CHÍNH PH
********
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
********
S: 43/2003/NĐ-CP Hà Ni, ngày 02 tháng 5 năm 2003
NGHN ĐNNH
CA CHÍNH PH S 43/2003/NĐ-CP NGÀY 02 THÁNG 5 NĂM 2003 QUY
ĐNNH CHC NĂNG, NHIM V, QUYN HN VÀ CƠ CU T CHC CA
B THY SN
CHÍNH PH
Căn c Lut T chc Chính ph ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn c Ngh quyết s 02/2002/QH11 ngày 05 tháng 8 năm 2002 ca Quc hi nước
Cng hòa xã hi ch nghĩa Vit Nam khóa XI, k hp th nht quy định danh sách
các b và cơ quan ngang b ca Chính ph;
Căn c Ngh định s 86/2002/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2002 ca Chính ph quy
định chc năng, nhim v, quyn hn và cơ cu t chc ca b, cơ quan ngang b;
Theo đề ngh ca B trưởng B Thy sn và B trưởng B Ni v,
NGHN ĐNNH :
Điu 1. V trí và chc năng
B Thy sn là cơ quan ca Chính ph, thc hin chc năng qun lý nhà nước v thy
sn, bao gm: nuôi trng, khai thác, chế biến, bo v và phát trin ngun li thy sn
trong ni địa và trên bin trong phm vi c nước; qun lý nhà nước các dch v công
và thc hin đại din ch s hu phn vn ca Nhà nước ti doanh nghip có vn nhà
nước thuc B qun lý theo quy định ca pháp lut.
Điu 2. Nhim v và quyn hn
B Thy sn thc hin nhim v, quyn hn theo quy định ti Ngh định s
86/2002/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2002 ca Chính ph quy định chc năng,
nhim v, quyn hn và cơ cu t chc ca b, cơ quan ngang b và nhng nhim v,
quyn hn c th sau đây:
1. Trình Chính ph, Th tướng Chính ph các d án lut, pháp lnh và các d tho
văn bn quy phm pháp lut ca Chính ph, Th tướng Chính ph v thy sn.
2. Trình Chính ph, Th tướng Chính ph chiến lược, quy hoch phát trin, kế hoch
dài hn, năm năm và hàng năm v thy sn và các chương trình, d án quan trng ca
B.
3. Ban hành các quyết định, ch th, thông tư thuc phm vi qun lý nhà nước ca B.
4. Ch đạo, hướng dn, kim tra và chu trách nhim thc hin các văn bn quy phm
pháp lut, chiến lược, quy hoch, kế hoch đã được phê duyt thuc phm vi qun lý
nhà nước ca B; thông tin, tuyên truyn, ph biến, giáo dc pháp lut v thy sn.
5. V nuôi trng thy sn:
a) Qun lý phát trin nuôi trng thy sn theo quy hoch, kế hoch. Quy định vic
xut khNu và nhp khNu ging thy sn, di ging, thun hóa ging, bo tn, chn to
ging, công nhn ging mi, sn xut kinh doanh ging; thng nht qun lý cht
lượng ging; xây dng và qun lý h thng ging; đăng ký ging quc gia;
b) Thng nht qun lý v thc ăn nuôi trng thy sn, thú y thy sn; các loi vt tư,
hóa cht, chế phNm sinh hc dùng trong nuôi trng thy sn; phi hp vi các b,
ngành, các địa phương kim soát nh hưởng ca thuc bo v thc vt, cht thi công
nghip đến môi trường nuôi trng thy sn theo quy định ca pháp lut.
6. V khai thác thy sn:
a) Thng nht qun lý các hot động khai thác thy sn ca người và phương tin
trong nước, nước ngoài trong ni địa và trên vùng bin Vit Nam; ch đạo vic thc
hin khai thác thy sn theo quy hoch, kế hoch và các quy định ca pháp lut v
bo v và phát trin ngun li thy sn;
Qun lý và phân cp qun lý ngư trường, bãi cá; cp, thu hi giy phép khai thác thy
sn theo quy định ca pháp lut;
b) Quy định các ngh, phương tin, đối tượng và mùa v khai thác thy sn;
c) Thng nht qun lý đăng kim phương tin ngh cá. Đăng ký, kim định k thut
an toàn các thiết b đòi hi nghiêm ngt v an toàn trong ngành thy sn như: ni hơi,
bình chu áp lc, thiết b lnh; quy định các chc danh và tiêu chuNn các chc danh
thuyn viên tàu cá; đăng ký và cp s thuyn viên tàu cá; cp bng thuyn trưởng,
máy trưởng tàu cá theo quy định ca pháp lut.
7. V chế biến thy sn:
a) T chc ch đạo thc hin quy hoch, kế hoch công nghip chế biến thy sn. Quy
định điu kin sn xut, tiêu chuNn k thut và v sinh môi trường trong chế biến, bo
qun và vn chuyn thy sn. Qun lý cht lượng, an toàn thc phNm thy sn xut
khNu; phi hp vi các b có liên quan trong vic ban hành các quy định qun lý cht
lượng, an toàn thc phNm thy sn nhp khNu và thc phNm thy sn sn xut để tiêu
dùng trong nước;
b) Xây dng, ban hành các tiêu chuNn cht lượng sn phNm thy sn và hướng dn,
kim tra vic thc hin theo quy định ca pháp lut.
