đất có công sut
khai thác t 50.000 m3 nước/ngày đêm tr lên; d án khai thác nước mt có công sut t
500.000 m3 nước/ngày đêm tr lên;
h) D án xây dng nhà máy sn xut, cán, luyn gang, thép và kim loi màu có công sut
t 300.000 tn sn phm/năm tr lên; d án nhà máy sn xut xi măng có công sut t
1.000.000 tn xi măng/năm tr lên; d án nhà máy sn xut giy và bt giy có công sut
t 50.000 tn sn phm/năm tr lên;
i) D án xây dng bãi chôn lp cht thi công nghip, cht thi nguy hi; d án xây dng
h thng x lý nước thi công nghip tp trung có công sut t 5.000 m3 nước thi/ngày
đêm tr lên.
Trên cơ s xem xét k tng trường hp c th theo đề ngh ca B, ngành qun lý d án,
B Tài nguyên và Môi trường được y nhim cho B, ngành thm định và phê duyt báo
cáo đánh giá tác động môi trường đối vi các d án quy định ti khon 1 Điu này.
2. S Tài nguyên và Môi trường thm định và trình U ban nhân dân tnh, thành ph trc
thuc Trung ương phê duyt báo cáo đánh giá tác động môi trường đối vi các d án
không thuc các đối tượng quy định ti khon 1 Điu này.
3. B Tài nguyên và Môi trường có trách nhim trình Chính ph xem xét vn đề bo v
môi trường ca các d án quan trng quc gia do Quc hi quyết định ch trương đầu
tư".
Điu 2. Hiu lc thi hành
Ngh định này có hiu lc thi hành sau 15 ngày, k t ngày đăng Công báo và thay thế
Điu 14 Ngh định s 175/CP ngày 18 tháng 10 năm 1994 ca Chính ph v hướng dn
thi hành Lut Bo v môi trường.
Điu 3. T chc thc hin
B trưởng B Tài nguyên và Môi trường có trách nhim hướng dn c th vic lp, thm
định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối vi các d án thuc thm quyn ca U
ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc Trung ương và các d án y nhim cho B,
ngành lp, thm định.
Các B trưưởng, Th trưưởng cơ quan ngang B, Th trưởng cơ quan thuc Chính ph,
Ch tch U ban nhân dân các tnh, thành ph trc thuc Trung ương chu trách nhim thi
hành Ngh định này.
Phan Văn Khi
(Đã ký)