8. V bo v và phát trin ngun li thy sn:
a) Quy định danh mc các loài thy sn cn được bo v, cn được tái to; các bin
pháp bo v môi trường các h sinh thái thy sn, bo tn qu gen, đa dng sinh hc
thy sn; phi hp vi B Tài nguyên và Môi trường và các b, ngành có liên quan
quy định các bin pháp bo v môi trường, tài nguyên nước liên quan đến môi trường
sng thy sn;
b) Quy định vùng cm khai thác, vùng hn chế khai thác, các loài thy sn cm nhp
khNu, cm xut khNu;
c) T chc điu tra, nghiên cu, đánh giá, qun lý, bo v s phát trin bn vng
ngun li thy sn, qun lý các khu bo tn ni địa, khu bo tn bin.
9. V dch v hu cn thy sn:
a) Qun lý, phát trin cơ khí thy sn và h thng cng cá, bến cá theo quy hoch
được cp có thNm quyn phê duyt;
b) Thng nht qun lý các dch v cho khai thác, nuôi trng và chế biến trên bin.
10. V thương mi thy sn:
a) Phi hp vi các b có liên quan xây dng các chính sách thương mi thy sn để
trình Chính ph, Th tướng Chính ph quyết định;
b) Nghiên cu phát trin th trường, phát trin công tác thông tin th trường, xúc tiến
thương mi, h tr các doanh nghip sn xut, kinh doanh thy sn tìm kiếm m rng
th trường.
11. T chc, ch đạo thc hin công tác khuyến ngư, hướng dn, ph biến thông tin và
chuyn giao k thut, công ngh nuôi trng, đánh bt, chế biến, bo v ngun li và
môi trường các h sinh thái thy sn.
12. Phi hp vi các b, ngành, y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc trung
ương t chc, ch đạo công tác phòng, chng lt bão, tìm kiếm cu nn, an toàn đi
bin và bo h lao động trong ngành thy sn; gi gìn trt t an ninh, quc phòng trên
bin.
13. T chc, ch đạo, thNm định, giám định, kim tra và chu trách nhim thc hin có
hiu qu các d án trong nước và d án có vn đầu tư nước ngoài v thy sn thuc
phm vi qun lý ca B.
14. Thc hin hp tác quc tế trong lĩnh vc thy sn theo quy định ca pháp lut.
15. T chc và ch đạo thc hin kế hoch nghiên cu khoa hc, ng dng tiến b
khoa hc, công ngh trong ngành thy sn.
16. Quyết định các ch trương, bin pháp c th và ch đạo vic thc hin cơ chế hot
động ca các t chc dch v công trong ngành thy sn theo quy định ca pháp lut;
qun lý và ch đạo hot động đối vi các t chc s nghip thuc B.
17. Thc hin nhim v, quyn hn c th thuc quyn đại din ch s hu phn vn
ca Nhà nước ti doanh nghip có vn nhà nước thuc B qun lý theo quy định ca
pháp lut.
18. Qun lý nhà nước đối vi hot động ca các t chc kinh tế tp th và kinh tế tư
nhân, các hi và t chc phi Chính ph trong ngành thy sn theo quy định ca pháp
lut.
19. Thanh tra, kim tra, gii quyết khiếu ni, t cáo; chng tham nhũng, tiêu cc và
x lý vi phm pháp lut v thy sn theo thNm quyn.
20. Quyết định và ch đạo thc hin chương trình ci cách hành chính ca B theo
mc tiêu và ni dung chương trình ci cách hành chính nhà nước đã được Th tướng
Chính ph phê duyt.
21. Qun lý t chc b máy, biên chế; ch đạo thc hin chế độ tin lương và các chế
độ, chính sách đãi ng, khen thưởng, k lut đối vi cán b, công chc, viên chc nhà
nước thuc phm vi qun lý ca B; đào to, bi dưỡng, xây dng đội ngũ cán b,
công chc, viên chc nhà nước trong ngành thy sn.
22. Qun lý tài chính, tài sn được giao và t chc thc hin ngân sách được phân b
theo quy định ca pháp lut.
Điu 3. Cơ cu t chc ca B
a) Các t chc giúp B trưởng thc hin chc năng qun lý nhà nước:
1. V Nuôi trng Thy sn;
2. V Kinh tế tp th và Kinh tế tư nhân;
3. V Kế hoch - Tài chính;
4. V Khoa hc, Công ngh;
5. V Hp tác quc tế;
6. V Pháp chế;
7. V T chc cán b;
8. Cc Khai thác và Bo v ngun li thy sn;
9. Cc Qun lý cht lượng, an toàn v sinh và thú y thy sn;
10. Thanh tra;
11. Văn phòng.
b) Các t chc s nghip thuc B:
1. Vin Nghiên cu Hi sn;
2. Vin Kinh tế và Quy hoch thy sn;
3. Vin Nghiên cu nuôi trng Thy sn I;
4. Vin Nghiên cu nuôi trng Thy sn II;
5. Trung tâm Nghiên cu Thy sn III;
6. Trung tâm Khuyến ngư Quc gia;
7. Trung tâm Tin hc;
8. Báo Thy sn;
9. Tp chí Thy sn.
B trưởng B Thy sn ch trì, phi hp vi B trưởng B Ni v xây dng phương
án sp xếp các trường hin có trình Th tướng Chính ph phê duyt.
Điu 4. Hiu lc thi hành
Ngh định này có hiu lc thi hành sau 15 ngày, k t ngày đăng Công báo. Thay thế
Ngh định s 50/CP ngày 21 tháng 6 năm 1994 ca Chính ph v nhim v, quyn
hn và t chc b máy ca B Thy sn và các quy định trước đây trái vi Ngh định
này.
Điu 5. Trách nhim thi hành
B trưởng B Thy sn, các B trưởng, Th trưởng cơ quan ngang B, Th trưởng cơ
quan thuc Chính ph và Ch tch U ban nhân dân các tnh, thành ph trc thuc
Trung ương chu trách nhim thi hành Ngh định này.
Phan Văn Khi
(Đã ký)